Tài liệu OXI- LƯU HUỲNH - LÍ THUYẾT VỀ PHẢN ỨNG HÓA HỌC - Pdf 10

OXI- LƯU HUỲNH
LÍ THUYẾT VỀ PHẢN ỨNG
HÓA HỌC
PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM VI, OXI – LƯU HUỲNH
1. VỊ TRÍ CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM VIA TRONG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN
Các nguyên tố thuộc PNC nhóm VI gồm
8
O
16
S
34
Se
52
Te
84
Po có 6 electron ngoài cùng do đó dễ dàng
nhận 2e để đạt cấu hình bền vững của khí hiếm. Vậy tính ôxihóa là tính chất chủ yếu.
2. ÔXI trong tự nhiên có 3 đồng vị
O
16
8

O
17
8

O
18
8
, Oxi là một phi kim hoạt động và là một chất ôxihóa mạnh vì
thế trong tất cả các dạng hợp chất , oxi thể hiện số oxi hoá –2 (trừ :

2Al
2
O
3
Nhôm oxit
3Fe + 2O
2

→
o
t
Fe
3
O
4
Oxit sắt từ (FeO, Fe
2
O
3
)
TÁC DỤNG TRỰC TIẾP CÁC PHI KIM (trừ halogen), cần có t
0
tạo ra oxit
S + O
2

→
o
t
SO

+ O
2

→
o
t
2H
2
O
TÁC DỤNG VỚI CÁC HỢP CHẤT CÓ TÍNH KHỬ
2SO
2
+ O
2
V
2
O
5
300
0
C

2SO
3

CH
4
+ 2O
2
→

O + O
2
(oxi không có phản ứng)
4. LƯU HUỲNH là chất ôxihóa nhưng yếu hơn O
2
, ngoài ra S còn đóng vai trò là chất khử khi tác dụng với oxi
S là chất oxihóa khi tác dụng với kim loại và H
2
tạo sunfua chứa S
2-
TÁC DỤNG VỚI NHIỀU KIM LOẠI ( có t
0
, tạo sản phẩm ứng soh thấp của kim loại)
Fe + S
0

→
o
t
FeS
-2
sắt II sunfua
Zn + S
0

→
o
t
ZnS
-2

khí sunfurơ, lưu huỳnh điôxit, lưu huỳnh (IV) ôxit.
Ngoài ra khi gặp chât ôxihóa khác như HNO
3
tạo H
2
SO
4
4. HIDRÔSUNFUA (H
2
S) là chất khử mạnh vì trong H
2
S lưu huỳnh có số oxi hoá thấp nhất (-2), tác dụng hầu
hết các chất ôxihóa tạo sản phẩm ứng với soh cao hơn.
TÁC DỤNG OXI cóthể tạo S hoặc SO
2
tùy lượng ôxi và cách tiến hành phản ứng.
2H
2
S + 3O
2
→
0
t
2H
2
O + 2SO
2
(dư ôxi, đốt cháy)
1
Chương

→
8HCl + H
2
SO
4
H
2
S + Cl
2

→
2 HCl + S (khí clo gặp khí H
2
S)
DUNG DỊCH H
2
S CÓ TÍNH AXIT YẾU : Khi tác dụng dung dịch kiềm có thể tạo muối axit hoặc muối
trung hoà
H
2
S + NaOH
→
1:1
NaHS + H
2
O
H
2
S + 2NaOH
→

, Cl
2
, Br
2
: khí SO
2
đóng vai
trò là chất khử.
2
4+
S
O
2
+ O
2
V
2
O
5
450
0
2SO
3
OS
4+
2
+ Cl
2
+ 2H
2

OS
4+
2
+ Mg
→
MgO + S
Ngoài ra SO
2
là một oxit axit
SO
2
+ NaOH
→
1:1
NaHSO
3
(
2
nSO
nNaOH

