Tài liệu Đồ án chi tiết máy: Thiết kế trạm dẫn động băng tải - Pdf 10

Trờng Đại Học SPKT Hng Yên đồ án chi tiết máy
Khoa: Khoa Học Cơ Bản
Giáo viên hớng dẫn :

Nguyễn Văn Huyến & Nguyễn Tiền Phong
Sinh viên thực hiện:

Lê Văn Hiếu

1

Lời nói đầu
Nớc ta đang trên con đờng tiến lên công nghiệp hoá - Hiện đại hoá với
đờng lối xây dựng chủ nghĩa xã hội. Đảng ta đã đề ra 3 cuộc cách mạng, trong
đó cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật là then chốt để tạo ra của cải cho xã hội.
Do đó phải u tiên công nghiệp nặng một cách hợp lý.
Trong giai đoạn công nghiệp hoá - Hiện đại hoá đất nớc, con ngời không
thể thiếu máy móc bởi vì nó là một phơng tiện từ trớc đến nay đã giúp đỡ con
ngời giải quyết đợc nhiều vấn đề mà con ngời không có khả năng làm việc
đợc.
Hiện là một sinh viên đang theo học tại trờng đợc trang bị những kiến
thức cấn thiết về lý thuyết lẫn tay nghề. Để sau này với vốn kiến thức đã đợc
trang bị em có thể góp một phần nhỏ bé để làm giầu cho đất nớc. Thời gian vừa
qua em đợc giao đề tài: Thiết kế dẫn động băng tải. Sau khi nhận đề tài với
sự chỉ bảo tận tình của thầy giáo hớng dẫn và các thầy trong khoa cùng các bạn
đồng nghiệp và sự nỗ lực của bản thân em đã hoàn thành đề tài. Tuy nhiên trong
quá trình làm việc mặc dù đã cố gắng hết sức nhng do trình độ có hạn và còn ít
kinh nghiệm nên không thể tránh sai sót. Vậy em kính mong sự chỉ bảo của thầy
cô để đề tài của em đợc hoàn thiện hơn.
Em xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo đã giúp đỡ em hoàn thành đề
tài này.

Hải D
ơng, ngày.tháng năm 2008
Giáo viên hớng dẫn

Trờng Đại Học SPKT Hng Yên đồ án chi tiết máy
Khoa: Khoa Học Cơ Bản


20 độ
6 Đặc tính làm việc: êm

Khối lợng thiết kế1 01 Bản vẽ lắp hộp giảm tốc trên phần mềm Autocad
2 01 Bản vẽ chế tạo chi tiết: Bánh răng số 2
3 01 Bản thuyết minh

Sinh viên thiết kế: Lê Văn Hiếu_Lớp CĐK5LC
Giáo viên hớng dẫn: Nguyễn Văn Huyến
Nguyễn Tiền Phong

Trờng Đại Học SPKT Hng Yên đồ án chi tiết máy
Khoa: Khoa Học Cơ Bản
Giáo viên hớng dẫn :

Nguyễn Văn Huyến & Nguyễn Tiền Phong
Sinh viên thực hiện:

Lê Văn Hiếu

4

Mục lục
Lời nói đầu 1
Phần I: Chọn động cơ và phân phối tỷ số truyền 6
1.1. Công suất cần thiết 6

3.1.4. Tính vận tốc vòng v của bánh răng và chọn cấp chính xác chế tạo
bánh răng 17
3.1.5. Tính hệ số tải trọng k 17
3.1.6. Xác định mô đun, số răng và chiều rộng bánh răng 18
3.1.7. Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng 18
3.1.8. Kiểm nghiệm sức bền bánh răng khi chịu quá tải đột ngột 19
3.1.9. Các thông số hình học cơ bản cuả bộ truyền bánh răng trụ răng
thẳng 20

3.1.10. Lực tác dụng lên trục 21
3.2. Tính toán bộ truyền bánh răng trụ răng ngiêng 21
3.2.1. Chọn vật liệu và cách nhiệt luyện cho bánh răng cấp chậm 21
3.2.2. Xác định ứng suất tiếp xúc cho phép, ứng suất uốn cho phép 21
3.2.3. Tính khoảng cách sơ bộ trục A 22
Trờng Đại Học SPKT Hng Yên đồ án chi tiết máy
Khoa: Khoa Học Cơ Bản
Giáo viên hớng dẫn :

Nguyễn Văn Huyến & Nguyễn Tiền Phong
Sinh viên thực hiện:

Lê Văn Hiếu

5
3.2.4. Tính vận tốc vòng v của bánh răng và chọn cấp chính xác chế tạo
bánh răng 23
3.2.5. Tính chính xác hệ số tải trọng K và khoảng cách trục A 23
3.2.6. Xác định mô đun, số răng và chiều rộng bánh răng 23
3.2.7. Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng 24
3.2.8. Kiểm nghiệm sức bền bánh răng khi chịu quá tải đột ngột 25 Trờng Đại Học SPKT Hng Yên đồ án chi tiết máy
Khoa: Khoa Học Cơ Bản
Giáo viên hớng dẫn :

Nguyễn Văn Huyến & Nguyễn Tiền Phong
Sinh viên thực hiện:

Lê Văn Hiếu

6

Phần I: Chọn động cơ v phân phối tỷ số truyền

1.1. Công suất cần thiết
Gọi P
t
là công suất tính toán trên trục máy công tác (KW)
P
ct
là công suất cần thiết trên trục động cơ (KW)
là hiệu suất truyền động.
Ta có :
)(63,6


3
=0,99: Hiệu suất của một cặp ổ lăn.

4
= 1: Hiệu suất của khớp nối .

Vậy công suất cần thiết trên trục động cơ là:

1.2. Tính số vòng quay trên trục của tang
Ta có số vòng quay của trục tang là : )/(76,50
320.14,3
85,0.60000
PVn
t
==1000
.
Pt

=

n
t
: Tốc độ quay của trục tang (V/P)
V = 0,85 m/s:Vận tốc băng tải
D = 320mm: Đờng kính tang tải
F=7800 N : Lực kéo băng tải
V= 0
,
85 m/s : V

n tốc băn
g
tải
Trờng Đại Học SPKT Hng Yên đồ án chi tiết máy
Khoa: Khoa Học Cơ Bản
Giáo viên hớng dẫn :

Nguyễn Văn Huyến & Nguyễn Tiền Phong
Sinh viên thực hiện:

Lê Văn Hiếu

7
1.3. Chọn số vòng quay sơ bộ của động cơ
Từ bảng (2.4 sách TK HDĐCK) Chọn sơ bộ tỷ số truyền của hộp giảm tốc 2
cấp ta có số vòng quay sơ bộ của động cơ là:
áp dụng công thức: n
Sb

Theo bảng P1.3 (TKHDĐCK) ta chọn động cơ có số hiệu 4A112M2Y3 có
thông số kĩ thuật:
+ Công suất định mức: P
đm
= 7,5 (KW)
+ Tốc độ quay: n
đc
= 2922 (v/p)1.5. Phân phối tỷ số truyền
- Với động cơ đã chọn ta có : n
đc
= 2922 vòng/phút
P
đc
= 7,5 (KW)
Theo công thức tính tỷ số truyền ta có :
56,57
76,50
2922
===
t
dc
c
n
n
i

Ta có : i


Khi phân phối tỉ số truyền cho hộp giảm tốc theo yêu cầu bôi trơn có thể
tính theo công thức kinh nghiệm :
i
hgt
=i
nh
.i
ch
=(1,2

1,3)i
ch
2
Trong đó: i
nh
tỷ số truyền cấp nhanh của hộp giảm tốc
Trờng Đại Học SPKT Hng Yên đồ án chi tiết máy
Khoa: Khoa Học Cơ Bản
Giáo viên hớng dẫn :

Nguyễn Văn Huyến & Nguyễn Tiền Phong
Sinh viên thực hiện:

Lê Văn Hiếu

8
i
ch
tỷ số truyền cấp chậm của hộp giảm tốc


1.6. Công suất động cơ trên các trục
- Công suất động cơ trên trục I (trục dẫn) là:
P
I
= P
ct
.
1
= 7,49.0,96 = 7,190 (KW)
- Công suất động cơ trên trục II là:
P
II
= P
I
.
2
.
3
= 7,19.0,98.0,99 = 6,976 (KW)
- Công suất động cơ trên trục III là:
P
III
= P
II
.
2
.
3
= 6,976.0,98.0,99 = 6,768 (KW)

2
phv
i
n
n
nh
===

- Tốc độ quay trên trục III là:
)/(75,50
4
203
2
3
phv
i
n
n
ch
===1.8. Xác định mômen xoắn trên các trục
Mômen xoắn trên trục động cơ theo công thức:

).(24480
2922
49,7
.10.55,9.10.55,9
66

n
P
M
I
===

Mômen xoắn trên trục II là:

).(328181
203
976,6
.10.55,9.10.55,9
6
2
6
2
mmN
n
P
M
II
===

Mômen xoắn trên trục III là:

).(1273584
75,50
768,6
.10.55,9.10.55,9
6


Trục
Thông số
Động cơ I II III Công tác
Công suất P (KW) 7,49 7,190 6,976 6,768 6,70
Tỉ số truyền i 2,878 5 4 1
Vận tốc vòng n(v/p) 2922 1015 203 50,75 50,75
Mômen (N.mm) 24480 67650 328181 1273584 1260788
Trờng Đại Học SPKT Hng Yên đồ án chi tiết máy
Khoa: Khoa Học Cơ Bản
Giáo viên hớng dẫn :

Nguyễn Văn Huyến & Nguyễn Tiền Phong
Sinh viên thực hiện:

Lê Văn Hiếu

10

Phần II: Tính toán bộ truyền đai
(Hệ dẫn động dùng bộ truyền đai thang)
2.1. Chọn loại đai
Thiết kế bộ truyền đai cần phải xác định đợc loại đai, kích thớc đai và
bánh đai, khoảng cách trục A, chiều dài đai L và lực tác dụng lên trục.
Do công suất động cơ P
ct
= 7,49 KW và i
đ
= 2,878 < 10 và yêu cầu làm việc
êm nên ta hoàn toàn có thể chọn đai thang.

= 229 mm
Theo bảng (5-14) chọn D
1
= 220 mm
Kiểm nghiệm vận tốc:

)/35/30()/(6,33
60000
14,3.220.2922
max
smsmVsmV
d
ữ=<==

2.2.2. Xác định đờng kính bánh đai lớn D
2

Theo công thức(5-4) ta có đờng kính đai lớn:
D
2
=i
đ
.D
1
.(1-

)
Trong đó: i
đ
hệ số bộ truyền đai

PVn ==

Kiểm nghiệm:
(%)48,1%100
1015
10001015
%100
'
1
21
=

=

=
n
nn
n

Sai số
n nằm trong phạm vi cho phép (3

5)%
2.2.3. Xác định tiết diện đai
Với đờng kính đai nhỏ D
1
=220 mm, vận tốc đai V
đ
=27,5m/s và P
ct

21
DDA
+



(Với h là chiều cao tiết diện đai)
Theo bảng(5-16):
Với: i = 2,878 chọn
)(630
2
mmDA
=
=

2.4. Tính chiều dài đai L theo khoảng cách sơ bộ A
Theo công thức (5-1)
)(2661,2
630.4
)220630(
)630220(
2
14,3
630.2
4
)(
)(
2
2
2

=
3
10.2800
5,27

= 9,8 (m/s) u
max
=10 (m/s)
2.5. Xác định chính xác khoảng cách trục A theo L = 2800mm
Theo công thức (5-2):
[]
[]
)(703
)630220(8)630220(14,32800.2)630220(14,32800.2
8
1
)(8)(2)(2
8
1
2
2
2
21
2
2121
mmA
DDDDLDDLA
=



)630220(27035,10)630220(55,0
mmmmmm
+


+
+

Khoảng cách nhỏ nhất mắc đai :
A
min
= A- 0,015L = 703- 0,015.2800 = 661(mm)
Khoảng cách lớn nhất để tạo lực căng:
A
max
= A + 0,03L = 703 + 0,03.2800 = 787 (mm)
2.6. Kiểm nghiệm góc ôm
Theo công thức (5-3) ta có:
0
0
000
0
12
0
1
1208,14657).220630(
703
1
180
57).(


C 0,95 :Hệ số ảnh hởng góc ôm (bảng 5-18)
Trờng Đại Học SPKT Hng Yên đồ án chi tiết máy
Khoa: Khoa Học Cơ Bản
Giáo viên hớng dẫn :

Nguyễn Văn Huyến & Nguyễn Tiền Phong
Sinh viên thực hiện:

Lê Văn Hiếu

13
C
t
= 0,8 :Hệ số ảnh hởng chế độ tải trọng (bảng 5-6)
C
v
= 0,74 :Hệ số ảnh hởng vận tốc (bảng 5-19)
F = 138 mm
2
:Diện tích tiết diện đai (bảng 5-11)
V = 27,5 (m/s) :Vận tốc đai
ắ Số đai cần thiết:
Theo công thức ( 5-22) có:

[]
01,2
138.74,0.95,0.8,0.74,1.5,27
49,7.1000


+2h
0
=630+2.4,1=638,2(mm)
2.9. Tính lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục
ắ Lực căng ban đầu với mỗi đai:
Theo công thức(5-25) ta có: S
0
=
0

