Trang
1
ĐáP áN CHI TIếT CHO Đề Dự Bị ĐạI HọC KHốI A 2009
MÔN HóA HọC Mã Đề 860
Cho biết khối lợng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; He= 4 ; C = 12; N = 14; O = 16 ; F=19; Ne=20; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;
S = 32; Cl = 35.5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80;
Ag = 108;Ba =137.
I. PHầN CHUNG CHO TấT Cả THí SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe
2
O
3
nung nóng. Sau
một thời gian thu đợc 10.44 gam chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
. Hòa
tan hết X trong dung dịch HNO
3
đặc, nóng thu đợc 4.368 lít NO
2
(sản phẩm khử
duy nhất ở điều kiện chuẩn). Giá trị của m là
A. 12 B. 24 C. 10.8 D. 16
+ 5.6*n
e trao đổi
=8.4 gam
+Suy ra : n
Fe
=0.15 mol
m=12gam
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp A (glucôzơ, anđehit fomic, axit axetic)
cần 2.24 lít O
2
(điều kiện chuẩn). Dẫn sản phẩm cháy qua b ình đựng dung dịch
Ca(OH)
2
, thấy khối lợng bình tăng m gam. Giá trị của m là
A. 6.2 B. 4.4 C. 3.1 D. 12.4
Đáp án A.
Hớng dẫn giải:
+Dễ thấy rằng các chất trong hỗn hợp A có cùng công thức đơn giản
(CH
2
O)
n
+ nO
2
nCO
2
+ nH
2
(với T là tổng số hạt)
Theo đề ta đợc:
33.98 p
+ p=8
X:O
n=8
T=26 (loại)
+ p=9
X: F
n=10
T=28 (thoả)
*Phơng pháp kinh nghiệm
Vì T
60
(và khác 58) nên p=
3
T
=
4s
1
Cu
+
: [Ar]3d
10
Câu 5: Cho phơng trình hoá học:
Al + HNO
3
Al(NO
3
)
3
+ NO + N
2
O + H
2
O
(Biết tỉ lệ thể tích N
2
O: NO = 1 : 3). Sau khi cân bằng phơng tr ình hoá học
trên với hệ số các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO
3
là
A. 66 B. 60 C. 64 D. 62
Đáp án A.
Hớng dẫn giải:
*Phơng pháp thông thờng
2
+ 3H
2
2NH
3
Ban đầu: 1 3
Phản ứng: a 3a 2a
Cân bằng: 1-a 3-3a 2a
Thể tích khí giảm : 2a
Theo đề: 2a/4=1/10
a=0.2
%N
2
%22.22%100*
2*2.04
2.01
chọn B
*Phơng pháp kinh nghiệm
+Trong phản ứng có hiêu suất nhỏ hơn 100%, nếu tỷ lệ các chất tham gia phản
ứng bằng đúng hệ số cân bằng phơng tr ình thì sau phản ứng phần chất d cũng
có tỷ lệ đúng bằng hệ số cân bằng tron g phản ứng. Cụ thể trờng hợp này là 1:3.
Do đó A và B có khả năng là đáp án đúng
+Trong phản ứng tổng hợp amoniac, thể tích khí giảm sau phản ứng đúng
2
O, NaHCO
3
, Zn(OH)
2,
ZnO
D. ZnCl
2
, AlCl
3,
NaAlO
2
, NaHCO
3
, H
2
NCH
2
COOH
Đáp án B
Hớng dẫn giải:
+ Al, ZnCl
2
, AlCl
3
, NaAlO
2
không phải là chất lỡng tính
Câu 8: Có 4 dung dịch trong suốt , mỗi dung dịch chỉ chứa một cation và một
loại anion. Các loại ion trong cả 4 dung dịch gồm: Ca
)
2
B. BaCO
3
, MgSO
4
, NaCl, Pb(NO
3
)
2
C. BaCl
2
, PbSO
4
, MgCl
2
, Na
2
CO
3
D. Mg(NO
3
)
2
, BaCl
2
, Na
2
CO
3
C. KNO
3
D. AgNO
3
Đáp án D.
