Trường THCS Võ Thị Sáu – Trảng Bom – Đồng Nai GV biên soạn: Phan Mến
Đề cương ơn tập HK II – mơn Hóa học lớp 9 trang 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II (Năm học 2011-2012)
MÔN HÓA HỌC LỚP 9
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Axít H
2
CO
3
a. Là axít yếu, yếu đến mức không làm q tím chuyển thành màu đỏ nhạt.
b. Là axít không bền , H
2
CO
3
tạo thành trong các phản ứng bò phân hủy ngay thành CO
2
và H
2
O
c. Là axít tương đối yếu, bền
d. Cả a, b đều đúng
Câu 2: Cho các muối cacbonat: MgCO
3
, Ca(HCO
3
)
2
, Na
2
CO
3
, KHCO
3
Câu 3: Thể tích khí CO
2
(đktc) thu được khi cho 5,3 g Na
2
CO
3
tác dụng hết với HCl là?
a. 1,12 (lít) b. 2,24 (lít) c. 3,36 (lít) d. 22.4 (lít)
Câu 4: Thể tích dung dòch HCl 0,1M phản ứng hết với 4,2g NaHCO
3
là?
a. 1 (lít) b. 0,75 (lít) c. 0,5 (lít) d. 1,5 (lít)
Câu 5: Người ta cho 500 ml dung dòch HCl 0,1M phản ứng hết với CaCO
3
, toàn bộ khí thu được dẫn vào
dung dòch nước vôi trong dư. Khối lượng kết tủa taọ thành là?
a. 50g b. 2,5g c. 25g d. 15g
Câu 6: Khối lượng muối tạo thành khi nhiệt phân 7,5g KHCO
3
là?
a. 51,75g b. 7,175g c. 71,75g d. 5,175g
Câu 7: Nhiệt phân hoàn toàn 18,4 g hỗn hợp MgCO
3
và CaCO
3
thì thu được 4,48 lít CO
khôí lượng. Nguyên tố R là?
a. Silic c. Cacbon
b. Lưu huỳnh d. Không có nguyên tố nào phù hợp
Câu 11: Biết 6g một kim loại tác dụng hết với nước thu được 3,36 lít H
2
(đktc). Kim loại đó là?
a. Natri b. Canxi c. Kali d. Bari
Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố A có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 7e, số hiệu nguyên tử và tên nguyên tố?
a. 17 Clo b. 16 Lưu huỳnh c. 15 Photpho d. Cả a, b, c đều sai
Câu 13: Chất hưũ cơ không có trong những chất nào sau đây?
a. Thòt b. Giấy c. Đá vôi d. Cá
Câu 14: Chất hữu cơ là chất nào sau đây?
a. CO
2
b. Na
2
CO
3
c. CO d. CH
3
Cl
Câu 1 5 : Trong công thức phân tử hữu cơ thì?
a. Cacbon có hóa trò IV b. Oxi có hóa trò II
c. Hiđro có hóa trò I d. Cả a, b, c đều đúng
Trường THCS Võ Thị Sáu – Trảng Bom – Đồng Nai GV biên soạn: Phan Mến
Đề cương ơn tập HK II – mơn Hóa học lớp 9 trang 2
Câu 16: Mêtan có phản ứng với chất nào sau đây?
a. H
2
b. C
(đktc) sinh ra là?
a. 11,2 lít b. 22,4 lít c. 5,8 lít d. 44,8 lít
Câu 20: Etylen không tác dụng với chất nào sau đây?
a O
2
b. Br
2
c. H
2
d. CH
4
Câu 21: Thể tích của14g Etylen ở đktc có thể tích là?
a. 11,2 lít b. 5,6 lít c. 2,8 lít d. 1,4 lít
Câu 22: Ở đktc, 4 lít khí hiđrocacbon A có khối lượng bằng 7 lít khí Metan. Khí A có công thức là?
a. C
2
H
6
b. C
2
H
4
c. C
3
H
6
d. C
3
H
d. Na
Câu 29: Để đốt cháy 0,5 mol Benzen cần một thể tích không khí ở đktc là? (Biết V
2
0
=
KK
V
5
1
)
a. 120 lít b. 240 lít c. 360 lít d. 420 lít
Câu 30: Từ 7,8 g Benzen điều chế được 12,56 g Brom benzen. Hiệu suất phản ứng là?
a. 60% b. 70% c. 80% d. 90%
Câu 31: Dựa vào dữ kiện nào trong số các dữ kiện sau đây để phân biệt chất vô cơ hay chất hữu cơ?
a. Trạng thái c. Màu sắc
b. Độ tan trong nước d. Thành phần nguyên tố
Câu 32: Hiđrocacbon nào sau đây vừa tham gia phản ứng cộng vừa tham gia phản ứng thế?
