1
Chng 8
QUN TR HNG D TR
I . H
I . H
NG D
NG D
TR
TR
V
V
C
C
C CHI PH
C CHI PH
C
C
ể
ể
c xem l
c xem l
t
t
t c
t c
nh
nh
ng ngu
ng ngu
n l
n l
c
c
d
d
n t
n t
i
i
ho
ho
c tng lai cho ch
c tng lai cho ch
ớ
ớ
nh doanh nghi
nh doanh nghi
p ho
p ho
c cho
c cho
kh
kh
ỏ
ỏ
ch h
ch h
u, b
u, b
ỏ
ỏ
n th
n th
nh
nh
ph
ph
m, d
m, d
ng c
ng c
ph
ph
t
t
ự
ự
:
:
duy
duy
tr
tr
ì
ì
m
m
ứ
ứ
c d
c d
ự
ự
tr
tr
ữ
ữ
t
t
ố
ố
i
i
ự
ự
tr
tr
ữ
ữ
cho doanh
cho doanh
nghi
nghi
ệ
ệ
p
p
I . H
I . H
NG D
NG D
TR
TR
V
V
ng
ú
ú
l
l
to
to
n b
n b
c
c
ỏ
ỏ
c chi ph
c chi ph
ớ
ớ
c
c
ú
ú
liờn quan ủ
m:
m:
Đ Chi phớtỡm ngun hng; thc hin quy trỡnh ủt hng (giao
dch, ký hp ủng, thụng bỏo qua li);
Đ Chi phí nhận hàng (vận chuyển,bốc dỡ )
Đ Chi phí liên quan đến thanh toán cho mỗi đơn hàng
Chi phí
Chi phí
đặ
đặ
t h
t h
à
à
ng t
ng t
ă
ă
ng t
ng t
ỷ
ỷ
l
l
ệ
ệ
v
v
ớ
m chi phí n
à
à
y s
y s
ố
ố
l
l
ầ
ầ
n
n
đặ
đặ
t h
t h
à
à
ng ph
ng ph
ả
ả
i ít, s
i ít, s
ố
ố
l
l
ợ
NG D
TR
TR
V
V
C
C
C CHI PH
C CHI PH
C
C
ể
ể
LI ấN QUAN
LI ấN QUAN
1.2. Chi phớdtr
v
v
Chi ph
Chi ph
ph
ph
ỏ
ỏ
t sinh trong th
t sinh trong th
c hi
c hi
n ho
n ho
t ủ
t ủ
ng t
ng t
n tr
n tr
.
.
nh
nh
à
à
kho (thu
kho (thu
ê
ê
kho, b
kho, b
ã
ã
i )
i )
Chi phí r
Chi phí r
ủ
ủ
i ro do t
i ro do t
ồ
ồ
n kho (mất m
n kho (mất m
á
á
t, h
t, h
ố
ố
l
l
ợ
ợ
ng d
ng d
ự
ự
tr
tr
ữ
ữ
Đ
Đ
ể
ể
gi
gi
ả
ả
m chi phí n
m chi phí n
à
à
y c
y c
ỗ
ỗ
i l
i l
ầ
ầ
n nh
n nh
ỏ
ỏ
I . H
I . H
NG D
NG D
TR
TR
V
V
C
C
c t
c t
ớ
ớ
nh t
nh t
kh
kh
i l
i l
ng
ng
h
h
ng c
ng c
a ủn h
a ủn h
T PHN T
CH A
CH A
-
-
B
B
-
-
C TRONG
C TRONG
PHN LO
PHN LO
I H
I H
NG D
NG D
TR
TR
K thut phõn tớch A -B C
-
C
C
TRONG PHN LO
TRONG PHN LO
I H
I H
NG D
NG D
TR
TR
Tỏc dng của k thut phõn tớch ABC trong cụng
tỏc qun tr d tr:
Đ Cỏc ngun tim lc dựng mua hng nhúm A cn phi cao
hn nhiu so vi nhúm C, do ủúcn s u tiờn ủu t thớch
ủỏng vo qun tr nhúm nguyờn vt liu A.
