1
Bin pháp ch o ca Hi i vi T
ng chuyên môn t ng Trung hc ph
ng Kit, Long Biên, Hà Ni
Measures of Principals in directing professional group leaders at Ly Thuong Kiet High School,
Long Bien, Ha Noi
NXB S trang 110 tr. +
Giang Th Thu Hà Tri hc Giáo dc
Lu: Qun lý Giáo dc; Mã s: 60 14 05
i ng dn: ng Xuân Hi
o v: 2012
Abstract. Nghiên c lý lun v qun lý, ch o T ng chuyên môn ca Hiu
ng trung hc ph thông (THPT). Khc trng công tác
qun lý, ch o ca Hii vi T ng chuyên môn trong hong t chuyên
môn tng Kit, Long Biên, Hà N xut các bin pháp ch o
ca Hii vi T nâng cao hiu qu hong chuyên
môn tng THPT Lng Kiêt, Long Biên, Hà Ni góp phn nâng cao hiu qu và
chng giáo dc. Kho nghim tính kh thi ca các bi xut.
Keywords: Qun lý giáo dc; Giáo dc trung hc; Hi ng; Bin pháp ch o; T
ng chuyên môn
Content.
1. Lý do chọn đề tài
- : Hong ca t CM trng THPT có vai trò rt quan trng trong vic thc hin
N xuc bin pháp ch o phù hp thì s c hiu qu công tác QL hong t CM và
góp phn nâng cao thêm chng GD cng.
6. Nhiệm vụ nghiên cứu
- Nghiên c lý lun v QL, ch o T ng CM ca Hing THPT.
- Khthc trng công tác QL, ch o ca Hii vi T ng CM trong
hong t CM tng Kit, Long Biên, Hà Ni.
- xut các bin pháp ch o ca Hii vi T ng CM nâng cao hiu qu hot
ng CM tng ng Kiêt, Long Biên, Hà Ni góp phn nâng cao hiu qu và chng
giáo dc.
- Kh
thi ca các bi xut.
7. Phƣơng pháp nghiên cứu
* Nhóm các phương pháp nghiên cứu lý luận: c và khái quát các tài liu nhm xây dng lý
lu tài.
* Nhóm các phương pháp nghiên cứu thực tiễn:
* Nhóm phương pháp toán thống kê:
8. Ý nghĩa của đề tài
Nghiên c tìm hiu thc trng QL hong t CM cng THPT Lý
ng Kit, Long Biên, Hà N xut bing ch o hong t CM phù hp vi
bi cnh hin nay ca Tng Kit, Long Biên, Hà Ni.
9. Cấu trúc của luận văn
Ngoài phn m u, kt lun và khuyn ngh, danh mc tài liu tham kho, ph lc, ni dung chính
ca luc trình bày trong
: lý lun ca v nghiên cu.
3
: Thc trng qun lý, ch ng chuyên môn ca Hing Tng
Trung hc ph thông ng Kit, Long Biên, Hà Ni
: Bin pháp qun lý, ch ng chuyên môn ca Hing Tng Trung
trong mt t chc nhm làm cho h thc hin thành công các k hoc mc tiêu tng th ca t
ch
-Chức năng chỉ đạo: Là bin nhng mc tiêu trong d kin thành kt qu thc hin. Phi giám sát các
hong , các trng thái vn hành ca h hoch. Khi cn thit phu chnh, sa
4
i, un ni mng vn hành ca h nhm nm vng mc tiêu chin
ra
- Chức năng kiểm tra đánh giá: Nhim v ca kim tra nhng thái ca h, xem mc
tiêu d kiu và toàn b k hot ti m nào, kp thi phát hin nhng sai sót trong quá
trình hong , tìm nguyên nhân thành công, tht bi giúp cho ch th QL rút ra nhng bài hc kinh
nghim.
1.2.3. Quản lý giáo dục
QL GD là s ng có t chng phù hp vi quy lut khách quan ca ch th QL
các cng QL nhng GD ca t và ca toàn b h thng GD t ti mc
nh.
