CHƯƠNG XI. SẮT
VÀ MỘT SỐ NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM PHỤ KHÁC
A. SẮT
I. Cấu tạo nguyên tử
Cấu hình electron: Lớp sắt ngoài cùng có 14 electron, đang xây dựng dở dang nên kém bền. Vì vậy Fe
có thể nhường 2 electron lớp ngoài cùng và một số electron ở lớp sát ngoài cùng để có
số oxi hoá +2, +3 và +6.
Sắt là kim loại hoạt động trung bình, số oxi hoá thường gặp là +2 và +3.
II. Tính chất vật lý
− Sắt nguyên chất có ánh bạc, dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, nóng chảy ở 1539
o
C.
− Dưới 800
o
C sắt có tính nhiễm từ, bị nam châm hút và trở thành nam châm (tạm
thời).
III. Tính chất hoá học
1. Phản ứng với O
2
.
− Ở nhiệt độ thường, trong không khí khô, tạo thành lớp oxit bề mặt (Fe
3
O
đặc, nguội.
− Trong các trường hợp khác (H
2
SO
4
đặc, nóng; HNO
3
loãng), Fe dễ dàng phản
ứng. 6. Với dd kiềm
Fe không tác dụng với dd kiềm
7. Đẩy kim loại chủ yếu khỏi hợp chất.IV. Hợp chất.
1. Oxit.
Có 3 loại: FeO, Fe
2
O
3
, Fe
Nếu hoà tan trong axit oxi hoá thì tạo thành muối Fe
3+
:
2. Hiđroxit
Fe(OH)
2
↓ có màu trắng.
Fe(OH)
3
↓ có màu nâu.
− Cả 2 hiđroxit này đều ít tan trong nước.
− Khi nung nóng, bị mất nước:
Nếu nung trong khí quyển có oxi thì đều tạo thành Fe
2
O
3
, vì:− Fe(OH)
a) Nhận biết hợp chất của Fe
2+
− Bằng phản ứng tạo kết tủa Fe(OH)
2
màu trắng, rồi bị oxi hoá dần thành Fe(OH)
3
màu nâu.
− Bằng phản ứng thể hiện tính khử của Fe
2+
. Ví dụ làm mất màu KMnO
4
(xem phản
ứng 3b.)
b) Nhận biết hợp chất của Fe
3+
Bằng phản ứng tạo thành kết tủa Fe(OH)
3
màu nâu.
5. Hợp chất của Fe trong tự nhiên
Trong tự nhiên, sắt tồn tại chủ yếu trong các khoáng chất sau :
Oxit sắt từ (Fe
− Gang đặc biệt: Có chứa nhiều Mn, Si, Cr, W. Dùng để trộn vào gang thường để
luyện thép quý.
3. Thép: là hợp kim của sắt có từ 0,01 - 2% cacbon và một số nguyên tố khác.
Người ta phân biệt:
a) Thép thường hay thép cacbon: có chứa ít C, Si, Mn và rất ít P, S. Độ cứng của
thép phụ thuộc vào hàm lượng cacbon.
b) Thép đặc biệt: có chứa những lượng đáng kể các nguyên tố khác như Mn, Si, Cr,
Ni, W. Thép đặc biệt có những tính chất cơ học và vật lý rất quý.
Ví du:
− Thép Ni - Cr: Rất cứng, ít dòn. Dùng để chế tạo vòng bi, vỏ xe bọc thép.
− Thép W - Mo - Cr: Rất cứng ngay ở nhiệt độ cao. Dùng để chế tạo dụng cụ cắt gọt
kim loại.
− Thép Si: Rất dẻo, đàn hồi tốt. Dùng chế lò xo, díp ôtô.
− Thép Mn: Rất bền, chịu được va đập mạnh. Dùng để chế máy nghiền đá, thanh
đường ray.
