Tài liệu trắc nghiệm môn hóa 10 - OXI, LƯU HUỲNH. LÍ THUYẾT VỀ PHẢN ỨNG HÓA HỌC - Pdf 67


35
CÂU 207
. Người ta cho axit clohidric tác dụng với nhôm và đựoc 20 lít hidro (ở đktc) (Al = 27,
Cl = 35.5) Tính khối lượng Al bị axit clohidric ăn mòn
A.

16.1 g
B.

161 g
C.

265 g
CÂU 208
. Trong bài tập 207 trên cho biết khối lượng nhôm clorua tạo thành
A.

8g
B.

80g
C.

25g

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG IV
Câu 155C; 156B; 157B; 158B; 159A; 160C; 161C; 162A; 163A; 164A; 165A; 166B; 167B;
168B; 169C; 170 (1-S, 2-Đ, 3-Đ, 4-S); 171A; 172C; 173B; 174B; 175C; 176C; 177B; 178A;
179B; 180A; 181A; 182B; 183C; 184B; 185S; 186B; 187C
188 (A:KCl; B: O

2
SO
4
+ 2MnSO
4
+ 8H
2
O
3Cl
2
+ 6KOH 5KCl + KClO⎯→⎯
O
t
3
+ 3H
2
O
Cl
2
+ 2KOH = KCl + KClO + H
2
O
189. Fe + 3/2 Cl
2
= FeCl
3
(khói nâu)
Fe + 2HCl → FeCl
2
+ H

CÂU 210
. Nguyên tố phổ biến nhất trong tự nhiên là:
A.

Nhôm
B.

Silic
C.

Oxi
CÂU 211
. Thể tích của oxi trong không khí chiếm một tỉ lệ là
A.

21%
B.

78%
C.

49.2%
CÂU 212
. Khoanh tròn vào chữ Đ nếu câu phát biểu là đúng và vào chữ S nếu câu đó là sai.
1.

Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các kim loại và phi kim
2.

Sự cháy, sự gỉ, sự hô hấp và thối rữa có sự tham gia của oxi

2 điều B, C
E.

2 điều A, C
CÂU 215
. Không khí của khí quyển có chứa nitơ, oxi và các khí trơ với một tỉ lệ khác nhau. Có
thể nói về một phân tử không khí được không? C K
CÂU 216. Trong số các axit sau, axit nào mạnh nhất? Cho biết S (Z=16), Se (Z=34) Te (Z=52)
A.

H
2
S
B.

H
2
Te
C.

H
2
Se
CÂU 217
. Trong số các axit sau, axit nào mạnh nhất
A.

H
2
TeO


Nhôm

Hãy cho biết đáp số đúng của các bài tập sau
CÂU 219
. Trộn 2 lít NO với 3 lít O
2
. Hỗn hợp sau phản ứng có thể (giả sử phản ứng xảy ra hoàn
toàn) là:
A.

3 lít
B.

4 lít
C.

5 lít
D.

7 lít
CÂU 220
. Người ta nhiệt phân 24.5g kaliclorat. Tính thể tích oxi thu được ở đktc (K=39, Cl =
35.5)
A.

4.55 lít
B.

6.72 lít


96g
CÂU 223
. Tính khối lượng nước phải điện phân để được 5 lít oxi (đktc)
A.

8.04 g
B.

0.80 g
C.

16.08 g
CÂU 224
. Tính thể tích không khí cần để oxi hóa 100 lít khí NO thành nitơ đioxit NO
2
(các thể
tích khí lấy ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất)
A.

50 lít

38
B.

100 lít
C.

250 lít
CÂU 225

B.

S + ½ O = SO
C.

S + O
2
= SO + ½ O
2

CÂU 228
. Dung dịch trong nước của SO
2
có tính chất gì?
A.

Có tính axit vì SO
2
+ H
2
O = H
2
SO
3

B.

Có tính bazơ làm quỳ tím đổi sang xanh
C.


S
CÂU 231
. Khi đun nóng ống nghiệm chứa H
2
SO
4
đậm đặc và lưu huỳnh …
LỖI!
CÂU 234
. Lưu huỳnh tác dụng với nhôm theo phản ứng nào sau đây
A.

Al + S AlS ⎯→⎯
O
t
B.

2Al + 3S Al⎯→⎯
O
t
2
S
3

C.

2Al + S Al⎯→⎯
O
t
2

A.

I và IV
B.

I và II
C.

II và IV
D.

II và III
Đề chung cho 2 câu 237 và 238
Lưu huỳnh là………(237)………..vì lưu huỳnh đioxit …………….(238)……………
(237) A. Kim loại
B. Phi kim
C. Cả A và B đều đúng
(238) A. Tan trong nước cho 1 dung dịch
có tính axit
B. Tác dụng với dung dịch bazơ cho
muối
C. Cả A và B đều đúng

CÂU 239
. Nhận định các tính chất
I.

Chất rắn màu vàng
II.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status