Hớng dẫn giải:
+Dễ thấy rằng AgNO
3
là chất có phân tử khố i lớn nhất nên sẽ có số mol nhỏ
nhất, mặt khác n
O2
=
2
3
n
KClO3
=
2
1
n
KMnO4
=
2
1
n
KNO3
=
2
1
n
+Nitrophotka là hỗn hợp của (NH
4
)
2
HPO4 và KNO
3
+Cacbon monooxit là oxit trung tính
Câu 11: Cho các kim loại: Cr, W , Fe , Cu , Cs . Sắp xếp theo chiều tăng dần độ
cứng từ trái sang phải là
A. Cu < Cs < Fe < W < Cr B. Cs < Cu < Fe < W < Cr
C. Cu < Cs < Fe < Cr < W D. Cs < Cu < Fe < Cr < W
Đáp án B
Hớng dẫn giải:
+Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr
+Kim loại có độ cứng nhỏ nhất là Cs
Trang
5
Câu 12: Hoà tan 5.4 gam bột Al vào 150 ml dung dịch A chứa Fe(NO
3
)
3
1M và
Cu(NO
3
)
2
1M. Kết thúc phản ứng thu đợc m gam rắn. Giá trị của m là
A. 10.95 B. 13.20 C. 13.80 D. 15.20
Đáp án C
0.05 0.075 0.075
m=56*0.075 + 64*0.15=13.8 gam
*Phơng pháp kinh nghiệm ( phơng pháp khoảng và BTE)
+Vì n
Fe3+
+2n
Cu2+
< 3n
Al
< 3n
Fe3+
+2n
Cu2+
+Nên suy ra :
m=0.15*64 + 56*(0.2 -0.15/3-0.15*2/3)*3/2=13.8 gam
Câu 13: A là hỗn hợp khí gồm SO
2
và CO
2
có tỷ khối hơi so với H
2
là 27. Dẫn a
mol hỗn hợp khí A qua bình đựng 1 lít dung dịch NaOH 1.5a M, sau phản ứng
cô cạn dung dịch thu đợc m gam muối. Biểu thức liên hệ giữa m và a là
A. m=105a B. m=103.5a C. m=116a D. m=141a
Đáp án A
Hớng dẫn giải:
M
A
=54
Trang
6
Câu 14: Sục V lít CO
2
( điều kiện chuẩn) vào 20 0 ml dung dịch X gồm Ba(OH)
2
1M và NaOH 1M . Sau phản ứng thu đợc 19.7 gam kết tủa, giá trị của V là
A. 2.24 và 4.48 B. 2.24 và 11.2 C. 6.72 và 4.48 D. 5.6và 1.2
Đáp án B
Hớng dẫn giải:
*Phơng pháp kinh nghiệm
n
OH-
=0.6 mol, n
BaCO3
=0.1 mol
+TH1: n
CO2
=n
BaCO3
=0.1mol
V=2.24 lít
+TH2: n
CO2
=n
OH-
- n
BaCO3
=0.5 mol
m=0.5* 0.125 *342=21.375 gam
Câu 16: A là hỗn hợp các muối Cu(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, Mg(NO
3
)
2
.
Trong đó O chiếm 9.6% về khối lợng. Cho dung dịch KOH d vào dung dịch
chứa 50 gam muối A. Lọc kết tủa thu đợc đem nung trong chân không đến khối
lợng không đổi thu đợc m gam oxit. Giá trị của m là
A. 47.3 B. 44.6 C. 17.6 D. 39.2
Đáp án B
Hớng dẫn giải:
*Phơng pháp kinh nghiệm (phơng pháp tăng giảm khối lợng)
n
NO3
- =
3
3
. Tìm điều
kiện liện hệ giữa a và b để sau khi kết thúc phản ứng không có kim loại.
