Giải chi tiết đề thi Đại học năm 2013 Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – THPT Chun Hùng Vương
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013
Mơn thi : HĨA, khối A - Mã đề : 374
Cho biết ngun tử khối của các ngun tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
P = 31; Ca = 40; Cr = 52, Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag=108; Ba = 137.
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1 : Hỗn hợp X gồm 3,92 gam Fe, 16 gam Fe
2
O
3
và m gam Al. Nung X ở nhiệt độ cao trong
điều kiện khơng có khơng khí, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau.
Phần một tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
lỗng (dư), thu được 4a mol khí H
2
. Phần hai phản ứng với
dung dịch NaOH dư, thu được a mol khí H
2
. Biết các phản ứng đều xảy ra hồn tồn. Giá trị của m
là
A. 5,40 B. 3,51 C. 7,02 D. 4,05
Hướng dẫn giải
Sau phản ứng nhiệt nhơm, hỗn hợp chất rắn thu được (Y) phản ứng được với NaOH tạo ra khí,
chứng tỏ Al dư, Fe
2
O
n 0,03
m 7,02 gam
P2:3n 2n
= =
= =
= + =
=
+ =
⇒ ⇒
=
=
=
14243
Câu 2: Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau
(a) 2H
→
Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ 4H
2
O
(d) 6H
2
SO
4
+ 2Fe
→
Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O
Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H
2 2
X
X
X
H phản ứng X Br
hỗn hợp banđầu
C H dư Br H phản ứng
C H ban đầu
?
0,35
0,35 0,1
m 0,35.26 0,65.2
n 0,65
M 8.2
n n n 0,35 n 0,15
2(n n ) n n
−
+
= = =
= − = ⇒ =
− = +
hoàn toàn lượng khí CO
2
sinh ra vào dung dịch Ca(OH)
2
dư, thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của m
là
A. 15,0 B. 18,5 C. 45,0 D. 7,5
Hướng dẫn giải
2 3
glucozô phaûn öùng CO CaCO
glucozô phaûn öùng
glucozô ban ñaàu
glucozô ban ñaàu
n 0,5n 0,5n 0,075
n
0,075
n
90% 0,9
0,075
m .180 15 gam
0,9
= = =
= =
Ba Al phaûn öùng H
x
0,4
2x
X Al Ba
Ba H
Al ban ñaàu
0,4.27
0,1.137
x
0,7
y
TN1:2n 3n 2n
x 0,1
m m m 24,5 gam,
TN1:2n 3n 2n
y 0,4
+ =
=
⇒ ⇒ = + =
+ =
=
và Cu(NO
3
)
2
. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X và hai
kim loại trong Y lần lượt là:
A. Cu(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
)
2
và Cu; Fe B. Cu(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
)
2
và Ag; Cu
C. Fe(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
C
4
H
7
COOH D. NH
2
C
2
H
4
COOH
Hướng dẫn giải
Do
X NaOH
n :n 1:1
=
suy ra X chỉ có một nhóm –COOH, X có công thức là (H
2
N)
n
RCOOH.
2 n
2 n
(H N) RCOONa NaOH
2 3 6
(H N) RCOONa
n n 0,04
R 42
X:H NC H COOH
keỏt tuỷa
CuSO Cu(OH)
0,01.233 0,01.98
n n 0,01 n 0,01
m m m 3,31 gam.
n 0,01 n 0,01
= = = = + =
= =123 14243
Cõu 11: Khi c chiu sỏng, hirocacbon no sau õy tham gia phn ng th vi clo theo t l mol
1 : 1, thu c ba dn xut monoclo l ng phõn cu to ca nhau?
A. isopentan. B. pentan. C. neopentan. D. butan.
Cõu 12: Oxi húa hon ton 3,1 gam photpho trong khớ oxi d. Cho ton b sn phm vo 200 ml
dung dch NaOH 1M n khi phn ng xy ra hon ton, thu c dung dch X. Khi lng mui
trong X l
A. 14,2 gam B. 11,1 gam C. 16,4 gam D. 12,0 gam
Hng dn gii
3 4
2 4
H PO P
Na HPO
NaOH
= + =
= + = =
Cõu 14: trng thỏi c bn, cu hỡnh electron ca nguyờn t Na (Z = 11) l
A. 1s
2
2s
2
2p
5
3s
2
B. 1s
2
2s
2
2p
4
3s
1
C. 1s
2
2s
2
2p
6
M 63,2
m m m 18,96
n
= =
= =
= =
{
{
2
2
n 2n 2
H O
CO
2
2
2
n 2n 2
2 2
C H
C H O
CO
2n
n
2
n 2n 2
C H O
n 1
0,15n 0,15n 0,69 m 0,15(14.3,6 30) 12,06 gam.
n 3,6
=
+ = = + =
=
Cõu 16: Dung dch axit axetic phn ng c vi tt c cỏc cht trong dóy no sau õy?
