thiết kế web bằng ngôn ngữ kịch bản PHP hệ quản trị cơ sở dữ liệu MySQL, mã nguồn mở joomla và ứng dụng để xây dựng 1 trang web thương mại điện - Pdf 10

MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU ............................................................................................................................. 1
CHƯƠNG I: MỤC ĐÍCH CỦA ĐỀ TÀI ................................................................................... 2
1.1.Mục đích của đề tài : ................................................................................................... 2
1.2. Giới thiệu về công ty: .................................................................................................. 2
1.3.Yêu cầu về hướng phát triển trang web: ...................................................................... 2
1.3.1.Cách thức truy cập ................................................................................................. 2
1.3.2. Manage WebPage: Quản lý các trang thông tin của web site ............................. 3
1.3.3. Quản lý sản phẩm ................................................................................................. 5
CHƯƠNG 2: TÌM HIỂU VỀ NGÔN NGỮ KỊCH BẢN PHP, HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ
LIỆU MYSQL, VÀ HỆ MÃ NGUỒN MỞ JOOMLA ............................................................ 12
1. Giới thiệu và sử dụng PHP ........................................................................................... 12
1.1 - Giới thiệu .............................................................................................................. 12
1.2 - Sử dụng PHP ........................................................................................................ 13
2. Giới thiệu MySQL ........................................................................................................ 21
2.1 - MySQL là gì? ....................................................................................................... 21
2.2 - Nơi cung cấp MySQL? ........................................................................................ 22
2.3 – Các kiểu dữ liệu trong cơ sở dữ liệu MySQL ..................................................... 22
2.4 – Phát biểu SQL ..................................................................................................... 24
3.Giới thiệu về Joomla ..................................................................................................... 25
3.1.Lịch sử .................................................................................................................... 26
3.3. Ứng dụng ............................................................................................................... 27
CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG ................................................................................. 28
CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU .......................................................................... 32
CHƯƠNG 5 : GIAO DIỆN CHƯƠNG TRÌNH ...................................................................... 34
CHƯƠNG 6 : VIẾT CODE ...................................................................................................... 37
TÀI LIỆU THAM KHẢO ........................................................................................................ 59

LỜI MỞ ĐẦU
Ngày


trên thế
giớ
i


đã

xuấ
t
hiện

nhiều

trung
t
âm

thương

mạ
i


th

trường

chứng

khoán

hộ
i
kinh

doanh

mớ
i
,

những sản
phẩm



d

ch

vụ

mới,

những

ngành

nghề

kinh

thức

kinh

doanh

đ
i
ện
t
ử. Thương

mạ
i
đ
i
ện
t


chuyển

hoá

các

chức

năng


hàng,

d

ch

vụ

sau

bán

hàng
t


phương thức

kinh

doanh

truyền
thống

đến

phương

thức




sở

dữ
li
ệu

MySQL, mã nguồn mở
joomla và ứng dụng để xây dựng 1 trang web thương mại điện tử . Bài báo cáo này hi
vọng sẽ nói được một phần nào về những việc trên.


thờ
i
gian



trình

độ



hạn

nên



giúp

đỡ

em.
1
CHƯƠNG I: MỤC ĐÍCH CỦA ĐỀ TÀI
1.1.Mục đích của đề tài :
Xây dựng trang web của công ty công nghệ cổ phần tương lai với địa chỉ là http://
www.nextjsc.com.vn thực hiện các chức năng chính mà công ty yêu cầu như giới
thiệu sản phẩm , giao dịch với khách hàng , trao đổi kinh nghiệm giữa các nhân viên
trong công ty …
1.2. Giới thiệu về công ty:
Tên:Công ty cổ phần công nghệ tương lai .
Lĩnh vực : Điện tữ viễn thông
Địa chỉ:
Tầng 2 & 3 , Nhà 3 tầng , số 2 , Chùa Bộc , Đống Đa , Hà Nội
1.3.Yêu cầu về hướng phát triển trang web:
1.3.1.Cách thức truy cập
- Mở Internet Exploer
- Đối với người quản trị :Trên Internet: Địa chỉ Website www.nextjsc.com.vn/
administrator
o User Name:
o Password:
Màn hình sau khi đăng nhập thành công
2
1.3.2. Manage WebPage: Quản lý các trang thông tin của web site
- Trang quản lý WebPage đưa ra thông tin về những trang web hiện có:
o Page Name: Tên của trang web

