Tài liệu Tìm hiểu C# và ứng dụng của C# p 20 doc - Pdf 10

Lập trình với C# Gvhd: Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
125
Sự kiện chọn một nút trên điều khiển cây bên phải
Khi người dùng chọn một nút ở cây bên phải, ta sẽ phải cho hiện đường dẫn đầy đủ
của nút đó lên TextBox ở góc phíc trên bên phải. Ta sẽ bắt sự kiện AfterSelect của
cây. Sự kiện này sẽ được gọi sau khi người dùng nhấn một nút nào đó trên cây, hàm
bắt sự kiện này như sau :
protected void tvwTargetDir_AfterSelect( object sender,
System.Windows.Forms.TreeViewEventArgs e)
{
string theFullPath = GetParentString(e.node);
Sau khi ta có được đường dẫn đầy đủ của nút chọn, ta sẽ bỏ đi dấu \\ (Backslash)
nếu có. Rồi cho hiển thị lên hộp thoại TextBox.
if (theFullPath.EndsWith("\\"))
{
theFullPath =theFullPath.Substring(0,theFullPath.Length-1);
}
txtTargetDir.Text = theFullPath;
}
Hàm GetParentString() trả về đường dẫn đầy đủ của nút được truyền vào làm thông
số. Hàm này cũng tiến hành lặp đệ qui trên nút truyền vào nếu nút này không là nút
lá và thêm dấu \\ vào nó. Quá lặp sẽ kết thúc nếu nút hiện hành là không là nút cha.
private string GetParentString(TreeNode node)
{
if(node.Parent == null)
{
return node.Text;
}
else
{
return GetParentString(node.Parent) + node.Text +

ArrayList fileNames = new ArrayList( );
Ta lấy về danh sách tên các tập tin được chọn bằng cách duyệt toàn bộ các nút trong
điều khiển cây bên phải :
foreach (TreeNode theNode in tvwSource.Nodes)
{
GetCheckedFiles(theNode, fileNames);
}
Hàm GetCheckedFiles() thêm danh sách tên các tập tin được đánh dấu của nút hiện
hành theNode vào đối tượng fileNames. Nếu nút truyền vào là nút lá và được đánh
dấu chọn, ta sẽ lấy đường dẫn đầy đủ của nút và thêm vào đối tượng fileNames:
private void GetCheckedFiles(TreeNode node, ArrayList fileNames)
{
if (node.Nodes.Count == 0)
{
if (node.Checked)
{
string fullPath = GetParentString(node);
fileNames.Add(fullPath);
}
}
Nếu không là nút lá, ta sẽ lập đệ qui để tìm nút lá :
else
{
foreach (TreeNode n in node.Nodes)
GetCheckedFiles(n,fileNames);
}
}
Sau khi thực hiện hết hàm này (nghĩa là duyệt hết cây tvwSource), đối tượng
fileNames sẽ chứa toàn bộ các tập tin được đánh dấu chọn của cây.
Quay trở lại khảo sát tiếp tục hàm GetFileList(), ta tạo thêm một đối tượng

Nếu người dùng chọn nút OK thì ta sẽ lấy về danh sách tên các tập tin fileNames,
sau đó duyệt qua từng tên và xóa chúng đi :
ArrayList fileNames = GetFileList( );
foreach (FileInfo file in fileNames)
{
try
{
lblStatus.Text = "Deleting " +
txtTargetDir.Text + "\\" +
file.Name + " ";
Application.DoEvents( );
file.Delete( );
}
catch (Exception ex)
{
MessageBox.Show(ex.Message);
}
}
lblStatus.Text = "Done.";
Application.DoEvents( );
Sau đây là mã của toàn bộ ứng dụng :
using System;
using System.Collections;
using System.ComponentModel;
using System.Data;
using System.Drawing;
using System.IO;
using System.Windows.Forms;

Lập trình với C# Gvhd: Nguyễn Tấn Trần Minh Khang

}

public Form1( )
{
InitializeComponent( );
// đẩy dữ liệu vào cây bên trái và bên phải
FillDirectoryTree(tvwSource, true);
FillDirectoryTree(tvwTargetDir, false);
}

/// <summary>
/// phương thức này dùng để đẩy dữ liệu vào cây
/// </summary>
private void FillDirectoryTree(TreeView tvw, bool isSource)
{
// trước khi đẩy dữ liệu vào cây, ta phải xóa bỏ các nút
// hiện đang tồn tại trên cây.
tvw.Nodes.Clear( );

// lấy về danh sách các ổ đĩa logic trên máy tính
// sau đó đẩy chúng vào làm nút gốc của cây
string[] strDrives = Environment.GetLogicalDrives( );

// Duyệt qua các ổ đĩa, dùng khối try/catch để bắt bất
// kỳ lỗi nào xảy ra trên đĩa, nếu đĩa hợp lệ thì ta
// thêm vào làm nút gốc cho cây.
// đĩa không hợp lệ sẽ không thêm vào cây : đĩa mềm hay
// CD trống
foreach (string rootDirectoryName in strDrives)
Lập trình với C# Gvhd: Nguyễn Tấn Trần Minh Khang

/// <summary>
/// lấy về tất cả các thư mục con của nút cha truyền vào,
/// thêm các thư mục con tìm được vào cây
/// hàm này có 3 đối số : nút cha, tên đầy đủ của nút cha,
/// và biến cờ getFileNames xác định có lấy tập tin không
/// </summary>
private void GetSubDirectoryNodes( TreeNode parentNode,
string fullName, bool getFileNames)
{
DirectoryInfo dir = new DirectoryInfo(fullName);
DirectoryInfo[] dirSubs = dir.GetDirectories( );

