ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ THI OLYMPIC MÔN HÓA HỌC LỚP 10 NĂM HỌC 2007-2008 - Pdf 10

Sở giáo dục và đào tạo Hà nội
Trờng PTTH chuyên Hà nội Amsterdam
Đáp án và thang điểm đề thi Olympic Môn hóa học lớp 10
Năm học 2007-2008
Đáp án Điểm
Câu 1(3,75 điểm):
1. Ta có: E = h.(c/).N
A
, thay số thu đợc: = 6,3.10
-7
m
nm trong vựng cỏc tia sỏng nhỡn thy nờn phõn hy c v cú mu:
2.
N
F
F
F
sp
3
Si
H
Cl
Cl
Cl
sp
3
S
F F
O
O
O

] = 0,025M
[Fe
3+
] = 0,125.2 = 0,25M
Suy ra:
E(Fe
3+
/Fe
2+
) = 0,77 + 0,059.lg
025,0
25,0
= 0,829 v
E(Cu
2+
/Cu) = 0,34 +
2
059,0
.lg 0,5 = 0,331 v
Vì E(Fe
3+
/Fe
2+
) > E(Cu
2+
/Cu) nên phản ứng xẩy ra theo chiều thuận.
b.Ta có: lgK =
059,0
0
nE

+
+
Fe
Fe
< 3,6.10
-8
lần.
2.
a.Trong dung dịch có các quá trình:
Na
2
S 2 Na
+
+ S
2-
1 đ
0,75 đ
0,75 đ
0,01
0,01
KI K
+
+ I
-
0,06
0,06
Na
2
SO
4

ơ
H SO
4
-
+ OH
-
, K
b(2)
= 10
-12
(2)
H
2
O

ơ
H
+
+ OH
-
, K
w
= 10
-14
(3)
Do K
b(1)
>> K
b(2)
>>K

PbS (K
s
-1
) = 10
26
.
0,09 0,01
0,08
Pb
2+
+ SO
4
2-
PbSO
4
(K
s
-1
) = 10
7,8
.
0,08 0,05
0,03
Pb
2+
+ 2 I
-
PbI
2
(K

.
PbI
2


ơ
Pb
2+
+ 2I
-
K
s
= 10
-7,6
.
Do đó [Pb
2+
] = 10
-47
= 2 x 10
-3
M
[I
-
] = 4.10
-3
M. [SO


24
<< [Pb
2+
]

Các nồng độ SO
4
2-
, S
2-
đều rất bé so với nồng độ Pb
2+
, nh vậy nồng độ Pb
2+
do PbS và
PbSO
4
tan ra là không đáng kể nên cách giải gần đúng trên là hoàn toàn chính xác.
Nhận biết các chất có trong kết tủa A: PbS; PbSO
4
; PbI
2
.
Cho kết tủa hoà tan trong NaOH d thì kết tủa PbS không tan, có màu đen.
Dung dịch có PbO
2
2-
, SO
4


9,3
-7,8
4
1010 S :PbSO

==
13-26
1010 S :PbS

==
7,2
3
6,7
2
104/10:PbI

=
PbI
2
+ 4 OH
-
PbO
2
2-
+ 2 I
-
+ 2 H
2
O

+
H
2
O
PbO
2
2-
+ 4 H
+
Pb
2+
+ 2H
2
O
Pb
2+
+ 2 I
-
PbI
2

x = 8,94. 10
-3


[OH
-
] = 8,94.10
-3
;

+ 2 I
-
PbI
2
(Ks
-1
) = 10
7,6
.
0,03 0,06
Thành phần hỗn hợp: A : PbS , PbSO
4
, PbI
2
Dung dịch B : K
+
0,06M Na
+
0,12M, N0
3
-
0,18M
0,75
Ngoài ra còn có các ion Pb
2+
; SO
4
2-
; S
2-


7,8
[SO
4
2-
] = = 5. 10

5,8
= 7,9.10

6
M << [Pb
2+
]
2 ì 10

3 10

26
[S
2-
] = = 5. 10

24
<< [Pb
2+
]

-
, OH
-

PbSO
4
+ 4 OH
-
PbO
2
2-
+ SO
4
2-
+ 2 H
2
O
PbI
2
+ 4 OH
-
PbO
2
2-
+ 2 I
-
+ 2 H
2
O
Nhận ra ion SO