+ n: là số sản phẩm có trong chủng loại đó ( có trong category ).
Ví dụ: trong dòng sản phẩm
- Banner: Ảnh đại diện cho chủng loại này.
- Name: Tên của chủng loại
- Description: Mô tả của chủng loại
- Parrent Category: Chủng loại này có là một chủng loại con của chủng loại
nào không
b) Quản lý sản phẩm
- Khi click vào mục product của từng chủng loại, chương trình sẽ hiển thị toàn bộ sản
phẩm thuộc chủng loại đó.
5
- Thông tin bao gồm:
o Ảnh sản phẩm
o Tên sản phẩm
o Giá
o Số lượt truy cập
o Số lượng đặt hàng
- Để xóa sản phẩm, chọn check rồi click nút delete
- Để thêm mới sản phẩm click vào Add Product
Để chỉnh sửa thông tin 1 sản phẩm click vào ảnh hoặc tên sản phẩm
6
- Thông tin về sản phẩm gồm:
o Image: Ảnh sản phẩm
o Name: Tên sản phẩm
o Descriptions: Mô tả ngắn gọn sản phẩm
o Full Descriptions: Mô tả đầy đủ
o Price: Giá sản phẩm default để là 0
o Supplier: Nhà cung cấp sản phẩm
o Is Spesical: Có là sản phẩm đặc biệt hay không
o Category: Thuộc chủng loại nào

- Nguồn: nguồn tin tức này lấy từ đâu.
10
- Short Desc: Mô tả ngắn gọn tin tức
- Content: Mô tả đầy đủ tin tức
- Sau đó thi kích chuột chon Submit
3.Chỉnh sửa nội dung tin tức.
Muốn chỉnh sửa nội dung tin tức thì kích chuột vào tin mình cần chỉnh sửa
VD: Bạn muốn chỉnh sửa nội dung tin tức “Dự án khu phố chợ Phủ - Bình Giang”
- Sau khi kich chuột vảo tin “Dự án khu phố chợ Phủ - Bình Giang” thì màn
hình sẽ hiện ra một bảng như sau.
Trong đó : - Browse: đương dẫn ảnh
- Atived: ẩn hay hiện tin này nên trang web hay ko
- Subject: Tiêu đề tin tức
- ImageDescription: Nguồn ảnh
- Nguồn: thông tin này bạn lấy ở đâu
- Short Desc: Mô tả ngắn gọn tin tức
- Content: Mô tả chi tiết tin tức
11
Có thể tùy y sửa tất cả các mục ở trên hoặc một mục mà mình nuốn chỉnh sủa sau đó
ấn vào nut “Submit”
CHƯƠNG 2: TÌM HIỂU VỀ NGÔN NGỮ KỊCH BẢN PHP, HỆ QUẢN TRỊ
CƠ SỞ DỮ LIỆU MYSQL, VÀ HỆ MÃ NGUỒN MỞ JOOMLA
1. Giới thiệu và sử dụng PHP
1.1

-

Giớ
i
thiệu

t
việc

viế
t l
ặp

đ
i l
ặp
l

i
cùng

đoạn



khi
t
ạo

các

trang.

Ban

đầu

thẻ
l
ệnh

trong

file

HTML

bằng

các

đoạn


l
ệnh
viế
t
bằng

C.
Ngôn

ngữ 10/2000 03/2002 Tỉ

lệ



viế
t t


Hypertext

Preprocessor,

đây



mộ
t
ngôn

ngữ

k

ch

bản


nguồn

mở





thể

nhúng

vào

HTML.

