ĐồÁnChiTiếtMáyĐềsố4:Thiếtkếhệdẫnđộngbăngtải
Trang1
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
ĐỀ SỐ 4: THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
ĐồÁnChiTiếtMáyĐềsố4:Thiếtkếhệdẫnđộngbăngtải
Trang2
Thông số đầu vào:1.Lựckéobăngtải F=1500N
2.Vậntốcbăngtải v=0,94m/s
3.Đườngkínhtang D=270mm
4.Thờihạnphụcvụ L
h
=18000giờ
5.Sốcalàmviệc: Sốca=3ca
6.Gócnghiêngđườngnốitâmcủabộtruyềnngoài:60
o
7.Đặctínhlàmviệc:Vađậpvừa
PHẦN 1: CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN
1.1.Chọn động cơ điện
1.1.1.Xác định công suất yêu cầu của trục động cơ
.η
(1)
Trabảng
2.3
19
I
tacó:
Hiệusuấtcủamộtcặpổlăn:
ol
=0,99
Hiệusuấtcủabộđai: η
=0,96
Hiệusuấtcủabộtruyềnbánhrăng: η
= 0,97
Hiệusuấtcủakhớpnối:
kn
1
Thaysốvào(1)tacó:
ĐồÁnChiTiếtMáyĐềsố4:Thiếtkếhệdẫnđộngbăngtải
Trang3
3
60000.0,94
66,53
.270
( )
.
dc sb ct sb
n n u
Trongđó:
sb d h
u u u
(2)
Trabảng
2.4
21
B I
tachọnđượctỉsốtruyềnsơbộcủa:
Truyềnđộngđai:u
=3
Truyềnđộngbánhrăngtrụ:
h
u
ĐồÁnChiTiếtMáyĐềsố4:Thiếtkếhệdẫnđộngbăngtải
Trang4
Kiểuđộngcơ
P
đc
(KW)
dc
( / )
v ph
4A112MA8Y3
2,2
705
1.2.Phân phối tỉ số truyền
1.2.1Xác định tỉ số truyền chung của hệ thống
Theotínhtoánởtrêntacó:
dc
Chọntrướctỉsốtruyềncủabộtruyềntrong
br
u
=4
u
=
u
u
=
10,6
4
=2,65
1.3.Tính các thông số trên các trục
1.3.1.Số vòng quay
Theotínhtoánởtrêntacó:n
dc
=705(vg/ph)
TỉsốtruyềntừđộngcơsangtrụcIquađailà:u
=2,65
n
=
n
66,5
1
=66,5 v/ph
1.3.2.Công suất
Côngsuấttrêntrụccôngtác(tínhởtrên)là:P
ct
=1,41(
W
K
)
CôngsuấttrêntrụcIIlà:
P
=
P
η
.η
=
1,41
.
=1,42 kW
CôngsuấttrêntrụcIlà:
P
=
MômenxoắntrêntrụcIlà:
T
=9,55.10
.
P
η
=9,55.10
.
1,48
266
=53135 N.mm
MômenxoắntrêntrụcIIlà:
T
=9,55.10
.
P
n
=9,55.10
.
1,42
.
P
đ
n
đ
=9,55.10
.
1,56
705
=21132 N.mm
1.3.4Bảng thông số động học
Thông
số/Trục
ĐộngCơ
I
II
CôngTác
1,42
1,41
T(N.mm)
21132
53135
203925
202489
ĐồÁnChiTiếtMáyĐềsố4:Thiếtkếhệdẫnđộngbăngtải
Trang7
2.1.Chọn loại đai và tiết diện đai.
Chọnđaivảicaosu
2.2.Chọn đường kính hai đai:
1 2
vàd
d
Chọn
1
d
theotiêuchuẩntheobảng:
4.21
1 :
63
B
d
:
2 1
. . 1 2,65.160. 1 0,02 415,52
d U d mm
:Hệsốtrượt,với
0,01 0,02
Chọn
0,02
Trabảng
4.26
1
63
B
t
U U
U
U
Thỏamãn.
