____________________________________________________________________________
D:\Data\teaching\QLDA/present chapter 4 1
CHƯƠNG 8:HOẠCH ĐỊNH DỰ ÁN & LẬP TIẾN ĐỘ DỰ ÁN
(PROJECT PLANNING & SCHEDULING)
_________________________________________________________________
I. TỔNG QUAN:
HĐDÁ: Quá trình sắp xếp và quản lý các công việc nhằm
hoàn thành mục tiêu dự án
Giải quyết các vấn đề lập thời gian biểu cho các công
việc và các nguồn lực của dự án
WHAT – WHO –WHEN – HOW MUCH
Cơ sở đêå kiểm soát và đánh giá quá trình thực hiện dự án
Vì sao phải HĐDÁ?
Nâng cao việc sử dụng hiệu quả các nguồn lực
Là cơ sở để thực hiện và kiểm soát công việc
Thúc đẩy giao tiếp và phối hợp
Loại trừ hoặc giảm thiểu sự không chắc chắn
HĐDÁ là quá trình lập đi lập lại và được thực hiện trong
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VIỆC HOẠCH ĐỊNH DỰ ÁN
LÀ THÀNH CÔNG
1. Nội dung cụ thể (Specific content):
rõ ràng, không
mơ hồ đầy đủ thông tin cần thiết, không quá chi tiết & rườm
rà
2. Có thể hiểu được (Understandability):
Mọi người
dể dàng hiểu được mục tiêu của mỗi công việc & cách thực
hiện công việc
3. Có thể thay đổi được (Changeability):
Dể dàng
thay đổi, cập nhật, hiệu chỉnh
4. Có thể sử dụng được (Usability):
HĐDÁ phải tạo
điều kiện dễ dàng cho việc kiểm soát quá trình thực hiện dự
án và truyền đạt thông tin
CÁC LÝ DO HOẠCH ĐỊNH DỰ ÁN THẤT BẠI
1. Mục tiêu của dự án không được nắm bắt ớ các cấp
2. HĐDÁ dựa trên các thông tin không đầy đủ dự trù
nguồn lực không đủ
(Nguồn lực = con người + thời gian + tiền)
______________
3. HĐDÁ theo biểu đồ thanh ngang
( GANTT diagram)
4. HĐDÁ theo sơ đồ mạng
( PERT diagram)
1. Hoạch đònh theo mốc thời gian
Trình bày các giai đoạn hoặc các hoạt động chính của DÁ
với các mốc thời gian bắt đầu và kết thúc
Biểu đồ trình bày sơ lược, đơn giản giúp nhà quản lý
nắm được tiến độ chung các hoạt động chính của dự án
Năm thứ 1 Năm thứ 2
Cột mốc
1 2 3 4 … 9 … 12 … 3 4 5 … 10 11 12
Soạn thảo dự án
HĐ DÁ hoàn chỉnh
Thiết kế ban đầu
90% thiết kế hoàn chỉnh
Hoàn tất mẫu
Hoàn tất việc thử HT
Dự án (project)
Nhiệm vụ chính (task)
Các mức độ
kỹ thuật
4
5
6
Nhiệm vụ phụ (subtask)
Mãng công việc (work package)
Mức độ cố gắng (level of effort) ________________________________________________________________
______________
CẤU TRÚC PHÂN VIỆC CỦA 1 DỰ ÁN
1
1
.
.
0
0D
D
Ư
Ư
Ï
Ï
v
v
u
u
ï
ï1
13
3
.
.
0
0N
N
h
h
i
i
e
e
h
i
i
e
e
ä
ä
m
mv
v
u
u
ï
ï4
4
4
4
.
.
0
0
Subtask 1
2.2
Subtask 2
2.3
Subtask 3
4.1
Subtask 1
4.2
Subtask 2
4.3
Subtask 3
3.1
Subtask 1
3.2
Subtask 2
3.3
Subtask 3
3.4
Subtask 1
3.5
Subtask 2
3.6
Subtask 3
5.1
Subtask 1
Subtask 2
Subtask 3
5.2
5.3
5.4
______________
Bước 5: Ở mức độ cao nhất của WBS, bản tóm tắt ngân sách
dự án hình thành gồm 4 yếu tố:
• Ngân sách trực tiếp từ các nhiệm vụ
• Chi phí gián tiếp của dự án
• Chi phí tiếp thò
• Các chi phí khác
Bước 6: Các thông tin hoạch đònh và các mốc thời gian được
tổng hợp vào bản kế hoạch tổng thể (Project master schedule)
Bước 7: So sách mức độ thực hiện của nhiệm vụ và đầu ra
trong WBS để xác đònh đònh các vấn đề phát sinhhiệu chỉnh.
Bước 8: Khi dự án thực hiện từng bước, PM liên tục kiểm tra
việc sử dụng các nguồn lực hiện có theo mức độ từ mảng công
việc mức toàn bộ dự án PM xác đònh vấn đề, đánh giá các
chi phí cuối cùng &ø thực hiện các hiệu chỉnh cần thiết.
Bước 9: So sánh tiến độ dự án như với ngân sách dự án. ________________________________________________________________
______________
3. Hoạch đònh theo sơ đồ GANTT
Các công việc của dự án và thời gian thực hiện công việc
được biểu diễn bằng thanh ngang
Các công việc trong dự án lắp đặt thiết bò lọc không khí
2
3
2
4
4
3
5
2 ________________________________________________________________
______________
A
B
SƠ ĐỒ GANTT CỦA DỰ ÁN
C TRIỂN KHAI SỚM
D
E
F
G
H 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
i
i
e
e
å
å
m
m
:
: Đơn giản, dể nhìn thấy công việc, thời gian thực hiện mỗi
công việcThấy rõ tổng tiến độ thực hiện của dự án
N
N
h
h
ư
ư
ơ
ơ
ï
ï
Hai phương pháp phân tích sơ đồ mạng:
Phương pháp đường găng CPM
(
C
ritical
P
ath
M
ethod)