Hiện

nay

được

sử

dụng

rấ
t
rộng

rãi.


PHP





chứa

mộ
t
đoạn



PHP

thì

tr
ì
nh

duyệ
t
nhận

được

trangkế
t
quả

đã



PHP
được

bao

trong

cặp

dấu

<?php

?>

hoặc

<?

?>.

Tập

tin

PHP

có phần


dùng

cho

trang

HTML.

Đ
i
ểm đặc
biệ
t


PHP

được

phát

triển

hoàn

toàn

cho



so

vớ
i
VBScript

hay

JSP.

Đây

cũng chính



đ
i
ểm
12
mạnh

của

PHP

so

vớ



thể giao
ti
ếp

vớ
i
nhiều

hệ

CSDL

như

MySQL,

MS

Access,

Sybase,

Oracle



cả Microsof
t

như
IMAP,

SNMP,

LDAP,

XML...

PHP

chạy

trên

hầu

hế
t
các

nền
t
ảng

hệ

thống.

Trình

chính

thức

của
PHP.

l


yếu
t


hấp

dẫn

nhấ
t
của

PHP





hoàn



MySQL,

bạn

sẽ



máy chủ


thể

phục

vụ

được

nhiều

ứng

dụng

web
t
ương


t
các

phần

mềm.
PHP

được

xem



mộ
t
thay

thế

cho

Perl.

PHP

không

thể
l




dễ

dùng.
Nhiều

nhà

phá
t
triển

dùng

kế
t
hợp

cả

hai
:
Perl

dùng

cho



của

Active

State

Corp


công

cụ

miễn

ph
í
dùng

để

phát
t
riển

trang

PHP.
1.2

Shor
t:


thẻ

mặc

định



các

nhà
l
ập

tr
ì
nh

PHP

thường

sử

dụng.
<?

dụng

vớ
i
văn

bản

dạng

XML.
<?php

echo

“Đây



kiểu

định

dạng

vớ
i
XML”;

?>

như

khai

báo

Javascript

hay

VBScript
<script

language

=

‘php’>
echo

“PHP

script”;
</script>
13
- Kiểu

ASP
:
<%

i
báo
t
ương
t


như

gọ
i
hàm

trong

các

ngôn

ngữ
l
ập

trình

khác,

hầu

hế

hàm

date()
<?
echo

“Hôm

nay

là:

”.date(“d
/
m/Y”)
;
?>
c)

Truy

cập

biến

Form
Thông

thường



trang

web

nhằm

ràng

buộc
t

t
cả

các

thẻ

input,

selec,

textarea...
Dữ
li
ệu

đến
t


dụng

dấu

$

trước

tên

biến.



hai

cách

để

truy

cập

dữ
li
ệu

trên

form

theo

dạng

GET:

$_GET[‘tên_thẻ’]
d)

Khai

báo

biến:
PHP

Engine

không

cần

yêu

cầu

khai


i t
ạo

giá

tr

ban

đầu

cho

biến

trước

khi

sử
dụng

chúng.
e)

Gán

giá

tr

đó,

biến

này

được
coi

như

vừa

kha
i
báo



khở
i t
ạo.

Trong

trường

hợp

biến

y*$price
;
echo

“Total
:
$total”;
?>
f)

Kiểu

dữ
li
ệu

của

biến

trong

PHP
PHP

hỗ

trợ

5



số.
- Double:

Sử

dụng

hầu

hế
t
cho

giá

tr



kiểu

dữ
li
ệu



số


t
ự.
- Array
:
Sử

dụng

hầu

hế
t
cho

giá

tr



kiểu

dữ
li
ệu



mảng

tr



kiểu

dữ
li
ệu



đố
i t
ượng

của
l
ớp.
g)

