BỘ CÔNG NGHIỆP
TRƯỜNG ĐAỊ HỌC CÔNG NGHIỆP TP HCM
TRUNG TÂM TNTH CƠ KHÍ
Đồ án chi tiết máy
Đề tài
Thiết kế hệ thống dẫn động
máy khuấy
NSVTH : NHÓM 4
LỚP : DHOT1TLT
GVHD: DIỆP BẢO TRÍ
Tp Hồ Chí Minh, tháng 6 năm 2007
1
MỤC LỤC
CHƯƠNG I: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN 4
CHƯƠNG II: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI 6
CHƯƠNG III: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG 9
CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ TRỤC VÀ TÍNH THEN 20
CHƯƠNG V: Ổ LĂN 35
CHƯƠNG VI: TÍNH TOÁN VỎ HỘP GIẢM TỐC 37
CHƯƠNG VII: KHỚP NỐI - BÔI TRƠN 38
CHƯƠNG VIII: DUNG SAI LẮP GHÉP 39
2
ĐỀ BÀI : ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
Đề : thiết kế hệ thống truyền đọng cho máy khuấy.
Các số liệu cho biết:
- Công suất máy khuấy N = 8 Kw
- Số vòng quay trục máy khuấy:n = 70 v/ph
- Thời gian làm việc t = 60000
- Kiểu hộp giảm tốc : hộp giảm tốc hai cấp côn - trụ.
3
η
ol
= 0,99 : hiệu suất một cặp ổ lăn
η
k
= 0,99 : hiệu suất khớp nối
vậy: η = 0,96. 0,95. 0,96. 0,99
3
. 0,99 = 0,841
do đó:
N
ct
=
841,0
9
=10,7 (kw)
Vậy ta phải trọn công suất của động cơ lớn hơn công suất cần thiết.
Xác định sơ bộ số vòng quay của số vòng quay của động cơ:
n
sb
= n
mk
. U
h
. U
đ
với nmk: số vòng quay trục máy khuấy.
U
h
: tỷ số truyền các bộ truyền trong hộp
60
2130
=
2
91
= 45,5
Trong đó: n
đc
= 2730 (vg/ph) số vòng quay trục động cơ.
N
mk
= 60 (vg/ph) số vòng quay trục máy khuấy.
Mà ta cũng có: U = U
đ
. U
h
Trong đó: U
đ
= 3,3 : tỷ số truyền của bộ truyền đai.
4
U
h
=
đ
U
U
=
3,3
5,45
= 13,79 : tỷ số truyền cảu hệ thống bánh răng.
3
= 19,2.
Dựa vào đồ thị ta tìm được tỷ số truyền của cặp bánh răng cấp nhanh là:
U
cn
=
70,3
73,3
79,13
==
cn
h
U
U
- Xác định các thông số:
+ Công suất các trục:
Trục 3 : N
3
=
18,9
99,0.99,0
9
.
==
knol
mk
N
ηη
(kw)
Trục 2: N
2370
==
đ
đc
U
n
(vg/ph)
Trục 2: n
2
=
cn
nU
n
1
=
73,3
827
= 222 (vg/ph)
+ Momen xoắn trên các trục:
Trục 1: T
1
= 9,55.
6
10
.
5,118595
827
27,10
.10.55,9
6
6
3
3
6
==
n
N
(Nmm)
Kết quả ta có bảng thông số sau:
Thông số Động cơ Trục 1 Trục 2 Trục 3
Công suất (kw) 13 10,27 9,66 9,18
Tỷ số truyền U 3,3 3,73 3,7
Số vòng quay n (vg/ph) 2730 827 222 60
Mômen xoắn T (Nmm) 118595,5 415554 1461150
5
CHƯƠNG II THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI
I/ CHỌN LOẠI ĐAI
Chọn loại đai thang thường tiết diện Ђ.