// ứng với mỗi mục con ta thêm vào cây nếu nó không ở
// trạng thái ẩn.
foreach (DirectoryInfo dirSub in dirSubs)
{
// bỏ qua các thư mục ẩn
if ( (dirSub.Attributes & FileAttributes.Hidden) != 0 )
{
continue;
}

/// <summary>
/// ta chỉ cần tên nút để thêm vào cây, còn ta phải
/// truyền vào tên đường dẫn đầy đủ của nút trên cây
/// cho hàm lặp đệ qui GetSubDirectoryNodes()để nó có
/// thể tìm được các nút con cửa nút đó
/// </summary>
TreeNode subNode = new TreeNode(dirSub.Name);
Lập trình với C# Gvhd: Nguyễn Tấn Trần Minh Khang

/// tạo ra một danh sách có thứ tự các tập tin được chọn ,
/// chép chúng sang cây bên phải
/// </summary>
private void btnCopy_Click(object sender,
System.EventArgs e)
{
// lấy về danh sách tập tin
ArrayList fileList = GetFileList( );

// tiến hành chép tấp tin
foreach (FileInfo file in fileList)
{
try
{
lblStatus.Text = "Copying " + txtTargetDir.Text +
"\\" + file.Name + " ";
Application.DoEvents( );
file.CopyTo(txtTargetDir.Text + "\\" +
file.Name,chkOverwrite.Checked);
}
catch // (ta không làm gì ở đây cả)
{
}
}
lblStatus.Text = "Done.";
Application.DoEvents( );
}

/// <summary>
Lập trình với C# Gvhd: Nguyễn Tấn Trần Minh Khang

MessageBox.Buttons.OKCancel, // nút nhấn
MessageBox.Icon.Exclamation, // biểu tượng
MessageBoxDefaultButton.Button2); // nút mặc định

// nếu đồng ý xóa
if (result == System.Windows.Forms.DialogResult.OK)
{
// duyệt danh sách các tập tin và xoá các tập tin
/ được chọn
ArrayList fileNames = GetFileList( );
foreach (FileInfo file in fileNames)
{
try
{
// cập nhật nhãn
lblStatus.Text = "Deleting " +
txtTargetDir.Text + "\\" + file.Name + " ";
Application.DoEvents( );

file.Delete( );
}
catch (Exception ex)
{
// hộp thoại thông báo
MessageBox.Show(ex.Message);
}
}
lblStatus.Text = "Done.";
Application.DoEvents( );
Lập trình với C# Gvhd: Nguyễn Tấn Trần Minh Khang

System.Windows.Forms.TreeViewEventArgs e)
{
SetCheck(e.Node,e.Node.Checked);
}

/// <summary>
/// lập đệ qui việc đánh dấu chọn hay loại bỏ dấu chọn trên
/// nút truền vào dựa vào cờ check
/// </summary>
private void SetCheck(TreeNode node, bool check)
{
// set this node's check mark
node.Checked = check;
// tìm tất cả các nút con của nút
foreach (TreeNode n in node.Nodes)
{
// nếu là nút là thì ta đánh dấu chọn hoặc không chọn
if (node.Nodes.Count == 0)
node.Checked = check;
// nếu không là lá thì ta lặp đệ qui
else
SetCheck(n,check);
}
}

// lấy về tất cả các tập tin đã được đánh dấu chọn thuộc
// nút
private void GetCheckedFiles(TreeNode node,ArrayList fileNames)
{
Lập trình với C# Gvhd: Nguyễn Tấn Trần Minh Khang

else
// nếu là nút cha thì thêm dấu // vào chuỗi trả về
// nếu nút lá ta không thêm gì cả
return GetParentString(node.Parent) + node.Text +
(node.Nodes.Count == 0 ? "" : "\\");
}

/// <summary>
/// trả về danh sách các tập tin được chọn theo thứ tự
/// </summary>
private ArrayList GetFileList( )
{
// danh sách tên tập tin đầy đủ không được sắp
ArrayList fileNames = new ArrayList( );

// duyệt từng nút của cây và lấy về danh sách các tập
// tin được chọn
foreach (TreeNode theNode in tvwSource.Nodes)
{
GetCheckedFiles(theNode, fileNames);
}

// danh sách các đối tượng FileInfo
ArrayList fileList = new ArrayList( );

// fileNames là tập tin thì ta thêm vào fileList
foreach (string fileName in fileNames)
{
// tạo ra FileInfo tương ứng với fileName
Lập trình với C# Gvhd: Nguyễn Tấn Trần Minh Khang

trong thư mục chứa dự án. Dưới đây là một đoạn mã được trích ra từ tập tin sưu liệu
XML được tạo ra từ ứng dụng FileCopier trên :
<?xml version="1.0"?>
<doc>
<assembly>
<name>FileCopier</name>
</assembly>
<members>
<member name="T:FileCopier.Form1">
<summary>
Form demonstrating Windows Forms implementation
</summary>
</member>
<member name="F:FileCopier.Form1.components">
<summary>
Required designer variable.
</summary>
</member>
<member name="F:FileCopier.Form1.tvwTargetDir">
<summary>
Tree view of potential target directories
Lập trình với C# Gvhd: Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
134
FileInfo file = new FileInfo(fileName);
if (file.Exists)
fileList.Add(file);
}

// tạo ra một thể hiện IComparer
IComparer comparer = (IComparer) new FileComparer( );


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status