a. Metan (CH
4
) c. Axetilen (C
2
H
2
)
b. Etilen (C
2
H
4
) d. Benzen (C
6
2
H
2
; C
6
H
6
b. NaC
6
H
5
; CH
4
0; HN0
3
; C
6
H
6
d. CH
3
N0
2
; CH
3
Br; C
2
H
6
H
6
Câu 39: Đốt V lít khí thiên nhiên chứa 96% CH
4
, 2%N
2
, 2% CO
2
về thể tích. Toàn bộ khí sau phản ứng dẫn
qua dung dòch Ca(OH)
2
dư thấy tạo ra 9,8g kết tủa. Thể tích V (đktc) là?
a. 1,12 lít b. 11,2 lít c. 2,24 lít d. 22,4 lít
Câu 40: Cho Natri tác dụng với rượu 96
0
chất tạo thành là?
a. H
2
, C
2
H
5
ONa, NaOH b. CH
3
CH
2
CONa c. NaOH d. H
2
Câu 41: Axitaxetic tác dụng được với?
4
và C0
2
. Để phân biệt khí C
2
H
4
ta có thể dùng?
a. Một kim loại b. Đốt cháy khí c. Nước brom d. Cả b, c đều đúng
Câu 48: Một hỗn hợp khí gồm C
2
H
4
và C0
2
. Để thu khí C
2
H
4
tinh khiết ta dùng hóa chất?
a. Dung dòch HCl c. Dung dòch Ca(0H)
2
dư
b. Dung dòch Br
2
dư d. Tất cả đều sai
Câu 49: Trong các dãy chất sau, dãy chất nào là hợp chất hữu cơ?
a. CH
4
, CaC0
6
H
6
, CH
3
Cl, C
2
H
4
Br
2
, CaS0
4
Câu 50: Dựa vào cấu tạo phân tử thì hợp chất hữu cơ được phân thành?
a. 1 loại b. 2 loại c. 3 loại d. 4 loại
Câu 51: Phản ứng đặc trưng cho phân tử hợp chất hữu cơ có liên kết đôi C = C là:
a. Phản ứng cháy b. Phản ứng thế c. Phản ứng cộng d. Phản ứng trao đổi
Câu 52: Phản ứng đặc trưng cho phân tử hợp chất hữu cơ có liên kết đơn C – C là:
a. Phản ứng cộng b. Phản ứng cháy c. Phản ứng trùng hợp d. Phản ứng thế
Câu 53: Có thể phân biệt rượu Etylic và Benzen bằng cách nào sau đây?
a. Dùng H
2
0 b. Dùng Na c. Đốt cháy mỗi chất d. Tất cả đều đúng
Câu 54: Cho kim loại Natri tác dụng với rượu Etylic 45
0
, sản phẩm tạo thành là các chất nào?
a. C
2
H
2
C0
3
, Na
2
0, Cu, Ag c. Na
2
S0
4
, Fe0, Cu0, Na
b. C
2
H
5
0H, Na
2
C0
3
, Na0H, Na d. K0H, ZnCl
2
, Ca0, Ag
Câu 56: Có hai chất lỏng axit axetic và rượu etilic. Có mấy cách phân biệt các chất đó?
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
Câu 57: Axit axetic có tính axit vì trong?
a. Phân tử có nguyên tử hiđro. c. Phân tử có hai nguyên tử cacbon.
b. Phân tử có chứa nhóm –C00H. d. Tất cả đều đúng.
Câu 58: Hãy chọn câu đúng trong các câu sau?
a. Rượu 45
0
khi sôi, có nhiệt độ không thay đổi.
218,2
0
c. 100
0
78,3
0
118,2
0
d. 118,2
0
78,3
0
100
0
Câu 62: Nhận đònh nào sau đây là đúng?
a. Những hiđrocacbon, rượu etilic và axit axetic đều cháy tạo ra khí C0
2
, H
2
0 và tỏa nhiệt.
b. Những hiđrocacbon, rượu etilic và axit axetic đều cháy tạo ra khí C0
2
, H
2
0.
c. Những hiđrocacbon, rượu etilic đều cháy tạo ra khí C0
2
2
H
5
0H + 0
2
→
0
t
C0
2
+ H
2
0 + Q có hệ số cân bằng là?
a. 1: 3: 2: 3 b. 1: 2: 3: 3 c. 2: 3: 1: 3 d. 2: 2: 3: 3
Câu 67: Để phân biệt rượu Etylic và Benzen, có thể dùng các chất nào sau đây?
