Tài liệu thiết kế hệ thống lạnh, chương 5 doc - Pdf 10

C
C
H
H
Ư
Ư
Ơ
Ơ
N
N
G
G
V
V
T
T
Í
Í
N
N
H
H
T
T
O
O
Á
Á
N
N
C

+ Q
2
+ Q
3
+ Q
4
+ Q
5
, W (TL1 trang 75)
Trong đó :
Q
1
: Dòng nhiệt tổn thất qua kết cấu bao che.
Q
2
: Dòng nhiệt do sản phẩm toả ra trong quá trình xử lý.
Q
3
: Dòng nhiệt tổn thất do thông gió buồng lạnh : Q
3
= 0.
Q
4
: Dòng nhiệt từ các nguồn khác nhau khi vận hành.
Q
5
: Dòng nhiệt khi sản phẩm toả ra khi sản phẩm hô hấp : Q
5
= 0.
Đặc điểm của dòng nhiệt là chúng thay đổi liên tục theo thời gian. Do vậy

-t
2
) (KW) (TL1 trang 77)
Trong đó
k
t
:Hệ số truyền nhiệt thực tế qua kết cấu bao che đã xác định ở chương 4
F :Diện tích bề mặt của kết cấu bao che
t
1
:Nhiệt độ bên ngoài phòng t =25C
t
2
: nhiệt độ bên trong phòng t
2
=-35C
Theo các ph
ần tính toán trước ta có :
k
t
=0,162W/m
2
.K
F
NTRT ,,
=2(3,3+1,8).1,8+2.3,3.1,8=30,24m
2
Q
11
=k

Q
bb2
: Lượng nhiệt cấp cho bao bì
5.1.2.1.Lượng nhiệt cấp cho sản phẩm
Q
sp2
=G
sp2
.(i
sp
-i
sp
)/
Với i
sp
: Entanpi của sản phẩm trước khi gia lạnh
i
sp
: Entanpi của sản phẩm sau khi gia lạnh
Tra bảng (4-2) trang 81 TL1 ta có
i

sp
=314,4KJ/Kg
i

sp
=5,0 KJ/Kg
 : thời gian cấp đông  =2h
G

=0,22kcal=0,921kj/kg :Nhiệt dung riêng của nhôm
=2670 kg/m
3
Khối lượng riêng của nhôm
M
plate
=V
plate
.
Mà V
plate
=2,2.1,25.0,022m
3
 M
plate
=11.(2,2.1,25.0,022).2670=1776,8kg
S
ố khay trên 1 tấm plate là 36 khay mỗi khay 2 kg
M
khay
=V
khay
. 
V
khay
=0,29.0,21.0,06.0,5=1,827.10
-3
m
3
 M

42
+Q
43
+Q
44
(KW) (TL1 trang 87)
5.1.4.1.Tổn thất do chiếu sáng tủ
Q
41
=0
5.1.4.2. Dòng nhiệt do người toả ra
Q
42
=0
5.1.4.3.Dòng nhiệt do các động cơ điện
Q
43
=0
5.1.4.4.Dòng nhiệt do mở cửa
Q
44
=B.F (W)
B : dòng nhi
ệt tổn thất khi mở cửa Tra bảng (4-4)TL1

 B=32W/m
2
F : Diện tích nền tủ
F=1,8.3,3=5,94m
2

4
 Q
MN
= 0,8.0,29 + 50,5 + 0,75.0,19 = 50,8(KW)
5.1.5.3Năng suất lạnh của máy nén : được xác định theo biểu thức (4-24)TL1
b
Qk
Q
MN


0
, W
Trong đó:
k = 1,1 Hệ số lạnh tính đến tổn thất trên đường ống và thiết
bị của hệ thống lạnh
b= 0,9: Hệ số thời gian làm việc.
Q
MN
: Tổng tải nhiệt của máy nén đối với một nhiệt độ bay
hơi.

9,0
8,50.1,1
o
Q 62,1 KW
5.2.Tính nhiệt cho tủ cấp đông gió 250 Kg/mẻ
5.2.1.Dòng nhiệt tổn thất ra môi trường bên ngoài
Q
1

1
:Nhiệt độ bên ngoài phòng t =25C
t
2
: nhiệt độ bên trong phòng t
2
=-35C
Theo các ph
ần tính toán trước ta có :
k
t
=0,162W/m
2
.K
F
NTRT ,,
=2(5,6+2,2).2,4+2.5,6.2,2=62,08m
2
Q
11
=k
t
F.(t
1
-t
2
)=0,162.62,08.(25+35)=603,4 (W)
Q
11
=0,6(KW)

-i
sp
)/
Với i
sp
: Entanpi của sản phẩm trước khi gia lạnh
i
sp
: Entanpi của sản phẩm sau khi gia lạnh
Tra bảng (4-2) trang 81 TL1 ta có
i

sp
=314,4KJ/Kg
i

sp
=5,0 KJ/Kg
 : thời gian cấp đông  =2h
G
sp2
=250kg :khối lượng sản phẩm
Vậy Q
sp2
=
74,10
3600
.
2
)54,314.(250

T
ủ đông gió 250kg/mẻ ta chọn 4 giá mỗi giá
4
250
=62,5kg
M
ỗi giá đặt 25 khay nên mỗi khay sẽ chứa 5,2
25
5,62
 kg
M
khay
=V
khay
.
mà V
khay
=0,5.0,81.0,002
 M
khay
=0,5.0,81.0,002.2670=2,16kg
Do đó lượng nhiệt cấp cho bao bì :
Q
bb2
=(7569,4+2,16).0,921.(15+18)/2.3600
Q
bb2
=3,19(KW)
V
ậy lượng nhiệt cấp cho bao bì và sản phẩm là :