2.3.Xác định khoảng cách trục a.
Khoảngcáchtrục
1 2
(1,5 2)( ) (1,5 2) 400 160 (840 1120)
a d d
Vậy:chọn
900
sb
a
Chiềudàiđai:
2
2 1
1 2
2. .
2 4.
Trang8
Dựavàobảng
4.13
1
59
B
tachọnLtheotiêuchuẩn:Chọn
2800
L mm
Sốvòngchạycủađaitrong
1
s
.
ax
5,9 1
1
2,1 3 5
2800
m
.
.
[ ]
t d
F
F K
A b
Trongđó:
t
F
:lựcvòng
1000.1,56
264, 41(N)
5,9
t
F
d
K
:hệsốtảitrọngđộng.Trabảng
4.7
[1]
55
B
tađược:
1,2
40
m
d
d
Trabảng
4.1
[1]
51
B
tadùngloạiđai
800
b
và
820
b
khôngcólớplót,chiềudàyđai
3,75(mm)
,
min
180
140
d
Trongđó:
1
K
và
2
K
làhệsốphụthuộcvàoứngsuấtcăngbanđầu
0
vàloạiđai
Tacó:dogócnghiêngcủabộtruyền
0
60
vàđịnhkỳđiềuchỉnhkhoảngcáchtrục
0
1,6(Mpa)
Trabảng
4.9
[1]
56
B
với
0
:hệsốkểđếnảnhhưởngcủagócôm
1
0 0 0
1
1 0,003(180 ) 1 0,003(180 164,8 ) 0,954
C
V
C
:hệsốkểđếnảnhhưởngcủalựclytâmđếnđộbáncủađaitrênbánhđai
2
1 (0,01 1)
V V
C k V
Dosửdụngđaivảicaosu
0,04
V
k
2
1 0,04(0,01.5,9 1) 1,026
V
264,41.1,0
34,48(mm)
[ ] 2,045.3,75
t t
F
F K
b
ChiềurộngbánhđaiB:
Trabảng
4.1
[1]
51
B
vớib=40(mm)trabảngB21.16tacóB=50(mm)
ĐồÁnChiTiếtMáyĐềsố4:Thiếtkếhệdẫnđộngbăngtải
Trang10
2.5 Lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục
Lựccăngbanđầu:
0 0
. . 1,6.3,75.40 244,5(N)
F b
Lựctácdụnglêntrục:
ờng
kínhbánhđainh
ỏ
1
d
160
(mm)
Đư
ờngkínhbánhđailớn
2
d
400
(mm)
Chi
ềurộngđai
b
34,48
(mm)
Chi
ềud
a
900
(mm)
Gócômbánhđainh
ỏ
1
0
164,8
L
ựccăngbanđầu
0
F
244,5
(N)
L
ựctácdụngl
êntr
ục
=266(vg/ph)
u=u
br
=4
L
h
=18000(giờ)
3.1 Chọn vật liệu bánh răng
Trabảng
6.1
[1]
92
B
,tachọn:
Vậtliệubánhrănglớn:
Nhãnhiệuthép:45
Chếđộnhiệtluyện:Tôicảithiện
Độrắn:
:192 240
HB
TachọnHB
2
=230
Giớihạnbềnσ
b2
=750(MPa)
Giớihạnchảyσ
ch2
=450(MPa)
F
F R S xF FL
F
Z Z K K
S
Y Y K K
S
,trongđó:
Chọnsơbộ:
1
1
R v xH
R S xF
Z Z K
Y Y K
H F
-Ứngsuấttiếpxúcvàuốnchophépứngvớisốchukỳcơsở:
ĐồÁnChiTiếtMáyĐềsố4:Thiếtkếhệdẫnđộngbăngtải
Trang12
0
lim
0
lim
2 70
1,8
H
F
HB
HB
=>
Bánhchủđộng:
0
K
HL
,K
FL
–Hệsốtuổithọ,xétđếnảnhhưởngcủathờigianphụcvụvàchếđộ
tải trọngcủabộtruyền:
0
0
E
H
F
H
m
HL
HE
F
m
FL
F
–Sốchukỳthayđổiứngsuấtkhithửvềứngsuấttiếpxúcvàứngsuất
uốn:
2,4
6
30.