1.2.4. Quản lý nhà trường
Công tác QL ng hc chính là các hong có ý thc, có k hong ca ch th
QL ng ti các hong cng nhm thc hin các chm v
hong dy và hng. c th thì QL ng hc là vic i cán b QL t
chc, ch u hành mi hong ci hong ti hiu qu
ca hong trung tâm là dy và hc mc tiêu giáo dc.
1.2.5. Chức năng chỉ đạo trong quản lý nhà trường.
Ch o là mt khâu quan trng trong vic t chc thc hic k ho
là chc thù ci QL, nó biu hin r
i QL. Ch
o i bng các mnh li quyn phc tùng và làm vii
chng GD và chu s kinh chng GD cm quyn kinh chng GD;
thc hin các nhim v, quyn hnh ca pháp lut.
1.3.3. Đối tượng giáo dục của trường trung học phổ thông
u 27- Lut GD 2005 thì: GD c thc hic, t lp
n li hai. Hc sinh vào hc li phi có bng tt nghip trung h, có tui là
i.
1.3.4. Mục tiêu và nội dung giáo dục của trường trung học phổ thông
GD trung hc ph thông nhm giúp hc sinh cng c và phát trin nhng kt qu ca GD trung hc
, hoàn thin hc vn ph thông và có nhng hiu bing v k thung nghip, có
u ki la chng phát trin, tip tc hi hng, trung cp,
hc ngh hoc s
1.3.5.Mục tiêu quản lý trường trung học phổ thông
i vi QL ng THPT, mc tiêu c
.
chung, H
nh chun Hing THPT ca B GD ban hành ngày
22/10/2009 thì Hing THPT cm bo mt s
,
ên
QL,
TTCM có ch tho k hoch hong t CMng dn thành viên trong t lp k hoch
c ca cá nhân; TTCM còn có chc bit quan trng là ki hong
CM ca các thành viên trong t theo k hoch nhim v c ca t và ng.
1.6.3. Nhiệm vụ của Tổ trưởng chuyên môn
TTCM có các nhim v
7
Xây dng k hoch hong; Qun lý, t chu hành các thành viên trong t hong dy và
hc tiêu giáo d ra; Bng chuyên môn, nghip v, rèn
luyc tác phong các thành viên trong t.
1.6.4. Quyền hạn của Tổ trưởng chuyên môn
- Quyn QLu hành các hong ca t CM: lp k hoch, phân công nhim v, triu tp, hi ý,
hp t.
- Quyn quynh các ni dung sinh hot t các k hoch.; Quy
c, nhc nhng viên và kim tra thc hin các nhim v ca các thành viên trong t
CM
1.7. Nội dung quản lý, chỉ đạo của Hiệu trƣởng đối với Tổ trƣởng chuyên môn ở trƣờng Trung học
phổ thông
1.7.1. Các hoạt động quản lý Tổ chuyên môn ở trường Trung học phổ thông
QL các hong CM u khin, ch o các hong dy-hng làm cho
o, vn hành nó mt cách có khoa hc, có k hoch, có t chc và luôn phi kim
tra, giám sát, un nn, sa cha kp thi các sai sót và phát huy cái tt nht mt ra ban
u.
QL
CM ,
CM
.
1.7.2.3. Chỉ đạo Tổ trưởng chuyên môn quản lý đội ngũ giáo viên trong tổ thực hiện nghiêm túc quy
chế chuyên môn
CM phi có trách nhim trong vic t chc xây dng và QL quá trình thc hin k
hoch cá nhân ca các giáo viên trong t; TTCM phi t chc sinh hot CM nh k theo
ng viên GV trong quá trình thc hin k ho kip loi GV.
1.7.2.4. Chỉ đạo Tổ trưởng chuyên môn tổ chức bồi dưỡng chuyên môn và đổi mới phương pháp dạy
học cho giáo viên
8
Công tác bng cho GV ca QL CM ng; vic ch o ca Hing
n công tác b
Hing cn phi có k ho
các hong ca t CM, tránh
tình trng giao khoán cho TTCM, buông lng QL. Sau kim tra nht thit php loi, rút kinh
nghing viên, khen thng và k lut kp thi tc kip loi.