VI. Luyện gang
1. Nguyên tắc
Dùng CO để khử sắt oxit (nếu là quặng FeCO
3
thì nung trước để biến thành sắt
− FeO oxi hoá các tạp chất như Si, Mn, C:SiO
2
và MnO bị loại cùng xỉ lò, CO cháy:− Loại P, S:Ca
3
(PO
4
)
2
, CaO và CaS được loại cùng với xỉ.
− Khử FeO còn sót lại trong thépFeSiO
3,
MnSiO
3
được loại cùng xỉ.
. Khi nung nóng, Cu
phản ứng với S tạo thành Cu
2
S.
3. Phản ứng với axit oxi hoá
HNO
3
(đặc, loãng), H
2
SO
4
(đặc) chỉ phản ứng trực tiếp với Cu và Ag:
Au chỉ tan trong nước cường toan:
III. Hợp chất
1. Hợp chất có số oxi hoá +1
a) Oxit:
− Cu
2
O: màu đỏ gạch, không tan và không tác dụng với nước.
+
: không bền, dễ bị oxi hoá hoặc tự biến đổi thành hợp chất có số
oxi hoá bền hơn.
2. Hợp chất có số oxi hoá +2
Chỉ đặc tương đối với Cu.
a) Oxit CuO chất rắn màu đen, không tác dụng với nước, không tan trong nước.
b) Hiđroxit Cu(OH)
2
. Kết tủa xanh da trêi, khi nung nóng bị phân tích thành CuO và
H
2
O.c) Muối: Các muối nitrat, sunfat, halogenua đều tan nhiều. Có khuynh hướng tạo
phức chất.3. Hợp chất có số oxi hoá +3
Chỉ đặc trưng với Au.
a) Au
2
O
3
Zn, Cd, Hg là những kim loại trắng bạc.
− Hg là chất lỏng, Zn, Cd là chất rắn tương đối dễ nóng chảy.
− Hg rất dễ tạo hợp kim với nhiều kim loại khác gọi là hỗn hống.
− Zn và Cd đứng trước H, Hg đứng sau H trong dãy thế điện hoá.
II. Kẽm
1. Tính chất hoá học của Zn
Zn là kim loại khá hoạt động:a) Phản ứng với nhiều phi kim:b) Phản ứng với H
2
O:
− Ở nhiệt độ thường tạo thành lớp Zn(OH)
2
bảo vệ.
− Khi nung nóng Zn phản ứng với hơi nước:c) Phản ứng với axit và kiềm:
Dễ tạo phức chất với dd NH
3
:
c) Muối Zn : Zn(NO
3
)
2
, ZnSO
4
, ZnCl
2
, ZnBr
2
đều tan nhiều trong nước. ZnS kết tủa
trắng.
3. Điều chế Zn
Nung quặng (ZnS hay ZnCO
3
) tạo thành oxit, sau đó:4. Trạng thái tự nhiên
.b) Hiđroxit: không bền, bị phân tích ngay khi vừa tạo thành:c) Muối: Các muối Hg(NO
3
)
2
, Hg
2
SO
4
, HgCl
2
đều tan nhiều trong nước.
D. MỘT SỐ NGUYÊN TỐ QUAN TRỌNG KHÁC
I. Thiếc và chì (Sn, Pb)
1. Tính chất vật lý
− Sn là kim loại màu trắng, Pb là kim loại màu xám.
− Đều có nhiệt độ nóng chảy khá thấp.
2. Tính chất hoá học
Là những kim loại hoạt động trung bình. Trong các hợp chất tồn tại ở 2 số oxi hoá:
+2 và +4.
4
loãng).
− Sn phản ứng chậm.
− Pb hầu như không phản ứng vì tạo thành muối không tan bảo vệ.e) Phản ứng với axit oxi hoá
− Pb phản ứng tạo thành muối Pb
2+ −
Sn phản ứng tạo thành muối Sn
2+
và Sn
4+
tuỳ từng trường hợp:
f) Phản ứng với dd kiềm
Cả 2 kim loại đều tan:
trong nước lưỡng tính.