4.10
HO HB
HO
N H
N
2,4 2,4 6
1 1
2,4 2,4 6
2 2
6
O1 O2
30. 30.245 16,26.10
30. 30.245 13,97.10
4.10
HO HB
–tổngsốthờigianlàmviệccủabánhrăng
6
1 1 1
6
1
2 2 2
60. . . 60.1.266.18500 295,26.10
266
60. . . 60. . . 60.1. .18500 73,81.10
4
HE FE
HE FE
N N c n t
n
N N c n t c t
u
Tacó:N
HE1
>N
N
FE2
>N
FO2
=>lấyN
FE2
=N
FO2
=>K
FL2
=1
Dovậytacó:
ĐồÁnChiTiếtMáyĐềsố4:Thiếtkếhệdẫnđộngbăngtải
Trang13
0
lim1
1 1
1
0
lim2
2 2
2
0
lim1
1 1
1
0
S
Y Y K K MPa
S
Y Y K K MPa
S
3.2.3.Xácđịnhchiềudàicônngoài
Theocôngthức(6.15a):
1
2
3
2
.
1 .
.(1 ). .
H
e R
be be H
T K
R K u
K K u
Với
▪T
1
0,57
2 2 0,25
be
be
K u
K
K
Hβ
,K
Fβ
–Hệsốkểđếnsựphânbốkhôngđềutảitrọngtrênchiềurộngvànhrăng
khitínhvềứngsuấttiếpxúcvàuốn:Trabảng
6.21
[1]
113
B
với
ĐồÁnChiTiếtMáyĐềsố4:Thiếtkếhệdẫnđộngbăngtải
Trang14
-
.
2
be
be
K u
3
2
2
.
53132.1,12
1 . 50. 4 1 144
0,25(1 0,25).4.481,82
.(1 ). .
H
e R
be be H
T K
R K u
K K u
3.4 Xác định các thông số ăn khớp.
3.4.1 Đường kính vòng chia ngoài
1
2 2
2. 2.144
69,85
1 1 4
e
e
R
m
tm
=d
m1
/Z
1
=61,12/27=2,26
Môdunvòngngoài
M
te
=
tm
be
m
1 – 0,5.K
=
2,26
2,58
1 – 0,5.0,25
(mm)
TrabảngB
6.8
99
[1]chọn
te
M
theotiêuchuẩn
=
Z
Z
=
108
27
=4
ΔU=
u
− u
u
.100% =
4 −4
4
.100% =0%
ĐồÁnChiTiếtMáyĐềsố4:Thiếtkếhệdẫnđộngbăngtải
Trang15
VìU=0%<4%,suyrathoảmãn.
3.4.3Xácđịnhgóccôn
1
(27 /108) 14,04
o
arctg
2 2
. 2,19.27 59,13 mm
. 2,19.108 236,52 mm
m tm
m tm
d m Z
d m Z
Chiềudàicônngoài:
2 2 2 2
e 1 2
2,5
R . 27 108 139,15
2 2
te
m
Z Z
(mm)
3.5. Xác định các hệ số và một số thông số động học
Tỷsốtruyềnthựctế:u
t
=4
Vậntốctrungbìnhcủabánhrăng:
v=
Vớicấpđộchínhxác9,khiđócầngiacôngđạtđộnhámR
a
=2,5 1,25(m)
Z
R
=
0,95.