2 )
SO
2
+ 2 NaOH
→
2:1
Na
2
SO

O tạo axit sunfuric
SO
3
+ H
2
O
→
H
2
SO
4
+ Q
SO
3
tan vô hạn trong H
2
SO
4
tạo ôleum : H
2
SO
4
.nSO
3
TÁC DỤNG BAZƠ tạo muối
SO
3
+ 2 NaOH
→
Na

2
SO
4
+

Fe
→
FeSO
4
+ H
2

H
2
SO
4
+

NaOH
→
NaHSO
4
+ H
2
O
H
2
SO
4
+

2
→BaSO
4
↓ + 2 HCl
2
H
2
SO
4
+

Na
2
SO
3
→

Na
2
SO
4
+ H
2
O + SO
2

H

t

Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O
Cu + 2 H
2
SO
4
→
0
t

CuSO
4
+ SO
2+
2H
2
O
Al, Fe, Cr không tác dụng với H
2

t

3SO
2
+ 2H
2
O
TÁC DỤNG MỘT SỐ HỢP CHẤT CÓ TÍNH KHỬ

FeO + H
2
SO
4

(đ)
→
0
t
Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ 4H
2
O
2HBr + H

SO
4
.11H
2
O
8. MUỐI SUNFUA VÀ NHẬN BIẾT GỐC SUNFUA (S
2-
) hầu như các muối sunfua điều không tan, chỉ có
muối của kim loại kiềm và kiềm thổ tan (Na
2
S, K
2
S, CaS, BaS). Một số muối không tan và có màu đặc trưng CuS
đen, PbS đen, CdS vàng, SnS đỏ gạch, MnS hồng.
Để nhận biết S
2-
dùng dung dịch Pb(NO
3
)
2

9. MUỐI SUNFAT VÀ NHẬN BIẾT GỐC SUNFAT (SO
4
2-
)
Có hai loại muối là muối trung hòa (sunfat) và muối axit (hidrôsunfat).
Phần lớn muối sunfat tan, chỉ có BaSO
4
, PbSO
4

2
+ S
→
0
t
H
2
S
12. ĐIỀU CHẾ SO
2
có rất nhiều phản ứng điều chế
S + O
2

→
0
t
SO
2
Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4(đ)

→
0

→
0
t
2Fe
2
O
3
+ 8SO
2
Đốt ZnS, FeS, H
2
S, S trong oxi ta cũng thu được SO
2
.
13. ĐIỀU CHẾ SO
3
2SO
2
+ O
2

→
2 SO
3
(xúc tác V
2
O
5
, t
0

o
tOV ,
52
2SO
3

3
Hợp nước: SO
3
+ H
2
O
→
H
2
SO
4
TỪ LƯU HUỲNH
Đốt S tạo SO
2
: S + O
2

→
o
t
SO
2
Oxi hoá SO
2

2
; S; C; CO; Fe; Na; Ag;
SO
2
; SO
3
; Fe
2
O
3
; CH
4
.
5) Viết các phương trình phản ứng khi cho oxy tác dụng lần lượt các hợp chất sau: CS
2
; FeS
2
; C
2
H
6
O; C
3
H
4
O
2
;
C
3

→ FeO → Fe
3
O
4
→ Fe
2
O
3
→ FeCl
3
b) KClO
3
→ O
2
→ CO
2
→ CaCO
3
→ CaCl
2
→ Ca(NO
3
)
2
→ O
2
c) Al
2
O
3

3
→ H
2
SO
4
7) Viết các phương trình khi cho lưu huỳnh tác dụng với:
a. Kẽm b. Nhôm c. Cacbon d. Oxy
8) Viết 4 phương trình phản ứng chứng minh : lưu huỳnh vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
9) Lưu huỳnh tác dụng được với các chất nào sau đây, viết phương trình phản ứng minh họa: Cl
2
; O
2
; Hg; Al;
HCl; Fe; H
2
O; Ag; HNO
3
; H
2
.
10) Nêu sự giống nhau và khác nhau giữa oxy và lưu huỳnh về hóa tính.
11) Tỷ khối hơi của một hỗn hợp X gồm ozon và oxy so với hiđro bằng 18. Xác định % về thể tích của X.
12) Cho 30,4 (g) hỗn hợp X chứa Cu và Al tác dụng hoàn toàn với oxy thu được 40 (g) hỗn hợp CuO và Fe
2
O
3
.
Tính % khối lượng mỗi kim loại trong X.
13) Đốt cháy hoàn toàn 18,8 (g) hỗn hợp A chứa H
2