A. Na, NaCl, CuO B. Na, CuO, HCl
C. NaOH, Na, CaCO
3
D. NaOH, Cu, NaCl
Cõu 17: Tờn thay th (theo IUPAC) ca (CH
3
)
3
C-CH
2
-CH(CH
3
)
{
2
2
2
Na Ba O H
H 0,12
0,05 Na
Ba Ba(OH) O
Na Ba O
0,12
n 2n 2n 2n
n 0,05
n 0,14
n n 0,12 n 0,14
23n 137n 16n 21,9
+ = +
=
=
⇒
= = =
+ + =
{
{
{
2
2
3
2
2
3
2
3
3
Ba
BaCO
Ba
CO
OH CO
BaCO
CO
0,38
0,3
?
n 0,12
n 0,12
n 0,08 mol
n n n
n 0,08
m 0,08.197 15,76 gam.
+
+
Hướng dẫn giải
{
{
{
{
2
2
2
2
2 2 2
C CO
H O
O
H H O
X O CO H O
6,9
11,2 15,4
O trong X
n n 0,35
7,84
m 2,7
m .32 11,2
22,4
n 2n 0,3
m m m m
6,9 0,35.12 0,3
n 0,15
16
= =
.
X
5
∆ =
nên X có một chức axit hoặc một chức
este. Suy ra X có dạng là HOC
6
H
4
COOH hoặc HCOOC
6
H
4
OH.
Do
X
6 4
NaOH phản ứng
n 0,05
X là HCOOC H OH
0,18
n 0,15
120%
=
⇒
= =
Giải chi tiết đề thi Đại học năm 2013 Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – THPT Chuyên Hùng Vương
Câu 21*: Biết X là axit cacboxylic đơn chức, Y là ancol no, cả hai chất đều mạch hở, có cùng số
nguyên tử cacbon. Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp gồm X và Y (trong đó số mol của X lớn
hơn số mol của Y) cần vừa đủ 30,24 lít khí O
2
, thu được 26,88 lít khí CO
2
và 19,8 gam H
2
O. Biết
thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Khối lượng Y trong 0,4 mol hỗn hợp trên là
A. 17,7 gam B. 9,0 gam C. 11,4 gam D. 19,0 gam
Hướng dẫn giải
Do
{
{
2 2
CO H O
1,2 1,1
n n
>
nên axit X là axit không no.
Số nguyên tử O trong hai chất =
2 2
CO H O O
2n n 2n
2
X, Y
2n
5,5
n
=
. Mặt khác số mol của X lớn hơn của Y
nên axit phải là CH
2
=CHCOOH (nếu là CH
≡
CCOOH thì số H trung bình phải nhỏ hơn 5).
Ta có :
3 7 2 3 6 2
3 7
3 7 2 2
C H OH CH CHCOOH
C H (OH)
C H OH
C H OH CH CHCOOH CH CHCOOH
n n 0,4 n 0,15
m 0,15.76 11,4
8n 4n 2,2
n 0,25
=
= =
+ = =
⇒ ⇒ = =
A. 5. B. 2 C. 3 D. 4
Câu 23: Cho sơ đồ các phản ứng:
X + NaOH (dung dịch)
o
t
→
Y + Z; Y + NaOH (rắn)
o
CaO, t
→
T + P;
T
o
1500 C
→
Q + H
2
; Q + H
2
O
o
t , xt
→
Z.
Trong sơ đồ trên, X và Z lần lượt là
A. HCOOCH=CH
2
và HCHO B. CH
3
COOC
1,12 lít khí NO. Thêm tiếp dung dịch H
2
SO
4
dư vào bình thu được 0,448 lít khí NO và dung dịch Y.
Biết trong cả hai trường hợp NO là sản phẩn khử duy nhất, đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Dung dịch Y
hòa tan vừa hết 2,08 gam Cu (không tạo thành sản phẩm khử của N
+5
). Biết các phản ứng đều xảy
ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 2,40 B. 4,20 C. 4,06 D. 3,92
Hướng dẫn giải
Sau tất cả các phản ứng dung dịch thu được chứa muối Fe(II) và Cu(II).
Ta có :
{
{
{
Fe Cu NO Fe Fe
? 0,0325 0,07
2n 2 n 3n n 0,075 m 0,075.56 4,06 gam.