HB<350,v=0,82(m/s)<5m/s;suyraZ
V
=1.
vớid
m2
=237(mm)<700mmsuyraK
xH
=1
ChọnY
R
=1
Y
S
=1,08-0,0695.ln(m)=1,08-0,0695.ln(3)=1,0036
Dobộtruyềnbánhrănglàbánhrăngcônrăngthẳngnên
H
K
=1
F
K
Z
M
–Hệsốxétđếncơtínhcủavậtliệubánhrăng
Bảng6.5-T96:Z
M
=274[MPa]
1/3
.
Z
H
–hệsốkểđếnhìnhdạngbềmặttiếpxúctrabảng
6.12
[1]
106
B
Vớix1+x2=0vàđược
suyraZ
H
=1.76
Z
ε
-hệsốxétđếnsựtrùngkhớpcủahaibánhrăng:
4
3
Z
3 3
Z
K
H
–hệsốtảitrọngkhitínhtoántiếpxúc
HvHHH
KKKK
K
=1,12.1.1,01=1.13
Chiềurộngvànhrăng
.
be e
b K R
=0,25.140=35
Thayvàotađược:
2
1. 1
1 1
1
2. . . . .
0,85. . .
F F
F F
m tm
T K Y Y Y
b d m
][
2
1
21
2
F
F
FF
F
Y
Y
=
1
1,73
=0,58
ĐồÁnChiTiếtMáyĐềsố4:Thiếtkếhệdẫnđộngbăngtải
Trang18
Hệsốkểđếnđộnghiêngcủarăng:
1
Y
Dolàbánhrăngthẳng
(hệsốkểđếnđộnghiêngcủarăng).
21
,
FF
YY
-hệsốdạngrăngcủabánh1và2phụthuộcvàosốrăngtươngđương
1
1
1
27
27,83
os os14,04
V
o
Z
F2
=3,53
F
K
-hệsốtảitrọngkhitínhvềuốn.
FvFFF
KKKK
.
K
=1,24.1.1,03=1,28
Vậy:
σ
=
1 1
1
2. . . . .
2.53135.1,28.0,58.3,45
70,65
0,85 . . 0,85.35.59,13.2,19
F F
m tm
T K Y Y Y
b d m
m
Fm qt F F
m
Fm qt F F
m
K
K
K
K
qt
–Hệsốquátải:
ĐồÁnChiTiếtMáyĐềsố4:Thiếtkếhệdẫnđộngbăngtải
Trang19
K MPa MPa
K MPa MPa
K MPa MPa
3.7. Các thông số hình học của cặp bánh răng:
-Đườngkínhvòngchia:
1 1
2 2
. 2,5.27 67,5( )
. 2,5.108 270( )
e te
e te
d m Z mm
d m Z mm
h h h mm
h h h mm
Đườngkínhđỉnhrăngngoài
1 1 1 1
2 2 2 2
2 . os 67,5 2.3, 45. os14,04 74,19
2 . os 270 2.1,55. os75,96 270,80
ae e ae
ae e ae
h d h c c mm
h d h c c mm
Môdunvòngngoài
te
m
2,5
Chi
ềurộngv
ànhrăng
b
35
T
ỉsốtruyền
t
u
4
Gócnghiêngc
ủarăng
0
òngchia
ngoài
1
e
d
67,5
2
e
d
270
Gócchiacôn
1
14,04
2
75,96
Chiềucaorăngngoài
e
h
h
=3,45(mm)
x
n1
=x
1
=0,38
h
ae2
=2h
te
m
te
–h
ae1
=1,55(mm)
Chiềucaochânrăngngoài
1
fe
h
2,05
2
fe
h
3,95
cf
t kn
T T
d d
Trongđó:
3
3
203925
40,81
0,2 0, 2.15
II
sb
T
d
T
t
–Mômenxoắntínhtoán:T
t kn
T N mm T
d mm d
Tađượccácthôngsốkhớpnốinhưsau:
0
250( . )
32( )
6
105( )
cf
kn
cf
kn
T N m
d mm
Z
D mm
d mm
4.1.2Kiểmnghiệmkhớpnối
a.Kiểmnghiệmsứcbềndậpcủavòngđànhồi:
0 0 3
2. .