+
H
2
O
PbO
2
2-
+ 4 H
+
Pb
2+
+ 2H
2
O
Pb
2+
+ 2 I
-
PbI
2

9,3
-7,8
4
1010 S :PbSO

==
13-26
1010 S :PbS




H
0
298
của phản ứng này chính là nhiệt sinh chuẩn của C
4
H
6
O
4
(r):
Vậy:

H
0
298,s
(C
4
H
6
O
4
) = -944,56kJ.mol
-1.
Suy ra:

U
0
298



. Thay vào ta thu đợc: K
P
=
2
2
485,01
485,0

= 0,307.
b. Ta có: n( PCl
5
) =
5,208
085,2
= 0,01 mol.
Suy ra: [PCl
5
] =
2,0
01,0
= 0,05 M.
Ta có : K
C
= K
P
(RT)
-


] = [Cl
2
] = 1,63.10
-2
M.
Tổng số nồng độ của các chất trong phản ứng là:
0,05 - 1,63.10
-2
+ 1,63.10
-2
+ 1,63.10
-2
= 0,0663M.
Vậy áp suất của hệ khi cân bằng là:
P =
V
nRT
=
1
473.082,0.0663,0
= 2,57 atm.
2. a. i vi KOH: 0,17/0,10 = 1,7
4,76/2,80 = 1,7 Bc 1.
i vi CH
3
Br: 0,20/0,10 = 2 v
o
= 5,60.10
-6
mol.l

OH
-
v 0,05mol.l
-1
CH
3
Br trong bỡnh phn ng ngha l c hai
u bng C
o
/2 do ú t =
i vi phn ng bc hai có C
o
(A) = C
o
(B) thì:
hs
kC
o
9,935714
1,0.10.8,2
11
4
====


1 đ
Câu 5 (3,5 điểm):
Trong A cú ( Mg: x mol; Zn: y mol)
1.Kt lun kim loi ht.
x + y = n

b. Khi cô cạn, HCl bay hơi cho đhết phần H
+
d, muối thu đợc gồm toàn bộ lợng muối
sunfat và phần còn lại của ion Cl
-
, nên ta có:
m
kimloai
+ m
Cl/ mui
+ m
SO4/H2SO4
= ẵ.(5,82 + (0,28 - 0,25) .35,5 + 96.0,125) = 9,4425 gam.
1,5 đ
1,5 đ
0,5 đ
Đáp án và
thang điểm
đề thi Olympic Môn hóa học lớp 10 Năm học 2007-2008
Câu 1(3,5 điểm):
1. nh sáng nhìn thấy có phân hủy đợc Br
2(k)
th nh các nguyên tử không. Biết rằng năng l ợng
phá vỡ liên kết giữa hai nguyên tử là 190 kJ.mol
-1
. Tại sao hơi brôm có màu?
Biết h = 6,63.10
-34
J.s; c = 3.10
8

nm trong vựng cỏc tia sỏng nhỡn thy nờn phõn hy c v cú mu:
2.
N
F
F
F
sp
3
Si
H
Cl
Cl
Cl
sp
3
S
F F
O
O
O
sp
3
sp
2
B
F
F F
sp
2
Si

3
0,125 M và
thêm một ít mảnh kim loại Cu.
a. Cho biết chiều của phản ứng xẩy ra?
b. Tính hằng số cân bằng của phản ứng?
c. Tính tỉ lệ
][
][
2
3
+
+
Fe
Fe
có giá trị tối thiểu để phản ứng đổi chiều?
Cho biết ở 25
0
C có : E
0
(Cu
2+
/ Cu) = 0,34 V; E
0
(Fe
3+
/Fe
2+
) = 0,77 V.
2. Dung dịch X gồm Na
2

pK=2,00
Tích số tan: K
s
(PbS) = 10
-26
; K
s
(PbSO
4
) = 10
-7,8
; K
s
(PbI
2
) = 10
-7,6
.
Đáp án Điểm
1. a. Theo giả thiết ta có:
[Cu
2+
] = 0,5 M
[Fe
2+
] = 0,025M
[Fe
3+
] = 0,125.2 = 0,25M
Suy ra:

Do đó : K = 3,77.10
14
.
1 đ
0,75 đ
c.Để đổi chiều phản ứng thì: E(Fe
3+
/Fe
2+
) < E(Cu
2+
/Cu)
Hay : 0,331 > 0,77 + 0,059.lg
][
][
2
3
+
+
Fe
Fe
.
Tức là:
][
][
2
3
+
+
Fe

0,05
S
2-
+ H
2
O

ơ
HS
-
+ OH
-
, K
b(1)
= 10
-1,1
(1)
SO
4
2-
+ H
2
O

ơ
H SO
4
-
+ OH
-

2
O

ơ
HS
-
+ OH
-
, K
b(1)
= 10
-1,1
C 0,01
[ ] (0,01 -x) x x
Ta có:
x = 8,94. 10
-3


[OH
-
] = 8,94.10
-3
hay pH = 11,95.
b. Khi thêm dần Pb(NO
3
)
2
vào ta có:
Pb

(K
s
-1
) = 10
7,8
.
0,08 0,05
0,03
Pb
2+
+ 2 I
-
PbI
2
(K
s
-1
) = 10
7,6
.
0,03 0,06
Thành phần hỗn hợp hỗn hợp kết tủa A gồm: PbS, PbSO
4
, PbI
2
.
Dung dịch B : K
+
( 0,06M ), Na
+

Do đó [Pb
2+
] = 10
-47
= 2 x 10
-3
M
[I
-
] = 4.10
-3
M. [SO
4
2-
] =
3
8,7
10.2
10


= 5. 10

5,8
= 7,9.10

6

do PbS và
PbSO
4
tan ra là không đáng kể nên cách giải gần đúng trên là hoàn toàn chính xác.
Nhận biết các chất có trong kết tủa A: PbS; PbSO
4
; PbI
2
.
Cho kết tủa hoà tan trong NaOH d thì kết tủa PbS không tan, có màu đen.
Dung dịch có PbO
2
2-
, SO
4
2-
, I
-
, OH
-

PbSO
4
+ 4 OH
-
PbO
2
2-
+ SO
4

2+
, I
-
.
Nhận ra I
-
, Pb
2+
: Axit hoá dung dịch bằng HNO
3
d sẽ có kết tủa vàng PbI
2
xuất hiện:
OH
-
+ H
+
H
2
O
PbO
2
2-
+ 4 H
+
Pb
2+
+ 2H
2
O

0,08
Pb
2+
+ SO
4
2-
PbSO
4
(Ks
-1
) = 10
7,8
.
0,08 0,05
0,03
Pb
2+
+ 2 I
-
PbI
2
(Ks
-1
) = 10
7,6
.
0,03 0,06
Thành phần hỗn hợp: A : PbS , PbSO
4
, PbI

==
7,2
3
6,7
2
104/10:PbI

=
9,3
-7,8
4
1010 S :PbSO

==
13-26
1010 S :PbS

==
7,2
3
6,7
2
104/10:PbI

=
PbI
2


ơ

]
2 ì 10

3 10

26
[S
2-
] = = 5. 10

24
<< [Pb
2+
]
2 ì 10

3
Các nồng độ SO
4
2-
, S
2-
đều rất bé so với nồng độ Pb
2+
, nh vậy nồng độ Pb
2+
do PbS và 0,75

+ 2 H
2
O
PbI
2
+ 4 OH
-
PbO
2
2-
+ 2 I
-
+ 2 H
2
O
Nhận ra ion SO
4
2-
: cho BaCl
2
d: có kết tủa trắng BaSO
4
,
trong dung dịch có PbO
2
2-
, OH
-
, Ba
2+

Pb
2+
+ 2 I
-
PbI
2

Câu 3(2 điểm):
Tính

H
0
298


U
0
298
của phản ứng sau:
4C(r) + 3H
2
(k) + 2O
2
(k) C
4
H
6
O
4
(r) .

H
0
298,C
(chất tham gia) _


H
0
298,C
(sản phẩm)
= -393,51 . 4 285,84 . 3 + 1487
= -944,56kJ


H
0
298
của phản ứng này chính là nhiệt sinh chuẩn của C
4
H
6
O
4
(r):
Vậy:

H
0
298,s
(C

P
cuả phản ứng, biết rằng độ phân li của PCl
5
là 0,485 ở 200
0
C và áp suất
tổng cộng của hệ khi cân bằng là 1 atm?
b.Tính áp suất của hệ khi cân bằng nếu cho 2,085 g PCl
5
vào bình chân không dung
tích 200 cm
3
ở 200
0
C?

