CẤU TRÚC ĐỀ THI
A. THEO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH [32]
Nội dung Số câu
Este, lipit 2
Cacbohiđrat 1
Amin. Amino axit và protein 3
Polime và vật liệu polime 1
Tổng hợp nội dung các kiến thức hoá hữu cơ 6
Đại cương về kim loại 3
Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm 6
Sắt, crom 3
Hoá học và vấn đề phát triển kinh tế, xã hội, môi trường 1
Tổng hợp nội dung các kiến thức hoá vô cơ 6
II. PHẦN RIÊNG [8 câu]
Nội dung Số câu
Este, lipit, chất giặt rửa tổng hợp 1
Cacbohiđrat 1
Amin. Amino axit và protein 1
Polime và vật liệu polime 1
Đại cương về kim loại 1
Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm 1
Sắt, crom, đồng, phân biệt một số chất vô cơ, hoá học và vấn đề phát triển kinh
tế, xã hội, môi trường
2
B. THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO [ 8 Câu]
Nội dung Số câu
Este, lipit, chất giặt rửa tổng hợp 1
Cacbohiđrat 1
A. axit axetic. B. glixerol. C. ancol etylic.D. andehyt axetic.
Câu 4: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được thể tích khí H
2
(ở đktc) là
A. 6,72 lít. B. 1,12lít. C. 2,24lít. D. 4,48 lít
Câu 5: Để bảo quản narti, người ta phải ngâm natri trong.
A. dầu hoả. B. phenol lỏng. C. nước. D. ancol etylic
Câu 6: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A. Al
3+
, Fe
3+
. B. Na
+
, K
+
. C. Cu
2+
, Fe
3+
. D. Ca
2+
, Mg
2+
.
Câu 7: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hydro (ở đktc).
Kim loại kiềm là
A. Li. B. Rb. C. K. D. Na.
Câu 8: Glixerol là ancol có số nhóm hydroxyl (-OH) là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
8
.
Câu 12: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. Cu. B. Al. C. Ag. D. Fe.
Câu 13: Chất chỉ có tính khử là
A. FeCl
3
. B. Fe(OH)
3
. C. Fe
2
O
3
. D. Fe.
Câu 14: Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch
A. H
2
SO
4
loãng. B. FeSO
4
. C. H
2
SO
4
đặc, nóng. D. HCl.
Câu 15: Dung dịch NaOH có phản ứng với dung dịch
A. KCl. B. FeCl
3
. C. K
CH
2
OH.
Câu 19: Công thức cấu tạo của poli etilen là
A. (-CF
2
-CF
2
-). B. (-CH
2
-CHCl-)
n
.
C. (-CH
2
-CH=CH-CH
2
-)
n
. D. (-CH
2
-CH
2
-)
n
.
Câu 20: Chất có tính chất lưỡng tính là
A. Al(OH)
3
. B. NaOH. C. AlCl
2
+ CO
2
+ H
2
O
D. CaO + CO
2
→ CaCO
3
.
Câu 23: Cho các phản ứng
H
2
N-CH
2
-COOH + HCl → H
3
N
+
-CH
2
COOHCl
-
.
H
2
N-CH
2
-COOH + NaOH → H
2
O.
C.dung dịch AgNO
3
và dung dịch KCl D. dung dịch NaOH và Al
2
O
3
.
Câu 27: Công thức chung của axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở là:
A. C
n
H
2n
( COOH)
2
(n ≥ 0) B. C
n
H
2n+1
COOH (n ≥ 0).
C. C
n
H
2n-2
COOH (n ≥ 2) D. C
n
H
2n
-
O
4
Câu 31: Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là:
A. Cu B,Ag C.Na D.Fe
Câu 32: Một chất tác dụng với dung dịch natri phenolat (C
6
H
5
ONa) tạo thành phenol. Chất đó là:
A. NaCl B. CO
2
C.C
2
H
5
OH D. Na
2
CO
3
.
Câu 33: Cho 4,5 gram etylamin (C
2
H
5
NH
2
) tác dụng vừa đủ với axit HCL. Khối lượng muối
(C
2
H
A.1 B.3 C.2 D.4
Câu 38: Anđehit là hợp chất có chứa nhóm chức:
A.(- COOH) B (-NH
2
) C.(-CHO) D.(-OH).
Câu 39: Cho dung dịch CA(OH)
2
vào cốc đựng dung dịch CaHCO
3
)
2
thấy có
A. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần. B. kết tủa trắng xuất hiện.
