Đồ án chi tiết máy đề 1: Thiết kế hệ dẫn động xích tải
Giáo viên hướngdẫn:TrịnhĐồngTính Trang 1
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
ĐỀ SỐ 1: THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG XÍCH TẢI
Đồ án chi tiết máy đề 1: Thiết kế hệ dẫn động xích tải
Giáo viên hướngdẫn:TrịnhĐồngTính Trang 2
PHẦN 1: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN
Bảngthôngsốđầuvào:
1.1 Công suất làm việc
. 5770.1.90
10.96
1000 1000
lv
F v
P
(KW)
ệ
d
ẫ
nđ
ộ
ngxícht
ả
i
Lựckéobăngtải:F=5770(N)
Vậntốcbăngtải:v=1.90(m/s)
Sốrăngđĩaxíchtải:Z=12
Bướcxíchtải:p=75(mm)
Thờigianphụcvụ:L
h
=18500(h)
Sốcalàmviệc:soca=2(ca)
Góc nghiêng đường nối tâm bộ truyền
ngoài@=0
0
Đặctínhlàmviệc:êm
Đồ án chi tiết máy đề 1: Thiết kế hệ dẫn động xích tải
Giáo viên hướngdẫn:TrịnhĐồngTính Trang 3
Hiệusuấtổlăn:
ol
126.667
. 12.75
lv
v
n
z p
(v/ph)
1.5 Chọn tỷ số truyền sơ bộ
r
.
sb x b
u u u
Theobảng
2.4
[1]
21
B
chọnsơbộ:
Tỷsốtruyềnbộtruyềnxích:
x
u
=3
Tỷsốtruyềnbộtruyềnbánhrăng
r
b
Trabảngphụlụctàiliệu[1],chọnđộngcơthoảmãn:
1500( / )
15( )
b t
db db
cf
dc yc
n n v ph
P P KW
Tađượcđộngcơvớicácthôngsốsau:Kýhiệuđộngcơ:
: 4A160S4Y3
15
1460( / )
48
cf
db
dc
dc
KH
P KW
11.52
4
ch
x
br
u
u
u
=2,88
Vậytacó:
r
x
11,52
4
2,88
ch
b
u
u
u
ol b
P
P
=12,40(KW)
Côngsuấttrêntrụcđộngcơ:
12.66
. 0,99.1
I
dc
ol kn
P
P
=12,52(KW)
Sốvòngquaytrêntrụcđộngcơ:n
dc
=1460(v/ph)
SốvòngquaytrêntrụcI:
1460
1
dc
I
kn
n
n
6 6
12,52
9,55.10 9,55.10
1460
dc
dc
dc
P
T
n
=81894.52(N.mm)
MômentxoắntrêntrụcI:
6 6
12.40
9,55.10 9,55.10 81109
1460
I
I
I
P
T
n
(N.mm)
MômentxoắntrêntrụcII:
6 6
12,03
Thôngs
ố
/tr
ụ
c
Đ
ộ
ngcơ
I
II
Côngtác
u
kn
=1
u
br
=4
u
x
=2,88
P(KW)
314757
826108
,
9
PHẦN 2 : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN XÍCH
Thôngsốyêucầu:
2.1 Chọn loại xích
Dođiềukiệnlàmviệcchịuvađậpnhẹvàhiệusuấtcủabộtruyềnxíchyêu
cầucaonênchọnloạixíchốngconlăn.