II/ THÔNG SỐ BỘ TRUYỀN
Đường kính bánh đai nhỏ ta chọn d
1
= 180 mm
Vận tốc đai: v
đ
=
)/(7,25
60000
2370.180.14,3
60000
2
=
−
=
−
=
ε
d
d
U
đt
Sai lệch tỷ số truyền:
%4%9,3%100.
3,3
17,33,3
%100. <=
−
=
−
=∆
đ
đtđ
đ
U
UU
U
(thỏa mãn).
Tính sơ bộ khoảng cách trục a :
Khoảng cách trục a phải thỏa mãn điều kiện:
0,55.(
2
2
2
12
21
mm
a
dd
ddaL
s
st
=
−
+++=
−
+++=
ππ
Chọn L = 3150 (mm)
Số vòng chạy của đai: i =
102,8
15,3
7,25
max
=≤== i
L
v
đ
Ta cần xác định lại khoảng cách trục a:
a =
4
0000
12
00
1208,157
976
)180560(
.57180.57180 >≈
−
−=
−
−=
a
dd
α
6
Sồ đai: z =
zul
đđc
CCCCP
kP
].[
.
0
α
Trong đó: P
đc
= 13 kw ; k
đ
= 1,25 ; [P
0
P
C
z
= 0,945
Vậy z =
5,2
945,0.14,1.07,1.945,0.6
25,1.13
=
. Vậy ta chọn số đai z = 3
Chiều rộng bánh đai: B = (z-1).t + 2e = (3-1).19 + 2. 1,25 = 63 (mm)
-Đường kính ngoài bánh đai:
4,1882,4.21802
0
=+=+= hdd
a
(mm)
III/ Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục.
Lực căng trên một đai:
v
đđc
F
zCv
kP
F +=
780
0
α
r
===
α
Kết quả ta có bảng thống kê sau: (bảng 1)
7
Thông số Kí hiệu Các giá trị Đơn vị
Tiết diện đai
Đường kính bánh đai nhỏ
Vận tốc đai
Đường kính bánh đai lớn
Tỷ số truyền
Tỷ số truyền thực tế
Sai lệch tỷ số truyền
Khoảng cách trục sơ bộ
Chiều dài đai tính toán
Chiều dài đai tiêu chuẩn
Số vòng chạy của đai
Khoảng cách trục chính xác
Góc ôm trên bánh đai nhỏ
Công suất cho phép
Số đai cần thiết
Số đai chọn
Chiều rộng bánh đai
Đường kính ngoài bánh đai
Lực căng ban đầu
Lực tác dụng lên trục
Các hệ số
d
1
v
C
z
u
L
C
C
C
B
180
25,7
560
3,3
3,17
3,9
1000
3197,7
3150
8,2
976
157,8
6
2,5
3
63
188,4
292
1717
1,25
0,945
1,07
22
==
σσ
II/ Xác định ứng suất cho phép.
[ ]
HLxHvR
H
H
H
kkzz
S
0
lim
σ
σ
=
Với: z
R
: hệ số xét đến độ nhám bề mặt răng làm việc.
z
V
: hệ số xét đến ảnh hưởng của vạnn tốc vòng.
k
xH
: hệ số xét đến ảnh hưởng của kích thước bánh răng.
Sơ bộ ta thấy: z
R
. z
V
HO
HL
N
N
k =
: hệ số tuổi tyhọ khi xét ứng suất tiếp xúc.
m
H
= 6 : bậc của đường cong mỏi khi thử về tiếp xúc.
N
HO
: số chu kỳ thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc.
N
HO1
= 30.H2,4HB1 = 30. 2552,4 = 1,97. 107
N
HO2
= 30.H2,4HB2 = 30. 2402,4 = 1,55. 107
Và N
HE
= 60. c. n. t
lv
.
C
t
T
Ti
i
i
.)