,
CM CM .
1.7.3. Các yếu tố ảnh hưởng tới hoạt động tổ chuyên môn ở trường trung học phổ thông
-
; c bit
Hing cn nm chc 4 ni dung ch
i QL ng khi thc hin
công tác ch CM trong hong ca t CM ng.
Tiểu kết chƣơng 1
nhng nn và ch yu
,
;
CHƢƠNG 2
THỰC TRẠNG QUẢN LÝ, CHỈ ĐẠO ĐỘI NGŨ TỔ TRƢỞNG CHUYÊN MÔN CỦA
HIỆU TRƢỞNG TRƢỜNG TRUNG HỌC
PHỔ THÔNG LÝ THƢỜNG KIỆT, LONG BIÊN, HÀ NỘI
2.1. Vài nét về Trƣờng trung học phổ thông Lý Thƣờng Kiệt
2.2.1. Thống kê và đánh giá chung các số liệu về các tổ chuyên môn.
2.2.2. Đánh giá chất lượng các hoạt động của tổ chuyên môn
2.2.2.1. Đánh giá thông qua kết luận của các đợt thanh tra nội bộ trường học.
2.2.2.2. Đánh giá thông qua điều tra khảo sát bằng phiếu hỏi và thông qua phương pháp phỏng vấn.
2.2.3. Hoạt động quản lý của Tổ trưởng chuyên môn.
*Ưu điểm: Các TTCM c các mc tiêu QL hong ca t. T ng
c nhng hong QL thit thc, phù hp nhm nâng cao hiu qu QL các hong theo k hoch
ca t CM ra.
* Hạn chế: Tuy các TTCM c nhng hong QL t CM phù h ra các
bin pháp QL nhm nâng cao hiu qu ca các hong ca t CM còn nhiu yu kém.
* Nguyên nhân:
- c t chc thc hin các hong QL ca TTCM còn nhiu hn ch, hiu qu QL hot
ng ca t cao; Các TTCM c bng v k QL u hành hong t CM
mt cách có h thng.
2.3. Thực trạng về hoạt động chỉ đạo và các biện pháp chỉ đạo của Hiệu trƣởng
2.3.1. Biện pháp chỉ đạo và quản lý việc thực hiện chương trình, kế hoạch dạy học
Bảng 2.12: Tổng hợp kết quả khảo sát về các biện pháp chỉ đạo của Hiệu trƣởng việc thực hiện
chƣơng trình, kế hoạch dạy học
S
T
T
BIỆN PHÁP QUẢN
LÝ VÀ CHỈ ĐẠO
CỦA HIỆU
TRƢỞNG
MỨC ĐỘ CẦN THIẾT
(Số lƣợng- Tỉ lệ %)
52,50
1947,501025,00
2460,00
613,884
10,00
28
52,50
13
32,50
3
7,50
10
3
T chc tho lun v
cách thc hi
trình
30
75,00
10
25,00
7
17,50
23
57,50
30,00
19
47,50
9
22,50
14
35,00
11
27,50
13
32,50
2
5,00
5
Nghiêm túc x lý
ng hp GV thc
hi
dy hc
34
nghic
thc hi
dy
7
17,36
11
27,50
22
55,00
2
5,00
18
45,00
20
50,003
ng
xuyên
Không
ng
xuyên
Không
thc
hin
Tt
Khá
TB
Yu
1
T chc cho GV
nm vng các quy
nh v son giáo án,
v thc hin gi lên
l
m
tit dy
21
52,50
19
47,50
25
34
85,00
6
15,00
4
10,00
25
62,50
11
27,50
3
Cung c n GV
SGK và tài
liu tham kho ca
b môn
29
72,50
11
27,50
13
15,00
11
5
Kim tra GV thc
hin gi lên lp,
thc hin tit thí
nghim thc hành
30
75,00
10
25,00 21
52,25
19
47,50
7
17,50
20
50
13
32,50
6
nh ch
thông tin báo cáo v
tit dy
40
100 27
65,50
13
32,50
3
7,50
4
10,00
25
62,50
8
20,00
8
Kim tra vi
kim tra, chm tr
35
87,50
5
12,50
32
40,00
10
Ki
rút kinh nghim vic
GV thc hin h
CM
26
65,00
14
35,00
17
42,50
23
57,50 30
75,00
10
25,00
2.3.3. Biện pháp chỉ đạo và quản lý việc thực hiện đổi mới phương pháp dạy học của các tổ chuyên
môn và giáo viên.
Bảng 2.14: Tổng hợp kết quả khảo sát về các biện pháp chỉ đạo của
Hiệu trƣởng về việc thực hiện đổi mới PPDH của các tổ chuyên môn và GV
S
T
T chc cho t
ng và GV nghiên
cu, quán trit yêu
ci mi PPDH
40
100 2152,50
19
47,50
2460,00
16
40,00
2
25,00
12
30,00
1845,003
Yêu cng
d
pháp t hc
40
100
17
42,50
23
57,50
10
12
5
Ch o GV thc
hi i mi cách
ki
25
62,50
15
37,505
12,5
23
57,50
12
30,00
29
22,50
31
77,50
7
Ki
rút kinh nghim
vic thc hi i
mi PPDH
40
100
717,50
33
82,50 1332,50
Cn
Cn
Không
cn
ng
xuyên
Không
ng
xuyên
Không
thc
hin
Tt
Khá
TB
Yu
1
Xây dng k hoch bi
ng GV theo hc k,
c, chu k
33
82,50
7
17,50
14
35,00
26
40,00
24
60,00
3
Tu ki t
ng, GV thc hin t
bng, tham gia công
tác bng
18
45,00
22
55,00
10
25,00
21
52,25
8
20,00
16
40,00
27,50
13
i Hing trong hong QL .
+ Hạn chế: Trong khi thc hin chp k hoch Hin
các yu t d phòng k hot, ch trin khai thc hiu kin nh mà
ng nhi hoi pháp d phòng cho nhng tình hung có th xy ra. Mt
khác, k hoch còn thiu chi tit thi gian trin khai c th và chc chn.
+ Nguyên nhân: Do Hing còn ch quan, làm vic theo kinh nghim, ch lp li công
vic da vào nhng bài bn sn có, trong khi lp k hon pháp kip
h t công tác d báo.
2.2.2 Chức năng tổ chức
+ Ưu điểm: Hing kt hc yu t i, tài chính, thit b, làm tt khâu bng
giáo viên, không ngng kin toàn các t ch b ng, nhm nâng cao cht
ng hong và vai trò t ch ng các t ch
Cng sn H Chí Minh, nâng cao hiu qu hong cng hc và hiu lc QL .
+ Hạn chế: Bên cnh nhng mt mnh, Hing Kitc còn mt
s hn ch trong khi thc hin ch chc biu hin c th t h thng
nh chn hn cùng mi quan h gia các b phn cht s rõ
ng chéo.
+ Nguyên nhân: nguyên nhân ch yu ca nhng tn t, GV công nhân
viên thiu lng CM hoá theo chng b ng trong công tác nhân s trông ch vào
ch tiêu nhân s cp trên giao, kh i cnh di m
tm nhìn xa trong công tác t chc.
2.2.3. Chức năng điều hành
+ Ưu điểm: Hing Tng Kii tt, duy
trì các hong trng thái nh. V n Hin th vic ph
thu hành phù h y s vn hành cng.
+ Hạn chế: Hing còn khá lúng túng trong nhng tình hung bng, x lý i và vic
CM
Nguyên nhân dẫn đến thành công va
̀
chưa tha
̀
nh công:
Hing rt quan tâm ch o thc hin vic nâng cao chng GD cng; nhiu ni
dung cn thit phi thc hin trong hong t CM c yêu ci mi n thc
TTCMng Kit .
o các hong ca t CM ca Hing nhm
nâng cao chng hong ca các t CM
.
1,
3.
CHƢƠNG 3
ĐỀ XUẤT CÁC BIỆN PHÁP CHỈ ĐẠO ĐỘI NGŨ TỔ TRƢỞNG CHUYÊN MÔN CỦA HIỆU
TRƢỞNG TRƢỜNG THPT
LÝ THƢỜNG KIỆT, LONG BIÊN, HÀ NỘI
3.1. Nguyên tăc đề xuất các Biện pháp.
3.1. Các nguyên tắc lựa chọn biện pháp
15
,
3.1.3. Nguyên tắc tính hiệu quả và khả thi
ng
TTCM.
3.3.1.2 Nội dung và cách thức thực hiện biện pháp.
Bước 1: Chỉ đạo TTCM lập dự thảo kế hoạch năm học
Bước 2: Chỉ đạo TTCM lấy ý kiến đóng góp của tập thể.
Bước 3: Chỉ đạo TTCM Điều chỉnh, hoàn thiện chỉnh lý dự thảo kế hoạch.
Bước 4: HT phê duyệt
Bước 5: Công bố và thực hiện kế hoạch
3.3.1.3. Điều kiện thực hiện.
CM CM.
3.3.2.2. Nội dung và cách thức thực hiện biện pháp
, thc hin quy ch CM,
CM;
CM
3.3.2.3. Điều kiện để thực hiện biện pháp
16
Hing c
n nm bt thông tin t TTCM ,
CM h kh m v c giao.
3.3.3. Biện pháp 3: Chỉ đạo kiểm tra, đánh giá hoạt động chuyên môn của Tổ chuyên môn
3.3.3.1. Mục tiêu của biện pháp
Có th khnh rng không có kim tra thì không có QL. King CM ca
GV nhn s phân lo cho vic s dng, ba nhà
ng.
3.3.3.2. Nội dung và cách thức thực hịên biện pháp
-
,
,
ng
.
3.3.4.2. Nội dung và cách thức thực hiện biện pháp
i mi ni dung sinh hot t; i mi các hình thc hong
CM;
3.3.4.3. Điều kiện thực hiện biện pháp
- Hing giao ch tiêu cho mi t CM hp trung gii quyt ít nht mt ni dung CM
có tác dng nâng cao chng và hiu qu dy hc.
- ng viên GV t c hin các tit thao ging.
- Khuyn khích GV gii dy minh ha các tit thao gi GV khác hc hi kinh nghim ln
nhau.
3.3.5. Biện pháp 5: Chỉ đạo đổi mới phương pháp dạy- học, kiểm tra đánh giá theo chuẩn kiến thức-kĩ
năng
3.3.5.1. Mục tiêu của biện pháp:
- Chun KT-GD ph thông, là các yêu c
,
i m
.
3.3.6. Biện pháp 6: Đổi mới các hình thức thi đua tạo động lực phấn đấu cho giáo viên
3.3.6.1. Mục tiêu của biện pháp
Tc bu không khí làm vic thoi mái, tích cc, t giác, dân cht và hp tác trong tp
th phng.
3.3.6.2. Nội dung và cách thức thực hiện biện pháp
Hing xây dng các tiêu chí, tiêu chunh xp loi ; Hing ch o
TTCM tính kt qu a tc thc hin theo công thm theo tng
tiêu chun; Sau mn ng kt và t chc khen chê kp thi .
3.3.6.2. Điều kiện thực hiện biện pháp
- Hing
,
3.3.7.2.Nội dung và cách thức thực hiện biện pháp
- Hing t chc hc tp quán trit trong toàn hm ni dung Quynh 14/2007/
-BG nh chun ngh nghip ca GV THPT.
- Cùng vi TTCM, Hi
,
QL
QL CM
- Ch o lp k hoch t chc các hong ca t CM.
- Ch o vic thc hin quy ch CM ,
CM.
- Ch o king CM ca t CM.
- Ch o i mi ni dung và hình thc hong t CM.
- Ch i my- hc, kim tn KT-KN.
- i mi các hình tho ng lc phu cho giáo viên;
- Ch o công tác t hc, t bng ca t CM .