17) Nung 360 (g) FeS
2
trong không khí thu được 264 (g) hỗn hợp rắn G. Tính hiệu suất phản ứng và thể tích SO
2
sinh ra (đkc).
18) Trong PTN, để điều chế O
2
người ta dùng các phản ứng sau:
2 KClO
3

to
→
2 KCl + 3O
2

2 KMnO
4

to
→
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2


lượng là bao nhiêu? Nếu đun hỗn hợp trên ngoài không khí thì sau phản ứng thu được những chất nào? Bao
nhiêu gam?
23) Cho sản phẩm tạo thành khi đun nóng hỗn hợp G gồm 5,6 (g) bột Fe và 1,6 (g) bột lưu huỳnh vào 500 ml
dung dịch HCl thì thu được hỗn hợp khí G

bay ra và dung dịch A.
a) Tính % về thể tích các khí trong G

.
b) Để trung hòa axit còn dư trong dung dịch A cần dùng 125 ml dung dịch NaOH 2 M. Tính C
M
của
dung dịch HCl.
ĐS: 50% ; 50% ; 0,9 M
3 . CÁC HỢP CHẤT CỦA LƯU HUỲNH
1) Viết 4 phương trình phản ứng chứng minh:
a) H
2
S vừa có tính axit yếu vừa có tính khử mạnh.
b) SO
2
vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử .
c) H
2
SO
4
vừa có tính axit mạnh vừa có tính oxi hoá mạnh.
2) Khí H
2
có lẫn tạp chất H

→ BaCl
2
c) SO
2
→ S → FeS → H
2
S → Na
2
S → PbS
d) FeS
2
→ SO
2
→ S→ H
2
S → H
2
SO
4
→ HCl→ Cl
2
→ KClO
3
→ O
2
.
e) H
2
→ H
2

3
→ H
2
SO
4
→ KHSO
4
→ K
2
SO
4
→ KCl→ KNO
3
FeSO
4
→ Fe(OH)
2
FeS → Fe
2
O
3
→ Fe ↓
Fe
2
(SO
4
)
3
→ Fe(OH)
3

4
đặc → (A) + (B)↑+ (C)
(B) + (D) → S↓ + (C)
(A) + (E) → (F) + K
2
SO
4
(F) + (H) → (A) + (C)
5
(B) + O
2
→ (G)
(G) + (C) → (H)
c) H
2
S + O
2
→ (A) (rắn) + (B) (lỏng)
(A) + O
2
→ (C)↑
MnO
2
+ HCl→ (D) + (E) + (B)
(B) + (C) + (D) → (F) + (G)
(G) + Ba → (H) + (I)
5) Viết các phương trình phản ứng xảy ra khi cho các chất nhóm A {KOH; FeO; CaSO
3
; BaCl
2

SO
4
loãng
e) Fe + H
2
SO
4
đ, nóng
f) Zn + H
2
SO
4
đ, nóng
g) Bari clorua + H
2
SO
4

h) Cu + H
2
SO
4
loãng
i) Ag + H
2
SO
4
đ, nóng
j) Ag + H
2

-2
)
p) Zn + H
2
SO
4
đ (S
+6
bị khử xuống S
0
)
q) C + H
2
SO
4
đ, nóng
r) Fe
2
O
3
+ H
2
SO
4
đ, nóng
s) Fe
3
O
4
+ H

O, không khí, chất xúc tác có đu, điều chế các chất sau: FeCl
2
, FeCl
3
, Fe
2
(SO
4
)
3
,
Na
2
SO
4
, nước Javel, Na
2
SO
3
, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
.
c) Từ NaCl, H
2
SO
4
, Fe, Cu, H
2