C. bọt khí bay ra. D.bọt khí và kết tủa trắng
Câu 40: Thuốc thử dùng để phân biệt rượu etylic và axit axetic là:
A. dung dịch NaCl B. quỳ tím. C.dung dịch NaNO
3
D. kim loại Na.
4
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT – 2007
Đề chính thức Môn thi: HOÁ HỌC – Không phân ban
Câu 1: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là:
A. Na
2
CO
3
B. MgCl
2
C.NaCl D.KHSO
4
) và phenol (C
6
H
5
OH) đều có phản ứng với
A. dung dịch NaCl B.nước Br
2
C. dung dịch NaOH D.dung dịch HCl.
Câu 6: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
A. dung dịchNaNO
3
và dung dịch MgCl
2
B. dung dịch NaOH và Al
2
O
3
.
C.K
2
O và H
2
O D. dung dịch AgNO
3
và dung dịch KCl.
Câu 7: Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetac và rượu etylic. Công thức của X là:
A. C
2
H
3
H
4
O
2
, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOh tạo ra muối và
nước. Chất X thuộc loại:
A. rượu no đa chức. B. axit no đa chức.
C. este no đơn chức. D. axit không no đơn chức.
Câu 10: Thuốc thử dùng để phân biệt giữa axit axetic và rượu etylic là:
A. quỳ tím. B. dung dịch NaCl. C.dung dịch NaNO
3
D.trùng ngưng.
Câu 11: Polivinyl clorua(PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng:
A. axit- bazơ B. trao đổi C. trùng hợp D. trùng ngưng.
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn m gam rượu no đơn chức mạch hở, sau phản ứng thu được 13,2 gam CO
2
và
8,1 gam nước. Công thức của rượu no đơn chức là:
A. C
2
H
5
OH B. C
3
H
7
OH C.C
4
H
9
A. Fe(OH)
2
,FeO. B.FeO,Fe
2
O
3
C.Fe(NO
3
)
2
FeCl
3
D.Fe
2
O
3
,Fe
2
(SO
4
)
3
Câu 16: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất:
A. bị khử. B. bị oxi hoá. C.nhận proton D. cho proton.
Câu 17: Cho dung dịch Ca(OH)
2
vào dung dịch Ca(HCO
3
)
2
Câu 20: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO
2
( ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung
dịch X. Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là:
A. 18,9 gam B.23,0 gam C.20,8 gam D.25,2 gam.
Câu 21:Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lương dung dịch H
2
SO
4
loãng (dư). Sau phản ứng thu được dung
dịch X và V lít khí hidro ( ở đktc). Giá trị của V là:
A. 4,48 lít. B.3,36 lít C.2,24 lít. D.6,72 lít.
Câu 22: Chất không phản ứng với NaOH là:
A. rượu etylic B.axit clohidric C.phenol D.axit axetic.
Câu 23:Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, dun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là:
A. tinh bột B.saccarozơ C.xenluzơ D. protit.
Câu 24: Công thức cấu tạo của glixerin là:
A. HOCH
2
CHOHCH
2
OH B. HOCH
2
CH
2
OH.
C.HOCH
2
CHOHCH
3
+
có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s
2
2p
6
là:
A.Na
+
B.Li
+
C.Rb
+
D.K
+
Câu 31:Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là:
A. Fe,Mg,Al B.Al,Mg,Fe C.Fe,Al,Mg. D.Mg,Fe,Al.
Câu 32:Cho các phản ứng:
H
2
N – CH
2
– COOH + HCl → H
3
N
+
- CH
2
– COOH Cr.
H
2
H
2n-3
COOH (n ≥ 2)
Câu 34: Tơ được sản xuất từ xenlucozơ là:
A.tơ tằm B.tơ capron. C. tơ nilon – 6,6 D.tơ visco.
Câu 35: Chất không có tính chất lưỡng tính là:
A.Al(OH)
3
B. NaHCO
3
C.Al
2
O
3
D. AlCl
3
.
Câu 36: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư). Sau phản ứng thu được 0,336 lít khí
hidro ( ở đktc). Kim loại kiềm là:
A.Na B.K C.Rb D.Li.
Câu 37: Công thức chung của oxit kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là:
A. R
2
O
3
B.R
2
O C.RO D.RO
2
Câu 38:Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là:
2
.
C. dung dịch NaOH và Al
2
O
3
. D. Na và dung dịch KCl.
Câu 2: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A. tơ capron. B. tơ nilon-6,6. C. tơ visco. D. tơ tằm.
