MỘT SỐ CHUYÊN ĐỀ HÓA HỌC Copyright © 2009 [email protected] 1
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Câu 1: Pin Zn – Ag được biểu diễn theo sơ đồ sau: (–) Zn | Zn(NO
3
)
2
|| AgNO
3
| Ag (+). Cho biết các giá
trị thế khử chuẩn:
2
o o
Zn / Zn Ag / Ag
E 0,76V;E 0,8V
+ +
= − = + . Suất điện động chuẩn của pin Zn – Ag là:
A. 0,04V B. 1,56V C. 2,36V D. A, B, C đều sai
4
] B. H
3
[AuCl
6
] C. Au(OH)
3
.AuCl
3
D. H
2
[AuCl
5
].HCl
Câu 8: Trong phương trình sau: Cu
2
S + 2Fe
2
(SO
4
)
3
→
4FeSO
4
+… Ngoài FeSO
4
, sản phẩm còn có:
A. CuSO
trên, A và B lần lượt là:
A. Na[Ag(CN)
2
] ; Na
2
[Zn(CN)
4
]
B. AgNO
3
; Zn(NO
3
)
2
C. Na
2
[AgSCN] ; Na[ZnSCN]
D. Na[AgCN
2
] ; Na
2
[ZnCN
4
]
Câu 12: Độ tan của của các kết tủa Bạc halogenua trong dung môi nước tăng dần theo thứ tự:
A. AgF < AgCl < AgBr < AgI
B. AgBr < AgI < AgCl < AgF
C. AgF < AgI < AgBr < AgCl
D. AgI < AgBr < AgCl < AgF
3
B. NH
3
C. Na
2
S D. Ba(H
2
PO
2
)
2
Câu 15: Biết AuCl
3
có tính oxi hóa mạnh và dễ bị khử hơn so với muối bạc (I). Sản phẩm của phản ứng:
AuCl
3
+ H
2
O
2
là:
A. Au ; O
2
; HCl B. AuCl ; O
2
; H
2
O C. AuCl ; O
2
Câu 17: Thuốc thử có thể dùng để phân biệt các dung dịch: AgNO
3
; NaOH ; Na
2
SO
4
; FeCl
3
đựng trong
các lọ mất nhãn là:
A. Quỳ tím
B. HCl
C. CuCl
2
D. A, B, C đều đúng
Câu 18: Những kim loại có tính khử yếu như Au, Ag… thường được điều chế bằng phương pháp:
A. Phương pháp nhiệt luyện
B. Phương pháp thủy luyện
C. Phương pháp điện phân
D. Phương pháp điện di
Câu 19: Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Ion Ag
+
dù nồng độ nhỏ vẫn có khả năng sát trùng, diệt khuẩn
B. Phần lớn Au dùng để chế tạo các hợp kim: Au–Cu ; Au–Ni, Au –Ag
C. Bạc có tính khử yếu còn vàng có tính khử rất yếu
D. Trong các kim loại bạc dẫn điện tốt nhất còn vàng dẫn nhiệt tốt nhất
Câu 20 : Trong các ion: Ni
2
O có thể tan tạo thành phức amoniacat có công thức:
A.
3 3
Ag N.NH
B.
2+
4
Ag(NH )
C.
+
3 2
Ag(NH )
D.
2 4
AgNH .NH
+
Câu 22: Trong các tính chất vật lý sau của kim loại Au, Ag, tính chất không phải do các electron tự do
gây ra là:
A. Ánh kim
B. Tính dẻo
C. Tính cứng
D. Tính dẫn điện và nhiệt.
Câu 23: Có các kim loại: Cu, Ag, Fe, Al, Zn. Độ dẫn nhiệt của chúng giảm dần theo thứ tự:
A. Cu, Ag, Fe, Al, Zn
B. Ag, Cu, Al, Zn, Fe
C. Al, Fe, Zn, Cu, Ag
D. Al, Zn, Fe, Cu, Ag
Câu 24: Có các kim loại: Cu, Ag, Fe, Al, Au. Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự:
b. Giá trị của áp suất P sau khi đưa về 0
o
C là:
A. 1,1 atm B. 2,2 atm C. 2,34 atm D. 1,62 atm
Câu 27: Hòa tan 10 gam hỗn hợp X (Mg, Zn, Fe) vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H
2
SO
4
0,8M và
HCl 1,2M. Dẫn ½ lượng khí thu được qua ống đựng a gam CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn được
14,08 gam chất rắn Y. Hòa tan Y trong AgNO
3
thì thu được Z trong đó Ag chiếm 25,23% về khối lượng.
a. Giá trị của a là:
A. 15,2 gam B. 16 gam C. 20 gam D. 14,4 gam
b. Hòa tan hỗn hợp Z hết V lít dung dịch HNO
3
2M (Sản phẩm khử duy nhất là NO). Giá trị của V là:
A. 0,213 lit B. 0,312 lit C. 0,264 lit D. 0,642 lit
MỘT SỐ CHUYÊN ĐỀ HÓA HỌC Copyright © 2009 [email protected] 3
Câu 28: Cho 2,24 gam bột Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm AgNO
3
0,1M và Cu(NO
3
)
2
0,5M,
Câu 29: Điện phân 200 ml dung dịch MNO
3
bằng đện cực Pt, kết thúc điện phân khi bọt khí bắt đầu xuất
hiện ở cả hai điện cực. Để trung hòa dung dịch thu được sau điện phân cần dùng 250 ml dung dịch KOH
0,8M. Nhúng thanh kim loại Zn có khối lượng 50 gam vào dung dịch MNO
3
trên đến kết thúc phản ứng
thấy khối lượng khô thanh kim loại tăng 30,2% so với ban đầu. M là:
A. Cu (I) B. Pt C. Cd D. A, B, C đều sai
Đáp án: Câu D – Do M là Ag
Câu 30: Ngâm một lá Pb trong dung dịch AgNO
3
sau một thời gian lượng dung dịch thay đổi 0,8 gam.
Khi đó khối lượng lá Pb là:
A. không thay đổi B. giảm 0,8 g C. tăng 0,8 g D. giảm 0,99 g
Câu 31: Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 10 gam trong 250 gam dung dịch AgNO
3
4%. Khi lấy
vật ra khỏi dung dịch thì lượng AgNO
3
trong dung dịch giảm 17%. Khối lượng của vật sau phản ứng là:
A. 27,00g B. 10,76g C. 11,08g D. 17,00g
Câu 32: Ngâm một lá kẽm trong 100 ml dung dịch AgNO
3
nồng độ 0,1M. Khi phản ứng kết thúc, khối
lượng lá kẽm tăng thêm:
A. 0,65 g B. 1,51 g C. 0,755 g D. 1,30 g
Câu 33: Cho 0,04 mol bột sắt vào dung dịch chứa 0,07 mol AgNO
3
. Khi phản ứng hoàn toàn thì khối
hỗn hợp khí B (NO , NO
2
) có tỉ khối hơi so với Nitơ là 1,167. % thể tích NO trong B là:
A. 26,67% B. 83,33% C. 33,33% D. A, B, C đều sai
Câu 37: Cho 2,144 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu tác dụng với 0,2 lít dung dịch AgNO
3
thu được dung