Ví dụ:c) Muối
− Muối Pb
4+
: kém bền, dễ chuyển thành muối Pb
2+
.− Muối halogenua và sunfat Pb
2+
: ít tan.
− Muối Sn
2+
có tính khử:
II. Crom
1. Tính chất
− Crom (Cr = 52) là kim loại sáng trắng, khó nóng chảy, rất cứng.
− Crom bền đối với nước và không khí ở nhiệt độ thường.
Là chất rắn, màu xanh lá cây, không tác dụng với nước, không tác dụng với dd kiềm
và axit.
Cr
2
O
3
tác dụng với kiềm nóng chảy tạo thành muối cromit MeCrO
2
b) Hiđroxit Cr(OH)
3Là chất không tan trong nước, màu xanh lá cây, lưỡng tính.c) Muối Cr
3+
Cr(NO
3
)
3
, CrCl
3
, Cr
2
III. Mangan
1. Tính chất.
− Mangan là kim loại trắng bạc, cứng dòn, khó nóng chảy,khá hoạt động (kém Al
nhưng mạnh hơn Zn).
− Mangan có thể tồn tại ở những mức oxi hoá +2, +3, +4, +6 và +7. Nhưng
bền nhất và phổ biến nhất là các mức : +2 ; +4 ; +6 và +7.
− Phả n ứng với oxi: ở nhiệt độ thường tạo lớp oxit MnO
2
bảo vệ, ở dạng bột bị oxi
hoá dễ dàng.
− Phản ứng với các phi kim: tạo thành những hợp chất mangan (II).− Phản ứng với nước: ở nhiệt độ thường phản ứng chậm, ở nhiệt độ cao phản ứng
nhanh hơn.
− Phản ứng với axit thường và axit oxi hoá tạo thành muối Mn
2+
.
.
− Trong kiềm nóng chảy, oxi không khí oxi hoá được MnO
2
:
Muối Mn
4+
kém bền, dễ bị chuyển thành muối Mn
2+
.
c) Kali manganat K
2
MnO
4
.
Là chất tinh thể màu xanh, tan trong nước, kém bền trong dd, dễ bị chuyển thành
KMnO
4
:
d) Kali pemanganat KMnO
− Khi đun nóng, coban và niken có khả năng tham gia phản ứng với một số phi kim
như: O
2
, Cl
2
, S, P,…
2. Hợp chất của coban và niken
Hợp chất của coban, niken có số oxi hoá +2 đặc trưng hơn +3 (khác Fe).
a) Oxit CoO, NiO, Co
2
O
3
, Ni
2
O
3
.
Các oxit này đều là chất rắn, không tác dụng với nước. Tác dụng với axit nhưng
không tác dụng với kiềm:
b) Hiđroxit
− Me(OH)
+ Đều là bazơ yếu, hoà tan trong axit tạo thành muối có số oxi hoá +2.
c) Muối: Chỉ có muối với oxi hoá +2 là bền.
− Muối Co
2+
: muối khan màu xanh lam, khi bị hiđrat hoá và tan trong dd có màu
hồng.
− Muối Ni
2+
: có màu xanh lá cây.
− Các muối nitơrat, sunfat, halogenua tan nhiều trong nước.
BÀI TẬP
1.Bạc có thể có những số oxi hoá nào?
A.+1 B.+1, +2, +3
C.+1, +2 D.+1,+3
2.Dây chuyền bạc bị ngả màu xám đen là do tiếp xúc không khí lâu ngày,sinh ra hợp chất:
A.bạc sunfua B.bạc oxit
C.bạc clorua A.bạc hidroxit
3.Kim loại nào là kim loại dẫn điện tốt nhất?