T
T
tncN
ii
i
lvHE
=++=
=
∑
=
)(10.4,49)3,0.08.3,0.6,04,0.1.(60000.222.1.60
.).( 60
7333
3
max
3
1
22
MPa
C
t
T
T
tncN
ii
i
lvHE
=++=
=
∑
1,1
1.580550
.
0
2lim
2
MPa
S
k
H
HLH
===
σ
σ
[ ]
[ ] [ ]
)(65,513
2
5003,527
2
21
MPa
HH
H
=
+
=
+
=⇒
σσ
: ứng suất uốn cho phép trên bánh răng nhỏ.
)(432240.8,1.8,1
2
0
2lim
MPaHB
F
===
σ
: ứng suất uốn cho phép trên bánh răng lớn.
SF = 1,75 : hệ số an toàn khi tính về uốn.
kFC = 1 : hệ số xét đến ảnh hưởng đặt tải
F
m
FE
FO
FL
N
N
k
.
=
: hệ số tuổi thọ xét đến chế độ tải trọng của bộ truyền.
Với :
m
F
=6 : bậc của đường cong mỏi khi xét về uốn.
N
FO
.).( 60
7333
max
3
1
22
MPa
C
t
T
T
tncN
i
mF
i
i
lvHE
=++=
=
∑
=
Ta có:
FOFE
NN >
1
và
FOFE
NN >
2
= > k
=
)(247
75,1
1.1.432
MPa==
Ứng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải:
[ ]
2
max
2,8. 2,8.450 1260( )
H ch
MPa
σ σ
= = =
Ứng suất uốn cho phép khi quá tải:
10
Bánh răng nhỏ :
1 1
max
2,8. 0,8.580 464( )
F ch
MPa
σ σ
= = =
Bánh răng lớn:
2 2
max
1
1
3
R
2
.
.
1 . . .
H
e
be be cn H
T k
d k
k k U
β
σ
=
−
Trong đó:
0,5 0,5.87 43,5( )
R d
k k MPa= = =
hệ số phụ thuộc vật liệu bánh răng và loại
răng .
3,73
cn
U =
: Tỷ số truyền của bộ truyền cấp nhanh.
513,65( )
H
MPa
σ
=
: Ứng suất tiếp xúc cho phép
Vậy:
2
2
118595,5.1,11
43,5. 3,73 1. 150( )
(1 0,25).0,25.3,73.513,65
e
R mm= + =
−
1
3
2
118595,5.1,11
87. 77,7( )
(1 0,25).0,25.3,73.513,65
e
d mm= =
−
2/ Xác định các thông số ăn khớp.
- Số răng bánh nhỏ:
1 1
1,6. 1,6.17 27,2
p
, tính ra mô đun pháp trung bình:
0
.cos 2,52.cos 25 2,28
nm tm m
m m
β
= = =
Vậy ta chọn mô đun tiêu chuẩn là
2,5m
nm
=
Tính lại mô đun trung bình và đường kính trung bình:
11
2,5
2,76
0
cos
cos25
m
nm
m
tm
m
β
= = =
d = m .z = 2,76.27 = 74,52
m
tm
Góc côn chia:
0 '
1
1
2
z 27
δ = artag = artag = 14,96672 =14 580"
z 101
÷
÷
0 0 0 0 '
'
δ = 90 - δ = 90 -14 58 0" = 75,03328 = 75 2
2 1
Số răng tương đương:
1
1
3 3 0
1
z 27
z = = = 27,5
v
cosσ .cos .β cos14,96672.cos 25
m
H
z = 1,62
: hệ số kể đến bề dạng hình dạng bề mặt tiếp xúc.
ε
z
: hệ số kể đến sự trùng khớp của bánh răng,
Với
1
z =
ε
ε
α
: với
α
ε
hệ số trùng khớp ngang.
Ta có:
0
m
1 2
1 1 1 1
1,88 3,2 . os 1,88 3, 2 . os25 1,57
27 101
c c
z z
α
ε β
= − + = − + =
1,09
H
k
α
=
: hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đoi răng đồng
thời dựa vào trị số của vận tốc vòng.