2. Brommetan cú th phn ng c vi OH
-
theo phơng trình:
CH
3
Br + OH
-
CH
3
OH + Br
-
Tc ban u ca phn ng v cỏc nng ban u ca CH
3
Br v KOH cho bng di

a. Xỏc nh bc riờng phn ca tng cht v bc ca phn ng?
b. Tớnh hng s tc ca phn ng?
c. Trong thớ nghim (1), cn thi gian l bao nhiờu nng KOH l 0,05mol.l
-1
?
Đáp án điểm
1. a. Xét cân bằng:
PCl
5
PCl
3
(k) + Cl
2
(k)
Ban đầu: a mol 0 0
Cân bằng: a a a a
Suy ra :

i
n
= a(1+)
Do đó : K
P
=
2
2
1




-1
= 7,9.10
-3
Xét cân bằng:
PCl
5
PCl
3
(k) + Cl
2
(k)
Ban đầu: 0,05 mol 0 0
Cân bằng: 0,05 - x x x
K
C
=
x
x

05,0
2
. Thay K
C
= 7,9.10
-3
vào và giải phơng trình bậc hai ta đợc :
x = [PCl
5
] = [Cl
2

-1
.
1,85/5,60 = 0,33
0,033/0,10 = 0,33 Bc 1
Suy ra: Bc tng cng ca phn ng l 1+ 1= 2.
b. v = k.C(CH
3
Br).C(OH
-
)
114
2
6
10.8,2
1,0
10.8,2


==
smollk
c. Cú 0,05mol.l
-1
.s
-1
OH
-
v 0,05mol.l
-1
CH
3

0,5M ta thu c 3,136 lớt khớ (ktc). Dung dch sau phn ng chia thnh hai
phn bng nhau:
Phn 1: Đem cụ cn thu c m gam mui khan.
Phn 2: Cho thờm V ml dung dch D cha NaOH 0,8M v Ba(OH)
2
0,6M thu c kt ta E.
1.Tớnh thnh phn phn trm khi lng mi kim loi trong A?
2.Tớnh khi lng mui trong dung dch sau phn ng v khi lng mui khan m khi cụ
cn dung dch?
Đáp án điểm
Trong A cú ( Mg: x mol; Zn: y mol)
1.Kt lun kim loi ht.
x + y = n
H2
24x + 65y = 5,82 ; x = 0,08; y = 0,06;
% Mg = 32,71%
% Zn = 67,29%
2.a.Gi s HCl phn ng ht to mui thỡ khi lng mui l:
m
kimloai
+ m
Cl/HCl
+ m
SO4/mui
= 5,82 + 0,25 .35,5 + 96 (0,14- 0,125)
= 16,135 gam.
Giả sử H
2
SO
4

1. nh sáng nhìn thấy có phân hủy đợc Br
2(k)
th nh các nguyên tử không. Biết rằng năng l ợng
phá vỡ liên kết giữa hai nguyên tử là 190 kJ.mol
-1
. Tại sao hơi brôm có màu?
Biết h = 6,63.10
-34
J.s; c = 3.10
8
m.s
-1
; N
A
= 6,022.10
23
mol
-1
.
2.T cu trỳc hỡnh hc cho bit nhng phõn t no sau õy cú momen lng cc ln hn 0 ?
BF
3
; NH
3
; SiF
4
; SiHCl
3
; SF
2

sp
2
B
F
F F
sp
2
Si
F
F
F
F
sp
3
4 cht u tiờn cú cu to bt i xng nờn cú momen lng cc ln hn 0.
0,5 đ
0,5 đ
1,5 đ
0,5đ
Câu 2(5,5 điểm):
1. Để nghiên cứu cân bằng sau ở 25
0
C:
Cu(r) + 2Fe
3+
Cu
2+
+ 2Fe
2+
Ngời ta chuẩn bị một dung dịch gồm CuSO