Câu 3: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO
2
(ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung dịch
X. Khối lượng muối thu được trong dung dịch X là
A. 20,8gam. B. 23,0 gam. C. 25,2gam. D. 18,9gam.
Câu 4: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
A. 92gam. B. 184gam. C. 138gam. D. 276gam.
Câu 5: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A. quặng pirit. B. quặng boxit. C. quặng đôlômít. D. quặng manhetit.
Câu 6: Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
A. tính oxi hoá và tính khử. B. tính bazơ.
C. tính oxi hoá. D. tính khử.
Câu 7: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng dư. Sau phản ứng thu
được 2,24 lít khí hidro (ở đktc), dung dịch X và m gam kim loại không tan. Giá trị của m là
A. 4,4gam. B. 5,6gam. C. 3,4gam. D. 6,4gam.
Câu 8: Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ ở catôt thu được.
A. NaOH. B. Na. C. Cl
OH. B. NaCl. C. C
6
H
5
NH
2
. D. CH
3
NH
2
.
Câu 12: Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A. 360gam. B. 270gam. C. 300gam. D. 250gam.
Câu 13: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C
3
H
9
N là
A.2. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 14: Cho phản ứng
aFe + bHNO
3
→ c Fe(NO
3
)
3
+ d NO + eH
2
O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Thì tổng (a+b) bằng
Câu 16: Trung hoà 6,0gam axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở cần 100ml dung dịch NaOH 1M. Công
thức cấu tạo của axit là
A. C
2
H
5
COOH. B. HCOOH. C. CH
2
=CH-COOH. D. CH
3
COOH.
Câu 17: Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là
A. Fe(NO
3
)
2
, FeCl
3
. B. Fe(OH)
2
, FeO.
C. Fe
2
O
3
, Fe
2
(SO
4
)
Câu 22: Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A. trao đổi. B. oxi hoá -khử. C. trùng hợp. D. trùng ngưng.
Câu 23: Khi cho dung dịch Ca(OH)
2
vào dung dịch Ca(HCO
3
)
2
thấy có
A. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần. B. bọt khí bay ra.
C. bọt khí và kết tủa trắng. D. kết tủa trắng xuất hiện.
Câu 24: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường
kiềm là
A. Na, Fe, K. B. Na, Cr, K. C. Na, Ba, K. D. Be, Na, Ca.
Câu 25: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là
A. saccarozơ. B. protein. C. xenlulozơ. D. tinh bột.
Câu 26: Chất không có tính chất lưỡng tính là
A. Al
2
O
3
. B. NaHCO
3
. C. AlCl
3
. D. Al(OH)
3
.
Câu 27: Cho 4,5 gam C
2
C. Mg(OH)
2
, NaOH, Al(OH)
3
. D. NaOH, Mg(OH)
2
, Al(OH)
3
9
Câu 30: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
A. với Cu(OH)
2
, đun nóng trong môi trường kiềm, tạo kết tủa đỏ gạch.
B. với dung dịch NaCl.
C. với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam
D. thuỷ phân trong môi trường axit.
Câu 31: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
A. Fe, Al, Mg. B. Fe, Mg, Al. C. Mg, Fe, Al. D. Al, Mg, Fe.
Câu 32: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A. dầu hoả. B. phenol lỏng. C. nước. D. ancol etylic
Câu 33: Nước cứng là nước chứa nhiều các ion
A. HCO
−
3
, Cl
-
. B. Ba
2+
Trong pin đó
A. Zn là cực âm. B. Zn là cực dương. C. Cu là cực âm. D. Cu
2+
bị oxi hoá.
Câu 36: Khối lượng K
2
Cr
2
O
7
cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO
4
trong dung dịch có H
2
SO
4
loãng làm
môi trường là
A. 29,4gam. B. 29,6gam. C. 59,2gam. D. 24,6gam.
Câu 37: Oxit lưỡng tính là
A. MgO. B.CaO. C. Cr
2
O
3
. D. CrO.
Câu 38: Vàng là kim loại quý hiếm, tuy nhiên vàng bị hoà tan trong dung dịch
A. NaOH. B. NaCN. C. HNO
3
đặc, nóng. D. H
2
35
COOH và glixerol. D. C
15
H
31
COONa và glixerol
Câu 42: Chất hoà tan CaCO
3
là
A. C
2
H
5
OH. B. CH
3
CHO. C. CH
3
COOH. D. C
6
H
5
OH.