A.Al B.Cu
C.Ag D.Au
4.Nước cường toan có thể hoà tan vàng là hỗn hợp có tỉ lệ về thể tích như sau:
A.HNO
3
10.Trộn 24 gam Fe2O3 với 10,8 gam nhôm rồi nung ở nhiệt độ cao cho phản ứng hoàn toàn,hỗn
hợp thu được sau phản ứng đem hoà tan vào dd NaOH dư,thu được 5,376 l khí (Đktc).Hiệu suất
phản ứng là:
A.12,5% B.60%
C.80% D.90%
11.Công thức của phèn crom-kali là:
A.Cr
2
(SO
4
)
3
.K
2
SO
4
.12H
2
O
B.Cr
2
(SO
4
)
3
.K
2
SO
4
.24H
. Dd sau phản ứng chứa những chất nào sau đây:
A.Fe(NO
3
)
2
và AgNO
3
B.Fe(NO
3
)
3
và AgNO
3
C.Fe(NO
3
)
2
và Fe(NO
3
)
3
D.Fe(NO
3
)
2
,Fe(NO
3
)
3
3.Quặng manhetit c.FeS
2
4.Quặng xiderit d. Fe
2
O
3
khan
5.Quặng pirit e.Fe
2
O
3
.nH
2
O
15.Quặng có giá trị sản xuất gang là:
A.Manhetit và hematit B.Manhetit và pirit
C.Pirit và xiderit D.Hematit và xiderit
16.Kim loại nào thụ động với HNO
3
,H
2
SO
4
đặc nguội:
A.Al,Zn B.Al,Fe
C.Fe,Zn D.Au,Fe
17.Khi đốt sắt trong oxi thì oxit nào được sinh ra:
A.FeO B.Fe
2
2
,FeCl
3
D.CrCl
3
,FeCl
2
,MgCl
2
20.Đốt cháy hoàn toàng m gam Fe trong không khí thu được 23,2 gam sắt từ oxit.Tính m:
A.5,6 gam B.18 gam
C.16,8 gam D.10 gam
21.Cho 2,52 g một kim loại tác dụng với dd H2SO4 loãng dư tạo ra 6,54 ganm muối sunfat.Kim
loại đó là:
A.Mg B.Zn
C.Al D.Fe
22.Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm để khử hoàn toàn m gam hỗn hợp oxit sắt cần 2,7 gam bột
nhôm.Cho hỗn hợp thu được sau phản ứng vào dd HCl dư,thấy có 4,48 lít khí (đktc).tính m:
A.17,8 gam B.18.7 gam
C.13,1 gam D.9.35 gam
23.Cho 14,4 gam FeO phản ứng hết với dd HNO
3
thu được hỗn hợp khí NO và NO
2
với tỉ lệ thể
tích là 1:2 .Tính thể tích NO và NO
2
ở đktc.
A.0.896 lit và 1.792 lit B.0.896 lit và 1.802 lit
C.CuAl
2
D.CuAl
3
28. Hỗn hợp bột A có 3 kim loại Fe,Ag,Cu.Ngâm hỗn hợp A trong dd B chỉ chứ a một chất.
Khuấy kĩ để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy chỉ còn lại một lượng Ag. Dd B có thể là:
A.Axit B.Kiềm
C.Muối D.Đáp án khác
29. Cho hỗn hợp gồm Cu,Fe hoà tan vào dd HCl dư,thu được 12,8 gam chất rắn và 12,7 gam
muối.Tính % khối lượng của Cu và Fe:
A.30,43% và 69,57% B.69,57% và 30,43 %
C.30,34% và 69,66% D.69,66% và 30,34%
30. Dùng quặng manhetit chứa 80% Fe
3
O
4
để sản xuất thành 800 tấn gang có hàm lượng sắt là
95%. Hiệu suất quá trình sản xuất là 80% . Số tấn quặng đã dùng là:
A.4919,2 tấn B.3935 tấn
C.1070,8 tấn D.856,6 tấn
31. Đặc điểm chung của Fe, Cu, Zn, Au, Ag là:
A. Đều bền trong không khí
B Đều là kim loại thuộc phân nhóm phụ
C Ứng dụng trong công nghệ mạ kim loại
D. Đều không phản ứng được với dd axit.
32.Khi dựng NH
3
dư để khử CuO thấy thu được một hỗn hợp khí, cho hỗn hợp khí này sục qua
dd axit HCl dư thu được 2,24 lit ở đktc.Tính khối lượng CuO:
chống gỉ
2 Fe
2
O
3
Làm chất diệt sâu bọ.