a. Brom lỏng, C
2
H
5
0H, Na c. Brom lỏng, C
2
H
5
0Na, Na
b. Brom lỏng, CH
3
C00H, Na d. Brom lỏng, CH
3
C00H, C
3
, C
6
H
12
0
6
b. C
2
H
4
0
2
, C
6
H
12
0
6
, C
2
H
6
0, C
6
H
6
Cl
6
→
)2(
Rượu etylic
→
)3(
Axit axetic
→
)4(
Etyl axetat
Ta có: (1) (C
6
H
10
O
5
)
n
+ n H
2
O
→
axitt ,
0
n C
6
H
12
O
6
O
(4) CH
3
COOH + C
2
H
5
OH
→
0
42
,tdSOH
CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O
b) Bài tập
1/
→
)1(
CO
→
)2(
Cu
→
3
→
)9(
CO
2
→
)10(
CaCO
3
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
2/ C
→
)2(
CO
2
→
)5(
CaCO
3
→
)1(
C
2
H
5
0H
→
)2(
CH
3
C00H
→
)3(
(CH
3
COO)
2
Zn
→
)4(
(CH
3
COO)
2
Mg
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Glucozơ
→
)4(
Rượu Etylic
→
)5(
Axit Axetic
→
)6(
Etyl axetat
→
)7(
Natri axetat
Saccarozơ
(3)
(8)
Etilen
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Dạng 2. Bổ túc và cân bằng các PTHH sau:
1/ C
2
H
5
3
COOK + H
2
O
4/ CH
3
COOH + C
2
H
5
OH
→
0
42
,tdSOH
CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O
5/ 2CH
3
COOH + CaCO
3
→
+ 3NaOH
→
0
t
C
3
H
5
(OH)
3
+ 3C
17
H
35
COONa
8/ (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
+ 3H
2
O
→
0
O
7
+ Ag
↓
10/ C
6
H
12
O
6
+ 2Cu(OH)
2
→
0
t
C
6
H
12
O
6
+ Cu
2
O
↓
+ 2H
2
O
Dạng 3. Nhận biết các chất bằng phương pháp hóa học
6/ Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết 3 chất lỏng đựng trong ba lọ mất nhãn: benzen, rượu etylic
và axit axetic? Viết phương trình hoá học.
7/ Có bốn chất khí đựng riêng biệt trong mỗi bình không dán nhãn: C
2
H
4
, HCl, Cl
2
, CH
4
. Hãy nêu phương
pháp hóa học để phân biệt mỗi bình đựng khí nào? Viết các phương trình hóa học.
8/ Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết ba chất khí: CH
4
, C
2
H
4
, C
2
H
2
đã mất nhãn? Viết PTHH
9/ Bằng phương pháp hóa học, hãy nêu cách làm sạch khí CH
4
có lẫn khí CO
2
? Viết PTHH.
10/ Chỉ dùng qùy tím, hãy nhận biết mỗi chất sau: CH
4
H
10
, C
5
H
12
, C
3
H
6
O, C
3
H
6
Cl
2
,
C
4
H
8
Br
2
, C
4
H
8
Cl
2
, C
2
, C
6
H
12
O
6
, C
6
H
12
Br
2
,
Trường THCS Võ Thị Sáu – Trảng Bom – Đồng Nai GV biên soạn: Phan Mến
Đề cương ơn tập HK II – mơn Hóa học lớp 9 trang 7
Dạng 5. Tính toán theo phương trình hóa học
1. Đốt cháy hoàn toàn 67,2 lít khí Mêtan (đo ở điều kiện tiêu chuẩn).
a) Tính khối lượng các sản phẩn tạo thành? ĐS: 132 gam; 108 gam
b) Tính thể tích khí oxi cần dùng ở điều kiện tiêu chuẩn? ĐS: 134,4 lít
2. Cho 2,3 gam natri tác dụng với axit Axêtic.
a) Viết phương trình hóa học xảy ra.
b) Khối lượng axit axetic cần dùng là bao nhiêu? ĐS: 6 gam
c) Tính thể tích khí sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn? ĐS: 1,12 lít
3. Viết phương trình phản ứng cháy của rượu Êtylic.
a) Tính thể tích khí oxi ở (đktc) đã tham gia phản ứng khi đốt cháy hoàn toàn 13,8 gam rượu?
a) Tính thể tích khí Cacbonic sinh ra (đktc) trong phản ứng trên?
b) Nếu cho lượng khí này lội qua dung dòch nước vôi trong thì có hiện tượng gì xảy ra? Viết PTHH
ĐS: a) 20,16 lít; b)13,44 lít
4. Brôm tác dụng với Benzen tạo thành Brôm benzen.
= 48ml; m
r
= 34,8gam
b) Tính thể tích và khối lượng rượu nguyên chất đã tham gia phản ứng. Biết D
rượu
=0,8 g/ml
10. Đốt cháy hoàn toàn 2,8 lít khí Mêtan ở đktc.
a) Tính thể tích không khí (ở đktc) cần cho phản ứng cháy, biết rằng oxi chiếm 1/5 thể tích không khí?
b) Tính khối lượng khí Cacbonic tạo thành?
c) Nếu dùng dung dòch KOH lấy dư để hấp thụ hết lượng khí trên thì cần bao nhiêu gam dung dòch
KOH? Biết nồng độ % của dung dòch là 10%.
