Kế hoạch giảng dạy tuần 21 - Pdf 10

Thứ , ngày tháng năm 2005
Toán.
Tiết 101: Luyện tập.
I/ Mục tiêu:
a) Kiến thức : Giúp Hs nắm được:
- Biết thực hiện phép cộng các số trong phạm vi 10.000
- Củng cố về ý nghóa phép cộng qua giải bài toán có lời ăn bằng phép cộng.
b) Kỹ năng: Rèn Hs làm toán, chính xác, thành thạo.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bò:
* GV: Bảng phụ, phấn màu.
* HS: VBT, bảng con.
III/ Các hoạt động:
1. Khởi động: Hát.
2. Bài cũ: Phép cộng trong phạm vi 10.000.
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2.
- Ba Hs đọc bảng chia 3.
- Nhận xét ghi điểm.
- Nhận xét bài cũ.
3. Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa.
4. Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.
- Mục tiêu: Giúp Hs biết cộng các số có 4 chữ số.
Cho học sinh mở vở bài tập.
• Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs tự làm vào VBT. Bốn Hs lên bảng làm
bài.
- Gv yêu cầu Hs nêu cách tính nhẩm.
- Gv nhận xét, chốt lại.

PP: Trò chơi, luyện tập, thực
hành.
Hs đọc yêu cầu của đề bài.
Hs thảo luận nhóm đôi.
1
- Gv cho Hs thảo luận nhóm đôi. Câu hỏi:
+ Đội Một hái được bao nhiêu kg cam?
+ Đội Hai hái được bao nhiêu cam so với đội Một?
+ Bài toán hỏi gì?
- Gv yêu cầu cả lớp làm vào VBT. Một Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại:
Số kg cam đội hai hái được là:
410 x 2 = 820(kg)
Số kg cam cả hia đội hái được là:
820 + 410 = 1230 (kg)
Đáp số: 1230 (kg)
• Bài 4:
- Mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài.
- Gv mời 1 Hs nhắc lại cách tìm trung điểm.
- Gv mời 1 Hs lên bảng làm.
- Gv nhận xét, chốt lại.
Đội Một 410kg cam.
Đội hai hái được gấp đôi đội Một.
Cả hai đội hái được bao nhiêu kg
cam?.
Hs cả lớp làm vào VBT. 1 Hs lên
bảng làm
Hs đọc yêu cầu đề bài.
Hs nhắc lại
1 Hs lên bảng làm. Cả lớp làm

* GV: Bảng phụ, phấn màu.
* HS: VBT, bảng con.
III/ Các hoạt động:
1. Khởi động: Hát.
2. Bài cũ: Luyện tập.
- Gv gọi 2 Hs lên làm bài tập 3, 4.
- Gv nhận xét bài làm của HS.
3. Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa.
4. Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ
- Mục tiêu: Giúp Hs làm với phép trừ, cách đặt tính.
a) Giới thiệu phép trừ.
- Gv viết lên bảng phép trừ: 8652 – 3917
- Gv yêu cầu cả lớp thực hiện bài toán.
8652 * 2 không trừ được 7, lấy 12 trừ 7 bằng 5, viết

-
3917 5 nhớ 1.
* 1 thêm 1 bằng 2, 5 trừ 2 bằng 3, viết 3.
* 6 không trừ được 9, lấy 16 trừ 9 bằng 7, viết
7 nhớ 1.
* 3 thêm 1 bằng 4 ; 8 trừ 4 bằng 4, viết 4.
- Gv hỏi: Muốn trừ số có bốn chữ số cho số có đến 4 chữ số
ta làm như thế nào?
- Gv rút ra quy tắc: “ Muốn trừ số có bốn chữ số cho số có
đến 4 chữ số , ta viết số bò trừ rồi viết số trừ sao cho các
chữ số ở cùng một hàng đều thẳng cột với nhau: chữ số
hàng đơn vò thẳng cột với chữ số hàng đơn vò, chữ số hàng
chục thẳng cột với chữ số hàng chục…… ; rồi viết dấu trừ,

-
579
2944 3808 0714 7101
* Bài 2:
- Gv gọi 1 Hs đọc yêu cầu đề bài.
- Gv yêu cầu cả lớp làm vào VBT.
- Gv mời 3 Hs lên thi làm bài.
- Gv nhận xét, chốt lại.
6491 8072 8900