P=P
II
=
12,03
(KW)
T
1
=T
2.3 Xác định bước xích
Bướcxíchpđượctrabảng
5.5
1
81
B
vớiđiềukiệnP
t
≤[P],trongđó:
P
t
–Côngsuấttínhtoán:P
t
=P.k.k
z
.k
n
Tacó:
Chọnbộtruyềnxíchthínghiệmlàbộtruyềnxíchtiêuchuẩn,cósốrăngvà
vậntốcvòngđĩaxíchnhỏnhấtlà:
01
01
25
400
Z
n
n
k
n
k=k
0
k
a
k
đc
k
bt
k
đ
.k
c
trongđó:
k
0
–Hệsốảnhhưởngcủavịtríbộtruyền:Trabảng
5.6
1
82
B
với@=0
0
ta
đượck
k
bt
–Hệsốảnhhưởngcủabôitrơn:Trabảng
5.6
1
82
B
,tađượck
bt
=1,3
bộtruyềnngoàilàmviệctrongmôitrườngcóbụi,chấtlỏngbôitrơnđạtyêu
cầu
k
đ
–Hệsốtảitrọngđộng:Trabảng
5.6
1
82
B
,tađượck
đ
=1
- đặctínhvađậpêm
k
c
–Hệsốkểđếnchếđộlàmviệccủabộtruyền:Trabảng
5.6
5.5
1
81
B
vớiđiềukiện
01
21,57( )
400
t
P KW P
n
tađược:
Bướcxích:p=31,75(mm)
Đườngkínhchốt:d
c
=9,55(mm)
Chiềudàiống:B=27,46(mm)
Côngsuấtchophép:[P]=32(KW)
2.4 Xác định khoảng cách trục và số mắt xích
Chọnsơbộ:
1 2 1 2 2 1
2
4 2 2
Z Z Z Z Z Zp
a x x
2 2
*
31,75 25 73 25 73 73 25
130 130 2 1262,57( )
4 2 2
a mm
.
25.365
4,78 25
15.x 15.130
Z n
i i
2.5 Kiểm nghiệm xích về độ bền
0
.
đ t V
Q
s s
k F F F
,với:
Q–Tảitrọngpháhỏng:Trabảng
5.2
1
78
B
vớip=31,75(mm)tađược:
Q=88.5(KN)
Đồ án chi tiết máy đề 1: Thiết kế hệ dẫn động xích tải
F
v
–Lựccăngdolựclytâmsinhra:
2 2
. 3,8.4,83 88,65( )
v
F q v N
F
0
–Lựccăngdotrọnglượngnhánhxíchbịđộngsinhra:
0
9,81. . .
f
F k q a
,trongđó:
k
f
–Hệsốphụthuộcđộvõngcủaxích:Do@=0
0
=>k
f
=6
2.6 Xác định thông số của đĩa xích
Đườngkínhvòngchia:
Đồ án chi tiết máy đề 1: Thiết kế hệ dẫn động xích tải
Giáo viên hướngdẫn:TrịnhĐồngTính Trang 11
1
1
2
2
31,75
253.32( )
sin
sin
25
31,75
737.99( )
sin
sin
73
p
d mm
Z
p
d mm
Z
0,5 cot g 31,75 0,5 cotg 267,2( )
25
0,5 cot 31,75 0,5 cotg 735,18( )
73
a
a
d p mm
Z
d p g mm
Z
tađược:
'
1
d
19,05(mm)
'
1
0,5025d 0,05 0,5025.19,05 0,05 9,62( )
r mm
Đườngkínhchânrăng:
1 1
2 2
2 253,32 2.9,26 234,8( )
2 737,99 2.9,26 719,47( )
f
f
d d r mm
d d r mm
r
–Hệsốảnhhưởngcủasốrăngđĩaxích,trabảngởtrang87tàiliệu[1]
theosốrăngZ
1
=25tađượck
r
=0,42
Đồ án chi tiết máy đề 1: Thiết kế hệ dẫn động xích tải
Giáo viên hướngdẫn:TrịnhĐồngTính Trang 12
k
đ
–Hệsốphânbốtảitrọngkhôngđềugiữacácdãy
(nếusửdụng1dãyxích=>k
đ
=1)
F
vđ
–Lựcvađậptrênmdãyxích:
7 3 7 3
v 1
13.10 . . . 13.10 .365.31,75 .1 3,28( )
đ
F n p m N
E–Môđunđànhồi:
Trabảng
5.11
1
86
B
tachọnvậtliệulàmđĩaxíchlàthép45,vớicácđặctính
tôicảithiện,có
500 430,64( )
H H
MPa
2.7 Xác định lực tác dụng lên trục
x
.
