TS. Trần Đăng Khâm 2007
1
ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
KHOA NGÂN HÀNG – TÀI CHÍNH
***
THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN
Giảng viên chính: TS.Trần Đăng Khâm
;
Hà nội 2007
TS. Trần Đăng Khâm 2007
2
CÁC WEBSITE CHÍNH
TS. Trần Đăng Khâm 2007
3
CÁC TIÊN ĐỀ CƠ BẢN
Mối quan hệ giữa lợi nhuận và rủi ro
Giá trị thời gian của tiền
Tiền – Không lợi tức – Là vua
Tỷ suất lợi nhuận
HPY = HPR – 1 = {(P
t
– P
o
) + D + I
≠
}/P
o
= 1,5
Tỷ suất lợi nhuận một năm sẽ là bao nhiêu?
HPY
theo năm
= HPY
1/n
= 1,224745
TS. Trần Đăng Khâm 2007
6
Ví dụ 2:
AM = ∑ HPY/n = 0,367677
HPY
theo năm
= GM = (∏ HPR)
1/n
– 1 = 0,357209
HPR
theo năm
= 1,357209
p - phần bù rủi ro sức mua
b - phần bù rủi ro kinh doanh
f - phần bù rủi ro tài chính
m - phần bù rủi ro thị trường
o - phần bù rủi ro khác.
TS. Trần Đăng Khâm 2007
8
RỦI RO
Khả năng xảy ra các biến cố không lường trước, khi xảy ra, thu nhập thực tế khác sai so với thu nhập dự tính
Đo lường rủi ro bằng phương sai, độ lệch chuẩn, hệ số β
TS. Trn ng Khõm 2007
9
Rủi ro hệ thống và rủi ro phi hệ thống
Rủi ro tổng thể
Rủi ro hệ thống
Rủi ro hệ thống
Rủi ro phi hệ thống
Rủi ro phi hệ thống
Rủi ro lãi suất
Rủi ro lãi suất
Rủi ro thị tr ờng
Rủi ro thị tr ờng
Rủi ro sức mua
Rủi ro sức mua
Rủi ro tỷ giá
Rủi ro tỷ giá
Rủi ro kinh doanh
Rủi ro kinh doanh
Rủi ro tài chính
Rủi ro tài chính
Rủi ro thanh khoản: Liên quan đến điều kiện giao dịch
TS. Trần Đăng Khâm 2007
12
VÍ DỤ VỀ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN VÀ RỦI RO
E
(R)
= ∑p
i
×E
(Ri)
= 0,25×(-0,005) + 0,5×0,15 + 0,25×0,35 = 0,15
Var(Ri) = ∑p
i
(E
(R)
-E
(Ri)
)
2
= 0,25{(-0,5) - 0,15} + 0,5(0,15 - 0,15) + 0,25(0,35 - 0,15)
= 0,02
SD(Ri) = Var(Ri)
1/2
= 0,1414
Xác suất (P
i
)
Lợi nhuận (E
GIÁ TRỊ THỜI GIAN CỦA TIỀN
Giá trị của một đồng tiền ở các thời điểm khác nhau là khác nhau
Để ra quyết định đầu tư, cần so sánh trên cùng một đơn vị giá trị thời gian của tiền
Quy đổi theo giá trị hiện tại hoặc giá trị tương lai
PV = I
t
/(1+k)
t
FV = C(1+i)
t
TS. Trần Đăng Khâm 2007
15
Các loại lãi suất
Lãi đơn: Xác định khi trả lãi định kỳ
Lãi gộp: Lãi được nhập tính vào gốc để tính lãi cho kỳ sau
Gộp lãi rời rạc: FV = C(1+i)
t
↔ PV = I
t
/(1+k)
t
Ví dụ: Xác định giá trị khoản vay với thời hạn 2 năm, lãi suất danh nghĩa 6% năm, trả lãi 6 tháng/lần. Áp dụng bảng lãi trên, ta có:
3 3 3
103 98 39
0 05 0 5 0 058 1 0 0 064 1 5
0 068 2 0
e e e
e
− × − × − ×
− ×
+ +
+ =
. . . . . .
. .
.
TS. Trần Đăng Khâm 2007
18
Tỷ suất lợi nhuận
Tỷ suất lợi nhuận là lãi suất chiết khấu sao cho giá trị hiện tại các khoản lãi kỳ hạn thu được từ khoản đầu tư bằng với giá thị trường ở thời điểm hiện tại
Giả định: Bạn bỏ 98.39 USD ở thời điểm hiện tại để có một trái quyền nhận 3 USD mỗi 6 tháng và nhận gốc sau 2 năm.
Tỷ suất lợi nhuận (gộp lãi liên tục) được tính bằng cách giải phương trình sau
kết quả là y = 0.0676 hay 6.76%.
3 3 3 103 98 39
0 5 1 0 1 5 2 0
e e e e
y y y y− × − × − × − ×
+ + + =
Một giá trị 2.5 nhận được từ một khoản đầu tư 97.5 sau 3 tháng.
Lãi suất kỳ hạn 3 tháng là 4 lần tỷ lệ 2.5/97.5 hay 10.256% gộp lãi định kỳ hàng quý
Ở đây lãi suất gộp lãi liên tục là 10.127%
Tương tự với kỳ hạn 6 tháng và 1 năm lãi suất gộp lãi liên tục sẽ lần lượt là 10.469% và 10.536%
TS. Trần Đăng Khâm 2007
21
Phương pháp Bootstrap (tiếp theo)
Tính lãi suất 1.5 năm sử dụng công thức
tính ra R = 0.10681 hay 10.681%
Tương tự kỳ hạn 2 năm sẽ là 10.808%
9610444
5.10.110536.05.010469.0
=++
×−×−×− R
eee
TS. Trần Đăng Khâm 2007
22
Đường lãi suất zero tính từ cơ sở dữ liệu
Lãi suất
zero (%)
Đáo hạn (năm)
10.127
10.469 10.536
Phải thoả mãn yêu cầu của cổ đông vì phiếu bầu
Mục tiêu của doanh nghiệp: “Tối đa hoá giá trị cổ phiếu hay duy trì tốc độ tăng trưởng ổn định thị giá cổ phiếu”