. . .
d d
k T
Z D d l
,trongđó:
d
-Ứngsuấtdậpchophépcủavòngcaosu.Talấy
b.Điềukiệnbềncủachốt:
1
3
0 0
. .
0,1. . .
u u
k T l
d D Z
,trongđó:
u
-Ứngsuấtchophépcủachốt.Talấy
(60 80) ;
u
MPa
Dovậyứngsuấtsinhratrênchốt:
105
t
o
T
F N
D
0,2 0,2.3884,29 776,86( )
kn t
F F N
4.1.4Cácthôngsốcơbảncủanốitrụcvòngđànhồi:
Thôngsố Kýhiệu Giátrị
Mômenxoắnlớnnhấtcóthểtruyềnđược
cf
kn
T
250(N.m)
Đườngkínhlớnnhấtcóthểcủatrụcnối
cf
kn
d
Đườngkínhcủachốtđànhồi
d
0
14(mm)
4.2. Thiết kế trục
4.2.1Chọnvậtliệu
Chọnvậtliệuchếtạotrụclàthép45cóσ
b
=600MPa,ứngsuấtxoắnchophép
[τ]=12÷30Mpa.
4.2.2Xácđịnhlựctácdụng
b.Xácđịnhgiátrịcáclựctácdụnglêntrục,bánhrăng:
Lựctácdụnglêntrụctừbộtruyềnđai:F
d
=484,70(N)(N)
Lựctácdụnglêntrụctừkhớpnối:F
kn
=776,86(N)
Lựctácdụnglênbộtruyềnbánhrăng:
ĐồÁnChiTiếtMáyĐềsố4:Thiếtkếhệdẫnđộngbăngtải
Trang23
-Lựcvòng:
4.2.3Xácđịnhsơbộđườngkínhtrục
-VớitrụcI:
3
1
0,2.
I
sb
T
d
,trongđó:
T
I
–MômenxoắndanhnghĩatrêntrụcI:T
I
=53135(N.mm)
[τ]-Ứngsuấtxoắnchophép[τ]=15÷30(MPa)vớitrụcvàohộpgiảmtốcta
chọn[τ]=15(MPa)
3
1
53135
26,07( )
0,2.15
sb
d mm
2
30( )
35( )
sb
sb
d mm
d mm
4.2.4Xácđịnhsơbộkhoảngcáchgiữacácgốiđỡvàđiểmđặtlực
a.Xácđịnhchiềurộngổlăntrêntrục
Trabảng
10.2
1
189
B
với:
1
2
30( )
35( )
d mm
d mm
Trang24
Bánh răng côn
- trêntrụcI:
13 1
1,2 1,4 (1,2 1, 4)30 36 42
m
l d
Chọn
13
40
m
L mm
- trêntrụcII
23 2
1,2 1,4 (1,2 1,4)35 42 49
m
l d
12
1,2 2,5 1 1,2 2,5 30 36 75
m
l d mm
Dođóchọn
12
45
m
l mm
+Đĩaxích:
31 2
1,2 1,5 1,2 2,5 35 42 52,5
m
l d mm
=20mm
Suyra
12 12 12 01 3
0,5 0,5 45 19 15 20 67
c m n
l l l b k h mm
Chọn70mm
11 1
2,5 3 (2,5 3).30 75 90
l d mm
DođóChọn
11
80
l mm
ĐồÁnChiTiếtMáyĐềsố4:Thiếtkếhệdẫnđộngbăngtải
Trang25
50
l mm
23 22 22 13 2 1
0,5 . os 50 0,5 50 43.cos75,96 8 88
m
l l l b c k mm
21 22 23 02 1 2
3 2 50 45 21 3.8 2.5 150
m m
l l l b k k mm
31 31 02 3
0,5 0,5 45 21 15 20 70
c m n
l l b k h mm