r t
F k F
trongđó:
k
x
–Hệsốkểđếntrọnglượngcủaxích:
Đồ án chi tiết máy đề 1: Thiết kế hệ dẫn động xích tải
Giáo viên hướngdẫn:TrịnhĐồngTính Trang 13
Thôngs
ố
Kýhi
ệ
u
Giátr
ị
Lo
ạ
ixích
L
1427,5
(mm)
Kho
ả
ngcáchtr
ụ
c
A
1258,78
(mm)
S
ố
răngđ
ĩaxíchnh
ỏ
Z
1
2
Đư
ờ
ngkínhvòngchia
đ
ĩa
xíchnh
ỏ
d
1
253,32
(mm)
Đư
ờ
ngkínhvòngchia
đ
ĩaxíchl
ớ
n
d
2
737.99
753.18
(mm)
Bánkínhđáy
R
9,62
(mm)
Đư
ờ
ngkínhchânrăngđ
ĩaxíchnh
ỏ
d
f1
234,8
(mm)
Đư
ờ
ngkínhchânrăngđ
ĩaxíchnh
Giáo viên hướngdẫn:TrịnhĐồngTính Trang 14
Thôngsốđầuvào:
P=P
I
=
12,4
(KW)
T
1
=T
I
=81109(N.mm)
n
1
=n
I
=1460(v/ph)
u=u
br
=4
L
h
=18500(h)
3.1 Chọn vật liệu bánh răng
Trabảng
6.1
ch1
=580(MPa)
3.2 Xác định ứng suất cho phép
a.Ứngsuấttiếpxúcvàứngsuấtuốnchophép:
Đồ án chi tiết máy đề 1: Thiết kế hệ dẫn động xích tải
Giáo viên hướngdẫn:TrịnhĐồngTính Trang 15
0
lim
0
lim
[ ]
[ ]
H
H R v xH HL
H
F
F R S xF FL
F
Z Z K K
S
Y Y K K
S
6.2
[1]
94
B
với:
Bánhrăngchủđộng:S
H1
=1,1;S
F1
=1,75
Bánhrăngbịđộng:S
H2
=1,1;S
F2
=1,75
0 0
lim lim
,
H F
-Ứngsuấttiếpxúcvàuốnchophépứngvớisốchukỳcơsở:
0
lim
0
lim
2 70
1,8
H
Bánhbịđộng:
0
lim2 2
0
lim2 1
2 70 2.230 70 530( )
1,8 1,8.230 414( )
H
F
HB MPa
HB MPa
K
HL
,K
FL
–Hệsốtuổithọ,xétđếnảnhhưởngcủathờigianphụcvụvàchếđộ
,trongđó:
m
H
,m
F
–Bậccủađườngcongmỏikhithửvềứngsuấttiếpxúc.Dobánh
răngcó HB<350=>m
H
=6vàm
F
=6
Đồ án chi tiết máy đề 1: Thiết kế hệ dẫn động xích tải
Giáo viên hướngdẫn:TrịnhĐồngTính Trang 16
N
HO
,N
FO
–Sốchukỳthayđổiứngsuấtkhithửvềứngsuấttiếpxúcvàứng
suất uốn:
2,4
6
30.