1
1
. . 3,14.74,52.827
3,23( / )
60000 60000
m
d n
v m s
π
= = =
v
H
k
: hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp:
1
1
. .
1
2. . .
H m
Hv
H H
v b d
1
74,52( )
m
d mm=
: đường kính trung bình của bánh răng côn nhỏ.
1
118595,5( )T Nmm=
: mômen xoắn trên trục bánh răng côn nhỏ.
. 0,25.10 37.5( )
be e
b k R mm= = =
: chiều rộng vành răng.
[ ]
513,65( )
H
MPa
σ
=
: ứng suất tiếp xúc cho phép.
Vậy
( )
74,52. 3,74 1
0,002.56.3,23 3,52
3,74
H
v
+
= =
=>
3,52.37,5.74,52
nm m
T k Y Y Y
b m d
ε β
σ σ
= ≤
[ ]
1 2
2 2
1
.
F F
F F
F
Y
Y
σ
σ σ
= ≤
Trong đó:
1
118595,5( )T Nmm=
: mômen xoắn trên trục bánh răng côn nhỏ.
2,5
nm
m =
: môđun pháp trung bình.
37,5( )b mm=
: chiều rộng vành răng.
1
2,87.27 = 78 (mm)
2
e 2
. 2,87.101 78( )
e
t
d m z mm= = =
Với
2 2
1 2
2,87
0,5
e
e
t
R
m
z z
= =
+
Chiều cao răng ngoài:
0
m
2. os . 0,2 2. os25 .2,87 0,2.2,87 5,87( )
e e
e t t
h c m m c mm
β
= + = + =
Chiều cao đầu răng răng ngoài:
=−=−=
Đường kính đỉnh răng ngoài:
1 1 1
1
2 .cos 78 2.3,5.cos14,96672 84,8( )
ae e ae
d d h mm
δ
= + = + =
2 2 2
2
2 .cos 290 2.1,7.cos75,03328 290,9( )
ae e ae
d d h mm
δ
= + = + =
Góc chân răng:
1
1
0 ' "
2,28
0,87083 0 5215
150
e
f
f
e
h
arctg arctg
R
90411,7587038,003328,75
52478,1655806,196672,14
12
21
2
1
=+=+=
=+=+=
fa
fa
θδδ
θδδ
Khoảng cách từ đỉnh côn đến mặt phẳng vòng ngoài đỉnh răng:
1
1 1 1
.cos .sin 150.cos14,96672 3,5sin141,96672 144
e ae
B R h
δ δ
= − = − =
2
2 2 2
.cos .sin 150.cos75,03328 1,7sin 75,03328 37
e ae
B R h
δ δ
= − = − =
-Khoảng lệch tâm của bánh răng côn tiếp tuyến:
.sin
m
290
-
14
Góc côn chia ( lăn )
1
δ
2
δ
14
0
58
’
0
”
75
0
2
’
0
”
Chiều cao răng ngoài
e
h
5,78 mm
Chiều cao đầu răng ngoài
1
ae
h
2
ae
2
f
θ
0
0
52
’
15
”
1
0
33
’
29
”
-
Góc côn đỉnh
1
a
δ
2
a
δ
16,52478
75,90411
Góc côn đáy
1
f
θ
2
m
2,5 -
Khoảng lệch tâm bánh răng
côn tiếp tuyến
e
Góc nghiêng của răng ở
mặt nút
e
β
IV/ thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng.
1/ Xác định các thông số cơ bản của bộ truyền.
Tính sơ bộ khoảng cách trục:
( )
[ ]
2
3
2
.
. 1 .
. .
H
w a cc
H cc ba
T k
a k U
U
β
σ ψ
= +
Trong đó:
w
b
a
ψ
= =
chọn
0,4
ba
ψ
=
( ) ( )
0,5 1 0,5.0,4. 3,7 1 1
bd ba cc
U
ψ ψ
⇒ = + = + ≈
=>
( )
3
2
415554.1,07
49,5. 3,7 1 . 243( )
513,65 .3,7.0,4
w
a mm= + =
2/ Xác định các thông số ăn khớp.