A. a 2b B. b > 3a C. b 2a D. b = 2a/3
Đáp án C
Hớng dẫn giải:
+Để sau khi kết thúc phản ứng không có kim loại thì số mol Fe(NO
3
)
3
vừa đủ
hoặc d. áp dụng ĐLBTE
b 2a
Trang
7
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 4.872 gam một Hiđrocacbon X, dẫn sản phẩm
cháy qua bình đựng dung dịch nớc vôi trong. Sau phản ứng thu đợc 27.93
gam kết tủa và thấy khối lợng dung dị ch giảm 5.586 gam. Công thức phân tử
của X là
A. CH
4
B. C
3
H
6
C. C
4
H
=4:10
C
4
H
10
Câu 19: Điện phân 2 lít dung dịch hổn hợp gồm NaCl và CuSO
4
đến khi H
2
O bị
điện phân ở hai cực th ì dừng lại, tại catốt thu 1.28 gam kim loại và anôt thu
0.336 lít khí (ở điều kiện chuẩn). Coi thể tích dung dịch không đổi th ì pH của
dung dịch thu đợc bằng
A. 12 B. 13 C. 2 D. 3
Đáp án C
Hớng dẫn giải:
n
Cu(sinh ra)
=0.02 mol , n
Khí
=0.015 mol
CuSO
4
+ 2NaCl
Cu + Cl
2
+ Na
2
015.05.0
02.0
ba
ba
b=0.01mol
n
H+
=0.02mol
[H
+
]=0.01
pH=2
Trang
8
Câu 20: Cho từ từ 150 ml dd HCl 1M vào 500 ml dung dịch A gồm Na
2
CO
3
và
NaHCO
3
thì thu đợc 1.008 lít khí (điều kiệ n chuẩn) và dung dịch B. Cho dung dịch
B tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
d thì thu đợc 29.55 gam kết tủa. Nồng độ mol
3
]=0.21M
+n
NaHCO3
=n
BaCO3
+ 2n
CO2
- n
HCl
=0.09 mol
[NaHCO3]=0.18M
Câu 21: Cho 3.2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO
3
0.8M và
H
2
SO
4
0.2M, sản phẩm khử duy nhất là khí NO. Số gam muối khan thu đợc là
A. 7.90 B. 8.84 C. 5.64 D. 10.08
Đáp án A
Hớng dẫn giải:
*Phơng pháp kinh nghiệm (3 đồng 8 lo ãng 2 NO)
n
Cu
=0.05 mol , n
H+
=0.12 mol , n
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O
C. Fe + 2HCl
FeCl
2
+ H
2
D. NaOH + HCl
NaCl + H
2
O
Đáp án C
Hớng dẫn giải:
+HCl là chất oxi hóa khi và chỉ khi phản ứng sinh H
2
Trang
9
Câu 23 : Cho hỗn hợp kim loại Mg, Zn, Fe vào dung dịch chứa AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2.
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
D. Mg(NO
3
)
2
, Zn(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
2
Đáp án D
Hớng dẫn giải:
*Phơng pháp thông thờng (loại trừ)
Nguyên tắc: Khử mạnh gặp oxi -hoá mạnh
+A) Sai vì có muối sắt thì dung dịch X phải có muối kẽm
+B) Sai vì có muối đồng thì dung dịch X phải có muối sắt
+C) Sai vì có sinh muối sắt III thì dung dịch X phải có muối đồng
*Phơng pháp kinh nghiệm
+Dùng trục oxi- hóa khử dễ thấy Y gồm: Mg(NO
3
)
M
rợu
=
n*
1.02*125.0
6.4
=92*n/3 (với n là số nhóm chức OH)
Dễ thấy A: C
3
H
5
(OH)
3
Câu 25: Cho các công thức phân tử sau : C
3
H
7
Cl , C
3
H
8
O và C
3
H
9
N. Hãy cho biết sự
sắp xếp nào sau đây theo chiều tăng dần số lợng đồng phân ứng với các công thức
phân tử đó?