2
SO
4
.
c) Dung dịch : KCl, Na
2
CO
3
, NaI, CuSO
4
, BaCl
2
.
d) Dung dịch : Ca(NO
3
)
2,
K
2
SO
4;
K
2
CO
3
, NaBr.
e) Dung dịch : NaCl, NaNO
3
, Na
2

2
CO
3
, CaCO
3
, BaSO
4
, Na
2
SO
4
.
i) Bột : Na
2
S. Na
2
SO
3
, Na
2
SO
4
, BaSO
4
.
9) Phân biệt các khí mất nhãn sau:
a) O
2
, SO
2

, O
2
.
d) O
2
, H
2
, CO
2
, HCl.
10) Một dung dịch chứa 2 chất tan : NaCl và Na
2
SO
4
.Làm thế nào tách thành dung dịch chỉ chứa NaCl.
11) a) Muối NaCl có lẫn tạp chất Na
2
CO
3
. Làm thế nào để có NaCl tinh khiết.
6
b) Tinh chế H
2
SO
4
có lẫn HCl.
12) a) Nếu trong BaSO
4
có lẫn tạp chất là BaCl
2

4
. Lọc bỏ kết tủa, để trung hoà nước lọc,
người ta phải dùng 200 (ml) dung dịch 2,5 (M). Tính C% của dung dịch H
2
SO
4
.
ĐS: 24,5%.
16) Cho 25,38 (g) BaSO
4
có lẫn BaCl
2
. Sau khi lọc bỏ chất rắn, người ta cho vào nước lọc dung dịch H
2
SO
4
1
(M) đến đủ thì thu được 2,33 (g) kết tủa.
a) Tìm % khối lượng BaCl
2
.
b) Tính thể tích dung dịch H
2
SO
4
.
ĐS: a. 8,2% b. 0,01 lit
17) Cho 5,6 lit khí SO
2
(đkc) vào:

20) Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lit ( đkc) H
2
S.
a) Tính lượng SO
2
thu được.
b) Cho lượng SO
2
nói trên đi qua 37,5 ml dung dịch NaOH 25% (d=1,28) thì muối gì tạo thành. Tính C
% muối trong dung dịch thu được .
c) Nếu cho lượng SO
2
thu được trên a) đi vào 500 ml dung dịch KOH 1,6 M thì có muối gì được tạo
thành .Tính C
M
các chất trong dung dịch sau phản ứng.
ĐS: a. 19,2 gr ; b. 46.43% ; c. 0,6 M ; 0,4M.
21) Chia 600 ml dung dịch H
2
SO
4
thành 3 phần đều nhau.Dùng 250ml dung dịch NaOH 25% (d=1,28) thì trung
hoà 1 phần của dung dịch.
a) Tìm C
M
của dung dịch H
2
SO
4
.

và CuO tác dụng vừa đủ với dung dịch H
2
SO
4
20% thu được 80 gr hỗn hợp
muối.
a) Tính % khối lượng từng chất trong hỗn hợp X.
b) Tính khối lượng dung dịch H
2
SO
4
đã dùng.
ĐS: a. 44,4% ; 55,6% b. m
dd
= 269,5gr.
25) Cho 6,8 gr hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch H
2
SO
4
loãng thì thu được 3,36 lit khí bay ra (đkc).
7
a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong X?
b) Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với H
2
SO
4
đ, nóng.Tính V
SO2
(đkc)?
ĐS: a. 17,65% ; 82,35% ; V

M
dung dịch H
2
SO
4
đã dùng.
ĐS: a. Al : 27,84% ; Fe :71,26%.
b.C
M
= 2,2 M.
28) Cho 55 gr hỗn hợp 2 muối Na
2
SO
3
và Na
2
CO
3
tác dụng hết với H
2
SO
4
loãng thu được hỗn hợp khí A có tỷ
khối hơi đối với hiđro là 24.Tính % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu.
ĐS: 22,9% ; 77,1%
29) Cho m(gr) hỗn hợp G chứa Mg và ZnS tác dụng 250 gr dung dịch H
2
SO
4
được 34,51 gr hỗn hợp khí A gồm