. F
Trong đó:
0

=1,2 N/mm
2
ứng suất căng ban đầu
F=138 mm
2
:Diện tích tiết diện đai
S
0
= 1,2. 138 =165,6 (N)
ắ Lực tác dụng lên trục:
Theo công thức (5-26): R
đ

3.S
0
.Z sin(

Bảng 2:
Các thông số bộ truyền đai
Giá trị
Thông số
Bánh đai nhỏ Bánh đai lớn
Đờng kính bánh đai D
1
=220 (mm) D
2
=630 (mm)
Đờng kính ngoài bánh đai D
n1
=228,2 (mm) D
n2
=638,2 (mm)
Chiều rộng bánh đai B = 45 (mm)
Số đai Z = 2 đai
Chiều dài đai L = 2800 (mm)
Khoảng cách trục A = 703 (mm)
Góc ôm
0
1
8,146=


Lực tác dụng lên trục R
đ
= 976,3 (N)

Trờng Đại Học SPKT Hng Yên đồ án chi tiết máy

bk
= 580 N/mm
2

+ Giới hạn chảy

ch
= 290 N/mm
2
+ Độ rắn : HB = 170 ữ 220 (Chọn HB
1
=190)
ắ Bánh răng lớn thép 35 thờng hoá (bảng3-7)
(giả thiết đờng kính phôi 300

500mm)
Tra bảng (3-8) ta có các thông số của thép nh sau:
+ Giới hạn bền kéo:

bk
= 480N/mm
2

+ Giới hạn chảy

ch
= 240 N/mm
2
+ Độ rắn : HB = 140 ữ190 (Chọn HB
2

.n
1
= 60.1.15500.1015 = 99,4.10
7

- Số chu kì làm việc của bánh lớn:
N
td2
=

60.u.T
h
.n
2
= 60.1.15500.203 = 18,9.10
7

Theo bảng (3-9) ta chọn số chu kì cơ sở N
0
= 10
7 N
td1
> N
0

N
td2

6,2
0
0
=


Vậy ứng suất tiếp xúc cho phép của bánh nhỏ:

[
]
2
/494190.6,2
1
mmN
txN
p
==


ứng suất tiếp xúc cho phép của bánh lớn:

[
]
2
/416160.6,2
2
mmN
txN
p
==


+ Giới hạn mỏi của bánh răng lớn:
2
1
/4,206480.43,0 mmN
=
=



Vì bánh răng quay một chiều nên theo công thức (3-5) có:
- ứng suất uốn cho phép của bánh nhỏ:

[]
)/(5,138
8,1.5,1
1.4,249.5,1
.
.).6,14,1(
.
.
2
'
10
1
mmN
kn
k
kn
k

1
2
mmN
kn
k
N
u
==

=





3.1.3. Tính khoảng cách trục A
- Chọn sơ bộ hệ số tải trọng: k = 1,55
- Chọn hệ số chiều rộng bánh răng:
4,0
=
A


áp dụng CT (3-9):
[]
3
2
2
6
.

2
= 203 (v/p) số vòng quay trong 1 phút của bánh răng bị dẫn
N = 7,19 (KW) : công suất trên trục I

()
)(22,196
203.4,0
19,7.55,1
.
5.416
10.05,1
15
3
2
6
mmA =






+

Chọn A= 200 (mm)
3.1.4. Tính vận tốc vòng v của bánh răng và chọn cấp chính xác chế tạo bánh
răng
-Vận tốc vòng của bánh răng trụ ăn khớp ngoài đợc tính theo công thức :
(3-17)


111
sm
i
nAnd
V

==



Trờng Đại Học SPKT Hng Yên đồ án chi tiết máy
Khoa: Khoa Học Cơ Bản
Giáo viên hớng dẫn :

Nguyễn Văn Huyến & Nguyễn Tiền Phong
Sinh viên thực hiện:

Lê Văn Hiếu

18
Thấy hệ số tải trọng k=1,55 không khác so với hệ số tải trọng sơ bộ k
sb
=1,55 nên
không cần tính lại A
3.1.6. Xác định mô đun, số răng và chiều rộng bánh răng
Vì đây là bánh răng trụ răng thẳng nên ta tính mô đun pháp:
ắ Xác định mô đun : m = (0,01