4.10
HO HB
HO
N H
N
N
HE
,N
FE
–Sốchukỳthayđổiứngsuấttươngđương:Dobộtruyềnchịutải
trọngtĩnh=>N
HE
=N
FE
=60c.n.t
∑
,trongđó:
c–Sốlầnănkhớptrong1vòngquay:c=1
n–Vậntốcvòngcủabánhrăng
t
∑
–tổngsốthờigianlàmviệccủabánhrăng
6
1 1 1
6
1
2 2 2
60. . . 60.1.1460.18500 1620,6.10
1460
60. . . 60. . . 60.1. .18500 405,1510
4
HO2
=>lấyN
HE2
=N
HO2
=>K
HL2
=1
N
FE1
>N
FO1
=>lấyN
FE1
=N
FO1
=>K
FL1
=1
N
FE2
>N
FO2
=>lấyN
FE2
=N
FO2
=>K
FL2
=1
1,75
414
[ ] .1.1 236,57( )
1,75
H
H R v xH HL
H
H
H R v xH HL
H
F
F R S xF FL
F
F
F R S xF FL
F
Z Z K K MPa
S
Z Z K K MPa
S
Y Y K K MPa
S
Y Y K K MPa
S
=>
1 2
509,09 481,82
495,46
2 2
H H
H
(MPa)
b.Ứngsuấtchophépkhiquátải
ax 1 2
1 ax 1
2 ax 2
[ ] 2,8. ax( , ) 2,8.580 1624( )
[ ] 0,8. 0,8.580 464( )
a
H ba
T K
a K u
u
,với:
K
a
–hệsốphụthuộcvậtliệulàmbánhrăngcủacặpbánhrăng:Trabảng
6.5
1
96
B
=>K
a
=43MPa
1/3
.
T
1
–Momentxoắntrêntrụcchủđộng:T
1
=81109(N.mm)
[σ
H
]-Ứngsuấttiếpxúcchophép:[σ
K
Hβ
,K
Fβ
–Hệsốkểđếnsựphânbốkhôngđềutảitrọngtrênchiềurộngvành
răng khitínhvềứngsuấttiếpxúcvàuốn:Trabảng
6.7
[1]
98
B
với
1,0
bd
vàsơđồ
bốtrílàsơđồ6tađược:
1,05
1,1
H
F
K
K
a.Môđunpháp
m=(0,01÷0,02)a
w
=(0,01÷0,02).130=1,3÷2,6(mm)
Trabảng
6.8
[1]
99
B
chọnmtheotiêuchuẩn:m=2(mm).
b.Xácđịnhsốrăng
Chọnsơbộβ=14
0
=>cosβ=0,970296
Tacó:
0
w
1
2. cos
2.130.cos14
25,23
( 1) 2(4 1)
a
Z
m u
,lấyZ
u
<4%thoảmãn.
c.Xácđịnhgócnghiêngrăng
1 2
w
0
2 25 100
( )
os 0.96
2 2.130
ar os( os ) ar os(0,96) 15,94
m Z Z
c
a
cc c cc
d.Xácđịnhgócănkhớpα
tw
ar os . ar ( os20,73 . 15,94 ) 14,96
b t
ctg c tg ctg c tg
3.5 Xác định các hệ số vầ một số thông số động học
Tỷsốtruyềnthựctế:u
t
=4
Đườngkínhvònglăncủacặpbánhrăng:
w
w1
w2 w w1
2.
2.130
52( )
1 4 1
2. 2.130 52 208( )
t
a
d mm
u
d a d mm
HB<350
Răngthẳng
Đồ án chi tiết máy đề 1: Thiết kế hệ dẫn động xích tải
Giáo viên hướngdẫn:TrịnhĐồngTính Trang 20
V=3,98(m/s)
Nộisuytuyếntínhtađược:
1,05
1,14
Hv
Fv
K
K
Hệsốtậptrungtảitrọng:
1,05
1,1
H
F
K
K
1,39
H
F
K
K
3.6 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng
a.Kiểmnghiệmvềứngsuấttiếpxúc
1
2
w w1
2 1
Z Z [ ]
. .