-
2574
-
168
-
898
3917 7904 8002
* Hoạt động 3: Làm bài 3, 4.
-Mục tiêu: Giúp biết giải bài toán có lời văn. Xác đònh
trung điểm của cạnh hình tam giác.
• Bài 3:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài.
- Gv yêu cầu Hs thảo luận câu hỏi.
+ Cửa hàng có bao nhiêu kg đường?
+ Cửa hàng đã bán được bao nhiêu kg?
+ Bài toán hỏi gì?
- Gv nhận xét, chốt lại:
Số kg đường cửa hàng còn lại là:
4550 – 1935 = 2615 (kg đường)
Đáp số: 2615 kg đường.

Hs đọc yêu cầu đề bài.
Hs cả lớp làm bài vào VBT.
2 Hs lên bảng làm.
Hs nhận xét.
5

5. Tổng kết – dặn dò.
- Về tập làm lại bài.
- Làm bài 2,3.
- Chuẩn bò bài: Luyện tập.
- Nhận xét tiết học.
Bổ sung :
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
------------------------------------------------------------------------------------------------------
6

7
Thứ , ngày tháng năm 2004
Toán.
Tiết 103: Luyện tập.
/ Mục tiêu:
a) Kiến thức : Giúp Hs củng cố về:
- Biết trừ nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm có đến 4 chữ số.
- Củng cố về thực hiện phép trừ các số có đến bốn chữ số và giải bài toán có lời văn
bằng hai phép tính.
b) Kỹ năng: Biết cách tính toán chính xác, thành thạo.

- Gv mời 3 Hs lên bảng làm bài.
- Gv nhận xét, chốt lại.
PP: Luyện tập, thực hành.
Hs đọc yêu cầu đề bài..
Hs nêu.
Hs cả lớp làm vào VBT.
4 Hs nối tiếp nhau đọc kết quả các
phép trừ.
Hs đọc yêu cầu của đề bài.
Cả lớp làm vào VBT. Ba Hs lên
bảng làm và nêu cách thực hiện
phép tính.
Hs cả lớp nhận xét.
8
6480

7555 9600

-
4572
-
6648
-
588
2208 907 9112
* Hoạt động 2: Làm bài 3.
-Mục tiêu: Củng cố cho Hs giải bài toán có lời văn bằng
hai phép tính.
• Bài 3:
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài.

- Tập làm lại bài.
- Làm bài 2, 3.
- Chuẩn bò bài: Luyện tập chung
- Nhận xét tiết học.
Bổ sung :
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------
9
Thứ , ngày tháng năm 2005
Toán.
Tiết 104: Luyện tập chung.
/ Mục tiêu:
a) Kiến thức :
- Củng cố về cộng, trừ (nhẩm và viết) các số trong 10.000.
- Củng cố về giải bài toán bằng hai phép tính và tìm thành phần chưa biết của phép
cộng, phép trừ.
b) Kỹ năng: Rèn làm bài tập chính xác, thành thạo.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bò:
* GV: Bảng phụ, phấn màu .
* HS: VBT, bảng con.
III/ Các hoạt động:
1. Khởi động: Hát.
2. Bài cũ: Luyện tập.
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2.
- Một Hs sửa bài 3.

Hai Hs nêu.
Hs cả lớp làm vào VBT
6 Hs nối tiếp đọc kết quả.
Hs cả lớp nhận xét.
Hs đọc yêu cầu đề bài.
Hs thảo luận nhóm đôi.
4 Hs lên bảng làm bài làm và nêu
cách tính. Hs cả lớp làm vào VBT.
Hs nhận xét.
10
7571 9090 1018
-
2664
-
8989
-
375
4907 101 637
* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4.
-Mục tiêu: Giúp Hs củng cố về giải bài toán bằng hai
phép tính và tìm thành phần chưa biết của phép cộng,
phép trừ
• Bài 3:
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài.
- Gv yêu cầu cả lớp làm bài vào VBT. 1 Hs lên bảng làm
bài.
- Gv nhận xét, chốt lại:
Số quyển truyện tranh mua thêm là:
960 : 6 = 160 (quyển)
Số quyển truyện tranh thư viện có tất cả là:

- Làm bài 3, 4.
- Chuẩn bò bài: Tháng – năm .
- Nhận xét tiết học.
Bổ sung :
---------------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------------
11
---------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------
12


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status