0,02).A
42200).02,001,0(

chọn Z
2
=115 (răng)
ắ Chiều rộng bánh răng nhỏ:
)(80200.4,0.
1
mmAb
A
=
=
=


- Chọn b
1
= 80 (mm)
- Chiều rộng bánh răng lớn nhỏ hơn chiều rộng bánh răng nhỏ
khoảng 5
ữ 10mm nên chọn b
2
= 75 (mm)
3.1.7. Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng
Theo công thức (3-33) có :
bnZmy
NK
tdn
u

10.1,19
2

Khoa: Khoa Học Cơ Bản
Giáo viên hớng dẫn :

Nguyễn Văn Huyến & Nguyễn Tiền Phong
Sinh viên thực hiện:

Lê Văn Hiếu

19
Z
2td
= 115 (răng)


Hệ số dạng răng bánh lớn: y
2
= 0,517
- Nh vậy ứng xuất tại chân răng bánh nhỏ là :

)/(5,29
80.1015.23.3.429,0
19,7.55,1.10.1,19
2
2
6
1
mmN
u
==


2


Thoả mãn
3.1.8. Kiểm nghiệm sức bền bánh răng khi chịu quá tải đột ngột
- Kiểm nghiệm ứng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải (3-43)
+Bánh răng nhỏ

[]
1txqt

=2,5 .494 =1235 (N/mm
2
)
+Bánh răng lớn

[]
2txqt

=2,5 .416 =1040 (N/mm
2
)
Với:
) (N/mm 411
203.75
976,6.55,1.)15(
5.200
10.05,1
.
.)1(

2
) 1uqt

=
znbym
NK
2
6
10.1,19
=
80.1015.23.3.492,0
19,7.55,1.10.1,19
2
6
= 25,74(N/mm
2
)
1uqt

<
[
]
1uqt


2uqt

<
[
]
2uqt

Thỏa mãn
Trờng Đại Học SPKT Hng Yên đồ án chi tiết máy
Khoa: Khoa Học Cơ Bản
Giáo viên hớng dẫn :

Nguyễn Văn Huyến & Nguyễn Tiền Phong
Sinh viên thực hiện:

Lê Văn Hiếu

20
3.1.9. Các thông số hình học cơ bản cuả bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng
Mô đun pháp m
n
=3
Số răng Z
1
=23 răng ; Z
2
=115 răng
Góc ăn khớp
0
0

+
=
+
=

Chiều cao răng: h = 2,25.m

= 2,25.3 = 6,75 (mm)
Độ hở hớng tâm: c= 0,25.m = 0,25.3 = 0.75 (mm)
Đờng kính vòng đỉnh răng :
D
1e
= d
c1
+2m
n
=69 +2.3 = 75 (mm)
D
2e
= d
c2
+2m
n
=345+2.3 = 351 (mm)
Đờng kính vòng chân răng:
D
i1
= d
c1
- 2m

i1
=61,5 mm D
i2
=337,5 mm
Chiều rộng răng
b
1
=80 mm b
2
=75 mm
Môđun m
n
= 3
Khoảng cách trục A= 207 mm
Chiều cao răng h= 6,75 mm
Độ hở hớng tâm c= 0,75 mm
Góc ăn khớp
0
0
20=


Trờng Đại Học SPKT Hng Yên đồ án chi tiết máy
Khoa: Khoa Học Cơ Bản
Giáo viên hớng dẫn :

Nguyễn Văn Huyến & Nguyễn Tiền Phong
Sinh viên thực hiện:

Lê Văn Hiếu

NtgtgPP
r
===


3.2. Tính toán bộ truyền bánh răng trụ răng ngiêng
3.2.1. Chọn vật liệu và cách nhiệt luyện cho bánh răng cấp chậm
- Bánh răng nhỏ thép 45 thờng hóa
(giả thiết đờng kính phôi 100

300mm)
+ Giới hạn bền kéo:

bk
= 580N/mm
2

+ Giới hạn chảy

ch
= 290N/mm
2
+ Độ rắn : HB = 170 ữ220 (Chọn HB
1
=190)
- Bánh răng lớn thép 35 thờng hoá.
(giả thiết đờng kính phôi 300

500mm)
+ Giới hạn bền kéo:

h
.n
2
=60.1.15500.203 =18,9.10
7

- Số chu kì làm việc của bánh lớn:
N
td2
=

60.u.T
h
.n
3
=60.1.15500.50,75=4,7.10
7

Trờng Đại Học SPKT Hng Yên đồ án chi tiết máy
Khoa: Khoa Học Cơ Bản
Giáo viên hớng dẫn :

