Xây dựng phần mềm quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tuyển sinh đại học - Pdf 10


TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
VŨ MẠNH HOÀNG HẢI - NGUYẾN ĐÌNH NGỌC DUY
XÂY DỰNG PHẦN MỀM QUẢN LÝ NGÂN
HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TUYỂN
SINH ĐẠI HỌC

KHÓA LUẬN CỬ NHÂN TIN HỌC
NIÊN KHÓA 2001 – 2005 Quản lý kho dữ liệu đề thi trắc nghiệm tuyển sinh đại học
Ý KIẾN CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

---------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------

---------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2005
Chữ ký của giáo viên phản biện Quản lý kho dữ liệu đề thi trắc nghiệm tuyển sinh đại học 1
LỜI CẢM ƠN
Sau một thời gian thực hiện luận văn tốt nghiệp, đến nay, mọi công việc liên
quan đến luận văn đã hoàn tất. Trong suốt thời gian này, chúng tôi đã nhận được

Quản lý kho dữ liệu đề thi trắc nghiệm tuyển sinh đại học 2
LỜI MỞ ĐẦU
Hiện nay, giáo dục đang là quốc sách hàng đầu của đất nước. Nhiệm vụ của giáo
dục là đào tạo con người trở thành các nhân lực hữu ích cho các ngành kinh tế của
đất nước. Trong quá trình đào tạo, đo lường và đánh giá là công đoạn quan trọng
nhất vì nó cho biết kết quả đào tạo. Từ trước đến nay, trong giáo dục đã có những
hình thức đo l
ường kết quả học tập như vấn đáp, quan sát, viết … Trong thời gian
gần đây, hình thức thi trắc nghiệm đã được áp dụng rộng rãi để đo lường và đánh
giá kết quả học tập của học sinh. Đặc biệt là hiện nay, Bộ Giáo dục và Đào tạo đang
có kế hoạch triển khai áp dụng trắc nghiệm vào kỳ thi tuyển sinh đại học trên cả
nướ
c. Đến lúc này, một vấn đề nảy sinh là việc tập hợp và quản lý các câu hỏi trắc
nghiệm không thể quản lý thủ công, mà phải có sự trợ giúp của hệ thống máy tính.
Với suy nghĩ đó, chúng em đã tiến hành nghiên cứu các lý thuyết về trắc nghiệm và
xây dựng hệ thống hỗ trợ việc tập hợp và quản lý các câu trắc nghiệm phục vụ cho
nhu cầu đo lường và đánh giá k
ết quả học tập của học sinh.
Luận văn này gồm 6 chương :
Chương 1. Trình bày lí do chọn đề tài, mục đích, đối tượng, phạm vi nghiên cứu.
Chương 2. Lý thuyết trắc nghiệm.
Chương 3. Trình bày về các hồ sơ phân tích hệ thống.
Chương 4. Trình bày về các hồ sơ thiết kế hệ thống.
Chương 5. Cài đặt, thực nghiệm và kiểm tra.


2.1.2 Những nguyên tắc chung của trắc nghiệm...............................................19

2.1.3 Những trường hợp dùng trắc nghiệm.......................................................20

2.1.4 Trắc nghiệm chuẩn mực và Trắc nghiệm tiêu chí....................................21

2.1.4.1 Trắc nghiệm chuẩn mực....................................................................21

2.1.4.2 Trắc nghiệm tiêu chí .........................................................................22

2.1.4.3 So sánh trắc nghiệm chuẩn mực và Trắc nghiệm tiêu chí ................22

2.2 Tính tin cậy và tính giá trị của bài trắc nghiệm ..............................................24

2.2.1 Tính tin cậy (Reliability)..........................................................................24

2.2.2 Tính giá trị (Validity)...............................................................................27

2.2.3 Mối liên hệ giữa tính tin cậy và tính giá trị..............................................28

2.3 Quy hoạch một bài trắc nghiệm ......................................................................28

2.3.1 Xác định mục tiêu học tập........................................................................28

2.3.1.1 Các khái niệm....................................................................................28

2.3.1.2 Mục tiêu học tập là cơ sở cho việc soạn bài trắc nghiệm .................30

2.3.2 Phân tích nội dung môn học.....................................................................32


2.5.1 Độ khó của câu trắc nghiệm (difficulty index) ........................................41

2.5.1.1 Định nghĩa độ khó của câu trắc nghiệm............................................41

2.5.1.2 Công thức tính độ khó.......................................................................41

2.5.1.3 Độ khó vừa phải câu trắc nghiệm .....................................................41

2.5.2 Độ phân cách của câu trắc nghiệm (discrimination index)......................42

2.5.2.1 Định nghĩa độ phân cách của câu trắc nghiệm..................................42

2.5.2.2 Các phương pháp tính độ phân cách.................................................43

2.5.2.3 Kết luận từ độ phân cách...................................................................46

2.6 Độ tin cậy của bài trắc nghiệm.......................................................................46

2.6.1 Định nghĩa độ tin cậy...............................................................................46

2.6.2 Các phương pháp tính độ tin cậy của bài trắc nghiệm.............................47

2.6.2.1 Trắc nghiệm hai lần (test - retest) .....................................................47

2.6.2.2 Các dạng trắc nghiệm tương đương (equivalent forms) ...................48

2.6.2.3 Phương pháp phân đôi bài trắc nghiệm (split halves method)..........48

2.6.2.4 Công thức Kuder – Richardson.........................................................50
5
3.4 Sơ đồ kiến trúc tổng thể (mức phân tích)........................................................60

3.5 Sơ đồ lớp .........................................................................................................61

3.5.1 Sơ đồ các lớp đối tượng (mức phân tích).................................................61

Danh sách các lớp đối tượng.............................................................................62

Chương 4. Thiết kế............................................................................................... 63

4.1 Sơ đồ kiến trúc tổng thể (mức thiết kế)...........................................................63

4.1.1 Danh sách các lớp đối tượng của phần mềm ...........................................65

4.2 Thiết kế dữ liệu ...............................................................................................68

4.2.1 Sơ đồ logic dữ liệu ...................................................................................68

4.3 Sơ đồ truyền động (sơ đồ hoạt động chi tiết) một số xử lý quan trọng ..........70

4.3.1 Nhập câu hỏi ............................................................................................70

4.3.2 Kết xuất câu hỏi ......................................................................................71

4.3.3 Trộn đề thi................................................................................................72

Chương 5. Triển khai, thực nghiệm và kiểm tra .............................................. 73

Quản lý kho dữ liệu đề thi trắc nghiệm tuyển sinh đại học 6
6.3 Các hướng phát triển.......................................................................................88

6.4 Nhận xét ..........................................................................................................88

Tài liệu tham khảo ............................................................................................... 90

Phụ lục A. Danh sách các mẫu nhập.................................................................. 91

A.1 Mẫu nhập câu hỏi trắc nghiệm.......................................................................91

A.2 Mẫu đề thi: .....................................................................................................92

A.3 Mẫu bảng trả lời .............................................................................................92

A.4 Mẫu đáp án.....................................................................................................94

A.5 Mẫu nhập đánh giá.........................................................................................94


A.1.4.1 Thêm nội dung môn học ................................................................103

A.1.4.2 Cập nhật nội dung môn học ...........................................................103

A.1.4.3 Xóa nội dung môn học...................................................................104

A.1.5 Quản lý mục tiêu môn học ....................................................................105

A.1.5.1 Thêm mục tiêu môn học.................................................................105
Quản lý kho dữ liệu đề thi trắc nghiệm tuyển sinh đại học 7
A.1.5.2 Cập nhật mục tiêu môn học............................................................105

A.1.5.3 Xóa mục tiêu môn học ...................................................................106

A.1.6 Nhập câu hỏi..........................................................................................107

A.1.7 Tìm kiếm câu hỏi...................................................................................107


B.1.3 Bảng KHOI_MONHOC........................................................................114

B.1.4 Bảng NOI_DUNG_MON_HOC ...........................................................114

B.1.5 Bảng NOI_DUNG_CON ......................................................................115

B.1.6 Bảng MUC_TIEU_MON_HOC............................................................115

B.1.7 Bảng MUC_TIEU_CON.......................................................................115

B.1.8 Bảng TAC_GIA.....................................................................................117

B.1.9 Bảng CAU_HOI_DA_LUA_CHON.....................................................117

B.1.10 Bảng DANH_SACH_LUA_CHON....................................................119

B.1.11 Bảng CAU_HOI_DUNG_SAI............................................................119

B.2 Thiết kế chi tiết các lớp đối tượng................................................................122
Quản lý kho dữ liệu đề thi trắc nghiệm tuyển sinh đại học


B.2.1.14 Lớp MH_TronDe..........................................................................173

B.2.1.15 Lớp MH_DanhGiaDeThi .............................................................176

B.2.2 Thiết kế lớp đối tượng xử lý nghiệp vụ.................................................177

B.2.2.1 Lớp CauTN.....................................................................................177

B.2.2.2 Lớp CauTN DaLuaChon ................................................................180

B.2.2.3 Lớp CauTNDungSai.......................................................................183

B.2.2.4 Lớp PhuongAnTraLoi ....................................................................185

B.2.2.5 Lớp YeuCau ...................................................................................185

B.2.2.6 Lớp TieuChuanTimKiem ...............................................................186

B.2.2.7 Lớp XL_CauHoi.............................................................................187

B.2.2.8 Lớp XL_Khoi .................................................................................191

B.2.2.9 Lớp XL_MonHoc...........................................................................192

B.2.2.10 Lớp XL_MucTieuMonHoc ..........................................................195

B.2.2.11 Lớp XL_NoiDungMonHoc..........................................................199

B.2.2.12 Lớp XL_TacGia ...........................................................................202


B.2.2.22 Lớp CauTNDaLuaChonRender....................................................219

B.2.2.23 Lớp CauTNDungSaiRender.........................................................220

B.2.3 Thiết kế lớp đối tượng xử lý lưu trữ......................................................220

B.2.3.1 Lớp LT_Bang .................................................................................220

B.2.3.2 Lớp LT_Khoi..................................................................................222

B.2.3.3 Lớp LT_MonHoc ...........................................................................223

B.2.3.4 xLớp LT_TacGia............................................................................224

B.2.3.5 Lớp LT_NoiDungMonHoc ............................................................225

B.2.3.6 Lớp LT_MucTieuMonHoc.............................................................227

B.2.3.7 Lớp LT_CauTNDaLuaChon ..........................................................228

B.2.3.8 Lớp LT_CauTNDungSai................................................................231

Hình 13. Sơ đồ truyền động xử lý trộn đề thi ........................................................ 72

Hình 14. Mô hình sử dụng Automation ................................................................ 74

Hình 15. Mô hình đối tượng Word ........................................................................ 76

Hình 16. Sơ đồ luồng dữ liệu mẫu ......................................................................... 95

Hình 17. Sơ đô sử dụng chi tiết Thêm tác giả........................................................ 96

Hình 18. Sơ đô sử dụng chi tiết Cập nhật tác giả................................................... 96

Hình 19. Sơ đô sử dụng chi tiết Xóa tác giả .......................................................... 97

Hình 20. Sơ đô sử dụng chi tiết Thêm khối thi...................................................... 98

Hình 21. Sơ đô sử dụng chi tiết Cập nhật khối thi................................................. 99

Hình 22. Sơ đô sử dụng chi tiết Xóa khối thi......................................................... 99

Hình 23. Sơ đô sử dụng chi tiết Thêm môn thi.................................................... 100

Hình 24. Sơ đô sử dụng chi tiết Cập nhật môn thi............................................... 101

Hình 25. Sơ đô sử dụng chi tiết Xóa môn thi....................................................... 102

Hình 26. Sơ đô sử dụng chi tiết Thêm nội dung môn học ................................... 103

Hình 27. Sơ đô sử dụng chi tiết Cập nhật nội dung môn học .............................. 103


Hình 37. Màn hình chính ..................................................................................... 122

Hình 38. Màn hình quản lý tác giả....................................................................... 123

Hình 39. Màn hình quản lý khối .......................................................................... 127

Hình 40. Màn hình quản lý môn học ................................................................... 131

Hình 41. Màn hình nhập môn học thuộc khối...................................................... 135

Hình 42. Màn hình nhập khối chứa môn học....................................................... 137

Hình 43. Màn hình quản lý nội dung môn học .................................................... 139

Hình 44. Màn hình quản lý mục tiêu môn học..................................................... 144

Hình 45. Màn hình thêm câu hỏi - Tab Nhập danh sách tập tin .......................... 149

Hình 46. Màn hình thêm câu hỏi - Tab Danh sách câu hỏi đọc được.................. 150

Hình 47. Màn hình chỉnh sửa câu hỏi - Tab Nhập danh sách tập tin................... 154

Hình 48. Màn hình chỉnh sửa câu hỏi - Tab Danh sách câu hỏi đọc được .......... 155

Hình 49. Màn hình tìm kiếm câu hỏi ................................................................... 159

Hình 50. Màn hình tùy chọn phát sinh cập nhật .................................................. 163

Hình 51. Màn hình tạo đề thi - Tab Nhập dàn bài trắc nghiệm ........................... 167


Bảng 6. Tương quan loại câu hỏi và tỉ lệ may rủi.................................................. 42

Bảng 7. Bảng ti lệ phần trăm làm đúng.................................................................. 44

Bảng 8. Điểm bài làm và điểm câu trắc nghiệm .................................................... 45

Bảng 9. Kết luận từ độ phân cách[3]...................................................................... 46

Bảng 10. Điểm số của mỗi thí sinh ........................................................................ 50

Bảng 11. Điểm bài làm của thí sinh....................................................................... 52

Bảng 12. Tính pq................................................................................................... 52

Bảng 13. Kết luận từ độ tin cậy[3]......................................................................... 53

Bảng 14. Bảng qui ước ký hiệu sử dụng trong sơ đồ sử dụng ............................... 57

Bảng 15. Danh sách các nghiệm vụ ....................................................................... 59

Bảng 16. Danh sách các lớp đối tượng chi tiết ...................................................... 62

Bảng 17. Danh sách các bảng dữ liệu .................................................................... 69

Bảng 18. Qui tắc đặt tên các đối tượng.................................................................. 80

Bảng 19. Qui tắc đặt tên các điều khiển trên màn hình ......................................... 80

Bảng 20. Quy tắc đặt tên biến................................................................................ 80


Bảng 30. Mẫu nhập đánh giá.................................................................................. 94 Xây dựng phần mềm quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tuyển sinh đại học 14
Chương 1. Mở đầu
1.1 Yêu cầu thực tế và lý do chọn đề tài
Trong cuộc sống thường ngày, nhu cầu đo lường và đánh giá chiếm một tỉ lệ lớn.
Con người luôn luôn phải đối chiếu các hoạt động đang triển khai với mục đích đã
định, hoặc thẩm định các kết quả đã làm để từ đó cải tiến. Tuy nhiên, muốn đánh
giá được chính xác thì phải đo lường trước (cho dù dưới bất cứ dạng nào). Không
có số đ
o thì không thể đưa ra những nhận xét hữu ích. Từ trước đến nay, trong giáo
dục đã có những hình thức đo lường kết quả học tập như vấn đáp, quan sát, viết …
để đánh giá học sinh. Trong đó, thì trắc nghiệm (1 dạng của hình thức viết) là một
trong những hình thức đo lường có tính khách quan cao và đang được chọn để trở
thành hình thức thi chính trong các kỳ thi tuyển sinh, đặc biệt là kỳ thi tuyể
n sinh

chính được sử dụng trong các kỳ thi, đặc biệt là kỳ thi tuyển sinh đại học.
¾ Tìm hiểu về qui trình ra đề thi trắc nghiệm và xây dựng qui trình này dựa
trên hệ thống các câu hỏi đã có sẵn trong ngân hàng hỗ trợ cho việc kết xuất
đề thi, các bảng bài làm cho thí sinh, các bảng đáp án …
¾ Tìm hiểu về các cách đánh giá các câu trắc nghiệm và
đánh giá đề thi sau khi
đã có kết quả bài làm của các thí sinh và hỗ trợ một phần trong công việc
chấm bài làm. Xây dựng phần mềm quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tuyển sinh đại học 16
Chương 2. Nghiên cứu lý thuyết trắc nghiệm
2.1 Tổng quan về trắc nghiệm khách quan
2.1.1 Luận đề và Trắc nghiệm khách quan
Luận đề và trắc nghiệm khách quan đều là những phương tiện kiểm tra khả
năng học tập, và cả hai đều là trắc nghiệm (tests). Các bài kiểm tra thuộc loại
luận đề mà xưa nay vốn quen thuộc với chúng ta cũng là những bài trắc nghiệm
nhằm khảo sát khả năng của học sinh về các môn học. Các chuyên gia đo lường
gọi chung các hình thức kiểm tra này là “trắ
c nghiệm loại luận đề” (essay-type
test) để phân biệt với loại trắc nghiệm gọi là “trắc nghiệm khách quan”

Một câu hỏi trắc nghiệm buộc thí
sinh phải lựa chọn câu trả lời đúng
nhất trong một số câu đã cho sẵn.
Một bài luận đề gồm số câu hỏi
tương đối ít và có tính cách tổng
quát, đòi hỏi thí sinh phải triển khai
câu trả lời bằng lời lẽ dài dòng.
Một bài trắc nghiệm thường gồm
nhiều câu hỏi có tính cách chuyên
biệt chỉ đòi hỏi những câu trả lời
ngắn gọn.
Trong khi làm một bài luận đề, thí
sinh phải bỏ ra phần lớn thời gian
để suy nghĩ và viết.
Trong khi làm một bài trắc nghiệm,
thí sinh dùng nhiều thời gian để đọc
và suy nghĩ.
Chất lượng của một bài luận đề tùy
thuộc chủ yếu vào kỹ năng của
người chấm bài.
Chất lượng của một bài trắc nghiệm
được xác định một phần lớn do kỹ
năng của người soạn thảo bài trắc
nghiệm.
Một bài thi theo lối luận đề tương
đối dễ soạn, nhưng khó chấm và
khó cho điểm chính xác.
Một bài thi trắc nghiệm khó soạn,
nhưng việc chấm và cho điểm tương
đối dễ dàng và chính xác.

hoàn thành các nhiệm vụ ấy không
được phát biểu một cách rõ ràng.
mức độ hoàn thành các nhiệm vụ ấy
được phát biểu một cách rõ ràng.
Một bài luận đề cho phép và đôi
khi khuyến khích sự “lừa phỉnh”
(chẳng hạn như bằng những ngôn
từ hoa mỹ hay bằng cách đưa ra
những bằng chứng khó có thể xác
định được).
Một bài trắc nghiệm cho phép và đôi
khi khuyến khích sự phỏng đoán.
Sự phân bố điểm số của một bài thi
luận đề có thể được kiểm soát một
phần lớn do người chấm (ấn định
điểm tối đa và tối thiểu).
Phân bố điểm số của thí sinh hầu
như hoàn toàn được quyết định do
bài trắc nghiệm.
Bảng 1. Bảng so sánh khác biệt giữa luận đề và trắc nghiệm [1]
 Tương đồng:
9 Trắc nghiệm hay luận đề đều có thể đo lường hầu hết mọi thành quả
học tập quan trọng mà một bài khảo sát bằng lối viết có thể khảo sát
được.
9 Trắc nghiệm và luận đề đều có thể được sử dụng để khuyến khích học
sinh học tập nhằm đạt đến các mục tiêu: hiểu biết các nguyên lý, t

chức và phối hợp các ý tưởng, ứng dụng kiến thức giải quyết các vấn
đề.
9 Trắc nghiệm và luận đề đều đòi hỏi sự vận dụng ít nhiều phán đoán

nghiệm
Rất nhiều khi một kỹ thuật trắc nghiệm được lựa chọn chỉ vì nó thuận
tiện, dễ sử dụng, hoặc quen thuộc với nhiều người. Tất cả những điều này
đều quan trọng, nhưng điều quan trọng nhất trong việc lựa chọn một kỹ
thuật trắc nghiệm giáo dục là liệu nó có đ
o lường được một cách hiệu quả
nhất những gì mà ta cần nó đo lường hay không? Bởi vì một kỹ
thuật/phương pháp trắc nghiệm chỉ thích hợp nhất cho một vài mục đích
cụ thể.
 Việc đánh giá tổng quát đòi hỏi phải sử dụng nhiều kỹ thuật và phương
pháp đánh giá khác nhau
Không có một phương pháp đánh giá nào có thể một mình thực hiện được
toàn bộ những yêu cầu đánh giá mức tiến bộ của tất cả những kết quả
quan trọng trong học tập của học sinh. Vì thế, muốn có được một bức
tranh hoàn chỉnh về kết quả học tập của học sinh thì nhất thiết phải sử
dụng nhiều kỹ thuật và phương pháp đánh giá khác nhau. Xây dựng phần mềm quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tuyển sinh đại học 20
 Muốn sử dụng trắc nghiệm một cách thích hợp nhất thiết phải có sự
hiểu biết về những hạn chế cũng như những ưu điểm của nó
Xây dựng phần mềm quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tuyển sinh đại học 21
(5) Khi ta muốn ngăn ngừa nạn học tủ, học vẹt, và gian lận trong thi cử của thí
sinh.
2.1.4 Trắc nghiệm chuẩn mực và Trắc nghiệm tiêu chí
2.1.4.1 Trắc nghiệm chuẩn mực
Trắc nghiệm chuẩn mực là trắc nghiệm được soạn nhằm cung cấp một số
cách đo lường thành tích mà người ta có thể giải thích được căn cứ trên vị
thế tương đối của một cá nhân so với một nhóm người nào đó đã được biết.
Trắc nghiệm chuẩn mực được dùng để xác định thành tích của một cá
nhân so với thành tích của các cá nhân khác với cùng một dụng cụ
đo lường.
Một bài trắc nghiệm chuẩn mực cho phép ta so sánh thành tích của mỗi
thí sinh đối chiếu với thành tích của một nhóm được dùng làm chuẩn (norm
group) về một nội dung giảng dạy nào đó. Thông thường nội dung ấy có tính
cách bao quát rộng, và nhóm chuẩn là một nhóm đại diện cho các thí sinh
thuộc một lớp tuổi hay cấp học nào đó trong phạm vi một đơn vị địa lý rộng
lớn như một vùng, một tỉ
nh hay một nước. Các trắc nghiệm chuẩn mực khác
nhau về mức độ chúng đo lường thành tích mà thí sinh đã đạt được. Thế


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status