3
Phèn sắt amoni Tạo xỉ trong quá trình
luyện gang
4 CaCO
3
Làm trong nước
5
Phèn crom amoni Dựng trong công nghệ
thuộc da, chất cầm
màu trong kỹ nghệ
nhuộm
Thứ tự ghép đôi:
1…… 2………3
4………….5…….
37. Tính khối lượng bột nhôm cần dùng trong phòng thớ nghiệm để có thể điều chế được 78 gam
crôm bằng phương pháp nhiệt nhôm (Cr: 52, Al: 27)
A. 45g B. 81g
C. 40,5g D. 20,25g
38. Pin điện hóa Zn-Cu trong quá trình phóng điện xảy ra phản ứng:
Zn(r) + Cu
2+
(dd) → Zn
2+
(dd) + Cu(r)
4
loãng
C. Fe + dd CuSO
4
D.Fe + dd H
2
SO
4
đặc, nóng
41.Thuốc thử đặc trưng để nhận biết ion Fe
3+
là:
A. Dd NaOH
B. Dd xianua CN
-
C. Dd thioxianat SCN
-
D. Đáp án khác
42.Chất khử các oxit sắt trong phản ứng luyện gang là
A. Al B. C
B. H
2
D. CO
43.Nước Svayde có công thức
A. [Cu(NH
3
)
2
3
B.FeCl
3
C.FeSO
4
D.Fe(NO
3
)
3
47.Tính V(O
2
) (đktc) thoát ra khi điện phân ZnSO
4
thấy thu được 13g Zn ở Catot, biết rằng các
điện cực trơ.
A. 22,4l B. 2,24l
C. 4,48l D. 33,6l
8.Khi nung hoàn toàn hỗn hợp ZnCO
3
và MgCO
3
thu được một lượng khí, sục toàn bộ lượng khí
này vào dd Ca(OH)
2
dư thấy có 2,5g kết tủa hỡnh thành. Lượng axit thu được cho vào dd HCl để
hoàn. Tính thể tích HCl 1M cần dùng
A. 500ml B. 450ml
C. 5 l D.50ml
49.Dd nào sau đây làm mất màu thuốc tím trong môi trường axit?
B.FeS
C.FeS
2
D.FeS và FeS
2
53. Trong các phản ứng oxi hóa - khử có sự tham gia của CrO
3
, chất này có vai trò là :
A. Chất oxi hoá trung bình.
B. Chất oxi hoá mạnh.
C. Chất khử trung bình.
D. Có thể là chất oxi hoá, cũng có thể là chất khử.
54. Khử hoàn toàn m gam Fe
2
O
3
bằng CO dư, sục toàn bộ lượng khí thu được vào dd Ca(OH)
2
dư, lọc tách kết tủa, làm khô, cân nặng 3,0 gam. Giá trị của m là:
A. 0,8 gam B.1,6 gam
C. 3,6 gam D. 4,8 gam
55. Nung m gam muối Cu(NO
3
)
2
khan, đến khối lượng không đổi thu được 7,00 gam chất rắn, m
nhận giá trị nào sau đây?