A. C
H
7
Cl < C
3
H
9
N D. C
3
H
7
Cl < C
3
H
9
N < C
3
H
8
O
Đáp án A
Hớng dẫn giải:
*Phơng pháp thông thờng :
+Viết đồng phân
+ Đếm
*Phơng pháp kinh nghiệm
Vì Cl có hoá trị I, O có hoá thị II , N có hoá trị III nên số lợng đồng phân của
C
3
H
7
muối
=2.46 + 22* 0.04 =3.34 gam
Câu 27: Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch thuốc tím là
A. Etilen, axetilen, anđehit fomic, toluen B. Axeton, etilen, anđehit axetic, cumen
C. Benzen, but-1-en, axit fomic, p-xilen D. Xiclobutan, but-1-in, m-xilen, axit axetic
Đáp án A
Hớng dẫn giải:
Axeton, Benzen, Xiclobutan không làm mất màu dung dịch thuốc tím dù ở nhiệt
độ cao
Câu 28: Đốt cháy 1.6 gam một este E đơn chức đợc 3.52 gam CO
2
và 1.152 gam
H
2
O. Nếu cho 10 gam E tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M , cô cạn du ng
dịch sau phản ứng thu đợc 16 gam chất rắn khan . Vậy công thức của axit tạo
nên este trên có thể là
A. CH
2
=CH-COOH B. CH
2
=C(CH
3
)-COOH
C. HOOC(CH
2
)
3
CH
2
nóng nó với dung dịch chứa 1.420 kg NaOH. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
để trung hoà hỗn hợp, cần dùng 500ml dung dịch HCl 1M. Khối lợng xà ph òng
(kg) thu đợc là
A. 10.3425 B. 10.3435 C. 10.3445 D. 10.3455
Đáp án A
Hớng dẫn giải:
Số mg KOH cần để trung hoà 10 kg chất béo A là: 10000*7=70000 mg=0. 07 kg
Suy ra NaOH cần để trung hoà chất béo A là: 0. 07/56=0.00125 kmol
NaOH cần dùng để phản ứng với 10 kg A là: 1.420/40 -0.5/1000=0.035 kmol
áp dụng định luật bảo toàn khối lợng ta có
m
A
+ m
NaOH(phản ứng với A)
=m
xà phòng
+ m
glyxerol
+ m
H2O
m
xà phòng
=10 + 0.035*40 - 0.00125*18 - 92*1/3*(0.035-0.00125)=10.3425 gam
Trang
11
Câu 30: Dãy chỉ chứa những ami no axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl
bằng nhau là
A. Gly, Ala, Glu, Tyr B. Gly, Val, Tyr, Ala
11
N D. C
3
H
7
N và C
4
H
9
N
Đáp án B
Hớng dẫn giải:
M=
67.49
5.36
8.297.51
8.29
Đáp án B là phù hợp
Câu 32: Cho các chất: amoniac (1); anilin (2); p -nitroanilin(3); p-metylanilin (4) ;
metylamin (5) ; đimetylamin (6) . H ãy chọn sự sắp xếp các chất trên theo thứ tự
lực baz tăng dần .
A . (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6) B . (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6)
C . (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6) D . (3) < (1) < (4) <(2) < (5) < (6)
Đáp án A
Hớng dẫn giải:
Mật độ electron càng cao thì tính baz ơ càng mạnh
Câu 33: Thủy phân 34.2 gam mantôzơ với hiệu suất 50%. Sau đó tiến hành phản
Stiren
=
375.0
104
54*125.075.45
mol
Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna -S là T=0.125/0.375=1:3
Câu 35: Cho các chất sau : axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat,
glucôzơ, anđehit axetic, metyl axetat, mantôzơ, natri fomat, axeton. Số chất có thể
tham gia phản ứng tráng gơng là
A. 8 B. 7 C. 5 D. 6
Đáp án B
Hớng dẫn giải
Axetilen, metyl axetat, axeton không tham gia phản ứng tráng gơng
Câu 36: Để nhận biết ba lọ mất nh ãn: phenol, stiren, ancol benzylic, ng ời ta dùng
một thuốc thử duy nhất là
A. Nớc brom B. Dung dịch NaOH C. Na D. Ca(OH)
2
Đáp án A
Hớng dẫn giải
+ Phenol + brom
kết tủa trắng
+ Stiren + brom
mất màu dung dịch brom
+ Ancol benzylic + brom
HC
H
H
2
+ C
2
H
4
C
2
H
6
Ban đầu: x x
Phản ứng: x*H% x*H% x*H%
Còn lại : x*(1-H%) x*(1 -H%) x*H%
+ Mặt khác: d
Y/He
=5 nên:
%50%4*5
H%)-(2*x
30*H%* x28*H%)-(1* x2*H%)-(1*x
H
*Phơng pháp kinh nghiệm (phơng pháp BTKL+tự chọn lợng chất)
2
1
=50%
Câu 38: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit
axetic là:
A. CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, C
2
H
5
COOCH
3
. B. C
2
H
4
(OH)
2
, CH
3
OH, CH
3
CHO.