ĐS: a) 28 lít; b) 5,5 gam; c) 140 gam
Trường THCS Võ Thị Sáu – Trảng Bom – Đồng Nai GV biên soạn: Phan Mến
Đề cương ơn tập HK II – mơn Hóa học lớp 9 trang 8
11. Cho 25 gam hỗn hợp gồm Mêtan và Êtilen vào dung dòch nước Brôm .
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b) Tính thành phần % về khối lượng mỗi khí trong hỗn hợp? Biết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn với
400 gam dung dòch nước brôm 25%. ĐS: C
2
H
4
=70%; CH
4
=30%
12. Cho 50 ml rượu 90
o
tác dụng với Natri lấy dư.
a) Rượu 90
o
có nghóa là gì?
2
theo sơ đồ:
a) Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ trên .
b) Với 50 gam đất đèn chứa CaC
2
tác dụng với nước, thì thu được14 lít khí C
2
H
2
ơ û điều kiện tiêu
chuẩn. Tính thành phần % CaC
2
nguyên chất trong lượng đất đèn trên? ĐS: 80%
17. Cho 10 ml rượu Êtylic 96
0
tác dụng với Na lấy dư.
a) Tính thể tích khí Hiđro thoát ra ở đktc? ĐS: 2,08 lít
b) Nếu pha thêm 10,6 ml nước vào lượng rượu 96
0
trên. Tính độ rượu? ĐS: 46,6
0
(Biết D
rượu
= 0,8 g/ml; D
nước
= 1 g/ml)
18. Cho 56 lít hỗn hợp khí gồm Êtilen và Mêtan phản ứng hoàn toàn với 400 g dung dòch nước Brôm 5%
a) Viết phương trình hóa học xảy ra?
b) Tính thành phần phần trăm về thể tích mỗi khí có trong hỗn hợp? (các khí đo ở đktc)
Phần 1: Trắc Nghiệm:
A. Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1 . Axit axetic có tính axit vì trong phân tử:
a. có 2 nguyên tử oxi b. có nhóm ( -OH)
c. có nhóm (–OH) và nhóm (= C = O)
d. có nhóm (–OH) kết hợp với( = C = O) tạo thành nhóm (– COOH )
Câu 2 . Rượu etylic phản ứng với Na vì:
a. trong phân tử có nguyên tử oxi b. trong phân tử có nhóm OH
c. trong phân tử có nguyên tử oxi và nguyên tử hiđro
d. trong phân tử có nguyên tử cacbon,hiđro, oxi
Câu 3 . Dầu ăn là:
a. este b. là este của gixerol
c.một este của glixerol và các axit béo
d. là hỗn hợp nhiều este của glixerol và các axit béo
Câu 4. Chọn câu đúng
a.xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối lớn
b. xen lulozơ và tinh bột có phân tử khối rất lớn,nhưng phân tử khối xenlulozơ lớn hơn nhiêu so với
tinh bột
c. xen lulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột
d.xen lulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau
Câu 5. Polime là:
a. những chất có phân tử khối lớn b. những chất có phân tử khối nhỏ
c. những chất có phân tử khối rất lớn, do nhiều lọai nguyên tử liên kếát với nhau tạo nên
d. những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo thành
Câu 6. Dãy những chất sau đây đều làm mất màu dd brom:
a. metan,etilen,axetilen,benzen b. ,etilen,axetilen,benzen
c. metan,etilen,axetilen d. axetilen,etilen,etylic
B. Hãy chọn những chất thích hợp điền vào chỗ trống và viết phương trình
1. C
COOH +
H
2
SO
4
CH
3
COOC
2
H
5
+
Phần 2:Tự Luận
Câu 1 Giải thích một số hiện tượng sau:
a.Trên chai rượu có ghi các số như: 12
o
,35
o
b.Để đọan mía lâu ngày trong không khí, ở đầu đọan mía thường có mùi rượu
Câu 2. Viết các phương trình hóa học theo sơ đồ chuyển hóa sau:
tinh bột glucozơ rượu etilic axit axetic etyl axetat rượu etilic
Câu 3. Cho kim lọai kẽm vào 200 ml dd axit axetíc 1M.Tính thể tích khí hiđro thu được ở đktc? Tìm khối
lượng kim lọai cần dùng
Trường THCS Võ Thị Sáu – Trảng Bom – Đồng Nai GV biên soạn: Phan Mến
Đề cương ơn tập HK II – mơn Hóa học lớp 9 trang 10
Họ và tên:…………… KIỂM TRA HỌC KỲ II HĨA HỌC 9
Lớp:…….
d. axit béo là axit hữu cơ, có mạch cacbon khơng phân nhánh chứa từ 16- 18 ngun tử cacbon
Câu 3 .Dãy gồm các chất nào sau đây đều phản ứng với dd NaOH.