dịch B và 7,168 gam chất rắn C. Cho B tác dụng với NaOH dư, lọc lấy kết tủa nung trong không khí đến
khối lượng không đổi thu được 2,56 gam chất rắn
a. % khối lượng của Fe trong A là:
A. 52,24% B. 26,12% C. 39,18% D. A, B, C đều sai
b. Nồng độ mol của dung dịch AgNO
3
là:
A. 0,16M B. 0,32M C. 0,48M D. 0,24M
Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 2,18 gam hỗn hợp A gồm Fe và Ag vào dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thu được
V
1
lít khí H
2
(đktc). Mặt khác, nếu hòa tan 2,18 gam hỗn hợp A trên vào dung dịch HNO
3
đặc nóng dư thì
thấy tạo ra V
2
lít khí 1 sản phẩm khử duy nhất (đktc). Biết V
và kim loại Au
Câu 42: Cho bột Zn vào dung dịch chứa Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X
và chất rắn Y. Phát biểu đúng là:
A. Chất rắn Y gồm Ag và Cu
B. Dung dịch X chỉ chứa Zn(NO
3
)
2
C. Chất rắn Y có thể có Cu hoặc Ag
D. Dung dịch X có ít nhất 1 muối
Câu 43: Cho a mol Al vào dung dịch chứa b mol Cu
2+
và c mol Ag
+
, kết thúc phản ứng thu được dung
dịch chứa 2 muối. Kết luận đúng là:
A. c/3
≤
a
≤
b/3
B. c/3
≤
2+
/Mg ; Cr
3+
/Cr ; Fe
2+
/Fe ; Ag
+
/Ag ; Cu
2+
/Cu. Pin điện hoá có
suất điện động chuẩn lớn nhất là pin điện hoá tạo bởi 2 cặp oxi hóa khử:
A. Mg
2+
/Mg và Cr
3+
/Cr
B. Fe
2+
/Fe và Ag
+
/Ag
C. Ag
+
/Ag và Cu
2+
/Cu
D. Mg
2+
/Mg và Ag
+
Câu 47: Cho 2,8 gam sắt vào 300 ml dung dịch chứa muối NO
3
-
của kim loại M hóa trị I, sau phản ứng
thu được 32,4 gam chất rắn. Kim loại M và nồng độ dung dịch là:
A. Ag ; 1M B. Ag ; 0,5M C. Ag ; 0,25 D. Cả 3 câu đều sai
Câu 48: Hoà tan 6 gam hợp kim Cu – Ag trong dung dịch HNO
3
tạo ra được 14,68 gam hỗn hợp muối
Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
. Thành phần % khối lượng của hợp kim là:
A. 60% Cu và 40% Ag
B. 36% Cu và 64% Ag
C. 64% Cu và 36% Ag
D. 50% Cu và 50% Ag
Câu 49: Tinh thể dùng để ngưng tụ hơi nước, tạo mưa là:
A. AgBr B. AgI C. AgF D. AgCl
Câu 50: Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 10 gam trong 250 gam dung dịch AgNO
3
4%. Khi lấy
vật ra khỏi dung dịch thì lượng AgNO
3
trong dung dịch giảm 17%. Khối lượng của vật sau phản ứng là:
A. 11,08g B. 10,76g C. 17,00g D. 27,00g
Câu 51: Nung nóng AgNO
2
S, cần dung thêm :
A. dd HNO
3
đặc và Zn
B. dd NaCN và Zn
C. dd H
2
SO
4
đặc nóng và Zn
D. dd HCl và Zn
Câu 54: Vàng là 1 kim loại kém hoạt động không tan trong axit kể cả HNO
3
và H
2
SO
4
đặc nóng nhưng
vàng tan trong dd nước cường toan chứa:
A. H
2
SO
4
và HCl theo tỉ lệ thể tích 1:3
B. H
2
SO
4
và HCl theo tỉ lệ thể tích 3:1
O
3
, CuO, Ag
B. Fe
2
O
3
, Ag
2
O , CuO
C. FeO, Fe
2
O
3
, Ag, CuO
D. Fe
2
O
3
, CuO, Ag
2
O, Fe
3
O
4
Câu 56: Để tách riêng bạc ra khỏi hỗn hợp đồng, bạc, sắt ta không thể dung lượng dư dung dịch:
A. HNO
3
loãng
B. AgNO
3
OH là:
A. 76,6% B. 80,0% C. 65,5% D. 70,4%
Câu 59: Cho 30,6g hỗn hợp gồm Mg, Zn, Ag tác dụng với 9ooml dung dịch HCl 1M vừa đủ.Cho từ từ
NaOH vào A để lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Lọc lấy kết tủa và nung ở nhiệt độ cao cho đến khối
lượng không đổi, thu được a gam chất rắn. Giá trị của a là:
A. 38,7g B. 37,8g C. 40,2g D. 39,8g
Câu 60: Người ta nướng 1 tấn quặng cancosin có 9,2% Cu
2
S và 0,77% Ag
2
S về khối lượng, biết hiệu suất
quá trình điều chế Cu và Ag lần lượt đạt 75% và 82%. Khối lượng Cu và Ag thu được lần lượt là:
A. 25,6 kg và 2,55 kg
B. 51,8 kg và 10,03 kg
C. 55,2 kg và 5,5 kg
D. 24,8ks và 7,89kg
Câu 61: Cho các tính chất sau:
1. Mềm 2. Màu vàng 3. Giòn 4. Dẻo
5. Cứng 6. Dẫn điện, dẫn nhiệt 7. Không dẫn điện 8. Khối lượng riêng lớn
Các tính chất của vàng là:
A. 2, 3, 5, 6, 8
B. 2, 4, 5, 6, 7
C. 1, 2, 4, 6, 8
D. 1, 2, 4, 7, 8
Câu 62: Vàng bị hòa tan trong nước cường toan tạo thành:
A. AuCl và khí NO
B. AuCl và khí NO
2
B. Đồ trang sức
C. Răng giả
D. Tất cả đều sai
Câu 67: Người ta thường dùng hợp kim của vàng để làm đồng tiền vàng là do:
A. Vàng tạo hợp kim với bạc, đồng, sẽ tạo nên hợp kim cứng hơn
B. Màu sắc đẹp hơn
C. Để tiền không bị ăn mòn khi tiếp xúc với axit
D. Tất cả đều sai
MỘT SỐ CHUYÊN ĐỀ HÓA HỌC Copyright © 2009 [email protected] 6
Câu 68: Ứng dụng rộng rãi nhất của bạc là:
A. Dùng trong ngành chế tạo đồ trang sức.
B. Dùng trong phim ảnh.
C. Dùng trong chế tạo dây dẫn.
D. Dùng để chế tạo que hàn.
Câu 69: Vàng có thể tan được trong các dung dịch:
A. nước cường toan, dd KCN
B. nước cường toan, dd HNO
3
C. dd HCl,dd HNO
3
D. dd NaNO
3
trong HCl, dd H
2
SO
A. Sắt B. Natri C. Vàng D. Kẽm
Câu 73: Kim loại có tính dẻo nhất là :
A. Sr B. Al C. Cu D. Au
Câu 74: Vàng (III) oxit (Au
2
O
3
) có màu:
A. vàng B. nâu đỏ C. nâu D. cam
Câu 75: Mạng tinh thể của bạc có dạng:
A. Lục phưong
B. Lập phương tâm diện
C. Lập phương tâm khối
D. A và B đúng
Câu 76: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol AgNO
3
và y mol Cu(NO
3
)
2
được hỗn hợp khí có khối
lượng mol trung bình bằng 42,5 đvC. Tỉ số x/y bằng :
A. 1 B. 2 C. 1,5 D. 3,5
Câu 77: Ở nước Ai Cập lần đầu tiên đã xuất hiện tên gọi "CHYMEIA" (Hóa Học). B.M Berthlot cho
rằng tên "CHYMEIA" bắt nguồn từ tên "Chemi" hay "Chuma" nghĩa là "đất đen". Theo thuyết ngũ hành
(Trung Quốc), "CHYMEIA" có nghĩa là :
A. vàng B. bạc C. mộc D. sắt
Câu 78: Các số oxi hóa có thể có của Ag trong các hợp chất là :
A. +1 B. +2 C. +3 D. Cả 3 đúng
Câu 79: Người chụp ảnh thường dùng dung dịch X để lau sạch những vết đen bám trên Ag, X là: