Tài liệu Đề cương tốt nghiệp khoa B1 - Pdf 10


Đề cương tốt nghiệp
khoa B1 chuyên
ngành y học 1
cng tt nghip
Khoa B1:
Cõu 1:
Trỡnh by c im di lch trong góy thõn 2 xng cng tay? Cỏc bin
chng ca góy kớn thõn 2 xng cng tay?
I. c im di lch ca góy thõn xg cng tay nh sau:
Gãy thân 2 xg cẳng tay l gãy tại đoạn xg có mng liên cốt,tức l:
phía trên: cách khoảng 2cm dới mấu nhị đầu của xg quay
phía dới cách khoảng 5cm trên mỏn trâm quay.
1. c im:
- Cng tay cú 2 xg: xg quay, xg tr. Gia 2 xg cú mng liờn ct.Cú nhiu c i lc chi
phi ú l: cỏc c sp- nga, gp- dui; vỡ vy õy l loi góy xg cú di lch phc tp nht.
- Cẳng tay với chức năng l động tác sấp ngửa: chức năng ny liên quan chặt chẽ
tới hình thể v tơng quan của 2 xg cẳng tay.Động tác sấp do cơ sấp tròn v cơ sấp
vuông,động tác ngửa do cơ ngửa ngắn v cơ nhị đầu.
- Ngoi cỏc di lch chung nh cỏc gy xg khỏc nh di lch chng, gp gúc, sang bờn do
lc chn thng, cũn cú di lch xoay in hỡnh ca xg quay theo v trớ góy v di lch do tỏc
ng ca mng liờn ct.

o
) do c sp trũn, c sp vuụng.
(Cơ sấp tròn: mỏm vẹt xơng trụ v mỏm trên ròng rọc >mặt ngoi xơng quay.
Cơ sấp vuông:mặt trớc xơng quay > mặt dới xơng trụ).
* Góy 1/3 G, D di ch bỏm c sp trũn:
2 on di lch xoay so vi nhau khong 90
+
oạn trung tõm: nga ko hon ton( 45
o
) do cú cỏc nga đồng thời có cả c sp
trũn kộo sp li.
(Cơ ngửa ngắn: mỏm trên lồi cầu v hõm sigma > quấn quanh cổ xơng quay nh
cái cờ quấn quanh cán .
Cơ ngửa di:1/3 dới bờ ngoi thân xơng cánh tay > mỏm trâm quay)
+ on ngoi vi : sp ko hon ton ( 45
o
) vỡ chỉ cú c sp vuụng kộo.
2.2Ngoi ra cũn cú di lch xoay theo trc ca xg tr:
- Đoạn trên xg trụ: không có các cơ sấp ngửa kéo mạnh nên gẫy đoạn trên ít bị di
lệch. 3
- Đon di xg tr :cú c sp vuụng co kộo > kộo đoạn ngoại vi xg trụ xoay ngoi
sát vo xg quay v sấp tối đa lm hp mng liờn ct li. Đoạn trung tâm không di lệch do
đoạn ny đợc mắc vo khối ròng rọc,mỏm khửu,lồi cầu.
-> Di lch to hỡnh ch K,X do tỏc ng ca mng liờn ct.
II.
Cỏc B/c
1.Ton thõn: hu nh khụng

. Khám xác định có biến chứng cha.
. Vô cảm ,tháo bỏ cố định,vệ sinh chi gãy bằng nớc x phòng trớc khi sát khuẩn
v che phủ vùng mổ.
. Cắt lọc vết thơng.
. Cố định ổ gãy.
. Xử trí vết thơng da.
2. Tn thng thn kinh : tổn thơng nhánh vận động dõy quay khi gãy đầu trên
xg quay.
+ Chẩn đoán: Dây quay: bn tay rũ cổ cò:
- Liệt mềm các cơ do dây thần kinh chi phối :
. Duỗi cổ tay còn nhng yếu( còn duỗi đợc cẳng tay).
. Mất duỗi đốt 1 các ngón.
. Mất dạng v duỗi ngón cái.
- Giảm hoặc mất CG trên da do dây thần kinh đó chi phối (nếu tổn thơng
không hon ton có hiện tợng tăng cảm hoặc dị cảm hoặc cảm giác bỏng buốt) : Mất
cảm giác 1/2 ngoi mu tay v 2,5 ngón phía ngoi mu tay.(còn CG mặt sau cánh tay v
cẳng tay).
- RL dinh dỡngv thần kinh thực vật:
+ RL dinh dỡng: teo cơ,Muộn có thể loét da ,tha xơng,móng tay,móng chân
mất độ bóng,khô giòn dễ gãy.
+ RL bi tiết mồ hôi vùng dây TK chi phối: lòng bn tay lúc no cũng ớt át
hoặc khô ráp ko có mồ hôi. 5
+ RL vận mạch: da lạnh,giơ cao tay lên cao thì trắng bợt,để thõng xuống thì
tím tái.
- Đặt 2 lòng bn tay áp sát nhau ,tách ngửa bn tay , bn tay bị tổn thơng gấp
lại,dờng nh trôi trên lòng bn tay lnh đang tách ngửa ra.
+ Điều trị: Phẫu thuật : Khâu bao dây thần kinh,khâu bao của bó sợi thần

. Bất lực vận động,bại,muộn l liệt chi.
. Đo áp lực khoang: > 30 mmHg.
Điều trị: .Theo dõi chặt trong 6 h đầu: bất động bằng nẹp,treo cao tay,giảm
đau,giảm nề.
. Khi áp lực khoang: > 40 mmHg thì phẫu thuật rạch cân giải phóng
chèn ép.
. Sau mổ: treo cao tay,KS,giảm đau,giảm nề, đóng kín hoặc vá da sau 1
tuần.
5.Nhiểm khuẩn:
Nguyên nhân: Gãy hở ko đợc sơ cứu đúng, tổn thơng bầm dập cơ v phần
mềm nhiều, trong phẫu thuật: vô trùng dụng cụ v chi thể ko tốt,mổ lm bầm dập cơ v
phần mềm nhiều, dẫn lu dịch ko tốt > ứ đọng dịch.
Chẩn đoán: sau mổ 3-4 ngy:
. Sốt cao,liên tục,có thể mất ngủ ,chán nản,li bỉ ,mê man hoặc hốt hoảng.
. Mạch nhanh, tăng nhịp thở.
. SLBC tăng, CTBC chuyển trái. VSS tăng.
. Tại chỗ: vết mổ: đau nhức,sng tấy ( nếu khâu chỉ tha thấy vết mổ tấy
đỏ; nếu khâu dy :chi thể sng nề ,nóng, đỏ . Cắt chỉ thấy mủ,giả mạc.
Điều trị: 7
- Dự phòng NK: .Vô khuẩn tốt, tránh gây dập nát cơ nhiều, cầm máu tốt,
chon phơng tiện kết xg hợp lý v kết xg vững chắc, dẫn lu triệt để.
. Sử dụng kháng sinh trớc mổ v sau mổ, thuốc giảm nề.
- Điều trị nếu đã NK: tòan thân: kháng sinh,giảm nề.
tại chỗ: cắt chỉ mở bung ra chăm sóc hng ngy.
6. Chốn c vo gia 2 u xng.
2.2.B/c mun:
1. Hạn chế vận động gấp, duỗi khuỷu,các ngón tay,bn tay tinh tế.

nhỏ,
2 đầu xg giãn cách.

Điều trị:
.Tăng cờng bất động,cố định vững chắc ổ gãy. . lấy bỏ xg chết,tổ chức
sụn,liên kết.
. Tập vận động sớm. . khoan thông ống tuỷ.
. Bổ xung dinh dỡng v canxi. .cố định ổ gãy: ghép xg
. Có thể chủ động ghép xg . Kết xg đơn thuần:
KCĐN,KXNV
Ghép xg + Kết xg.

Dự phòng CLX - KG:
. Nắn chỉnh tốt ,bất động đủ thời gian v liên tục.
. Tránh tất cả các phơng pháp điều trị ko đúng.
. Vận động chủ động sớm.
. Tránh ảnh hởng xấu đến ton thân: thiếu ánh sáng,ăn ko đủ dinh
dỡng,thiếu VTM. 9
. Khi chụp XQ thấy có dấu hiệu chậm liền xg cần bó bột +bất động thêm 4 - 6
tuần.
. Bổ sung Canxi.
4.Can liên cốt lm nối,dớnh gia hai xng; can xự ,can xu nh hng chc nng
sp nga.
5.Viờm xg ty xg cú th gp sau kt xg :
Chẩn đoán:
- Ton thân: HCNK: sốt cao,rét run,mệt mỏi.
BC tăng( N tăng),CTBC chuyển trái,VSS tăng.

I. T/C LS góy kớn thõn 2 xng cng tay:
1. Ton thõn: hu nh ko cú bin i.
2. Ti ch:
2.1. C nng: au chói v bt lc vn ng cng tay.
2.2 . Thc th:
- Góy thõn xg cng tay cú di lch:

Nhỡn: + T th : tay lnh tay au.
+ Cng tay : . Sng nề: tròn nh 1 cái ống.ko rõ các nếp gấp.
. Tím bầm.
. Biến dạng:cẳng tay cong( gập góc chỗ gãy),gồ lên( do di
lệch sang bên),cẳng tay luôn ở t thế sấp.

S : . Đim au chúi c nh.
. Lo xo xg ,c ng bt thờng.

o: T thế: khuỷu tay gấp 90
o
,cẳng tay để ngửa hon ton.
- Chiu di tng i, tuyt i ngn hn bờn lnh 11
. + Chiều di tơng đối:
. Xg quay: mỏm trên lồi cầu xg cánh tay > mỏm trâm quay.
. Xg trụ: mỏm trên ròng rọc xg cánh tay > mỏm trâm trụ.
+ Chiều di tuyệt đối:
. Xg quay: đi quay >mỏm trâm quay.
. Xg trụ: mỏm khuỷu > mỏm trâm trụ.
Trục của chi:

chân mất độ bóng,khô giòn dễ gãy.
+ RL bi tiết mồ hôi vùng dây TK chi phối: lòng bn tay lúc no cũng ớt
át hoặc khô ráp ko có mồ hôi.
+ RL vận mạch: da lạnh,giơ cao tay lên cao thì trắng bợt,để thõng xuống
thì tím tái.
Triệu chứng tổn thơng các dây thần kinh:
Dây quay: bn tay rũ cổ cò:
. Duỗi cổ tay còn nhng yếu( còn duỗi đợc cẳng tay).
. Mất duỗi đốt 1 các ngón.
. Mất dạng v duỗi ngón cái.
. Mất cảm giác 1/2 ngoi mu tay v 2,5 ngón phía ngoi mu tay.(còn CG mặt
sau cánh tay v cẳng tay).
. Đặt 2 lòng bn tay áp sát nhau ,tách ngửa bn tay , bn tay bị tổn thơng
gấp lại,dờng nh trôi trên lòng bn tay lnh đang tách ngửa ra.
Dây giữa: bn tay khỉ:
. Mất động tác đối chiếu ngón cái.
. Ko gấp đợc ngón trỏ v ngón giữa .
. Mất động tác gấp bn tay,Mất động tác sấp bn tay.
. RL cảm giác: mất cảm giác lòng bn tay v các ngón,nếu tổn thơng không
hon ton có hội chứng bỏng buốt. 13
. Teo cơ ô mô cái.
. Ko lm đợc động tác nắm vo thân vỏ chai rồi nhấc lên cao.
Dây trụ: bn tay vuốt trụ: ngón IV v ngón V : đốt 1 duỗi, đốt 2,3 gấp.
. Mất dạng khép các ngón. Mất khép ngón cái.
. Mất cảm giác đau: ô mô út,ngón V,nửa ngón IV.
. Teo cơ ô mô út ,cơ liên cốt,cơ khép ngón cái.
. Ko lm đợc nghiệm pháp kẹp tờ giấy: cho BN kẹp tờ giấy vo khe giữa

. Gãy hở,gãy xg có biến chứng.
Hiện nay có xu hớng chỉ định kết xg cho tất cả các gãy xg cẳng tay ở ng lớn có di
lệch.
2.2.2. PP:
- Kt xg bng inh nội ty: inh ko chốt Kuntscher, Rush, inh 3 cỏnh sage.
+ C: góy xg TE hoc góy xg h ngời ln
+ Ưu điểm : . Nắn chỉnh tốt về giải phẫu.
. ít lm tổn thơng phần mềm v mạch máu nuôi xg nên liền xg
nhanh.
. Khi co cơ hoặc tập vận động có tỳ nén > 2 mặt ổ gãy ép sát vo nhau
> liền xg tốt hơn.
. Vết mổ nhỏ, rẻ v dễ lm ,dễ tháo hơn KXNV.
+ Nhc iểm: . Ko chng c di lch xoay nờn phi bú bt tng cng thêm 4-6
tun.(khi có can xg độ 3)
. Có tai biến v biến chứng do PT.
. Phải phẫu thuật 2 lần, đau đớn, sẹo mổ.
. Tốn kém v phụ thuộc vo trình độ của PTV v cơ sở y tế.
- Kt xg bng np vis: np 6 l hay dùng : A.O, loi cú ộp(D C P c 3,5 mm).
+ C: thng hay ợc dựng.
+ u điểm:L phng phỏp tt nht.
. Nắn chỉnh tốt về giải phẫu. 15
. Cố định vng chc chng di lch th phỏt.
. Sau PT cú th cho BN vn ng sm.
+ Nhợc điểm: . Lóc cốt mạc rộng > ảnh hởng nuôi dỡng xg.
. Khoan nhiều lỗ trên xơng ,vết mổ rộng ,cơ bầm dập nhiều,nẹp vis l dị vật >NK
. Phải phẫu thuật 2 lần, đau đớn, sẹo mổ.
. Tốn kém v phụ thuộc vo trình độ của PTV v cơ sở y tế.

Đoạn ngoại vi: on góy di b cỏc c ngc cỏnh tay(cỏc c enta, ngc lớn, qu -
cỏnh tay, nh u,tam đầu) kộo lờn trờn, ra trc, vo trong .
( Cơ delta : 1/3 ngoi gai vai
bờ ngoi mỏm cùng vai > gờ delta.
1/3 ngoi bờ trớc xg đòn
Cơ ngực lớn : xg đòn
xg ức > mép ngoi rãnh nhị đầu.
sụn sờn 1- 6
Cơ quạ -cánh tay : mỏm quạ > 1/2 trong xg cánh tay.
Cơ nhị đầu : diện trên ổ chảo > gân: 1 trẽ bám lồi củ nhị đầu xg
quay.
mỏm quạ 1 trẽ tiếp vo cân cẳng tay.
Cơ tam đầu : bờ dới ổ chảo
mép trên rãnh xoắn v vách liên cơ ngoi > gân bám mỏm khuỷu.
mép dới rãnh xoắn v vách liên cơ trong
> tạo góc mở ra trớc vo trong .
- Góy di ch bỏm ca c ngc lớn v trờn ch bỏm ca c enta:
+
Đoạn trung tâm: b c ngc lớn kộo vo trong v ra trc.
+
Đoạn ngoại vi: b c delta v c tam u, nh u kộo lờn trờn v ra ngoi.
> góc mở ra ngoi .
- Góy di ch bỏm ca c enta:
+
Đoạn trung tâm: b c delta kộo ging ra ngoi. 17
+ Đoạn ngoại vi: b c qu - cỏnh tay, c nh u, c tam u kộo lờn trờn.
> góc mở vo trong.

. Lộ đầu xơng gãy. 18
. Có máu lẫn váng mỡ chảy ra .
. Vết thơng nhỏ nhng khi gây tê ổ gãy để nắn chỉnh thì thấy thuốc tê
v máu chảy nhỏ giọt ra từ vết thơng
. Nếu vết thơng do hoả khí thì sẽ có lỗ vo v lỗ ra.
Điều trị:
- Sơ cứu: . Giảm đau ton thân: efferalgan 500 x1v uống
promedol 0,02 x 1 ống TB
morphin 0,01 x 1 ống TB
tại chỗ: gây tê ổ gãy novocain 1% x 10ml vo 2 ổ gãy xg quay v xg trụ.

. Truyền tĩnh mạch bồi phụ nớc điện giải nếu cần
. Tiêm SAT v KS.
. Sát khuẩn rộng vùng da xung quanh vết thơng,lấy hết dị
vật có thể lấy.
. Đặt gạc vô khuẩn v băng ép cầm máu.
. Cố định tạm thời bằng nẹp.
. Chuyển bệnh nhân .

- Điều trị: Phẫu thuật kỳ đầu: vệ sinh chi thể,cắt lọc vết thơng,cố
định ổ gãy,xử trí da.
2. Tn thng thn kinh : Gãy 1/3 G v D có thể tổn thơng TK quay(Do dây đi sát
xg v nằm trong rãnh xoắn xg cánh tay).
+ Chẩn đoán:
Triệu chứng tổn thơng dây thần kinh:
Dây quay: bn tay rũ cổ cò:
- Liệt mềm các cơ do dây thần kinh chi phối:
20
. Chi thể tái nhợt,trắng bệch hoặc tím tái. DH lập loè móng tay: còn
nhng kém.
. Mạch quay,mạch trụ: còn nhng yếu.
Điều trị: Phẫu thuật cng sớm cng tốt.
. Thắt mạch.
. Phẫu thuật sửa chữa mạch máu: khâu vá vết thơng thnh mạch,khâu
nối ,ghép mạch,nối bắc cầu.
4.Chốn c vo giữa 2 đầu xg gãy gây khó nắn chỉnh:
- Khi nắn chỉnh ko thấy tiếng lạo xạo xg.
- Sau khi nắn chỉnh chụp lại film thì thấy ko khác so với trớc.
5.Nhiểm khuẩn:
Nguyên nhân: Gãy hở ko đợc sơ cứu đúng, tổn thơng bầm dập cơ v phần
mềm nhiều, trong phẫu thuật: vô trùng dụng cụ v chi thể ko tốt,mổ lm bầm dập cơ v
phần mềm nhiều, dẫn lu dịch ko tốt > ứ đọng dịch.
Chẩn đoán: sau mổ 3-4 ngy:
. Sốt cao,liên tục,có thể mất ngủ ,chán nản,li bỉ ,mê man hoặc hốt hoảng.
. Mạch nhanh, tăng nhịp thở.
. SLBC tăng, CTBC chuyển trái. VSS tăng.
. Tại chỗ: vết mổ: đau nhức,sng tấy ( nếu khâu chỉ tha thấy vết mổ tấy
đỏ; nếu khâu dy :chi thể sng nề ,nóng, đỏ . Cắt chỉ thấy mủ,giả mạc.
Điều trị:
- Dự phòng NK: .Vô khuẩn tốt, tránh gây dập nát cơ nhiều, cầm máu tốt,
chon phơng tiện kết xg hợp lý v kết xg vững chắc, dẫn lu triệt để.
. Sử dụng kháng sinh trớc mổ v sau mổ, thuốc giảm nề.
- Điều trị nếu đã NK: tòan thân: kháng sinh,giảm nề.
. Có thể chủ động ghép xg . Kết xg đơn thuần:
KCĐN,KXNV
Ghép xg + Kết xg.
Dự phòng CLX - KG:
. Nắn chỉnh tốt ,bất động đủ thời gian v liên tục.
. Tránh tất cả các phơng pháp điều trị ko đúng.
. Vận động chủ động sớm.
. Tránh ảnh hởng xấu đến ton thân: thiếu ánh sáng,ăn ko đủ dinh
dỡng,thiếu VTM.
. Khi chụp XQ thấy có dấu hiệu chậm liền xg cần bó bột +bất động thêm 4 - 6
tuần.
. Bổ sung Canxi.
2. Lin lch :
Chẩn đoán: + Cơ năng: . Ko còn đau tại ổ gãy.
. Ko mất hon ton chức năng.
+ Thực thể: . Chi biến dạng: gập góc,xoay,
. Ko có cử động bất thờng.
. Có thể sờ đợc đầu xg gãy liền lệch.
. chiều di tơng đối ,tuyệt đối < bên lnh.
. Trục thẳng ,trục nghiêng thay đổi.
Điều trị: Phẫu thuật.
CĐ: ảnh hởng đến chức năng + thẩm mỹ.
pp: Phá đục can xg + khôi phục lại hình thể giải phẫu của xg + kết xg
bằng phơng tiện kết xg phù hợp.
3.Hn ch vn ng khp vai v khp khuu. 23
4. Vôi hoá cánh tay trớc.
5. Can xng xự to, so phn mm co kộo ố ộp vo thn kinh quay gõy tn thng th

Cõu 4: Triu chng lõm sng góy thõn xng cỏnh tay? Ch nh iu tr góy thõn
xng cỏnh tay?

- Góy thõn xg cỏnh tay:
+Phía trên: di mu ng .
+ Phía dới: trên mm trờn li cu xg cỏnh tay khoảng 3 -4 cm.
Theo v trớ xg góy c chia ra góy 1/3 T, 1/3 G v 1/3 D v gp ng ln nhiều hn
TE.
- Khi góy 1/3 gia thõn xng cỏnh tay hay b thng tn dõy thn kinh quay rónh
xon.
I. Triu chng lõm sng:
1. Ton thân: ko có gì đặc biệt.
2. Tại chỗ:
2.1C nng: au chói v bt lc vn ng cỏnh tay ( ko dạng ,nâng đợc cánh tay).
2.2. Thc th:

Nhỡn: + T th : tay lnh tay au.
+ Cánh tay : . Sng nề .
. Tím bầm xuất hiện muộn sau 24 h.
. Biến dạng: tuỳ vị trí gãy.
Góy 1/3 T thõn xng cỏnh tay: cú 3 v trớ góy khỏc nhau :
- Góy di mu ng v trờn ch bỏm ca c ngực lớn:

Trích đoạn Sau khi tháo bột hoặc ngμy thứ 3,thứ 5 sau PTKX cho tiến hμnh tập vận động phục hồi chức năng hệ thống cơ ,gân khớp vai,khớp khuỷu Điều trị: + Bù đủ n−ớc điện giải. XQ th−ờng: sau vμi tuần NK tại ổ gãy xg thấy có phản ứng cốt mạc. Gấp cẳng chân vμo đùi còn nh−ng yếu. Băng 5 vòng băn g: cổ chân,Khớp gối,quanh khớp háng,quanh ngực ,tại vị trí gãy xg.
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status