C. CH
3
5
OH + O
2
mengiõm
CH
3
COOH + H
2
O
+2CH
3
CHO +O
2
txt ,
2CH
3
COOH
Câu 39: Cho dãy các chất: CH
4
, C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
5
OH , C
6
H
6
(benzen) không phản ứng đợc với nớc br om
Trang
14
Câu 40: Rợu X, anđehit Y, axit cacboxylic Z có cùng số nguyên tử H trong phân tử,
thuộc các dãy đồng đẳng no đơn chức mạch hở. Đốt hoàn toàn hỗn hợp 3 chất này (có số
mol bằng nhau) thu đợc tỉ lệ mol CO
2
:H
2
O=11:12 . Vậy công thức phân tử của X , Y,
Z là:
A. CH
4
O, C
2
H
4
O, C
2
H
4
O
4
H
10
O, C
5
H
10
O, C
5
H
10
O
2
Đáp án C
Hớng dẫn giải
*Phơng pháp kinh nghiệm (phơng pháp tự chọn lợng chất)
CO
2
:H
2
O=11:12
chọn n
CO2
=11 mol và n
H2O
= 12 mol
Suy ra n
X
=12-11=1 mol
B. pH
3
< pH
2
< pH
1
C. pH
1
< pH
3
< pH
2
D. pH
1
< pH
2
< pH
3
Đáp án A
Hớng dẫn giải
Tính bazơ càng mạnh thì pH càng cao vì tính baz ơ của
NaOH>Na
2
CO
3
>CH
3
COONa nên pH
3
< pH
n
A
=n
H2O
=4.14/18=0.23 mol
Suy ra M
A
=13.8/0.23=60
Trang
15
Câu 43: Chọn phát biểu đúng:
A. Tính oxi hóa của Ag
+
> Cu
2+
> Fe
3+
> Ni
2+
> Fe
2+
B. Tính khử của K > Mg > Zn > Ni > Fe > Hg
C. Tính khử của K > Fe > Cu > I
-
> Fe
2+
> Ag
D. Tính oxi hóa của Ag
1
và m
2
lần lợt là
A. 3.2 và 1.065 B. 3.2 và 0.5325 C. 6.4 và 0.5325 D. 6.4 và 1.065
Đáp án A
Hớng dẫn giải
*Phơng pháp thông thờng (Tính theo phơng tr ình)
2CrCl
3
+ 16NaOH + 3Cl
2
2Na
2
CrO
4
+ 12NaCl + 8H
2
O
0.01 mol
0.08
0.015
Suy ra m
NaOH
=3.2 gam và m
Cl2
=1.065 gam
SO
4
loãng
C. Dung dịch HCl
D. Nớc
Đáp án B
Hớng dẫn giải
Cho mỗi mẫu thử kim loại tác dụng với mỗi ống nghiệm đựng dung dịch H
2
SO
4
loãng , ống nghiệm có tạo kết tủa trắng thì kim loại cho vào là Ba, tiếp tục cho Ba d
vào vì trong dung dich có nớc nên Ba sẽ tác dụng với nớc tạo Ba(OH)
2
lấy dung dịch
thu đợc làm thuốc thử, cho từ từ cho đến d vào 3 ống nghiệm c òn lại:
+ống nghiệm nào chỉ tạo kết tủa trắng thì kim loại cho vào là Mg
+ ống nghiệm nào tạo kết tủa trắng sau đó kết tủa tan hết thì kim loại cho vào là Zn
+ ống nghiệm nào tạo kết tủa mà u lục nhạt sau đó chuyển sang màu nâu đỏ thì kim loại
cho vào là Fe
Trang
16
Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no A cần 3.5 mol O
2
. Công thức phân tử của A
là
A. C
2
H
H
2n+2
O
x
+ (
4
226 xn
) O
2
nCO
2
+ (n+1)H
2
O
+Theo đề: (
4
226 xn
)=3.5
6n 2x =12
n=3 và x=3
*Phơng pháp kinh nghiệm
Vì
5.3
2
A
O
n
2+
A. 600 B. 800 C. 400 D. 120
Đáp án B
Hớng dẫn giải
n
Cu
=0.3 mol , n
H+
=1mol , n
NO3
- =0.5 mol
*Phơng pháp kinh nghiệm ( 3đồng 8 loãng 2NO)
+Dễ thấy H
+
d và Cu phản ứng hết: n
H+(d)
=1 0.3/3 * 8=0.2 mol
+Để kết tủa hết ion Cu
2+
thì
n
NaOH
=n
H+(d)
+ 2n
Cu
=0.2 + 2*0.3 =0.8 mol
V=800 ml
( điều kiện chuẩn) thu đợc hỗn hợp A ( hiệu suất
phản ứng 60%) . Cho hỗn hợp sản phẩm A tác dụng với d ung dịch Ag
2
O/NH
3
d thu
đợc m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 19.44 B. 33.84 C. 14.4 D. 48.24
Đáp án B
Hớng dẫn giải
n
C2H2
=0.15 mol
+Hỗn hợp A gồm 0.09 mol CH
3
CHO và 0.06 mol C
2
H
2
d
+Rắn gồm Ag và C
2
Ag
2
m=108* 2*0.09 + 240* 0.06=33.84 gam
B. Theo chơng trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Xét phản ứng thuận nghịch sau:
SO
2
(k) + NO
Suy ra K
C
=
20
02.0*03.0
15.0*08.0
Trang
18
Câu 52: Cho Na d tác dụng với a gam dung dịch CH
3
COOH. Kết thúc phản ứng, thấy
khối lợng H
2
sinh ra là
240
11a
. Vậy nồng độ C% dung dịch axit là
A. 10% B. 25% C. 4.58% D. 36%
Đáp án B
Hớng dẫn giải
H
2
sinh ra do Na phản ứng với CH
3
COOH và nớc trong dung dịch
Suy ra:
240
11
3
CHO. D. HCHO và C
2
H
5
CHO.
Đáp án C
Hớng dẫn giải
n
Ag
=0.3
+Vì n
Ag
/n
X
=3 và X gồm hai anđehit no, đơn chức nên X phải chứa HCHO mặt khác là
hai anđehit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng nên chỉ có đáp án C là phù hợp
Câu 54: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng đợc với dung dịch FeCl
3
là:
A. Fe, Mg, Cu, Ag, Al B. Fe, Zn, Cu, Al, Mg
C. Cu, Ag, Au, Mg, Fe D. Au, Cu, Al, Mg, Zn
Đáp án B
Hớng dẫn giải
Ag, Au không tác dụng với dung dịch FeCl
3
Câu 55: Cần bao nhiêu a mol K
2
Cr
2
*Phơng pháp kinh nghiệm (BTE + BTNT)
+BTE: 6
722
OCrK
n
=2
2
Cl
n
722
OCrK
n
= 0.15/3=0.05 mol
+BTNT: n
HCl
=3
3
CrCl
n
+ n
KCl
+ 2
2
Cl
n
=14
722
OCrK
n
2
4
SO
n
+ BTNT: 3*0.24 + 2*2a = 2*(2*0.24 + a)
a=0.12 mol
+BTE: 15*0.24 + 0.12*10 = n
NO
*3
n
NO
=1.6 mol
V=35.84 lít
*Phơng pháp kinh nghiệm
+áp dụng công thức nhanh
)(12.0
2
1
22
molnn
FeSSCu
+BTE: 15*0.24 + 0.12*10 = n
NO
*3
n
và N
2
*Dùng Ca(OH)
2
ta nhận biết đợc SO
2
và CO
2
có xuất hiện kết tủa trắng
Trang
20
Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no A cần 2.5 mol O
2
. Công thức phân tử của A
là
A. C
2
H
6
O B. C
2
H
6
O
2
C. C
3
H
8
2
+ (n+1)H
2
O
+Theo đề: (
4
226 xn
)=2.5
6n 2x =8
n=2 và x=2
*Phơng pháp kinh nghiệm
Vì
5.2
2
A
O
n
n
Số C = Số O=2
Câu 59: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no đơ n chức là đồng đẳng kế tiếp có tỉ lệ mol tơng
ứng là 1: 10 : 5, tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu đợc 31.68 gam hỗn hợp muối.
Tổng số đồng phân của 3 amin trên là
A. 7 B. 14 C. 28 D. 16
Đáp án B
Hớng dẫn giải
*Phơng pháp kinh nghiệm
+M
amin
=14
Câu 60: Lên men m gam glucôzơ với hiệu suất 90%, lợng CO
2
sinh ra hấp thụ hết vào
nớc vôi trong thu đợc 15 gam kết tủa và khối lợng dung dịch giảm 5.1 gam. Giá trị m
là
A. 20.25 B. 22.5 C. 30 D. 45
Đáp án B
Hớng dẫn giải
m
CO2
= 15 -5.1 =9.9 gam
n
CO2
= 0.225 mol
Suy ra m= 0.5 * 0.225*180*100/90 = 22.5 gam
Ngày 10 tháng 6 năm 2010, THPT Ngô Gia Tự -Phú Lâm Tuy Hoà-Phú Yên
Vs
____________________________________________________________________