A.16,65 gam B.16,56 gam
)
2
SO
4
.Fe
2
(SO
4
)
3
.12H
2
O
D. (NH
4
)
2
SO
4
.FeSO
4
.24H
2
O
57. Trong các hợp chất của crom, Cr(OH)
3
là một:
A. bazơ lưỡng tính
B. hidroxit lưỡng tính
C. axit D.kiềm
dụng với dd HNO
3
nóng, dư thì thu được V lít khí NO
2
. Thể tích khí NO
2
(ở đktc) thu được là:
A. 26,88 lít B. 53,70 lít
C. 13,44 lít D.44,8 lít
64. Trộn 5,4g Al với 4,8g Fe
2
O
3
rồi nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm. Sau phản ứng
ta thu được m(g) hỗn hợp chất rắn. Giá trị của m là:
A. 2,24(g) B. 4,08(g)
C. 10,2(g) D. 0,224(g)
65. Hoà tan 4,59g Al bằng dd HNO
3
loãng thu được hỗn hợp khí NO và N
2
O có tỉ khối so với H
2
bằng 16,75. Tỉ lệ thể tích khí
2
N O
NO
V
V
2
có tỉ lệ số mol
tương ứng là 1 : 3. Thể tích (đktc) khí NO và NO
2
lần lượt là:
A. 0,224 lít và 0,672 lít.
B. 0,672 lít và 0,224 lít.
C. 2,24 lít và 6,72 lít.
D. 6,72 lít và 2,24 lít.
68. Có các dd AlCl
3
, NaCl, MgCl
2
, H
2
SO
4
. Chỉ được dùng thêm một thuốc thử, thì có thể dùng
thêm thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dd đó?
A. Dd NaOH B. Dd AgNO
3
C. Dd BaCl
2
D. Dd quỳ tím.
69. Nhúng thanh kim loại M hoá trị 2 vào dd CuSO
4
, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra thấy khối
lượng giảm 0,05%. Mặt khác nhúng thanh kim loại trên vào dd Pb(NO
3
)
2
SO
4
. Al
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O. B. Na
2
SO
4
. Al
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O.
C. (NH
4
)
2
SO
4
FeSO
4
và AlCl
3
. Chọn một trong các hoá chất sau để có thể phân biệt từng chất trên:
A. NaOH. B. Quỳ tím. C. BaCl
2
. D. AgNO
3
.
73. Một ống nghiệm chứa khoảng 1ml dd Cu(NO
3
)
2
. Thêm từ từ dd amoniac vào ống nghiệm cho
đến dư. Các hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là:
A. Ban đầu có xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt.
B Khối lượng kết tủa tăng dần, đến cực đại.
C. Kết tủa bị hoà tan tạo ra dd màu xanh thẫm.
D. A, B, C đúng.
74. Cho 1,58 gam hỗn hợp A ở dạng bột gồm Mg và Fe tác dụng với 125ml dd CuCl
2
. Khuấy đều
hỗn hợp, lọc rửa kết tủa thu được dd B và 1,92 gam chất rắn C.Thêm vào B một lượng dư dd
NaOH loãng, lọc rửa kết tủa mới tạo thành. Nung kết tủa trong không khí ở nhiệt độ cao thu được
0,7 gam chất rắn D gồm hai oxit kim loại. Số phản ứng hoá học đã xảy ra trong thí nghiệm trên
là:
A. 4. B. 5.
C. 6. D. 7.
75. Gang và thép là những hợp kim của sắt, có rất nhiều ứng dụng trong công nghiệp và trong đêi
. D. Fe(OH)
2
và H
2
.
78. Cho các chất sau đây tác dụng với nhau:
Cu + HNO
3 đặc
→ khí X
MnO
2
+ HCl
đặc
→ khí Y
Na
2
CO
3
+ FeCl
3
+ H
2
O → khí Z
Công thức phân tử của các khí X, Y, Z lần lượt là:
A. NO, Cl
2
, CO
2
. B. NO
2
4
. Thành phần phần trăm theo khối
lượng của FeSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
ban đầu lần lượt là:
A. 76% và 24%. B. 67% và 33%.
C. 24% và 76%. D. 33% và 67%.
80. Có một cốc đựng dd HCl, nhúng một bản đồng mỏng vào cốc. Quan sát bằng mắt thường ta
không thấy có hiện tượng gì xảy ra. Tuy nhiên, nếu để lâu ngày, dd dần chuyển sang màu xanh.