Toán

tử

trong

PHP
*


Các

phép

toán

gán

kế
t
hợp
Toán
t
ử Sử

dụng Tương
t

+= $a+=$b $a=$a

+

$b;
++ $a++ $a=$a

+

1;
-= $a-=$b $a=$a


toán

phủ

định
&& AND $a &&
$b
Trả

về

true

nếu

cả

ha
i
biến



giá

tr

true.
Ngược
l



giá

tr

true
and AND $a and
$b
Trả

về

true

nếu

cả

ha
i
biến



giá

tr

true.


biến


giá

tr

true
*

Các

phép

toán

so

sánh
Phép

toán Sử

dụng Ý

ngh
ĩ
a


cùng

kiểu

dữ
li
ệu

vớ
i
$b
!= $a!=$b $a

không

bằng

$b
<> $a<>$b $a

không

bằng

$b
< $a<$b $a

nhỏ

hơn

$b
h)

Kiểm

tra

biến

trong

PHP
-

is_array():

Kiểm

tra

biến



array

hay

không.
-

hay

không.
-

is_real():

Kiểm

tra

biến



real

hay

không.
-

is_long()
:
Kiểm
t
ra

biến


ra

biến



in
t
eger

hay

không.
-

is_string():

Kiểm

tra

biến



str
i
ng

hay


i
hàm

trả

về

giá

tr
ị t
rue,

ngược
l

i
trả

về

false.
-

emp
t
y()
:
Cho

về

true,

ngược
l

i l
à

false.
Để

sử

dụng
t

t
cả

các

hàm

trên,

cần

phả

khiển
- Phát

biểu

If
:
Phát

biểu
i
f

vớ
i
mộ
t
đ
i
ều

kiện,

nếu

đ
i
ều

kiện

được

kha
i
báo

trong

dấu

() VD:

$a

=

10;
$b=6;
i
f($a>$b)
echo

$a+$b;
Khố
i l
ệnh

trong

bấ



ngh
ĩ
a



nếu

khố
i l
ệnh

trong

phát

biểu
l
ớn

hơn

1
t


phả
i

i
của

phá
t
biểu
i
f

vớ
i
mộ
t
đ
i
ều

kiện,

nếu

đ
i
ều

kiện


t
rue

trong

phát

biểu
else

sẽ

được

thực

hiện.
VD:

$a

=

10;
$b=6;
i
f($a>$b)
echo

$a+$b;
else
$b=$a+1;
Tương

khiển

else



hơn

1

dòng
l
ệnh
t


sẽ

phả
i
khai

báo

sử

dụng

dấu


nhiều

hơn
hai
t
ùy

chọn

cụ

thể

cho

phép

quyế
t
định. VD:

switch($diem)
{
18
case

“5”:

echo


giỏi”;
break;
deafault:

echo

“Nhập
l
ại”;
}
Nếu

đúng

đ
i
ều

kiện

case,

cần

khai

báo

phát



trong

mỗ
i
phát

biểu case,

nếu
thỏa

mãn

đ
i
ều

kiện

trong

case

nhưng

PHP

vẫn
ti

ặp

đơn

giản

nhấ
t
trong

PHP



vòng
l
ặp

whi
l
e
cho

phép

bạn

thực
t
h


như



pháp
While


i
ều

kiện)
{
câu
l
ệnh

thực

hiện;
}
- Phát

biểu

do

...


i l
ệnh.
do
{
câu
l
ệnh

thực

hiện;
}
while


i
ều

kiện)
- Phát

biểu

vòng
l
ặp

for:
t
ương

giớ
i
hạn

ch

định.
for

(giá

tr

khở
i
đầu;

đ
i
ều

kiện

giớ
i
hạn;

giá

tr

dữ
li
ệu

bằng

PHP
- Mở

file

bằng

PHP:
o

fopen(tên

file,

chế

độ

mở):

mở

file
o


trỏ



cuố
i
file
o

file_exists():

Kiểm

tra

file


t
ồn
t

i
o

filesize():

kiểm


i
dạng

Read-On
l
y
r+ Mở

dướ
i
dạng

Read-Write
w Mở

dướ
i
dạng

Write-On
l
y
w+ Mở

dướ
i
dạng

Write-Read.