4
80% cần dùng và khối lượng muối sinh ra.
32) Cho 7,6 gr hỗn hợp gồm Fe, Mg, Cu vào dung dịch H
2
SO
4
đ, nguội dư thì thu được 6,16 lit khí SO
2
(đkc).
Phần không tan cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 1,12 lit khí (đkc).Tính % khối lượng hỗn hợp
đầu.
ĐS: Fe : 36,8% ; Mg : 31,58% ; Cu: 31,62%.
33) Cho 10,38 gr hỗn hợp gồm Fe, Al và Ag chia làm 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thu được 2,352 lit khi (đkc).
- Phần 2: Tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đ, nóng dư thu được 2,912lit khí SO
2
(đkc).
Tính khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
ĐS: m
Fe
= 3,36 gr ; m
Al

4
đặc,
nóng thu được khí SO
2
(đkc).
a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A?
b. Tính V
SO2
( 27
0
C; 5 atm).
c. Cho toàn bộ khí SO
2
ở trên vào 400 ml dung dịch NaOH 2,5 M. Tính C
M
các chất trong dung dịch
thu được.
ĐS: a. 57,14% ; 42,86%. 2,95 lit.
8
36) Cho 20,4 gr hỗn hợp X gồm Fe, Zn, Al tác dụng với dung dịch HCl dư thu đựơc 10,08 lit H
2
(đkc).
Mặt khác cho 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với 6,16 lit Cl
2
(đkc).Tính khối lượng mõi kim loại.
37) Cho 24,582 gr hỗn hợp 3 kim loại X, Y, Z có tỉ lệ khối lượng nguyên tử là 10: 11: 23, có tỉ lệ mol là 1: 2:
3.Nếu cho lượng kim loại X có trong hỗn hợp trên phản ứng với dung dịch HCl thì thu được 2,24 lit H
2
(đkc).Xác định tên 3 kim loại.
38) Cho H

đặc?
3) Tại sao pha loãng axit H
2
SO
4
ta phải cho từ từ H
2
SO
4
vào nước và khuấy điều mà không làm ngược lại.
4) Tại sao khi điều chế H
2
S ta khong dùng muối sunfua của Pb, Cu, Ag…?
5) Để điều chế một axit ta thường dùng nguyên tắc: dùng một axit mạnh đẩy axít yếu ra khỏi muối, nhưng
cũng có trường hợp ngược lại, hãy chứng minh.
6) Một thanh sắt để lâu trong không khí sau một thời gian không còn sáng bóng mà mà có những vết đỏ của
gỉ sắt?
7) Dẫn khí clo vào dung dịch Na
2
CO
3
có khí CO
2
thoát ra, nếu thay khí clo bằng: SO
2
, SO
3
, H
2
S thì có hiện

SO
2
là một oxit axit.
17) Điều chế SO
2
từ Cu, Na
2
SO
3.
18) So sánh tính chất của dd HCl và dd H
2
SO
4
loãng.
19) Nêu tính chất hoá học giống và khác nhau của H
2
SO
4
loãng và H
2
SO
4
đặc. Viết các phương trình phản
ứng để minh hoạ, từ đó rút ra kết luận gì đối với tính chất hoá học của H
2
SO
4

20) Giấy quì tím tẩm ướt bằng dung dịch KI ngã sang màu xanh khi gặp Ozôn. Giải thích hiện tượng và viết
phương trình phản ứng.