Đ Cỏc loi hng nhúm A cn cús u tiờn trong b trớ, kim
tra, kim soỏt v hin vt.
Đ Trong d bỏo nhu cu v vt t, chỳng ta cn ỏp dng
phng phỏp d bỏo khỏc nhau cho cỏc nhúm hng khỏc
nhau. Nhúm A cn ủc d bỏo cn thn hn cỏc nhúm
khỏc.
I I I . D
TR
TR
NG TH
NG TH
I I
I I
M
M
3.2. Nhng nguyờn nhõn c th ca nhng bin ủi
gõy ra chm tr hoc khụng ủỳng lỳc ca quỏtrỡnh
cung ng
Đ Cỏc nguyờn nhõn t huc v lao ủng, thit b,
ngun vt t ca ngun cung ng khụng ủm
bo cỏc yờu cu.
Đ Thit k cụng ngh, sn phm khụng chớnh xỏc.
Đ Khụng nm chc yờu cu khỏch hng;
Đ Thit lp cỏc mi quan h khụng cht ch gia
Đ Gim bt lng dng c, ph t ựng.
Đ Gim thnh phm d tr.
Khi mc tiờu dựng khụng thay ủi thỡ lng d tr
trung bỡnh s l:
Lổồỹng dổỷtrổợ
trung bỗnh
Lợng dựtrữtối đa +
lợng dự trữ tối thiểu
2
=
I V. NH
I V. NH
NG Mễ Hè NH D
NG Mễ Hè NH D
TR
TR
Chi phí tồn trữ
Chi phí đặt hàng
Sản lợng
đặt hàng là
bao nhiêu?
4.1. M
4.1. M
ô
Nhu cầu phải biết trớc vànhu cầu không đổi;
Phải biết trớc thời gian kểtừ khi đặt hàng cho đến khi
nhận đợc hàng vàthời gian đó không đổi;
Lợng hàng của mỗi đơn hàng đợc thực hiện trong một
chuyến hàng vàđợc thực hiện ởmột thời điểm đãđịnh
trớc;
Không tiến hành khấu trừ theo sản lợng;
Chỉtính đến hai loại chi phí làchi phí tồn trữvàchi phí
đặt hàng;
Sựthiết hụt trong kho hoàn toàn không xảy ra nếu nh
đơn hàng đợc thực hiện đúng thời gian.
3
4.1. M
4.1. M
ô
ô
h
h
ì
ì
nh
nh
đơ
đơ
n h
n h
à
à
ng kinh tế c
ng kinh tế c
Qmax
4.1. M
4.1. M
ô
ô
h
h
ì
ì
nh
nh
đơ
đơ
n h
n h
à
à
ng kinh tế c
ng kinh tế c
ơ
ơ
b
b
ả
ả
n (The
n (The
Basic Economic Order quantity model
Basic Economic Order quantity model
-
nh
nh
đơ
đơ
n h
n h
à
à
ng kinh tế c
ng kinh tế c
ơ
ơ
b
b
ả
ả
n (The
n (The
Basic Economic Order quantity model
Basic Economic Order quantity model
-
-
EOQ)
EOQ)
4.1.1. Xác định các thông sốcơbản của môhình EOQ
.H
2
Q
.S
Q
n h
n h
à
à
ng kinh tế c
ng kinh tế c
ơ
ơ
b
b
ả
ả
n (The
n (The
Basic Economic Order quantity model
Basic Economic Order quantity model
-
-
EOQ)
EOQ)
4.1.1. Xác định các thông sốcơbản của môhình EOQ
Sốđơn hàng mong muốn:
200
5000
100.000)2.(1000).(
H
2DS
Q
*
===
ơ
ơ
b
b
ả
ả
n (The
n (The
Basic Economic Order quantity model
Basic Economic Order quantity model
-
-
EOQ)
EOQ)
4.1.1. Xác định các thông sốcơbản của môhình EOQ
Khoảng cách giữa hai lần đặt hàng (T) đợc tính theo công thức sau:
Sọỳngaỡy laỡm vióỷc trong nm
T =
Sọỳlổồỹng õồn haỡng mong muọỳn (N)
000.000.15000
2
200
000.100
200
1000
=ì+ì=TC
Giảsửtrong năm, Công ty làm việc bình quân 300 ngày.