0
(Fe
3+
/Fe
2+
) = 0,77 V.
2. Dung dịch X gồm Na
2
S 0,010M; KI 0,060M; Na
2
SO
4
0,050M.
a) Tính pH của dung dịch X?
b) Thêm dần Pb(NO
3
)
2
vào dung dịch X cho đến nồng độ 0,090M thì thu đợc kết tủa A và
dung dịch B.
- Cho biết thành phần hoá học của kết tủa A và dung dịch B?
- Tính nồng độ các ion trong dung dịch B (không kể sự thuỷ phân của các ion, coi thể
tích dung dịch không thay đổi khi thêm Pb(NO
3
)
2
).
- Nhận biết các chất có trong kết tủa A bằng phơng pháp hoá học, viết các phơng trình
phản ứng (nếu có)?
Cho: pK axit: H

] = 0,5 M
[Fe
2+
] = 0,025M
[Fe
3+
] = 0,125.2 = 0,25M
Suy ra:
E(Fe
3+
/Fe
2+
) = 0,77 + 0,059.lg
025,0
25,0
= 0,829 v
0,75 đ
E(Cu
2+
/Cu) = 0,34 +
2
059,0
.lg 0,5 = 0,331 v
Vì E(Fe
3+
/Fe
2+
) > E(Cu
2+
/Cu) nên phản ứng xẩy ra theo chiều thuận.

][
][
2
3
+
+
Fe
Fe
< 3,6.10
-8
lần.
2.
a.Trong dung dịch có các quá trình:
Na
2
S 2 Na
+
+ S
2
0,01
0,01
KI K
+
+ I
-
0,06
0,06
Na
2
SO


ơ
H SO
4
-
+ OH
-
, K
b(2)
= 10
-12
(2)
H
2
O

ơ
H
+
+ OH
-
, K
w
= 10
-14
(3)
Do K
b(1)
>> K
b(2)

2
=+=


x = 8,94. 10
-3


[OH
-
] = 8,94.10
-3
hay pH = 11,95.
b. Khi thêm dần Pb(NO
3
)
2
vào ta có:
Pb
2+
+ S
2-
PbS (K
s
-1
) = 10
26
.
0,09 0,01
0,08

, PbI
2
.
Dung dịch B : K
+
( 0,06M ), Na
+
( 0,12M ), ngoài ra còn có các ion Pb
2+
; SO
4
2-
; S
2-
do
kết tủa tan ra.
Độ tan của :
Bởi vì độ tan của PbI
2
là lớn nhất nên cân bằng chủ yếu trong dung dịch là cân bằng tan
của PbI
2
.
PbI
2


ơ
Pb
2+


= 5. 10

5,8
= 7,9.10

6
M << [Pb
2+
] [S
2-
] =
3
26
10.2
10


= 5. 10

24
<< [Pb
2+
]

Các nồng độ SO
4

+ 4 OH
-
PbO
2
2-
+ SO
4
2-
+ 2 H
2
O
PbI
2
+ 4 OH
-
PbO
2
2-
+ 2 I
-
+ 2 H
2
O
Nhận ra ion SO
4
2-
: Cho BaCl
2
d vào sẽ thu đợc kết tủa trắng BaSO
4

+ 4 H
+
Pb
2+
+ 2H
2
O
Pb
2+
+ 2 I
-
PbI
2

0,75 đ
1 đ
x = 8,94. 10
-3


[OH
-
] = 8,94.10
-3
;

pH = 11,95
Điểm
b) Pb
2+

-1
) = 10
7,6
.
0,03 0,06
Thành phần hỗn hợp: A : PbS , PbSO
4
, PbI
2
9,3
-7,8
4
1010 S :PbSO

==
13-26
1010 S :PbS

==
7,23 6,7
2
104/10:PbI

=
Dung dịch B : K
+
0,06M Na
+
0,12M 0,5 Ngoài
ra còn có các ion Pb

M; [I
-
] = 4.10
-3
M.
10

7,8
[SO
4
2-
] = = 5. 10

5,8
= 7,9.10

6
M << [Pb
2+
]
2 ì 10

3 10

26
[S
2-

2-
, SO
4
2-
, I
-
, OH
-

PbSO
4
+ 4 OH
-
PbO
2
2-
+ SO
4
2-
+ 2 H
2
O
PbI
2
+ 4 OH
-
PbO
2
2-
+ 2 I

2
xuất hiện:
OH
-
+ H
+
H
2
O
PbO
2
2-
+ 4 H
+
Pb
2+
+ 2H
2
O
Pb
2+
+ 2 I
-
PbI
2