Xác định mô đun:
( )
0,01 0,02 . 2.43 4,86 34,47
w
;
2 1
. 34.3,7 125,8
cc
z z U= = =
Chọn
125
2
=z
răng
Do đó tỷ số truyền thực tế là:
2
1
125
3,68
34
m
z
U
z
= = =
Sai lẹch tỷ số truyền :
.100% 0,54% 4%
cc m
cc
U U
U
U
−
∆ = = <
w
Hệ số :
145,3
159
5,0.100.100
===
t
y
z
y
k
07,0=⇒
x
k
Hệ số giảm đỉnh răng:
1113,0
1000
159.07,0
1000
.
===∆
tx
y
zk
Tổng hệ số dịch chỉnh:
51113,001113,05,0 =+=∆+=
yt
yx
Hệ số dịch chỉnh các bánh 1 và 2:
16
yzz
xx
4,011,051113,0
1
2
=−=−= xxx
t
Góc ăn khớp:
9338,0
240.2
20cos.3.159
.2
cos
cos
0
===
w
t
tw
a
mz
α
α
"'0
4257209617,20 ==⇒
wt
α
Xác định các thông số khác:
- đường kính chia:
)(10234.3.
mmUdd
mww
===
- Đường kính đỉnh lăn:
( )
( )
)(6,10801113.011,012102.12
11
1
mmmxdd
ya
=−++=∆−++=
( )
( )
)(3,38301113.04,012375.12
22
2
mmmxdd
ya
=−++=∆−++=
- Đường kính đáy răng:
( ) ( )
)(16,953.11,0.25,2102 25,2
11
1
mmmxdd
f
=−−=−−=
( ) ( )
)(9,3693.4,0.25,2375 25,2
arccos
cos.
arccos ==
=
=
w
t
tw
a
a
α
α
( vì β = 0 nên α
t
z
H
= 1,58 là hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc.
z
ε
là hệ số kể đến sự trùng khớp của bánh răng với:
3
4
α
ε
ε
−
=z
Với ε
α
là hệ số trùng khớp ngang, ta có:
ε
α
=
t
tnwbaba
m
adddd
απ
α
cos 2
sin.2
2
2
2
β
H
k
hệ số kể đến sự phân bố tải trọng không đều trên chiều rộng vành răng.
α
H
k
= 1 là hệ số kể đến sự phân bố tải trọng không đều cho các đôi răng đồng
thời ăn khớp.
Hv
k
là hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp.
ββ
HH
wwH
Hv
kkT
dbv
k
2
1
2
1
+=
Trong đó:
v
H
=
.925,11.38.004,0 ==⇒
H
v
35,1
1.07,1.415554.2
222.96.638,14
1 =+=⇒
Hv
k
⇒
k
H
= 1,07.1.1,35 = 1,4445
Với a
w
= 240 (mm) là khoảng cách trục.
T
2
= 415554 (Nmm) mômen xoắn trên trục bánh chủ động.
U
m
= 3,68 là tỷ số truyền.
b
w
= ψ
ba
.a
w
= 0,4.240 = 96 (mm) là chiều rộng vành răng.
Do đó:
[ ]
2
1
21
2
.
F
F
FF
F
Y
Y
σ
σ
σ
≤=
Trong đó:
Y
ε
=
59,0
7,1
11
==
α
ε
: hệ số kể đến sự trùng khớp của răng.