a. CH
3
CH
2
OH, CH
3
COOH, CH
2
=CHCOOH, CH
3
-CH
3
b. CH
3
COOCH
3,
CH
3
CH
2
OH, CH
3
COOH
c. CH
3
COOH, (C
17
H
b. CH
3
COOCH
3,
CH
3
CH
2
OH, CH
3
COOH
c. CH
3
COOH, (C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
, CH
3
COOCH
3
d. CH
3
COOCH
, C
2
H
4
O
2
b. C
2
H
6
O, C
2
H
4
O
2,
C
2
H
4
c. C
2
H
4
,C
2
H
6
O, C
2
H
6
O)
n
c. C
6
H
10
O
5
d.C
2
H
6
O
B. Chọn các từ, cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống cho phù hợp:
- Chất béo
tan trong nước nhưng
trong benzen, dầu hỏa
- Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng
este trong môi trường
tạo ra
và
- Phản ứng của chất béo với nước trong môi trường axit là phản ứng
COOH 84%và C
2
H
5
OH 16% c.CH
3
COOH 42%và C
2
H
5
OH 58%
b. CH
3
COOH 16%và C
2
H
5
OH 84% d. CH
3
COOH 58%và C
2
H
5
OH 42%
Câu 2. Đun 26,7 kg chất béo (C
17
H
35
COO)
3
Câu 7. Đun 100 ml dd glucozo với lượng dư Ag
2
O/NH
3
thu được 1,08 gam Ag. Nồng độ mol của glucozo là:
a. 0,5M b. 1,45M c. 0,725M d. 1,5M
Câu 8 Quả chuối xanh có chứa tinh bột, quả chuối chín có chứa glucozo .Q trình chuyển hóa trên là sự
a. thủy phân tinh bột b. glucozo hóa tinh bột
c. quang hóa tinh bột d. Cả a và c
Câu 9. Hiện tượng gì xảy ra khi nấu gạch cua.
a. đơng tụ b. kết tủa c. đóng cặn d. cả a, b
Câu 10. Để phân biệt hai mảnh vải lụa có bế ngồi giống nhau: một bằng tơ tằm, một từ gỗ bạch đàn thì
dùng biện pháp nào
a. đốt cháy và ngửi mùi c. hòa tan vào dung dịch bazo
b. hòa tan vào dung dịch axit d. hòa tan vào nước
Phần 2:Tự Luận
Câu 1. Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các chất sau: Tinh bột, glucozơ, saccarozơ
Câu 2. Viết các phương trình hóa học theo sơ đồ chuyển hóa sau:
tinh bột glucozơ rượu etilic axit axetic etyl axetat
Câu 3. Khi lên men glucozơ thấy thóat ra 11,2 lít khí CO
2
(đktc) Tính lượng rượu thu được sau khi lên men?
Tính lượng glucozơ đã lấy lúc đầu, biết hiệu suất của quá trình là 90%.
Trường THCS Võ Thị Sáu – Trảng Bom – Đồng Nai GV biên soạn: Phan Mến
Đề cương ôn tập HK II – môn Hóa học lớp 9 trang 12
Họ và tên:…………… KIỂM TRA HỌC KỲ II HÓA HỌC 9
Lớp:…….
Phần 1: Trắc Nghiệm:
A. Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt dung dịch glucozo, rượu etylic, saccarozo
H
4
b. C
2
H
4
c. CH
4
d. C
6
H
6
Câu 7. Đốt cháy cùng một mol như nhau, hợp chất nào sau đây cháy thu được nhiều CO
2
nhất .
a. C
2
H
4
b. C
2
H
4
c. CH
4
d. C
6
H
6
Câu 8. Dùng nguyên liệu nào trong số các nguyên liệu sau để điểu chế C
O
Trường THCS Võ Thị Sáu – Trảng Bom – Đồng Nai GV biên soạn: Phan Mến
Đề cương ôn tập HK II – môn Hóa học lớp 9 trang 13
Họ và tên:…………… KIỂM TRA HỌC KỲ II HÓA HỌC 9
Lớp:…….
Phần 1: Trắc Nghiệm:
A. Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Công thức thực nghiệm của A là (CH
2
)
n
.Biết tỉ khối của A so với oxi bằng 0,875. Công thức phân tử
của A là
a. C
2
H
6
b. C
3
H
8
c. C
2
H
4
d. C
3
H
6
Câu 2. Để phản ứng hết với 2,7776 lít khí etylen (đktc) thì thể tích dd Brom 1M cần dùng là
COOH + →+ CO
2
+
CH
3
COOH + FeO
→ +
(RCOO)
3
C
3
H
5
+ NaOH
→ +
Câu 2. Đốt cháy hoàn toàn 3 gam chất hữu cơ A chứa C, H, O thu được 6,6 gam CO
2
và 3,6 gam nước. Hãy
xác định công thức phân tử của A, biết phân tử khối của A là 60.
Câu 3. Làm thế nào để phân biệt 3 lọ khí đựng 3 khí khác nhau là:CO
2
,C
2
H
4
, C
2
H
2.
Trường THCS Võ Thị Sáu – Trảng Bom – Đồng Nai GV biên soạn: Phan Mến
Đề cương ôn tập HK II – môn Hóa học lớp 9 trang 14
Họ và tên:…………… KIỂM TRA HỌC KỲ II HÓA HỌC 9
Lớp:…….