Các bin pháp ch o TTCM trong hong t CM t xut xut phát t thc tin QL nhà
ng ca Hing Tng Kit, Long Biên, Hà Ni .
Các bin thit cho vic ch o qun lý các hong ca các t
chuyên môn ca Hing Tng Kit vi m n thim t l i
cao, t 80% tr u có t l trên 90%.
Nhìn chung các bi m khá cách bit. Ch
có bi o công tác t hc, t bng ca t c xem là ít kh thi vi t l cao.
Tt c các bin pháp còn lc phn lng ly ý ki thi bi
các bin pháp này ch ph thuc vào s n lc ca bn thân Hing và GV, ca ngành giáo dc.
Còn bing xuyên t chc sinh ho u t khách
1. Ban Chấp hành TW Đảng (1997), Văn kiện hội nghị lần thứ II, BCH TW khoá VIII, NXB
Chính tr Quc gia, Hà Ni.
2. Ban Chấp hành TW Đảng (2011), Văn kiện Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XI, Nhà
xut bn Chính tr quc gia, Hà Ni.
3. Đặng Quốc Bảo (2007), Cẩm nang nâng cao năng lực quản lý nhà trườn, NXB Chính tr
Quc gia, Hà Ni.
4. Đặng Quốc Bảo (1999), Khoa học tổ chức và quản lý, một số vấn đề lý luận và thực tiến,
NXB Thng kê.
5. Đặng Quốc Bảo (1997), Một số khái niệm về quản lý giáo dục, ng cán b qun lý giáo
do, Hà Ni
6. Bộ Giáo dục và Đào tạo, Chuẩn nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở, giáo viên trung học
phổ thông 30/2009/TT-
7. Bộ Giáo dục và Đào tạo, Điều lệ Trường trung học cơ sở, trường trung học phổ và trường
phổ thông có nhiều cấp học, : 12/2011/TT-.
20
8. Bộ Giáo dục và Đào tạo, Hướng dẫn đánh giá xếp loại giáo viên trung học
660-NGCBQLGD ngày 9/2/2010.
9. Bộ Giáo dục và Đào tạo, Quy định chuẩn Hiệu trưởng trường THCS, THPT và trường phổ
thông có nhiều cấp học, T 29/2009/TT-
10. Bộ Giáo dục và Đào tạo, Tài liệu tập huấn công tác Tổ trưởng chuyên môn các trường
THCS, THPT, Hà Ni, 2011.
11. Nguyễn Quốc Chí, Nguyễn Thị Mỹ Lộc (1997), Cơ sở khoa học về Quản lý Giáo dục,
ng Cán b Qun lý TW1, Hà Ni.
12. Nguyễn Quốc Chí, Nguyễn Thị Mỹ Lộc (2010), Đại cương khoa học quản lý, NXB i hc
Quc Gia Hà Ni.
13. Đảng Cộng sản Việt Nam (2012), Chiến lược phát triển giáo dục 2011-2012 Ban hành kèm
theo Quyết định số 711/QĐ-TTg ngày 13 tháng 6 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ, 2012.
14. Trần Khánh Đức (2011), Sự phát triển các quan điểm giáo dục, Ni hc Quc gia Hà
Ni.
30. Nguyễn Lộc (2010), Lý luận quản lý, NXB i hm, Hà Ni.
31. Nguyễn Ngọc Quang (1999), Những khái niệm cơ bản về quản lý Giáo dục, Trng Cán b
qun lý giáo dc - i.
32. Quốc hội nƣớc cộng hòa XHCN Việt Nam (2005), Luật giáo dục, ng-Xã hi,
Hà Ni.
33. Trƣờng THPT Lý Thƣờng Kiệt, Báo cáo tng kc 2009-2010, 2010-2011, 2011-
2012.
34. Phạm Viết Vƣợng (2001), Giáo dục học, NXB i hc Quc gia Hà ni, Hà Ni.
35. Phạm Viết Vƣợng (2003), Quản lý hành chính nhà nước và quản lý ngành giáo dục và đào
tạo, NXB i hm.