18
1=
β
: hệ số tải trọng khi tính về uốn:
k
F
= k
Fβ
. k
Fα
. k
Fv
với : k
Fβ
= 1,16 : hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành
răng khi tính về uốn.
k
Fα
=1 : hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng không đều cho các đôi
răng đồng thời ăn khớp khi tính về uốn.
k
Fv
: hệ số kể đến otải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp, ta có:
αβ
FF
wwF
Fv
kkT
dbv
k
2
1
=+=⇒
==⇒
F
Fv
F
k
k
v
Do đó:
[ ]
[ ]
)(247)(67,97
67,3
6,3.57,99
3,262)(57,99
3.64,102.96
67,3.1.59,0.6356,1.415554.2
22
11
MPaMPa
MPa
FF
FF
=≤==
=≤==
σσ
σσ
5/ Kiểm nghiệm răng về quá tải.
Để tránh biến dạng dư hoặc gãy dòn lớp bề mặt, ứng suất tiếp cực đại không vượt quá
giá trị cho phép.
r3
và lực vòng F
t3
,
lực hướng tâm F
r3
, lực dọc trục F
a3
.
- Đối với trục 3: lự vòng F
t4
, lực hướng tâm F
r4
, lực dọc trục F
a4
.
Và ta tính trị số của các lực như sau:
0)(0
)(3102
1
9617,20.7032
cos
.
)(8097
64,102
415554.2
2
)(1764)96672,14sin25sin96672,14cos20(
25cos
3183
=+==
=−=
=−==
====
β
β
α
δβδα
β
δβδα
β
doNFF
N
tg
tgF
FF
N
d
T
FF
Ntg
tg
F
FF
Ntg
tg
F
FF
N
d
α
= 20
0
: góc ăn khớp.
1
δ
= 14,96672 : góc côn chia bánh răng côn nhỏ.
T
2
= 41554 ( Nmm): momen xoắn trên trục bánh răng trụ nhỏ.
d
w1
= 102,64 (mm): đường kính vòng lăn bánh răng trụ nhỏ.
tw
α
= 20
0
57
’
42
’’
: góc nghiêng của răng.
Lực tác dụng của khớp nối:
Ta chọn khớp nối là khớp nối vòng đàn hồi, dựa vào mômen xoắn trên trục T
3
ta chọn
khớp có đường kính D = 250 mm, D
0
= 180 mm. Khi đó xác định lực do khớp nốitác
dụng lê trục:
≥
Trong đó:
d
k
: đường kính của trục thứ k.
T
k
: momen xoắn trên trục thứ k, với T
1
= 118595,5 (Nmm); T
2
= 415554 (Nmm)
[ ]
k
τ
: ứng suất cho phép. Với
[ ]
1
τ
= 20 (MPa);
[ ]
2
τ
= 25 (MPa);
[ ]
3
τ
= 30 (MPa).
)(62
30.2,0
= l
ml2
= (1,2…1,5)d
1
= (1,2…1,5).31 = 37,2…46,5 (mm)
Vậy chọn l
ml2
= 42 (mm)
- Chiều dài mayơ bánh răng côn nhỏ:
l
m13
= (1,2…1,4)d
1
= (1,2…1,4).31 = 37,2…43,4 (mm)
Chọn l
m13
= 40 (mm).
- Chiều dài mayơ bánh răng côn lớn:
l
m22
= (1,2…1,4)d
2
= (1,2…1,4).42 = 52,8…61,6 (mm)
Chọn l
m22
= 56 (mm).
- Chiều dài mayơ bánh răng trụ nhỏ:
l
m23
= (1,2…1,5)d
- Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ: k
3
= 15.
- Chiều cao nắp ổ và đầu bulông : h
n
= 16.
- Khoảng cách giữa hai ổ lăn trên trục 1: l
11
= (2,5 3)d
1
= (2,5…3).31=75,5…93
(mm).
21
Chọn l
11
= 85 (mm)
- Khoảng côngxôn trên trục 1:
l
c12
= 0,5.(l
m12
+ b
01
) + k
3
+ h
n
= 0,5.(42 + 19) +15 + 16 = 61,5 (mm).