Khoảng cách giữa hai lần đặt hàng:
T = 300 : 5 = 60 ngày
H
b
b
ả
ả
n (The
n (The
Basic Economic Order quantity model
Basic Economic Order quantity model
-
-
EOQ)
EOQ)
4.1.2. Xác định thời điểm đặt hàng lại ROP
ROP = d x L
d: Nhu cầu hàng ngày về nguyên vật liêu
L : thời gian vận chuyển đơn hàng
Nhu cầu cảnăm
d =
Sốngày sản xuất trong năm
Ví dụ: Công ty lắp ráp điện tửH có nhu cầu về một loại dây dẫn TY S2
là8.000 đơn vị/năm. Thời gian làm việc trong năm của Công ty là200
ngày. Thời gian vận chuyển một đơn hàng là3 ngày.
Điểm đặt lại hàng ROP sẽlà:
ROP = 8.000: 200 x 3= 120 đơn vị
4
M
4.1. M
ô
ô
h
phẩm vànhiều loại chi phí dựtrữphùhợp với từng loại
hình hoạt động của doanh nghiệp.
+ Sốlợng tối u EOQ ít nhạy cảm với sai sốcủa các
tham sốđợc sửdụng
4.2 . Mễ Hè NH S
4.2 . Mễ Hè NH S
N L
N L
NG N H
NG N H
NG
NG
S
S
N XU
N XU
T ( POQ
T ( POQ
-
-
NG N H
NG N H
NG
NG
S
S
N XU
N XU
T ( POQ
T ( POQ
-
-
Production order
Production order
quantity model)
quantity model)
P
Q
d
P
Q
P =
2
Q
ì
=
Vìmức tồn kho tối thiểu bằng 0 nên:
C
tt
= ì H
4.2 . Mễ Hè NH S
4.2 . Mễ Hè NH S
N L
N L
NG N H
NG N H
NG
NG
S
S
=
P
d
1H
2DS
Q
Ví dụ
: Công ty MSCO chuyên sản xuất phụ tùng với tốc độ300
chiếc/ngày. Loại phụ tùng này đợc sửdụng 12500 chiếc/năm. Trong
năm, Công ty làm việc 250 ngày. Chi phí tồn trữ20.000 đ/đơn vị/năm. Chi
phí đặt hàng mỗi lần là300.000 đồng. Xác định lợng đặt hàng kinh tế.
áp dụng công thức trên ta tính đợc:
Q* = 671 đơn vị; trong đó d = 50 đơn vị/ngày.
4.3. M
4.3. M
ô
ô
h
cung cấp (Back order quantity model)
Giảđịnh của môhình giống nhgiảđịnh của các môhình trớc
nhng bổsung thêm:
ĐCó sựthiếu hụt trong tồn kho (có ý định từ trớc)
ĐDoanh thu không giảm vìsựthiếu hụt này
Các biến sốcủa môhình:
B : Chi phí cho một đơn vị hàng đểlại nơi cung ứng hàng năm
b*: Sản lợng còn lại sau khi đ trừ đi sản lợng thiếu hụt có chủđích
Các biến sốkhác D, S, H giống nhcác môhình trớc.
Q
* -
b*
Q
*
b*
Thời gian
4.3. M
4.3. M
ô
ô
h
h
ì
ì
nh t
nh t
ồ
ồ
n kho s
n kho s
2DS
Q
+
ì=
HB
B
H
2DS
b
+
ì=
+
=
+
=
để
để
l
l
ạ
ạ
i n
i n
ơ
ơ
i
i
cung cấp (Back order quantity model)
cung cấp (Back order quantity model)
Ví dụ: t công ty bán sỉ mũi khoan tốc độcao có nhu cầu 20.000
mũi khoan/nm. Chi phí tồn tr 20.000 đồng/cái/nm. Chi phí đặt hàng
150.000 đồng/lần. Chi phí cho một đơn vị hàng đểlại nơi cung cấp 100.000
đồng/cái/nm. Lợng đặt hàng kinh tế làbao nhiêu? Sản lợng đểlại nơi
cung cấp làbao nhiêu?