Bản đồng có thể bị đứt chỗ tiếp xúc với bề mặt thoáng của cốc axit. Điều giải thích nào sau đây là
hợp lí?
A. Đồng có tác dụng với axit HCl, nhưng chậm đến mức mắt thường không nhìn thấy.
B. Đồng tác dụng với axit HCl hay H
2
SO
4
loãng khi có mặt khí oxi.
C. Xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hoá học.
D. Một nguyên nhân khác.
81. Công thức hoá học nào sau đây là của nước Svâyde, dùng để hoà tan xenlulozơ, trong quá
trình sản xuất tơ nhân tạo?
A. CuCl
2
. B. Cu(NH
nhiệt độ cao người ta thu được 0,84 gam sắt và 0,448 lít khí cacbonic(đktc). Công thức hoá học
của loại oxit sắt nói trên là:
A. Fe
2
O
3
. B. Fe
3
O
4
C. FeO
85. Một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất. Hoà tan quặng này trong dd
axit nitric thấy có khí màu nâu bay ra, dd thu được cho tác dụng với dd bari clorua thấy có kết
tủa trắng (không tan trong axit). Hãy cho biết tên, thành phần hoá học của quặng?
A. Xiđerit FeCO
3
. B. Manhetit Fe
3
O
4
.
C. Hematit Fe
2
O
3
. D. Pirit FeS
2
.
86. Chất lỏng Boocđo (là hỗn hợp đồng (II) sunfat và vôi tôi trong nước theo một tỉ lệ nhất định,
chất lỏng này phải hơi có tính kiềm (vì nếu đồng (II) sunfat dư sẽ thấm vào mô thực vật gây hại
Y tác dụng với axit tạo thành chất Z có màu đỏ da cam. Chất Z bị lưu huỳnh khử thành chất X và
oxi hoá axit clohiđric thành clo. Công thức phân tử của các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. Cr
2
O
3
, Na
2
CrO
4
, Na
2
Cr
2
O
7
. B. Cr
2
O
3
, K
2
CrO
4
, K
2
Cr
2
O
7
91. Có những đồ vật được chế tạo từ sắt như: chảo, dao, dây thép gai. Vì sao chảo lại giòn, dao
lại sắc và dây thép lại dẻo? Lí do nào sau đây là đúng?
A. Gang và thép là những hợp kim khác nhau của Fe, C và một số nguyên tố khác.
B. Gang giòn vì tỷ lệ % của cacbon cao ~ 2%.
C. Thép dẻo vì tỷ lệ cacbon ~ 0,01%. Một số tính chất đặc biệt của thép do các nguyên tố vi
lượng trong thép gây ra như thép crom không gỉ, …
D. A, B, C đúng.
92. Contantan là hợp kim của đồng với 40% Ni. Vật liệu này được ứng dụng rộng rãi trong các
dụng cụ đốt nóng bằng điện như: bàn là, dây may so của bếp điẹn … Tính chất nào của contantan
làm cho nó được ứng dụng rộng rãi như vây?
A. Contantan có điện trở lớn. B. Contantan có điện trở nhỏ.
C. Contantan có giá thành rẻ. D. Một nguyên nhân khác.
93. Trong số các cặp kim loại sau đây, cặp nào có tính chất bền vững trong không khí, nước, nhờ
có lớp màng oxit rất mỏng, rất bền vững bảo vệ?
A. Fe và Al. B. Fe và Cr.
C. Al và Cr. D. Mn và Al.
94. Khi đồ dùng bằng đồng bị oxi hoá, bạn có thể dùng hoá chất nào sau đây để đồ dùng của bạn
sẽ sáng đẹp như mới?
A. Dd NH
3
. B. Dd HCl.
C. Dd C
2
H
5
OH, đun nóng. D. Dd HNO
3
.
95. Có một cốc thủy tinh dung tích 100ml, dựng khoảng 10ml dd K
2