10
Câu 43: Thuốc thử để phân biệt axit axetic và ancol etylic là
A. dd NaNO
3
. B. quỳ tím. C. dd NaCl. D. phenolphtalein.
Câu 44: Andehyt no đơn chức mạch hở có công thức phân tử chung là
A. C
n
COOH, C
6
H
5
CH
2
OH.
C. CH
3
COOH, C
6
H
5
OH. D. CH
3
COOH, C
2
H
5
OH.
Câu 47: Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol CH
2
=CH-COOH và 0,1 mol CH
3
CHO. Thể tích H
2
(ở đktc) để phản
ứng vừa đủ với hỗn hợp X là
A. 8,96lít, B. 4,48lít. C. 2,24lít. D. 6,72 lít.
11
Câu 4: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
A. NaOH loãng. B. H
2
SO
4
đặc, nguội. C. H
2
SO
4
đặc nóng. D. H
2
SO
4
loãng.
Câu 5: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
A. Mg(NO
3
)
2
. B. Ca(NO
3
)
2
. C. KNO
3
. D. Cu(NO
3
)
2
.
Câu 11: Chất thuộc loại đường đisaccarit là
A. fructozơ. B. glucozơ. C. mantozơ. D. xenlulozơ.
Câu 12: Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn.
A. Fe. B. K. C. Na. D. Ca.
Câu 13: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
A. FeSO
4
. B. AgNO
3
. C. KNO
3
. D. HCl.
Câu 14: Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích
khí H
2
(ở đktc) thoát ra là
A. 3,36 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 6,72 lít.
12
Mã đề thi 108
Câu 15: Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A. CH≡CH. B. CH
2
=CHCl.C. CH
2
=CH
2
. D. CH
2
=CHCH
3
A. NaOH, CO
2
, H
2
. B. Na
2
O, CO
2
, H
2
O.
C. Na
2
CO
3
, CO
2
, H
2
O. D. NaOH, CO
2
, H
2
O.
Câu 19: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch
A. HCl. B. AlCl
3
. C. AgNO
3
. D. CuSO
OH. D. NaOH.
Câu 23: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A. Ca và Fe. B. Mg và Zn. C. Na và Cu. D. Fe và Cu
Câu 24: Chất có tính bazơ là
A. CH
3
NH
2
. B. CH
3
COOH. C. CH
3
CHO. D. C
6
H
5
OH
Câu 25: Cho 0,02 mol Na
2
CO
3
tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí CO
2
thoát ra (đktc) là
A. 0,672 lít. B. 0,24 lít. C. 0,336 lít. D. 0,448 lít
Câu 26: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là
A. CuSO
4
và HCl. B. CuSO
4
)
2
là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 33: Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
A. tính bazơ. B. tính oxi hoá. C. tính axit. D. tính khử.
II. PHẦN RIÊNG [7 câu]. ( thí sinh học theo ban nào phải làm phần đề thi riêng của ban đó).
Phần dành chi thí sinh ban khoa học tự nhiên ( 7 câu, từ câu 34 đến câu 40)
Câu 34: Phản ứng xảy ra ở cực âm củ pin Zn-Cu là
A. Zn →Zn
2+
+ 2e. B. Cu →Cu
2+
+ 2e. C. Cu
2+
+ 2e→Cu. D. Zn
2+
+ 2e→Zn
Câu 35: Để phân biệt hai dung dịch KNO
3
và Zn(NO
3
)
2
đựng trong hai lọ riêng biệt, ta có thể dùng dung
dịch
A. HCl. B. NaOH. C. NaCl. D. MgCl
2
.
Câu 36: Để tác dụng hết với dung dịch chứa 0,01 mol KCl và 0,02 mol NaCl thì thể tích dung dịch
vào lượng dư dung dịch
A. AgNO
3
. B. HNO
3
. C. Cu(NO
3
)
2
. D. Fe(NO
3
)
2
.
Câu 40: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
A. HCl. B. H
2
SO
4
loãng. C. HNO
3
loãng. D. KOH.
Phần dành cho thí sinh ban Khoa học xã hội và nhân văn ( 7 câu, từ câu 41 đến câu 47).
Câu 41: Ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
A. C
n
H
2n+1
COOH ( n≥0). B. C
n
A. 2C
2
H
5
OH + 2Na → 2C
2
H
5
ONa + H
2
.
B. 2CH
3
COOH + 2Na →2CH
3
COONa + H
2
.
C. C
6
H
5
OH + CH
3
COOH → CH
3
COOC
6
H
5