23
(4) A: 2 ; B: 2; C: không; D: 1
(5) A = 2e ; B = 2e
(6) A: liên kết ion
B: liên kết cộng hóa trị có cực
C: liên kết cộng hóa trị không cực
(7) A: Cl
2
B: HCl
(8) S = C = S
91: HF>HCl>HBr>HI
92: giảm dần
93 (1-Đ, 2-Đ, 3-S, 4-S, 5-Đ)
94. SO
2
< H
2
O < CaO < Na
2
O
95. A4 hoặc A3; B2; C1 hoặc C5
96. CD; 97B; 98D; 99B; 100D; 101 : A3, B2, C1; 102C; 103D; 104B; 105C; 106C; 107B; 108E;
109C; 110E; 111B; 112A; 113E; 114 (1-Đ, 2-S, 3-S, 4-Đ); 115B; 116D; 117A; 118B; 119B;
120C; 121C; 122B; 123B; 124A; 125B; 126E; 127B; 128B; 129D; 130B; 131A; 132B; 133D;
134A; 135B; 136A
TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
CÂU 137
. Chọn định nghĩa đúng của phản ứng oxi hóa – khử
A.
24
D.
Số oxi hóa là điện tích của nguyên tử trong phân tử nếu giả định rằng các cặp electron
chung chuyển hẳn về nguyên tử đó có độ âm điện lớn hơn
E.
Số oxi hóa là số điện tích xuất hiện ở nguyên tử trong phân tử khi electron chuyển từ
nguyên tố âm điện lớn sang nguyên tố có độ âm điện nhỏ hơn
CÂU 139
. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
A.
BeCl
2
+ H
2
SO
4
= BaSO
4
↓ + 2HCl
B.
2Na + Cl
2
= 2NaCl
C.
2
PO
2
+ PH
3
A.
P là chất khử
B.
P là chất oxi hóa
C.
P vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa
D.
P không phải là chất oxi hóa hay khử
CÂU 141.
Xét phản ứng CuO + H
2
= Cu + H
2
O
Chất oxi hóa là chất nào?
A.
CuO
B.
+ K
2
SO
4
+ 8H
2
O
Chất nào đóng vai trò làm môi trường
A.
K
2
SO
4
B.
H
2
SO
4
C.
H
2
O
D.
MnSO
+ 3H
2
S = 3S + 2NO + 4H
2
O
D.
2Fe(OH)
3
Fe
2
O
3
+ 3H
2
O
o
t
CÂU 144
. Trong phản ứng 3NO
2
+ H
2
O = 2HNO
3
+ NO
Chất NO
2
là chất gì?
A.
HNO
3
và NO
CÂU 146
. Trong phản ứng Fe
2
O
3
+ 3CO = 2Fe + 3CO
2
Chất nào có tính khử
A.
Fe
2
O
3
B.
CO
C.
Không có chất khử
CÂU 147
. Phản ứng nào trong số các phản ứng sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử
A.
Phản ứng hóa hợp
B.
CH
2
= CH
2
+ H
2
O HO-CH
2
-CH2-H
⎯→⎯
+H
III.
C
2
H
5
Cl + H
2
O C
2
H
5
OH + HCl
⎯⎯→⎯
−OH
IV.
NaH + H
2
O đóng vai trò chất khử
A.
III và IV
B.
VI và VII
C.
I và II
D.
II và V
E.
I và III
CÂU 149
. Xét xem phản ứng nào H
2
O đóng vai trò chất oxi hóa
A.
I và IV
B.
I và VI
C.
II và V
D.
2
+ H
2
B.
2NH
3
+ 3Cl
2
= N
2
+ 6HCl
C.
2NH
3
+ H
2
O
2
+ MnSO
4
= MnO
2
+ (NH
4
)
2
SO
thái oxi hóa thấp nhất của nó) vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
E.
Một chất có tính oxi hóa gặp một chất có tính khử nhất thiết phải xảy ra phản ứng oxi hóa
– khử
27
CÂU 153
. Khoanh tròn vào chữ Đ nếu câu phát biểu là đúng và vào chữ S nếu câu đó là sai
1. Chất nhường electron là chất khử
2. Sự khử là sự nhường electron
3. Chất thu electron là chất oxi hóa
4. Sự oxi hóa là sự thu electron
5. Số electron do chất khử nhường ra luôn luôn bằng với số electron do
chất oxi hóa thu vào
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
CÂU 154
. Cho phản ứng
Mn
+
O
2
+ HCl
-1
→ Mn
2.
Mn
+2
3.
Cl
0
4.
Mn
+4
5.
Cl
-
- e = Cl
0
6.
Mn
+4
+ 2e = Mn
+2
Hãy cân bằng phương trình trên
Cl
B.
Cl
2
C.
Cl
3
CÂU 157
. Clo tác dụng bới kim loại cho sản phẩm gì là chính?