=0
5.2.4.3.Dòng nhiệt do các động cơ điện
Q
43
=1000.N (W)
Với N công suất của động cơ điện (KW)
1000 hệ số chuyển đổi từ KW ra W
Trong tủ đông gió có 4 quạt công suất mỗi quạt 0,78KW
Vậy N = 4.0,78=3,12(KW)
 Q
43
=1000.3,12=3120W
5.2.4.4.Dòng nhiệt do mở cửa
Q
44
=B.F (W)
B : dòng nhi
ệt tổn thất khi mở cửa Tra bảng (4-4)TL1
B=32W/m
2
F : Diện tích nền tủ
F=2,2.5,6=12,32m
2
 Q
44
=32.12,32=0,394(KW)
V
ậy Q
4
=3,12+0,394=3,514(KW)

Q
MN


0
, W
Trong đó:
k = 1,1 Hệ số lạnh tính đến tổn thất trên đường ống và thiết bị của
hệ thống lạnh
b= 0,9 Hệ số thời gian làm việc.
Q
MN
Tổng tải nhiệt của máy nén đối với một nhiệt độ bay hơi.

9,0
65,17.1,1
MN
Q 21,58 KW
5.3.Tính nhiệt cho máy đá vảy
Q = Q
1
+ Q
2
+ Q
4
, kW.
Q
1
:Dòng nhiệt tổn thất qua kết cấu bao che
Q

pw
=4,18 kj/kg
q
r
: Nhiệt đông đặc của nước đá q
r
=333,6kj/kg
C
pd
: Nhiệt dung riêng của nước đá C
pd
=2,09kj/kg
t
1
= 28C : nhiệt độ nước cấp.
t
2
= -5C : nhiệt độ nước đá.
Vậy :








486,535009,26,33302818,4.116,0
2
Q kW.

+ Q
2
+ 75%Q
4
= 0,8.5,348 + 53,486 + 0,75.0,47 = 58,1169 kW.
Năng suất lạnh của máy nén :


b
k
QQ
MN
.
0
, W
Trong đó : k = 1,06 : hệ số kể đến tổn thất đường ống và thiết bị của hệ
thống lạnh.
b = 1 : hệ số thời gian làm việc.
Như vậy :
604,61
1
06,1.1169,58
0
Q kW.
5.4. Tính nhiệt cho thiết bị cấp đông IQF
Q = Q
1
+ Q
2
+ Q

2
.
t
1
: nhiệt độ môi trường bên ngoài ; t
1
= 25C (vì đặt trong phòng có điều
hoà)
t
2
: nhiệt độ trong buồng t
2
= -40C.
V
ậy tổn thất dòng nhiệt qua tường bao, trần và nền do chênh lệch nhiệt độ
là :
Q
11
= 0,1629.68,04.(25-(-40)) = 720,44 W.
b) Tổn thất nhiệt do bức xạ mặt trời :
Vì thiết bị đặt trong nhà kín nên xem như Q
12
= 0.
V
ậy tổn thất nhiệt qua kết cấu bao che :
Q
1
= 514,6 W.
5.4.2.Dòng nhiệt do sản phẩm toả ra Q
2

t
sp ra
= -18C  i
2
= 5kj/kg.
V
ậy : Q
2sp
= 0,14.(390-5) = 53,9 kW.
b) Dòng nhiệt do thiết bị vận chuyển (băng chuyền) mang vào Q
2bc
 Phần bên trong tủ dài : 156,3 m.
 Phần bên ngoài tủ dài : 2,8m
Ph
ần băng chuyền ở bên ngoài nhận được nhiệt của môi trường và khi
chuy
ển động vào bên trong nhả nhiệt cho không khí lạnh, làm tổn thất đi một
lượng nhiệt :
Q
2bc
= M
bc
. C.(t
1
-t
2
) , kW.
Trong đó :
 C = 0,45 kj/kg : nhiệt dung riêng của lưới thép.
 M

2
) , kW.
Trong đó
 G
kk
: khối lượng không khí lọt vào thiết bị ; G
kk
= 0,16 kg/s.
 C
kk
: nhiệt dung riêng của không khí : C
kk
= 1, 0036 kj/kg.độ.
 t
1
: nhiệt độ không khí trước khi lọt vào thiết bị : t
1
= 25C.
 t
2
: nhiệt độ không khí sau khi ra khỏi thiết bị : t
2
= -15C.
V
ậy : Q
3
= 0,16.1,0036.(25-(-15)) = 6,423 kW.
5.4.4.Dòng nhiệt do vận hành Q
4
Q

4
= Q
43
.
Q
43
= N
i
, kW.
N
i
: công suất của động cơ điện , kW.
N
i
= N
bc
+ N
quạt
= 12 kW.
V
ậy tổn thất nhiệt do vận hành :
Q
4
= 12 kW.
 Tải nhiệt cho thiết bị :
Q
TB
= Q
1
+ Q

b = 1 : hệ số thời gian làm việc.
Như vậy :
1,77
1
1,1.1,70
0
Q KW
5.5.Bảng kết quả phụ tải máy nén và thiết bị
HỆ THỐNG
Q
1
(KW)
Q
2
(KW)
Q
3
(KW)
Q
4
(KW)
Q
TB
(KW)
Q
0MN
(KW)
Tủ đông tiếp xúc 0,29 50,5 0 0,19 50,9 50,8
Tủ đông gió 0,6 14,54 0 3,514 18,69 17,65
Cấp đông IQF 500kg/h 0,515 54,27 6,4 12 73,2 70,1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status