được
t
ạo

ra.
a Mở

dướ
i
dạng

append

dữ
li
ệu

(write),

nếu

nộ
i
dung
t
ồn
t
ại,


trường

hợp

file

không
t
ồn
t

i
chúng

sẽ

được
t
ạo

ra.
a+ Mở

dướ
i
dạng

append

dữ


nộ
i
dung,

dữ
li
ệu

sẽ

được

ghi
ti
ếp

phần

đầu,

trong
trường

hợp

file

không
t

kế
t
nố
i


sở

dữ
li
ệu

MySQL,

cần

cung

cấp

tên

Server

hay

IP

(có


nhập

làm

việc

trên



sở

dữ
li
ệu

được

mở.
- Thiế
t l
ập

kế
t
nố
i:
20
Int



“username”,

“password”)
or

die(“Không

kế
t
nố
i
được

vớ
i
CSDL”);
- Mở

mộ
t
CSDL
:
mysql_select_db(“database

name”); hoặc
mysql_select_db(“database

name”,


ệu
:
Int

mysql_query(string

sql);
Int

mysql_query(string

sql,

[int

db_connect]);
Int

mysql_query(string

database,

string

sq
l
,

[int


về
- Truy

vấn

dữ
li
ệu
:
Int

mysql_fetch_array($result); Mysql_fetch_object($result);
- Dung
l
ượng

của
t
ập

mẩu

tin
:
int

mysql_free_result(int

$result);
2. Giới thiệu MySQL


nguồn

mở

dành

cho

máy

tính

cá nhân.
MySQL

còn

đang

trên

đà

phá
t
triển,

nhưng


MySQL





sở

dữ
li
ệu

được

sử

dụng

cho

các

ứng

dụng

Web





cũng

có trình
giao

diện
t
rên

W
i
ndows

hay

Linux,

cho

phép

ngườ
i
dùng



thể


hệ



sở

dữ
li
ệu

khác,

khi
làm

việc

vớ
i


sở

dữ
li
ệu

MySQL

bạn

sử

dụng,

thiế
t
kế

đố
i t
ượng

Table

của


sở

dữ
li
ệu



xử



dữ


Internet

phần

mềm
hệ

quản

tr



sở

dữ
li
ệu

server/client

đến

các

phần

mềm
ti

dữ
li
ệu

trong



sở

dữ
li
ệu

MySQL
a)

Loạ
i
dữ
li
ệu

numeric
Loạ
i
Range Bytes Diễn

giả
i

vừa
Int
-2
31
->

2
31
hay

0..2
32
-1
4 Số

nguyên
Bigint
-2
63
->

2
63
hay

0..2
64
-1
8 Số



dạng
Single
Double(M,D) ±1.7976931348623157308
±2.2250738585072014E-308
8 Số

thập

phân

dạng
Double
Float(M[,D]) Số

chấm

động
l
ưu
dướ
i
dạng

char
22
b)

Loạ
i

i
me 00:00:00
23:59:59
T
i
me

trình

bày

dướ
i
dạng

hh
:
mm:ss
DateT
i
me 1000-01-01
00:00:00
9999-12-31
23:59:59
Date



T
i

trình

bày

dướ
i
dạng

2

số

hay

4

số
Trình

bày

đạ
i
diện

của

TimeStamp
Loạ
i

=

năm,

m

=

tháng,

d

=

ngày)
c)

Loạ
i
dữ
li
ệu

String
Loạ
i
Range Diễn

giả
i


chuỗ
i l
ớn

nhấ
t
255


t

Tinyblob
2
8
-1
Khai

báo

cho

Field

chứa

kiểu

đố
i

kiểu

chuỗ
i
cỡ

255


t

Blob
2
16
-1
Khai

báo

cho

Fie
l
d

chứa

kiểu

blob


bản

cỡ

65535


t

23


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status