Nguyễn Văn Huyến & Nguyễn Tiền Phong
Sinh viên thực hiện:

Lê Văn Hiếu

22
Theo bảng (3-9) ta chọn số chu kì cơ sở N
0

k '.
0
0


=

theo bảng (3-9) ta có
[
]
HB
txN
.6,2
0
0
=


- Vậy ứng suất tiếp xúc cho phép của bánh răng nhỏ:
[
]
2
/494190.6,2
1
mmN
txN
p
==




+ Giới hạn mỏi của bánh răng nhỏ:
2
1
/4,249580.43,0 mmN==



+ Giới hạn mỏi của bánh răng lớn:
2
1
/4,206480.43,0 mmN==



Vì bánh răng quay một chiều nên theo công thức (3-5) ta có:
- ứng suất uốn cho phép của bánh răng nhỏ:

[]
)/(5,138
8,1.5,1
1.4,249.5,1
.
.).6,14,1(
.
.
2
1
0
'

k
N
u
==

=





3.2.3. Tính khoảng cách sơ bộ trục A
- Chọn sơ bộ hệ số tải trọng: k = 1,3
- Chọn hệ số chiều rộng bánh răng:
4,0
=
A


Trờng Đại Học SPKT Hng Yên đồ án chi tiết máy
Khoa: Khoa Học Cơ Bản
Giáo viên hớng dẫn :

Nguyễn Văn Huyến & Nguyễn Tiền Phong
Sinh viên thực hiện:

Lê Văn Hiếu

23
áp dụng CT (3-10):

3
2
==
n
n
i
: Tỉ số truyền
n
2
= 50,75 (v/p) số vòng quay trong 1 phút của bánh răng bị dẫn
N = 6,976 (KW) : công suất trên trục II


= 1,2 Hệ số ảnh hởng khả năng tải
()
)(265
75,50.2,1.4,0
976,6.3,1
4.416
10.05,1
14
3
2
6
mmA =






Thấy hệ số tải trọng k = 1,45 khác so với hệ số tải trọng sơ bộ k
sb
=1,3 nên ta tính
lại A theo công thức: A = A
sb

3
sb
k
k
= 265.
3
3,1
45,1
= 274,8 (mm)
Chọn A = 275 (mm)
3.2.6. Xác định mô đun, số răng và chiều rộng bánh răng
Vì đây là bánh răng trụ răng nghiêng nên ta tính môđun pháp:
)/(126,1
)14(1000.60
203.265.14,3.2
smV =
+
=

)/(
)1(1000.60
2
1000.60


m

Theo bảng (3-1) chọn m
n
= 4
ắ Tính số răng:
Chọn sơ bộ góc nghiêng răng:

= 12
0
, cos12
0
= 0,97815
- Số răng bánh nhỏ: Z
1
=
)1(
cos2
+im
A
n

=
)14(4
97815,0.275.2
+
= 26,9 (răng)

Chọn Z
1



10
o
56
ắ Chiều rộng bánh lớn :
)(110275.4,0.
2
mmAb
A
=
=
=


Chiều rộng bánh răng thoả mãn:

)(7,52
'5610sin
4.5,2
sin
.5,2
0
mm
m
b
n
==>



y: Hệ số dạng răng

,,

: Hệ số ảnh hởng khả năng tải
5,1
''
=


Theo bảng (3-18) :
- Số răng tơng đơng của bánh nhỏ:
Trờng Đại Học SPKT Hng Yên đồ án chi tiết máy
Khoa: Khoa Học Cơ Bản
Giáo viên hớng dẫn :

Nguyễn Văn Huyến & Nguyễn Tiền Phong
Sinh viên thực hiện:

Lê Văn Hiếu

25
Z
1td
=

2
cos
z
=

)/(8,27
115.203.27.5,1.4.46,0
976,6.45,1.10.1,19
2
2
6
1
mmN
u
==


Ta thấy

U1
< []
U1
=138,5

thoả mãn
- ứng suất uốn tại chân răng bánh răng lớn là:
)/(74,24
517,0
46,0
.8,27.
2
2
1
12
mmN

=2,5 .416 =1040 (N/mm
2
)

Với :
txqt

=
2
36
.
.)1(
.
10.05,1
nb
NKi
iA

=
75,50.110
768,6.45,1.)14(
4.275
10.05,1
36
+txqt

= 447,46 (N/mm

2
6
= 41,65 (N/mm
2
)


1uqt

<
[
]
1uqt


+ Bánh răng lớn theo công thức (3_40)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status