Tài liệu CÁC BÀI TOÁN CỰC TRỊ TRONG KHÔNG GIAN TOẠ ĐỘ doc - Pdf 10

BÀI TOÁN 4 (CÁC BÀI TOÁN CỰC TRỊ TRONG KHÔNG GIAN TOẠ ĐỘ)
Bài tập minh hoạ: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng





=
+−=
−=
t2z
t2y
t1x
:)d(
. Viết phương trình mặt p
phẳng (P) chứa (d) và tạo với trục Oy góc lớn nhất.
Lời giải tham khảo.
Cách 1: Phương pháp hình học.
Qua điểm A trên d dựng đường thẳng d’ song song với Oy. Lấy điểm M trên d’ ; gọi K là hình
chiếu của M trên d. ta có :
)Oy,d(MAK =α=

.Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên
(P) thì
)P,Oy()P,'d(MAH ==β=

. Như thế :
AM
MH
sin;
AM

;
6
1
(MK)
3
1
;
6
11
;
6
5
(K −−=⇒−
→
) . Chọn véctơ pháp tuyến
của (P) là
)2;5;1(n −=
→
Phưong trình mặt phẳng (P):
0)
3
1
z(2)
6
11
y(5)
6
5
x(1 =−−++−
Kết quả: (P): x+5y-2z+9= 0.

.
Ta có VTPT của (P) là
)
2
BA
;B;A(n

=
→
và VTCP của Oy là
)0;1;0(j
→
.
Gọi
)Oy,P(=α
thì
AB2B5A5
B2
2
BA
BA
B
j.n
j.n
sin
222
22
−+
=


B
A
5
2
sin
22
=
+−
=






−+








Xét hàm số
5x2x5
4
sin)x(f
2
2

Phương trình mặt phẳng (P): x+5y-2z+9=0.
Vĩnh Long, ngày 10 tháng 6 năm 2009.
GV Nguyễn Ngọc Ấn
****************************************************************************
Chú ý:
1/ Có thể viết
5
24
2
5
24
5
1
x5
2
5
24
)
25
1
x
5
2
x(5
2
sin
2
2

+

và mặt phẳng
(P):x+2y-z+5=0. Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa d và tạo với mặt phẳng (P) góc nhỏ nhất.
Lời giải tham khảo
Cách 1: Phương pháp hình học:
Gọi d’= (P)

(Q) và A=d

(P) thì A

d’.Lấy K

d,kẻ KH

(P) và HI

d’thì :

α==

)Q,P(KIH
. Trong tam giác vuông KIH :
HI
KH
tan =α
, do KH không đổi nên:
tan
α
nhỏ nhất


→→→→
. Do đó VTPT của mặt phẳng (Q) là:

)1;1;0(nhay)3;3;0('u,un
QQ
−=−=






=
→←→→
.
Điểm M(-1;-1;3)

d

M

(Q).
Mặt phẳng (Q) cần tìm có phương trình: 0(x+1)+1(y+1)-1(z-3) = 0
y-z+4 = 0
Cách 2: Phương pháp giải tích.
Đặt phưong trình mặt phẳng (Q): Ax + By + Cz +D = 0
)0CBA(
222
≠++
M(-1;-1;3)

là góc giữa (P) và (Q) thì:
AB4B2A5
BA
.
6
3
n.n
n.n
cos
22
QP
QP
++
+
==α
→→
→→
.
Ta xét hai trường hợp của A.
Trường hợp 1: A=0. Ta được cos
α
=
2
3
B2
B
.
6
3
2

6
3
cos
2
Xét hàm số: f(x) =
)cos)x(f;
A
B
x(
5x4x2
1x2x
.
6
9
2
2
2
α==
++
++

( )
2
2
5x4x2
6x6
.
6
9
)x('f


Trường hợp (1) và (2)
6
min
π
=α⇒

Khi ấy thì A=0 , ta chọn B=1

C= =1 và D= 4.
Phương trình mặt phẳng (Q) : y-z+4 = 0.
Hết
Ghi Chú:
1/ Có thể xét hai trường hợp B=0 ; B
0≠
( Hoặc xét hai trưòng hợp A+B=0 ; A+B
0≠

như sách Bài tập nâng cao lớp 12 trang 240 )
2/ Bài toán 6: Cho hai điểm A;B và đường thẳng d. Trong các đường thẳng đi qua A và
cắt d, viết phương trình đường thẳng có khoảng cách đến B là :
a) Lớn nhất. b) Nhỏ nhất
x
+-1
f’(x)
f(x)
0- +
0
4
3

mp(A;d).
Gọi H là hình chiếu của B trên (P); K là hình chiếu của H trên
)(∆
thì BK

)(∆
.
Vậy BK
chính là khoảng cách từ B đến
)(∆
.
* Trong tam giác vuông BKH thì BK

BH nên BK ngắn nhất khi K
H≡
. Khi ấy
)(∆
đi qua hai
điểm A và H.
*Trong tam giác vuông BKA thì BK

BA nên BK lớn nhất khi K
A≡
. Khi ấy
)(∆
đi qua A
nằm trong (P) và vuông góc với BA.
a) Trường hợp d(B,
)(∆
nhỏ nhất.

)
35
146
;
35
68
;
7
5
(H −
. Như thế véctơ
chỉ
phương của
)(∆

)
7
76
;
7
72
;
7
12
(AH −−=
→
. Chon VTCP của
)(∆

)19;18;15(a −=

)(∆
là:






=
→→→
n,ABa
=(-4;16;12) . Chọn
)3;4;1(a −=
→
Ta được phương trình đường thẳng
3
2z
4
4y
1
1x
:)(

=

=



Cách 2: Phương pháp giải tích.

+−
=






=
→
→→
Xét hàm số
20t10t3
208152t28
d)t(f
2
2
2
+−
+−
==
.
Ta có
22
2
)20t10t3(
)60t8t11(16
)t('f
+−
−−

)(∆

)3;4;1(a −−=
→
ta được phương trình
3
2z
4
4y
1
1x
:)(


=


=


Với min f(t)= mind
2
=4/15 , ta có min d=
15
2
khi
11
30
t =
cho

1x


=

=

Hết


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status