4
đặc nóng tác dụng với các chất sau: Fe, Cu, FeO,
Na
2
CO
3
. Từ các phản ứng trên rút ra kết luận gì với axit sunfuric.
24) Viết các phương trình phản ứng khi cho H
2
SO
4
đặc nóng tác dụng với : Cu, S, NaCl, FeS.
25) Viết phương trình phản ứng khi cho khí Sunfurơ tác dụng với : H
2
S, O
2
, CaO, dung dịch NaOH, dung
dịch Brôm. Hãy cho biết tính chất của khí Sunfurơ trong từng phản ứng .
26) Khí H
2
có lẫn một ít H
2
S, có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại bỏ H
2
S ra khỏi H
2
: dung dịch
natrihidrôxit, dung dịch hidrôclorua, dung dịch chìnitrat
27) chỉ dùng thêm một hóa chất hãy phân biệt các chấ sau:
a. 5 dung dịch: K

SO
4
, HCl. [Na
2
SO
4
,
Na
2
S, H
2
SO
4
, HCl].
29) Nhận biết các trường hợp sau:
a. Dung dịch: Na
2
SO
4
, NaOH, H
2
SO
4
, HCl.
b. K
2
S, Na
2
SO
4

3
, Na
2
SO
3

32) Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các dung dịch sau : Na
2
S, Na
2
SO
3
, Na
2
SO
4
, BaCl
2
.
33) Chỉ dùng thêm một thuốc thử (không dùng chất chỉ thị màu), hãy nhận biết các dung dịch sau: Natri
sunfat, Axit sunfuric, Natri cacbonat, Axit clohidric.
34) Bằng pp hóa học hãy phân biệt các dd sau:
a) KCl, K
2
CO
3
, MgSO
4
, Mg(NO
3

CO
3
.
e) AgNO
3
, Na
2
CO
3
, NaCl, K
2
SO
4
.
f) HCl, H
2
SO
4
, BaCl
2
, K
2
CO
3
.
g) Na
2
SO
4
, Na

2
→ Na
2
SO
3
→ NaHSO
3
→ BaSO
3
37) Hoàn thành phương trình phản ứng:
a) FeS
2
→ SO
2
→ SO
3
→ H
2
SO
4
→ CuSO
4
→ CuCl
2
→ AgCl → Cl
2
→ Kaliclorat.
b) Na
2
S → CuS → SO

e) (A) + HCl → MnCl
2
+ (B) + (C).
(B) + NaOH → (D) + (E) + (F).
(B) + KOH → Nước Javen.
(E) → (D) + (G).
Fe + HCl → (H) + (K)
(K) + (B) → (L).
S + (H) → (I).
(I) + (B) + (F) → (J) + HCl.
(J) + Fe → (K) + (F) + (M).
(M) + (B) + (F) → (J) + HCl.
38) Thực hiện các phản ứng của các chuổi biến hoá sau:
a) FeS → SO
2
→ SO
3
→ H
2
SO
4
→ CuSO
4
→ CuS → CuO → CuSO
4
.
b) H
2
SO
4

→ CaOCl
2
.
39) Trình bày hai phương pháp điều chế Hidrôsufua từ các chất sau: S, Fe, axit HCl.
40) Viết phương trình điều chế H
2
SO
4
từ quặng pyrit.
41) Từ S, KCl, Al
2
O
3
và H
2
O hãy điều chế KOH, KClO
3
, AlCl
3
, phèn đơn, phèn kép?
42) Từ quặng pyrit sắt, muối ăn và nước, viết phương trình điều chế: Fe(OH)
3
, Na
2
SO
3
, NaSO
4
.
43) Từ quặng pyrit sắt, muối ăn, không khí, nước, không khí; hãy viết phương trình điều chế: Fe

S, SO
2
, nước Javen, Na
2
SO
4
45) Từ quặng pyrit sắt, muối ăn và nước, viết phương trình điều chế: Fe(OH)
3
, Na
2
SO
3
, NaSO
4
.
10
46) Từ quặng pyrit sắt, muối ăn, không khí, nước, không khí; hãy viết phương trình điều chế: Fe
2
(SO
4
)
3
,
Na
2
SO
4
, nước Javen, Na
2
SO