+ = ⇒ = ⇒ = =
Câu 26: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết
A. cộng hóa trị không cực B. ion
Giải chi tiết đề thi Đại học năm 2013 Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – THPT Chuyên Hùng Vương
C. cộng hóa trị có cực D. hiđro
Câu 27: Thực hiện các thí nghiệm sau
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO
3
Hướng dẫn giải
Ta có :
2 2 2
2 2 2
N N O N
N N O N O
n n 0,24 n 0,12
28n 44n 0,24.18.2 n 0,12
+ = =
⇒
+ = =
3 3 4 3
Al(NO ) NH NO
213m 8m 7,888m
m 7,888m n 0,0014m
27 80
−
= = ⇒ = ={
{
Fe(OH) Fe(OH)
x
y
Fe O
0,5(x y)
90n 107n 1,97
x 0,01
y 0,01
160n 1,6
+
+ =
=
⇒
=
=
14243
123{
{ {
→
←
N
2
O
4
(k).
(c) 3H
2
(k) + N
2
(k)
→
←
2NH
3
(k). (d) 2SO
2
(k) + O
2
(k)
→
←
2SO
3
(k).
Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa học nào ở trên
không bị chuyển dịch?
A. (a). B. (c). C. (b). D. (d).
Câu 33: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
0,0475
X
Fe X NO
0,04
56n n.M 1,805 n 0,025
n 3
M
2n n.n 2 n n.n 0,045 9
X: Al
n
n.M 0,405
3n n.n 3n
+ = =
=
+ = ⇒ = ⇒ = ⇒
=
+ =
> H
2
O
Dung dịch sau phản ứng điện phân hòa (X) tan được Al
2
O
3
, chứng tỏ trong X chứa axit H
2
SO
4
hoặc bazơ NaOH.
Nếu X chứa NaOH, ta có :
{
{
{
{
{
{
{
{
2 3
2
2 2 4
2
Al O
OH AlO
0,4
Nếu X chứa H
2
SO
4
, ta làm tương tự thì thấy không xảy ra trường hợp này.
Câu 37: Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?
A. CH
3
-COO-C(CH
3
)=CH
2
. B. CH
3
-COO-CH=CH-CH
3
.
C. CH
2
=CH-COO-CH
2
-CH
3
. D. CH
3
-COO-CH
2
-CH=CH
2
, Ca(OH)
2
và Na
2
SO
4
. B. HNO
3
, Ca(OH)
2
và KNO
3
.
C. HNO
3
, NaCl và Na
2
SO
4
. D. NaCl, Na
2
SO
4
và Ca(OH)
2
.
←
←
+ = + = =
Hai axit là CH
3
COOH (X) và HOOC–COOH (Y).
Phần trăm khối lượng của Y là :
Y
0,1.90
%m .100% 42,86%.
0,1.90 0,2.60
= =
+
Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,07 mol một ancol đa chức và 0,03 mol một ancol
không no, có một liên kết đôi, mạch hở, thu được 0,23 mol khí CO
2
và m gam H
2
O. Giá trị của m là
A. 5,40 B. 2,34 C. 8,40 D. 2,70
Hướng dẫn giải
Số nguyên tử C trung bình của hai ancol là :
0,23
2,3
0,07 0,03
=
+
. Suy ra ancol hai chức là
=
=
= + ⇒
= =
14243 14243
Câu 43: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H
2
SO
4
đun
nóng là:
A. fructozơ, saccarozơ và tinh bột B. saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ
C. glucozơ, saccarozơ và fructozơ D. glucozơ, tinh bột và xenlulozơ
Câu 44: Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim
loại: Al
3+
/Al; Fe
2+
/Fe, Sn
2+
/Sn; Cu
2+
/Cu. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho sắt vào dung dịch đồng(II) sunfat.
2
, C
2
H
4
và C
3
H
6
có tỉ khối so với H
2
là 9,25. Cho 22,4 lít X (đktc) vào
bình kín có sẵn một ít bột Ni. Đun nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so
với H
2
bằng 10. Tổng số mol H
2
đã phản ứng là
A. 0,070 mol B. 0,015 mol C. 0,075 mol D. 0,050 mol
Hướng dẫn giải
Ta có :
{
{ {
2
Y
X Y
X Y X Y
H phản ứng
9,25.2 10.2
1
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là
A. 4 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 49: Cho phương trình phản ứng aAl +bHNO
3
→
cAl(NO
3
)
3
+ dNO + eH
2
O.
Tỉ lệ a : b là
A. 1 : 3 B. 2 : 3 C. 2 : 5 D. 1 : 4
Câu 50: Cho 25,5 gam hỗn hợp X gồm CuO và Al
2
O
3
tan hồn tồn trong dung dịch H
2
SO
4
lỗng,
thu được dung dịch chứa 57,9 gam muối. Phần trăm khối lượng của Al
Suy ra :
2
2 3
2 3
2 3
2 3
CuO Al O
CuO
O
Al O
Al O
CuO Al O
n n 3n 0,405
n 0,225
0,05.102
%m .100 20%.
n 0,05
80n 102n 25,5 25,5
−
= + =
=
⇒ ⇒ = =
=
+ =
(2) Khi thốt vào khí quyển , freon phá hủy tần ozon
(3) Trong khí quyển, nồng độ CO
2
vượt q tiêu chuẩn cho phép gây ra hiệu ứng nhà kính.
(4) Trong khí quyển , nồng độ NO
2
và SO
2
vượt q tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng
mưa axit
Trong các phát biểu trên , số phát biểu đúng là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 Gii chi tit thi i hc nm 2013 Giỏo viờn Nguyn Minh Tun THPT Chuyờn Hựng Vng
Cõu 53: Cho cỏc phỏt biu sau:
(a) Glucoz cú kh nng tham gia phn ng trỏng bc
(b) S chuyn húa tinh bt trong c th ngi cú sinh ra mantoz
(c) Mantoraz cú kh nng tham gia phn ng trỏng bc
(d) Saccaroz c cu to t hai gc -glucoz v -fructoz
Trong cỏc phỏt biu trờn , s phỏt biu ỳng l:
A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
Cõu 54: Cho 13,6 gam mt cht hu c X (cú thnh phn nguyờn t C, H, O) tỏc dng va vi
dung dch cha 0,6 mol AgNO
3
trong NH
3
, un núng , thu c 43,2 gam Ag. Cụng thc cu to
ca X l :
A.
= = =
= = =
= = =
Cõu 55: Peptit X b thy phõn theo phng trỡnh phn ng X + 2H
2
O 2Y + Z (trong ú Y v Z
l cỏc amino axit). Thy phõn hon ton 4,06 gam X thu c m gam Z. t chỏy hon ton m gam
Z cn va 1,68 lớt khớ O
2
(ktc), thu c 2,64 gam CO
2
; 1,26 gam H
2
O v 224 ml khớ N
2
(ktc).
Bit Z cú cụng thc phõn t trựng vi cụng thc n gin nht. Tờn gi ca Y l
A. glyxin B. lysin C. axit glutamic D. alanin
Hng dn gii
=
= =
=
+ = + +
=
Vy Z l C
3
H
7
O
2
N. Ta cú :
{
{
{
{
3 7 2
Cõu 56: Trng hp no sau õy khụng xy ra phn ng?
(a)
= +
0
t
2 2 2
CH CH CH Cl H O
(b)
+
3 2 2 2
CH CH CH Cl H O
(c)
(
)
+
0
t cao,p cao
6 5
C H Cl NaOH ủaởc
; vi (C
6
H
5
- l gc phenyl)
(d)
= = ⇒ = =
Câu 59: Cho sơ đồ phản ứng
+ +
→ →
0
Cl,dö dungdòchNaOH,dö
t
Cr X Y
Chất Y trong sơ đồ trên là
A. Na
2
Cr
2
O
7
B. Cr(OH)
2
C. Cr(OH)
3
D. Na[Cr(OH)
4
]
Câu 60: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic và glixerol. Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu
được 15,68 lít khí CO
2
(đktc) và 18 gam H
2
O. Mặt khác, 80 gam X hòa tan được tối đa 29,4 gam
+ + =
+ + =
=
⇒ + + =
+ +
=
3 2 5 3 5 3
3
2 5 3
3 5 3
CH OH C H OH C H (OH)
CH OH
C H OH CH OH
C H (OH)
32n 46n 41,33n 0
n 0,05
0,1.46
n 0,1 %m .100% 23%.
0,05.32 0,1.46 0,15.92
n 0,15
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Ngun tử R tạo được cation R
+
. Cấu hình electron ở phân lớp ngồi cùng của R
+
(ở trạng
thái cơ bản) là 2p
6
. Tổng số hạt mang điện trong ngun tử R là
A. 11. B. 10. C. 22. D. 23.
Cấu hình electron ngồi cùng của của R là 3s
1
, suy ra Z
R
= 11, suy ra số hạt mang điện trong
ngun tử R là 11.2 =22.
Câu 2: Điện phân 150 ml dung dịch AgNO
3
1M với điện cực trơ trong t giờ, cường độ dòng điện
khơng đổi 2,68A (hiệu suất q trình điện phân là 100%), thu được chất rắn X, dung dịch Y và khí
Z. Cho 12,6 gam Fe vào Y, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 14,5 gam hỗn hợp kim loại và
khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N
+5
). Giá trị của t là
A. 0.8. B. 0,3. C. 1,0. D. 1,2.
Dung dịch Y chứa AgNO
3
và HNO
3
, Cho Fe vào Y sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại chứng
Ta có :
3
AgNO phản ứng
electrontrao đổi
electrontrao đổi
n .F
n .F
It
n t 3600s 1h.
F I I
= ⇒ = = = =
Câu 3: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, khơng tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung mơi hữu cơ.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong mơi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
(d) Tristearin, triolein có cơng thức lần lượt là: (C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
, (C
+ dung dịch H
2
SO
4
(lỗng) →
(c) SiO
2
+ Mg
o
t
tỉ lệ mol 1:2
→
(d) Al
2
O
3
+ dung dịch NaOH →
(e) Ag + O
3
→ (g) SiO
2
+ dung dịch HF →
Số phản ứng tạo ra đơn chất là
A. 4. B. 5. C. 6. D. 3. Biên soạn lời giải : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chun Hùng Vương – Phú Thọ
Trên bước đường thành cơng khơng có dấu chân của kẻ lười biếng
→
X + G
X, Y, Z lần lượt là :
A. Tinh bột, glucozơ, etanol. B. Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit.
C. Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit. D. Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit.
Câu 7: Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?
A. Pirit sắt. B. Hematit đỏ. C. Manhetit. D. Xiđerit.
Câu 8: Hỗn hợp X có khối lượng 82,3 gam gồm KClO
3
, Ca(ClO
3
)
2
, CaCl
2
và KCl. Nhiệt phân hồn
tồn X thu được 13,44 lít O
2
(đktc), chất rắn Y gồm CaCl
2
và KCl. Tồn bộ Y tác dụng vừa đủ với
0,3 lít dung dịch K
2
CO
3
1M thu được dung dịch Z. Lượng KCl trong Z nhiều gấp 5 lần lượng KCl
trong X. Phần trăm khối lượng KCl trong X là
A. 25,62%. B. 12,67%. C. 18,10%. D. 29,77%.
2
2
=
=
=
= = ⇒ ⇒ = =
=
= + =
=
Câu 9: Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế tiếp
(M
X
< M
Y
). Đốt cháy hồn tồn một lượng M cần dùng 4,536 lít O
2
(đktc) thu được H
2
O, N
−
=
⇒ < ⇒
<
= <
Câu 10: Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO
2
?
A. H
2
S, O
2
, nước brom.
B. O
2
, nước brom, dung dịch KMnO
4
3
0,1M và Cu(NO
3
)
2
0,5M; khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X. Giá trị của m là
A. 4,72. B. 4,08. C. 4,48. D. 3,20.
2
2
Fe (pö)
Ag Ag Cu
chaát raén Ag Cu sinh ra
n 2n n 2n Cu dö
0,05.2 0,02
m m m 0,02.108 .64 4,72g
2
+ + +
+
< < + ⇒
−
⇒ = + = + =
Câu 13: Hiđrat hóa 5,2 gam axetilen với xúc tác HgSO
4
trong môi trường axit, đun nóng. Cho toàn
bộ các chất hữu cơ sau phản ứng vào một lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
+ =
Câu 14: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no (chỉ có nhóm chức –COOH và –NH
2
trong phân tử),
trong đó tỉ lệ m
O
: m
N
= 80 : 21. Để tác dụng vừa đủ với 3,83 gam hỗn hợp X cần 30 ml dung dịch
HCl 1M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 3,83 gam hỗn hợp X cần 3,192 lít O
2
(đktc). Dẫn toàn bộ
sản phẩm cháy (CO
2
, H
2
O và N
2
) vào nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là
A. 20 gam. B. 13 gam. C. 10 gam. D. 15 gam.
2 3
2 2 2
2 2 2
O N
X X
N HCl
3+
/Fe
2+
. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Cu
2+
oxi hóa được Fe
2+
thành Fe
3+
. B. Fe
3+
oxi hóa được Cu thành Cu
2+
.
C. Cu khử được Fe
3+
thành Fe. D. Fe
2+
oxi hóa được Cu thành Cu
2+
.
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 7,6 gam hỗn hợp gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và
một ancol đơn chức (có số nguyên tử cacbon trong phân tử khác nhau) thu được 0,3 mol CO
2
và 0,4
mol H
2
O. Thực hiện phản ứng este hóa 7,6 gam hỗn hợp trên với hiệu suất 80% thu được m gam
este. Giá trị của m là
=
⇒ ⇒ = + − =
=
−
= =
+ =
Biên soạn lời giải : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng 4
Câu 17: Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro (R có số oxi hóa thấp
nhất) và trong oxit cao nhất tương ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4. Phát biểu nào sau đây là
đúng?
A. Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn.
B. Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s.
C. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3.
D. Phân tử oxit cao nhất của R không có cực.
Hợp chất của R với H và O là RH
n
và R
+
+ =
=
+ =
Câu 18: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic. Cho m gam X phản ứng
hết với dung dịch NaHCO
3
thu được 1,344 lít CO
2
(đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 2,016
lít O
2
(đktc), thu được 4,84 gam CO
2
và a gam H
2
O. Giá trị của a là
A. 1,62. B. 1,80. C. 3,60. D. 1,44.
2
2 2
2 2 2
O COOH CO
X
C. Al, Fe, Fe
3
O
4
và Al
2
O
3
. D. Al
2
O
3
, Fe và Fe
3
O
4
.
3 4
Al Fe O
BT electron:3n 8n Al dö.
> ⇒
Câu 20: Hợp chất X có công thức C
8
H
14
O
4
. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(a) X + 2NaOH → X
+ 2H
2
O
Phân tử khối của X
5
là
A. 198. B. 202. C. 216. D. 174.
3 2 4
1 2 4
2 2 5
5 2 5 2 4 2 5
X :HOOC(CH ) COOH
X :NaOOC(CH ) COONa
X :C H OH
X :C H OOC(CH ) COOC H (M 202)
⇒
⇒
⇒ =
Câu 21: Cho 500 ml dung dịch Ba(OH)
2
0,1M vào V ml dung dịch Al
2
+ = =
+ = = = =+ = =
2 4 3
2
3
4
4
Al (SO )
Al(OH) :x mol
Ba : a mol
Keỏt tuỷa vaứ dung dũch
BaSO :y mol
Al(OH) : 2a mol
a y 0,05 a 0,05
3x 8a 0,1 y 0,045 n 0,015 V 0,15
78x 233y 12,045 z 0,02
Cỏch 2 :
Cú
4
H
5
)
2
NH (4), NH
3
(5)
(C
6
H
5
- l gc phenyl). Dóy cỏc cht sp xp theo th t lc baz gim dn l :
A. (4), (1), (5), (2), (3). B. (3), (1), (5), (2), (4).
C. (4), (2), (3), (1), (5). D. (4), (2), (5), (1), (3).
Cõu 23: t chỏy hon ton 4,64 gam mt hirocacbon X (cht khớ iu kin thng) ri em
ton b sn phm chỏy hp th ht vo bỡnh ng dung dch Ba(OH)
2
. Sau cỏc phn ng thu c
39,4 gam kt ta v khi lng phn dung dch gim bt 19,912 gam. Cụng thc phõn t ca X l
A. C
3
H
4
. B. CH
4
. C. C
2
H
4
. D. C
=
Cõu 24: Dóy cỏc kim loi u cú th c iu ch bng phng phỏp in phõn dung dch mui
(vi in cc tr) l:
A. Ni, Cu, Ag. B. Li, Ag, Sn. C. Ca, Zn, Cu. D. Al, Fe, Cr.
Cõu 25: Cho cỏc phỏt biu sau v phenol (C
6
H
5
OH):
(a) Phenol tan nhiu trong nc lnh.
(b) Phenol cú tớnh axit nhng dung dch phenol trong nc khụng lm i mu qu tớm.
(c) Phenol c dựng sn xut phm nhum, cht dit nm mc.
(d) Nguyờn t H ca vũng benzen trong phenol d b thay th hn nguyờn t H trong benzen.
(e) Cho nc brom vo dung dch phenol thy xut hin kt ta.
S phỏt biu ỳng l
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Cõu 26: Thc hin cỏc thớ nghim sau ( iu kin thng):
(a) Cho ng kim loi vo dung dch st (III) clorua.
(b) Sc khớ hiro sunfua vo dung dch ng (II) sunfat.
(c) Cho dung dch bc nitrat vo dung dch st (III) clorua.
(d) Cho bt lu hunh vo thy ngõn.
S thớ nghim xy ra phn ng l
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Cõu 27: Hiro húa hon ton hirocacbon mch h X thu c isopentan. S cụng thc cu to cú
5
p-HO-C
6
H
4
-COOH
p-HCOO-C
6
H
4
-OH p-CH
3
O-C
6
H
4
-OH
Có bao nhiêu chất trong dãy thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện sau?
(a) Chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1.
(b) Tác dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H
2
bằng số mol chất phản ứng.
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 30: Cho hỗn hợp K
2
CO
3
và NaHCO
3
(tỉ lệ mol 1 : 1) vào bình dung dịch Ba(HCO
n n 2n n (BTÑT)
−
+ + + −
=
+ = =
⇒ ⇒ ⇒ =
+ = =
+ + =
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 3 lít hỗn hợp X gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cần
vừa đủ 10,5 lít O
2
(các thể tích khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Hiđrat hóa hoàn toàn
X trong điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp ancol Y, trong đó khối lượng ancol bậc hai bằng 6/13
lần tổng khối lượng các ancol bậc một. Phần trăm khối lượng của ancol bậc một (có số nguyên tử
cacbon lớn hơn) trong Y là
A. 46,43%. B. 31,58%. C. 10,88%. D. 7,89%.
2 2 2
2
2 2
2 4 3 6
2 5 2 4 3 7 3 7
2 4
=
=
= = + =
=
=
⇒ ⇒ ⇒ − = =
+
+
=
+ =
89%.
Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch
H
2
SO
4
loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H
2
=
Câu 33: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
, NaHCO
3
, Na
2
SO
4
. Số chất trong dãy vừa phản
ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 34: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na
2
O và Al
2
O
3
vào nước thu được dung dịch X
trong suốt. Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào X, khi hết 100 ml thì bắt đầu xuất hiện kết tủa; khi
hết 300 ml hoặc 700 ml thì đều thu được a gam kết tủa. Giá trị của a và m lần lượt là
A. 23,4 và 56,3. B. 23,4 và 35,9. C. 15,6 và 27,7. D. 15,6 và 55,4.
Giải thiết suy ra dung dịch X chứa NaOH và Na[Al(OH)
4
]
−
=
=
= + =
⇒ ⇒
=
+ =
=
+ =
∑
Câu 35: Cho dãy các oxit: NO
2
, Cr
2
O
3
, SO
2
2
O
4
+
1
2
O
2
Ban đầu nồng độ của N
2
O
5
là 2,33M, sau 184 giây nồng độ của N
2
O
5
là 2,08M. Tốc độ trung bình
của phản ứng tính theo N
2
O
5
là
A. 1,36.10
-3
mol/(l.s). B. 6,80.10
-4
mol/(l.s) C. 6,80.10
-3
mol/(l.s). D. 2,72.10
Biên soạn lời giải : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng 8
Câu 39: Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO
2
bằng số mol H
2
O.
(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro.
(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém
nhau một hay nhiều nhóm CH
2
là đồng đẳng của nhau.
(d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO
3
trong NH
3
tạo ra Ag.
(e) Saccarazơ chỉ có cấu tạo mạch vòng.
Số phát biểu đúng là
A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
Câu 40: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
m
H
2m-2
O
4
(y mol).
x 0,04
(14n 32)x (14m 62)y 8,64
y 0,06
60.0,04
x y 0,1 %X .100 27,78%.
8,64
m 3
nx my 0,26
n 2
=
+ + + =
=
+ = ⇒ ⇒ = =
=
+ =
=
⇒
=
= =
14243
Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn một lượng ancol X tạo ra 0,4 mol CO
2
và 0,5 mol H
2
O. X tác dụng với
Cu(OH)
2
tạo ra dung dịch màu xanh lam. Oxi hóa X bằng CuO tạo hợp chất hữu cơ đa chất Y.
Nhận xét nào sau đây đúng với X?
A. X làm mất màu nước brom.
B. Trong X có hai nhóm –OH liên kết với hai nguyên tử cacbon bậc hai.
C. Trong X có ba nhóm –CH
3
.
D. Hiđrat hóa but-2-en thu được X.
Biên soạn lời giải : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
(c) 2AlCl
3
+ 3Na
2
S + 6H
2
O
→
2Al(OH)
3
+ 3H
2
S + 6NaCl
(d) KHSO
4
+ KHS
→
K
2
SO
4
+ H
2
S
(e) BaS + H
2
SO
4
(loãng)
→
→
Z + T
(c) Z + dung dịch AgNO
3
/NH
3
(dư)
→
E + Ag + NH
4
NO
3
(d) Y + dung dịch AgNO
3
/NH
3
(dư)
→
F + Ag +NH
4
NO
3
Chất E và chất F theo thứ tự là
A. (NH
4
)
2
CO
3
)
2
và Fe(NO
3
)
2
. B. Fe(NO
3
)
2
và AgNO
3
.C. Fe(NO
3
)
3
và Mg(NO
3
)
2
. D. AgNO
3
và Mg(NO
3
)
2
C H
H
X Y
Y X
n
15 2 1
n 28 15 1
5 3
H .100 80%.
2,5
n M
12,5 5
n M 7,5 3
−
= =
−
−
⇒ = =
= = =
Biên soạn lời giải : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ
ancol
3 2 5
CO , H O
0,2
C 2
0,3 0,2
Este:CH COOC H
m 0,1.4(44 18) 24,8g
= =
−
⇒
⇒ = + =
Câu 53: Có các chất sau : keo dán ure-fomanđehit; tơ lapsan; tơ nilon-6,6; protein; sợi bông;
amoniaxetat; nhựa novolac. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có
chứa nhóm -NH-CO-?
A. 5. B. 4. C. 3. D. 6.
Câu 54: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.
(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.
(c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc.
4
.
C. CH
3
CN, CH
3
COOH. D. CH
3
CN, CH
3
CHO.