Phần 1: Trắc Nghiệm:
A. Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1.Dãy gồm các chất nào sau đây đều phản ứng với dd NaOH.
a. CH
3
CH
2
OH, CH
3
COOH, CH
2
=CHCOOH, CH
d. CH
3
COOCH
3
,C
2
H
4
, C
2
H
6
Câu 2. Dãy các chất nào sau đây đều phản ứng với dng dịch Brom.
a. CH
2
=CHCOOH, CH
2
=CH
2
c.CH
3
COOH,(C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
chuẩn , hiệu suất 60% là”
a. 5.6 lít b. 3,36 lít c. 22,4 lit d. 11,2 lít
Câu 4. Có 3 chất A,B,C có các tinh chất như sau:
- Chất A và C tác dụng với Na
- Chất B không tan trong nước
- Chất C phản ứng được với Na
2
CO
3
. Vậy A, B, C lần lượt là:
a. C
2
H
6
O, C
2
H
4
, C
2
H
4
O
2
b. C
2
H
6
O, C
2
H
6
O, C
2
H
4
Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam một chất hữu cơ (A*) thu được 4,48 lit cacbonic và 5,4 gam
nước. Công thức thực nghiệm của A* là
a. (C
6
H
10
O
5
)
n
b. (C
2
H
6
O)
n
c. C
6
H
10
O
5
d.C
2
Câu 9. Cho 50,4 gam glucozo lên men rượu với hiệu suất 100%. Khối lượng rượu và thể tích CO
2
là
a. 77,28 lit và 37,632 gam c. 77,28 gam và 37,632 lit
b. 7,728 lit và 3,7632 gam d. 77,28 gam t và 3,7632 gam
Câu 10. Đun 100 ml dd glucozo với lượng dư Ag
2
O/NH
3
thu được 1,08 gam Ag. Nồng độ mol của
glucozo là:
a. 0,5M b. 1,45M c. 0,725M d. 1,5M
Phần 2:Tự Luận
Câu 1.Viết các phương trình hóa học xảy ra (nếu có) khi lần lượt cho KOH, Na
2
O, CaO, Cu, CaCO
3
vào dung
dịch CH
3
COOH
Câu 2. Khi lên men glucozo, người ta thấy thoát ra 11,2 lít khí CO
2
ở điều kiện tiêu chuẩn.
a. Tính khối lượng rượu thu được sau khi lên men
b. Tính khối lượng glucozo ban đầu? Biết hiệu suất là 90%
Câu 3.Vì sao trước khi tiêm cho bệnh nhân các bác sỹ sát trùng bằng bông tẩm cồn?
Trường THCS Võ Thị Sáu – Trảng Bom – Đồng Nai GV biên soạn: Phan Mến
Đề cương ơn tập HK II – mơn Hóa học lớp 9 trang 15
ĐÁP ÁN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II (2009-2010)
10
O
5
)
n
+ n H
2
O
→
axitt ,
0
n C
6
H
12
O
6
(2) C
6
H
12
O
6
→
menruou
2C
2
H
CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O
b) Bài tập
1/
→
)1(
CO
→
)2(
Cu
→
)3(
CuO
→
)4(
CuCl
2
→
)5(
FeCl
2
C
(1) C + CO
2
→
0
t
2CO (6) C + O
2
→
0
t
CO
2
↑
(2) CO + CuO
→
0
t
CO
2
↑
+ Cu (7) CO
2
+ H
2
0
→
+ H
2
0 (9) Na
2
CO
3
+ 2HNO
3
→
2NaNO
3
+ CO
2
↑
+ H
2
0
(5) CuCl
2
+ Fe
→
FeCl
2
+ Cu (10) CO
2
+ CaO
→
CaCO
(8)
(1) C + FeO
→
0
t
Fe + CO (5) CO
2
+ Ca(OH)
2
→
CaCO
3
+ H
2
O
(2) C + O
2
→
0
t
CO
2
↑
(6) CO
2
+ Na
2
O
2CO (8) Na
2
CO
3
+ 2HCl
→
2NaCl + CO
2
↑
+ H
2
O
3/ C
2
H
4
→
)1(
C
2
H
5
0H
→
)2(
CH
3
C00H
→
0
t
(CH
3
COO)
2
Zn + H
2
↑
(2) C
2
H
5
OH + O
2
→
mengiam
CH
3
COOH + H
2
O (4) (CH
3
COO)
2
Zn + Mg
→
0
t
0
42
),( tlSOH
C
6
H
12
O
6
+ C
6
H
12
O
6
(2) C
6
H
12
O
6
→
menruou
2C
2
H
5
OH + 2CO
Glucozơ
→
)4(
Rượu Etylic
→
)5(
Axit Axetic
→
)6(
Etyl axetat
→
)7(
Natri axetat
Saccarozơ
(3)
(8)
Etilen
(1) (C
6
H
10
O
5
)
n
+ n H
2
O
→
6
(3) C
12
H
22
O
11
+ H
2
O
→
0
42
),( tlSOH
C
6
H
12
O
6
+ C
6
H
12
O
6
(4) C
6
H
2
H
5
OH
→
0
42
,tdSOH
CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O
(7) CH
3
COOC
2
H
5
+ NaOH
→
CH
3
COONa + C
2
H
2/ C
2
H
5
OH + 3O
2
→
0
t
2CO
2
↑
+ 3H
2
O
3/ CH
3
COOH + KOH
→
CH
3
COOK + H
2
O
4/ CH
3
COOH + C
2
H
2
O
6/ CH
3
COOH + Na
→
CH
3
COONa + ½ H
2
↑
7/ (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
+ 3NaOH
→
0
t
C
3
H
5
(OH)
17
H
35
COOH
9/ C
6
H
12
O
6
+ Ag
2
O
→
3
NH
dd
C
6
H
12
O
7
+ Ag
↓
10/ C
6
H
12
O
brom thì đó là khí C
2
H
4
PTHH C
2
H
4
+ Br
2
→
C
2
H
4
Br
2
- Còn lại là khí CH
4
2/ Có hai bình mất nhãn đựng hai chất lỏng là C
2
H
5
OH và CH
3
COOH. Bằng cách nào để phân biệt mỗi
chất lỏng trong mỗi bình? Viết phương trình hoá học.