SO
4
loãng dư, sau phản ứng thu
được 4,48lít khí(đkc) và hỗn hợp muối B. Xác định kim loại kiềm A và % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn
hợp đầu.Tính khối lượng B, biết rằng nếu dùng 60ml dung dịch H
2
SO
4
1M thì không hòa tan hết 3,45 gam
kim loại A.
51) Cho dung dịch H
2
SO
4
tác dụng với dung dịch NaOH. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 7,2 gam
muối axit và 56,8 gam muối trung hoà.Xác định lượng H
2
SO
4
và NaOH đã lấy.
52) Hòa tan 3,2 gam hỗn hợp Cu và CuO vào H
2
SO
4
đặc,nóng thu được 672ml khí (đkc). Tính phần hỗn hợp,
khối lượng muối thu được và khối lượng dung dịch H
2
SO
4
98% cần lấy.

56) Cho 4,8g Mg tác dụng với 250ml dung dịch H
2
SO
4
10%(d= 1,176g/ml) thu được khí H
2
và dung dịch A.
a. Tính thể tích khí H
2
(đkc) thu được.
b. Tính nồng độ % các chất trong dung dịch A.
57) Một hỗn hợp A gồm Fe và một kim loại M hoá trị 2.
-Hòa tan hoàn toàn 12,1g hỗn hợp A bằng H
2
SO
4
loãng thì thu được 4,48lít khí H
2
(đkc).
-Hòa tan hoàn toàn 12,1g hỗn hợp A bằng H
2
SO
4
đặc nóng thì thu được 5,6 lít khí SO
2
(đkc).
a. Viết các phương trình phản ứng có thể xảy ra.
b. Xác định kim loại M.
58) Hoà tan 29,4 g hh Al, Cu, Mg vào dd HCl dư tạo 14 lít khí ở 0
0

4
20% (loãng).
Sau phản ứng còn chất không tan B và thu được 5,6 lít khí (đkc). Hoà tan hoàn toàn B trong H
2
SO
4
đđ, nóng,
dư; thu được 1,12 lít khí SO
2
(đkc).
a. Tính % số mol mỗi kim loại trong hỗn hợp A.
b. Tính C% các chất có trong dung dịch B, biết lượng H
2
SO
4
phản ứng là vừa đủ.
c. Dẫn toàn bộ khí SO
2
ở trên vào dd Ca(OH)
2
sau một thời gian thu được 3 g kết tủa và dd D. Lọc
bỏ kết tủa cho Ca(OH)
2
đến dư vào dd D, tìm khối lượng kết tủa thu được.
CÁC PHẢN ỨNG CHÍNH TRONG CHƯƠNG OXI-LƯU HUỲNH
1) HI+O
2
2) HBr+O
2
3) HI+FeCl

OH+O
2
14) H
2
S+O
2
15) FeS+O
2
16) FeS
2
+ O
2
17) CuFeS
2
+O
2
18) Na
2
S+O
2
19) Fe(OH)
2
+O
2
20) KMnO
4
(nhiệt phân)
21) H
2
O(đpdd)

33) H
2
S + Cl
2
+ H
2
O
34) SO
2
+ KMnO
4
+ H
2
O
35) SO
2
+H
2
O
36) Na
2
SO
3
+H
2
SO
4
37) NaHSO
3
+H

2
SO
4
đđ+ Fe
43) H
2
SO
4
đđ +Cu
44) H
2
SO
4
đđ+FeO
45) H
2
SO
4
đđ+ Fe
2
O
3
46) H
2
SO
4
đđ +Fe
3
O
4

2
SO
4
l+Fe
53) H
2
SO
4 l
+Cu
54) H
2
SO
4
l+FeO
55) H
2
SO
4l
+Fe
2
O
3
56) H
2
SO
4l
+Fe
3
O
4

62) H
2
SO
4l
+CuS
63) NaHCO
3
tạo Na
2
CO
3
:
64) NaHCO
3
tạo BaCO
3
:
65) NaHSO
3
tạo Na
2
SO
3
:
66) NaHSO
3
tạo BaSO
4
:
67) NaHCO


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status