Câu 3(2 điểm):
Tính

H

O
4
(r) lần lợt là:
-393,51 kJ.mol
-1
; -285,84 kJ.mol
-1
; -1487 kJ.mol
-1
. Coi các khí trong phản ứng là lí tởng.
Đáp án Điểm
áp dụng công thức:

H
0
298
=


H
0
298,C
(chất tham gia) _


H
0
298,C
(sản phẩm)
= -393,51 . 4 285,84 . 3 + 1487

298
= -944560 + 5. 8,314 . 298
= -9321 J.mol
-1
.
1 đ
1 đ
Câu 4(5,5 điểm):
1. PCl
5
phân huỷ theo phản ứng:
PCl
5
(r) PCl
3
(k) + Cl
2
(k)
a.Tính K
P
cuả phản ứng, biết rằng độ phân li của PCl
5
là 0,485 ở 200
0
C và áp suất
tổng cộng của hệ khi cân bằng là 1 atm?
b.Tính áp suất của hệ khi cân bằng nếu cho 2,085 g PCl
5
vào bình chân không dung
tích 200 cm


==
7,2
3
6,7
2
104/10:PbI

=
C(CH
3
Br) C(KOH) v
o
(mol.l
-1
.s
-1
)
Thớ nghim 1 0,10mol.l
-1
0,10mol.l
-1
2,80.10
-6
Thớ nghim 2 0,10mol.l
-1
0,17mol.l
-1
4,76.10
-6

2
2
1



. Thay vào ta thu đợc: K
P
=
2
2
485,01
485,0

= 0,307.
b. Ta có: n( PCl
5
) =
5,208
085,2
= 0,01 mol.
Suy ra: [PCl
5
] =
2,0
01,0
= 0,05 M.
Ta có : K
C
= K

-3
vào và giải phơng trình bậc hai ta đợc :
x = [PCl
5
] = [Cl
2
] = 1,63.10
-2
M.
Tổng số nồng độ của các chất trong phản ứng là:
0,05 - 1,63.10
-2
+ 1,63.10
-2
+ 1,63.10
-2
= 0,0663M.
Vậy áp suất của hệ khi cân bằng là:
P =
V
nRT
=
1
473.082,0.0663,0
= 2,57 atm.
2. a. i vi KOH: 0,17/0,10 = 1,7
4,76/2,80 = 1,7 Bc 1.
i vi CH
3
Br: 0,20/0,10 = 2 v

OH
-
v 0,05mol.l
-1
CH
3
Br trong bỡnh phn ng ngha l c hai
u bng C
o
/2 do ú t =
i vi phn ng bc hai có C
o
(A) = C
o
(B) thì:
1 đ
1,5 đ
1 đ
1 đ
1 đ
hs
kC
o
9,935714
1,0.10.8,2
11
4
====



SO4/mui
= 5,82 + 0,25 .35,5 + 96 (0,14- 0,125)
= 16,135 gam.
Giả sử H
2
SO
4
phản ứng hết thì khối lợng muối là:
m
kimloai
+ m
Cl/ mui
+ m
SO4/H2SO4
= 5,82 + (0,28 - 0,25) .35,5 + 96.0,125
= 18,885 gam.
Do đó khối lợng muối trong dung dịch nằm trong khoảng:
16,135 gam < m
muối
< 18,885 gam.
b. Khi cô cạn, HCl bay hơi hết phần H
+
d, muối thu đợc gồm toàn bộ lợng muối sunfat
và phần còn lại của ion Cl
-
, nên ta có:
m
kimloai
+ m
Cl/ mui

Nếu d OH
-
thì:
Zn(OH)
2
+ 2OH
-
ZnO
2
2-
+ 2H
2
O
Do đó để lợng kết tủa đạt cực đại thì:
n(OH
-
) = 2.n(Mg
2+
) + n(H
+
)
d
+ 2.n(Zn
2+
) = 0,08 +0,11+ 0,06 = 0,25 mol
Hay: 0,001V(0,8 +2. 0,6) = 0,25 . Suy ra: V = 125 ml
n
Ba(OH)2
= 0,6. 0,125 = 0,75 mol > n
SO4/H2SO4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status