- Khoảng cách từ gối đỡ ổ lăn ngoài đến tiết diện chứa bánh đai trên trục 1 :
l
02
) + k
1
+ k
2
= 0,5(57 + 25) + 12 + 10 = 63 (mm).
- Khoảng cách từ gối đỡ ổ lăn đến tiết diện chứa bánh răng côn lớn trên trục 2:
l
23
= l
22
+ 0,5(l
m22
+ b
13
cos
2
δ
) + k
1
= 63 + 0,5(57 + 37,5cos75,03328) +12 = 108,3 (mm).
- Khoảng cách từ :
l
21
= l
m22
+ l
m23
+ b
02
2
.
0
11
131
1
112
11
131
1
111112
01
N
l
lF
d
FlF
F
lF
d
lFlF
M
r
m
ad
y
r
m
yd
y
0
0
11110
11110
1
11
131
11
1311111
01
NFFF
FFF
F
N
l
lF
F
lFlF
M
txx
txx
x
t
x
tx
x
=−=+=⇔
=+−⇔
=∑
===⇔
10
2
10
1
110
10
1210
mm
M
d
NmmTMM
NmmMMM
Nmm
d
FT
NmmM
NmmlFM
td
td
x
y
m
t
x
dy
==≥⇒
=+=+=
=+=+=⇒
===
=
11
222
11
2
1111
222
11
11
2
11
1
111
1113111
11131
1
111
mm
M
d
NmmTMM
NmmMMM
Nmm
d
FT
NmmllFM
NmmllF
d
FM
td
td
12
2
12
1
112
12
12
NmmMMM
Nmm
d
FT
NmmM
NmmM
x
y
m
t
x
y
=+=⇒
===
=
=
[ ]
)(30
50.1,0
102710
1,0
)(102710118599.75,0075,0
3
52,74
.3183
2
.
)(0
)(65727
2
52,74
.1764
2
.
33
13
13
222
13
2
1313
222
13
13
2
13
1
113
13
1
113
mm
M
+ Xác định các phản lực tại các gối đỡ:
Theo trục y ta có:
)(581
197
63.3102
2
76,178
.8523,108.1764
2
.
0
2
.
0
21
232
2
2232
21
232
2
22232121
20
N
l
lF
d
FlF
F
lF
321220
NFFFF
ryry
=−+=−+=⇔
Tương tự trên trục x ta có:
)(407484031838097
0
0
)(840
197
3,108.318363.8097
0
0
212320
212320
20
21
232223
21
2121232223
20
NFFFF
FFFF
F
N
l
lFlF
F
lFlFlF
M
.8097
2
76,278
.3183
2
.
2
.
)(0
)(0
33
20
20
222
20
2
2020
222
20
20
2
20
1
3
2
220
20
20
mm
M
- Tại tiết diện 22 (tiết diện chứa bánh răng trụ):
[ ]
)(2,54
50.1,0
796329
1,0
)(796329859185.75,028371075,0
)(283710256662120897
)(859185
2
64,102
.8097
2
76,278
.3183
2
.
2
.
)(25666263.4074
)(12089763.1919
3
3
22
22
222
22
2
2222
222
xx
yy
==≥⇒
=+=+=
=+=+=⇒
=+=+=
===
===
σ
Chọn d
22
= 55 (mm)
- Tại tiết diện 23 (tiết diện có bánh răng côn):
[ ]
)(43
50.1,0
397098
1,0
)(39709844364.75,010034775,0
)(1003477450867247
)(443647
2
76,278
.3183
2
.
)(74508)3,108197.(840)(
)(67247)3,108197.(581
2
76,278
NmmllF
d
FM
td
td
x
y
m
t
tx
y
m
ay
==≥⇒
=+=+=
=+=+=⇒
===
=−=−=
=−−=−−=
σ
Chọn d
23
= 55 (mm).
• Tính toán trên trục 3:
- Xác định các phản lực tại các gối đỡ:
Theo trục y ta có:
0
30
=∑
y