2
H
5
ONa + ½ H
2
↑
- Còn lại là glucozơ
5/ Có các khí sau đựng riêng biệt trong mỗi lọ : C
2
H
4
, Cl
2
, CH
4
. Hãy nêu phương pháp hoá học để nhận biết
mỗi khí trong lọ. Viết phương trình hoá học.
Trả lời: - Lần lượt cho mỗi khí tác đụng với dd nước brom, nếu khí nào làm mất màu da cam của dd nước
brom thì đó là khí C
2
H
4
PTHH C
2
H
4
+ Br
2
Trả lời: - Lần lượt cho mỗi chất lỏng tác dụng với q tím, nếu quỳ tím hóa đỏ đó là axit axetic.
- Hai chất còn lại cho tác dụng với kim loại Na, nếu có khí sinh ra đó là rượu etylic
PTHH C
2
H
5
OH + Na
→
C
2
H
5
ONa + ½ H
2
↑
- Còn lại là benzen
7/ Có bốn chất khí đựng riêng biệt trong mỗi bình không dán nhãn: C
2
H
4
, HCl, Cl
2
, CH
4
. Hãy nêu phương
pháp hóa học để phân biệt mỗi bình đựng khí nào? Viết các phương trình hóa học.
Trả lời: - Lần lượt cho mỗi khí tác đụng với dd nước brom, nếu khí nào làm mất màu da cam của dd nước
brom thì đó là khí C
2
↑
+ 2 H
2
O + Q
- Khí nào có màu vàng lục là khí Cl
2
; còn lại là khí HCl
8/ Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết ba chất khí: CH
4
, C
2
H
4
, C
2
H
2
đã mất nhãn? Viết PTHH
Trả lời: - Lần lượt cho mỗi khí tác đụng với dd HCl, nếu khí nào xảy ra phản ứng cộng tao ra sản phẩm etyl
clorua đó là khí C
2
H
4
PTHH C
2
H
4
+ HCl
→
C
Trả lời: Lần lượt cho mỗi khí tác dụng với dd nước vôi trong, khí nào làm cho nước vôi trong vẩn đục, đó la
khí CO
2
. Ta giữ lại được khí CH
4
PTHH CO
2
+ Ca(OH)
2
→
CaCO
3
↓
+ H
2
O
10/ Chỉ dùng qùy tím, hãy nhận biết mỗi chất sau: CH
4
, CH
3
COOH, Na
2
CO
3
, C
2
H
5
4
.Thêm xúc tác và đun nhẹ, đó là rượu etylic
PTHH CH
3
COOH + C
2
H
5
OH
→
42
0
:, SOHxtt
CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O
Trường THCS Võ Thị Sáu – Trảng Bom – Đồng Nai GV biên soạn: Phan Mến
Đề cương ơn tập HK II – mơn Hóa học lớp 9 trang 18
Dạng 4. Viết công thức cấu tạo của các chất sau:
Phân tử C
3
H
6
là CH
2
CH
2
CH
3
Phân tử C
5
H
10
là CH
3
CH=CHCH
2
CH
3
Phân tử C
5
H
12
là CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH
3
3
CHBrCHBrCH
3
Phân tử C
4
H
8
Cl
2
là CH
3
CHClCHClCH
3
Phân tử C
3
H
8
O
3
là CH
2
CHCH
2
| | |
OH OH OH
Phân tử C
2
H
5
là CH
3
CH
2
CH
2
CH=CHCH
3
Phân tử C
5
H
10
Br
2
là CH
3
CHBrCHBrCH
2
CH
3
OH
|
Phân tử C
6
H
12
O
6
là CH
4
+ 2 O
2
→
0
t
CO
2
↑
+ 2 H
2
O + Q
1mol 2mol 1mol 2mol
3mol ?(6mol) ?(3mol) ?(6mol)
a) m
2
CO