áp dụng các công thức trên ta tính đợc
Q
*
= 600 mũi khoan
Q
*
- b
*
= 100 mũi khoan.
Bớc 1 Xác định Q
*
nh khấu trừ theo s
nh khấu trừ theo s
ố
ố
l
l
ợ
ợ
ng (Quantity
ng (Quantity
discount model)
discount model)
r
Ip
2DS
H
2DS
*Q ==
4.4. M
4.4. M
ô
ô
h
h
ì
ì
nh khấu trừ theo s
nh khấu trừ theo s
ố
ố
h
ì
ì
nh khấu trừ theo s
nh khấu trừ theo s
ố
ố
l
l
ợ
ợ
ng (Quantity
ng (Quantity
discount model)
discount model)
Bớc 2: Điều chỉnh Q nếu Q tính ra thấp hơn mức
đợc hởng giákhấu trừ.
Q1 = 700 tính giá 5 USD nằm trong khoảng 0
-999 nên không cần điều chỉnh.
Q2 = 714 nhỏ hơn 1000. Do đó, muốn đợc
hởng giá 4,8 USD phải điều chỉnh sản lợng đơn
hàng lên mức tối thiểu là1000 xe.
Q3 = 718 nhỏ hơn 2000. Do đó, muốn đợc
hởng giá 4,75 USD phải điều chỉnh sản lợng đơn
hàng lên mức tối thiểu là2000 xe.
4.4. M
4.4. M
ô
ô
h
dh
)
Chi phí
mua hàng
C
mh
QGiáđơn vịMức
khấu
trừ
Bớc 4: Q = 1000 có tổng chi phí thấp nhất. Do
đó, ta chọn mức sản lợng này làm sản lợng
của đơn hàng.
4.5.
4.5.
ứ
ứ
ng dụng m
ng dụng m
ô
ô
h
h
ì
ì
nh ph
nh ph
â
â
n tích bi
n tích bi
i
i
u
u
Gọi lợi nhuận cận biên làMP (Marginal profit)
Tổn thất cận biên làML (Marginal loss)
Gọi P làxác suất xuất hiện khi nhu cầu lớn hơn hoặc
bằng cung ứng (xỏc sut bỏn ủc hng)
1 - P làxác suất xuất hiện hiện tợng ngợc lại (nhu
cầu < cung ứng)
Lợi nhuận biên tế mong đợi = P ì MP
Khoản tổn thất biên tế = (1 -P) ìML
6
4.5.
4.5.
ứ
ứ
ng dụng m
ng dụng m
ô
ô
h
h
ì
ì
nh ph
nh ph
â
t
ố
ố
i
i
u
u
Nguyên tắc:
(P)(MP) (1-P)(ML)
P(MP) ML - P.ML
P(MP) + P.ML ML
MLMP
ML
P
+
4.5.
4.5.
ứ
ứ
ng dụng m
ng dụng m
ô
ô
h
h
ì
ì
ữ
ữ
t
t
ố
ố
i
i
u
u
Ví dụ: Một ngời bán lẻ một
loại hàng tơi sống dễ bị ôi
hỏng nếu đểquángày. Chị
ta bán với giá 60.000
đồng/kg vàmua vào với giá
30.000 đồng/kg. Nếu đơn vị
hàng nào (tính bằng kg)
không tiêu thụ đợc trong
ngày thìsẽgây thiệt hại cho
chị (dùđđợc tận dụng) là
10.000 đồng/kg.
0,10,10,50,20,1Xác suất
xuất hiện
1918171615Nhu cầu
(kg/ngày)
4.5.
4.5.
ứ
ịnh l
ợ
ợ
ng d
ng d
ự
ự
tr
tr
ữ
ữ
t
t
ố
ố
i
i
u
u
MLMP
ML
P
+
000
.
10
30.000