Biên soạn lời giải : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng 11
Câu 56: Cho 18,4 gam hỗn hợp X gồm Cu
2
n
64
6n 3n 2n n
=
=
− −
⇒ = ⇒ =
=
+ + =
14444244443
Câu 57 : Dung dịch X gồm CH
3
COOH 0,03M và CH
3
COONa 0,01M. Biết ở 25
o
C, K
a
2
) phá hủy tầng ozon
(d) Moocphin và cocain là các chất ma túy
Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 59: Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A. SO
3
và CrO
3
đều là oxit axit.
B. Al(OH)
3
và Cr(OH)
3
đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử.
C. BaSO
4
và BaCrO
4
hầu như không tan trong nước.
D. Fe(OH)
2
và Cr(OH)
2
đều là bazơ và có tính khử.
Câu 60 : Cho
o
(Zn Cu)
E 1,10V;
oleic, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)
2
(dư). Sau phản ứng thu được 18
gam kết tủa và dung dịch X. Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)
2
ban đầu đã thay
đổi như thế nào ?
A. Tăng 2,70 gam. B. Giảm 7,74 gam. C. Tăng 7,92 gam. D. Giảm 7,38 gam.
Giải : Các chất đề cho đều có dạng : C
n
H
2n-2
O
2
(n : Giá trị trung bình)
C
n
H
2n-2
O
2
→
nCO
2
+ (n-1)H
2
O
mol :
3,42
gam
Câu 2: Cho axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng với anhiđrit axetic, thu được axit
axetylsalixylic (o-CH
3
COO-C
6
H
4
-COOH) dùng làm thuốc cảm (aspirin). Để phản ứng hoàn toàn
với 43,2 gam axit axetylsalixylic cần vừa đủ V lít dung dịch KOH 1M. Giá trị của V là :
A. 0,72. B. 0,48. C. 0,96. D. 0,24.
Giải :
o-CH
3
COO-C
6
H
4
-COOH + 3KOH
→
CH
3
COOK + o-KO-C
6
H
4
-COOK + H
2
O
mol : 0,24 0,72
=0,0545 mol
→
M
2+
đã hết
Áp dụng bảo toàn electron ta có : 4.nO
2
= 2.nM
2+
+ 2.nH
2
→
nM
2+
= 0,0855 mol
→
nMSO
4
= 0,0855 mol
M + 96 = 13,68 : 0,0855 =160
→
M = 64 (Cu)
Vậy y =64.0,07 = 4,48 gam.
Câu 4: Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)
2
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo.
B. Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot.
C. Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl.
D. Tính khử của ion Br
-
lớn hơn tính khử của ion Cl
-
.
Giải : HF là axit yếu con HCl là axit mạnh
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn x mol axit cacboxylic E, thu được y mol CO
2
và z mol H
2
O (z = y–x).
Cho x mol E tác dụng với NaHCO
3
(dư) thu được y mol CO
2
. Tên của E là :
A. axit acrylic. B. axit oxalic. C. axit ađipic. D. axit fomic.
Giải :
Theo giả thiết z = y-x nên ta suy ra công thức của E là C
n
H
2n-2
O
x
Vì : Đốt cháy hoàn toàn x mol axit cacboxylic E, thu được y mol CO
2
)
3
.24H
2
O.
C. (NH
4
)
2
SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O. D. Na
2
SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
.24H
A. 14,5. B. 17,5. C. 15,5. D. 16,5.
Giải :
Theo giả thiết ta suy ra X có 4 nguyên tử O và có 5 nguyên tử C, công thức của X là :
HCOOC
2
H
4
OOCCH
3
HCOOC
2
H
4
OOCCH
3
+ NaOH
→
HCOONa + CH
3
COONa
+ C
2
H
4
(OH)
2
mol: 0,125
←
0,25
3
-
tạo muối =
1
2
(nHNO
3
– nNO – nNO
2
) = 0,225 mol
→
0,25m = 0,225.56
→
m = 50,4 gam.
Câu 12: Cho dãy các chất: phenylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, ancol
benzylic, natri phenolat, anlyl clorua. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng,
đun nóng là :
A. 4. B. 3. C. 6. D. 5.
Giải : Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là :
phenylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, anlyl clorua
Câu 13: Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO
2
(đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0,025M và
Ca(OH)
2
0,0125M, thu được x gam kết tủa. Giá trị của x là :
A. 2,00. B. 0,75. C. 1,00. D. 1,25.
Giải :
nCO
2
2
. D. KNO
3
, HNO
3
và Cu(NO
3
)
2
.
Giải :
nKCl = 0,1 mol; nCu(NO
3
)
2
= 0,15 mol
Thứ tự điện phân:
Tại anot, thứ tự oxi hóa : Cl
-
>H
2
O
Tại catot , thứ tự khử : Cu
2+
>H
2
O