H t
H M H H
t
T K u
Z
b u d
–Hệsốkểđếnhìnhdạngcủabềmặttiếpxúc:
0
0
w
2 os
2 os14,96
1,708
sin(2 ) sin(2.20,73 )
b
H
t
c
c
Z
Z
–Hệsốsựtrùngkhớpcủarăng:Phụthuộcvàohệsốtrùngkhớpngangε
α
và hệsốtrùngkhớpdọcε
β
:
ε
α
β
–Hệsốtrùngkhớpdọc:
0
w
sin
52.sin15,94
2,274
. 2.
b
m
1 1
Z 0,778
1,654
K
H
–Hệsốtảitrọngkhitínhvềtiếpxúc:
t
T K u
Z MPa
b u d
Tacó
468,44 [ ] 470,69( )
H H
MPa
=>Thoảmãn
b.Kiểmnghiệmđộbềnuốn
1 1
1 1
w w1
1 2
2 2
1
2. . .
[ ]
. .
.
[ ]
1 1
2 1
[ ] [ ]. 252.095.1 239,4( )
[ ] [ ]. 236,57.0,95.1 224,74( )
F F R S xF
F F R S xF
Y Y K MPa
Y Y K MPa
Đồ án chi tiết máy đề 1: Thiết kế hệ dẫn động xích tải
Giáo viên hướngdẫn:TrịnhĐồngTính Trang 22
K
F
–Hệsốtảitrọngkhitínhvềuốn
. . 1,39.1,1.1,14 1,743
F F F Fv
K K K K
–Hệsốdạngrăng:PhụthuộcvàosốrăngtươngđươngZ
V1
vàZ
V2
:
1
1
3 3 0
2
2
3 3 0
25
28,12
cos cos 15,94
100
112,48
cos cos 15,94
v
v
Z
Z
Z
Z
3,60
F
F
Y
Y
Thayvàotacó:
1 1
1 1
w w1
1 2
2 2
1
2. . .
2.81109.1,743.0,605.0,886.3,8
106,5( ) [ ] 252( )
. . 56.52.2
. 106,5.3,60
100,89( ) [ ] 236,75( )
3,8
F F
F F
F F
F F
ax
ax
ax1 1 1
ax
ax2 2 2
ax
.
.
Hm H qt H
m
Fm qt F F
m
Fm qt F F
m
K
K
K
Hm H qt H
m
Fm qt F F
m
Fm qt F F
m
K MPa MPa
K MPa MPa
K MPa MPa
3.7 Một vài thông số hình học của cặp bánh răng
Đườngkínhvòngchia:
1
1
0
2
a d d mm
Đườngkínhđỉnhrăng:
1 1
2 2
2 52 2.2 56( )
2 208 2.2 212( )
a
a
d d m mm
d d m mm
Đườngkínhđáyrăng:
1 1
2 2
2,5. 52 2,5.2 47( )
2,5. 208 2,5.2 203( )
f
f
d d m mm
d d m mm
Gócprôfingốc:α=20
0
.
3.8 Bảng tổng kết các thông số của bộ truyền bánh răng
1
1
t
h
P 12,4 KW
T 81109 N.mm
n 1460 v / ph
u u 4
L 18500 h
ngcáchtr
ụ
c
a
w
130
(mm)
S
ố
răng
Z
1
2
5
Z
2
100
Đư
ờ
ngkínhvòngchia
d
1
Đư
ờ
ngkínhđ
ỉ
nhrăng
d
a1
56
(mm)
d
a2
212
(mm)
Đư
ờ
ngkínhcơs
ở
d
b1
46,
86
(mm)
Gócprôfing
ố
c
α
20
0
Gócprôfinrăng
α
t
20,7
3
0
Gócănkh
ớ
p
α
tw
20,7
3
0
H
ệ
m
2
Gócnghiêngc
ủ
arăng
β
1
5
,
94
0
PHẦN 4: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC
4.1 Tính toán khớp nối
Thôngsốđầuvào:
Mômenc