= 3*44 = 132 (gam)
và m
OH
2
= 6*18 = 108 (gam)
b) V
2
O
= 6*22,4 = 134,4 (lít)
Bài 2/ Ta có n
Na
=
8,13
= 0,3 (mol)
PT C
2
H
5
OH + 3 O
2
→
0
t
2 CO
2
↑
+ 3H
2
O + Q
1mol 3mol 2mol
0,3mol ?(0,9mol) ?(0,6mol)
a) V
2
O
= 0,9*22,4 = 20,16 (lít)
b) V
2
CO
= 0,6*22,4 = 13,44 (lít)
c) Khí sinh ra làm cho nước vôi trong vẩn đục
PT CO
H
5
Br + HBr
1mol 1mol
?(0,2mol) 0,2mol
b) m
2
Br
= 0,2*160 = 32 (gam)
Với hiệu suất phản ứng đạt 80%
nên m
2
Br
=
100*
80
32
= 40 (gam)
Bài 5/ Gọi x (ml) là thể tích của mêtan;
và y (ml) là thể tích của êtilen . (x, y > O)
a) PTHH CH
4
+ 2 O
2
→
0
t
CO
2
=
%100*
12
2
= 16,67 (%)
% V
42
HC
= 100% - 16,67% = 83,33 (%)
c) V
2
CO
= x + 2y = 2 + 2 *10 = 22 (ml)
Bài 6/ Ta có PTHH
a) CH
3
COOH
+ C
2
H
5
OH
→
42
0
:, SOHxtt
CH
3
COOC
a) PTHH: 2 C
2
H
5
OH + 2 Na
→
2 C
2
H
5
ONa + H
2
↑
2mol 2mol 1mol
0,15mol ?(0,15mol) ?(0,075mol)
b) m
Na
= 0,15*23 = 3,45 (gam)
c) V
2
H
= 0,075*22,4 = 1,68 (lít)
Bài 8/ Trong hỗn hợp gồm mêtan và êtilen chỉ có
êtilen phản ứng với dung dòch brôm .
Khối lượng của brôm có trong 80 gam dung dòch
5% là: m
2
Br
= m
dd
1
7,0
= 70 (%)
%m
4
CH
= 100% 70% = 30 (%)
Bài 9/ a) Các phương trình phản ứng xảy ra:
2 C
2
H
5
OH + 2 Na
→
2 C
2
H
5
ONa + H
2
(1)
2 H
2
O + 2 Na
→
2 NaOH + H
2
(2)
b) V
OHHC
OH
2
=
18
2
= 0,11 (mol)
Từ (1) n
2
H
=
2
1
n
OHHC
52
=
2
1
*0,83 = 0,415 (mol)
V
2
H
= 0,415 * 22,4 = 9,296 (lít)
Từ (2) n
2
H
=
2
1
n
2
→
0
t
CO
2
↑
+ 2 H
2
O + Q
1mol 2 mol 1 mol
0,125mol ?(0,25mol) ?(0,125mol)
a) V
2
O
= n * 22,4 = 0,25 * 22,4 = 5,6 (lít)
Biết V
2
O
=
5
1
V
kk
V
kk
= V
2
O
m
KOH
=
%10
%100*14
= 140 (gam)
Bài 11/ Ta có m
2
Br
=m
dd
*C%=400*25% = 100
(gam)
Trong hỗn hợp gồm mêtan và êtilen, chỉ có êtilen
phản ứng và làm mất màu nước brôm.
a) PTHH : C
2
H
4
+ Br
2
→
C
2
H
4
Br
2
28(g) 160(g)
b) Các phương trình phản ứng xảy ra:
2 C
2
H
5
OH + 2 Na
→
2 C
2
H
5
ONa + H
2
(1)
2 H
2
O + 2 Na
→
2 NaOH + H
2
(2)
Thể tích rượu êtilic tham gia phản ứng .
V
OHHC
52
=
100
*
hhr
VD
=
18
5
= 0,28 (mol)
Từ (1) n
2
H
=
2
1
n
OHHC
52
=
2
1
*0,78 = 0,39 (mol)
V
2
H
= 0,39 * 22,4 = 8,736 (lít)
Từ (2) n
2
H
=
2
1
n
OH
2
0
C
6
H
5
Br + HBr
78(g) 160(g) 157(g)
40,5(g) ?m ?m
b) m
2
Br
=
78
160*5,40
= 83,08 (gam)
c) m
BrHC
56
=
78
157*5,40
= 81,52 (gam)
Thực tế phản ứng chỉ thu được 65,22 (ga) C
6
H
5
Br
Vậy hiệu suất của phản ứng là :
H% =
%100*
2
180(g) 2 *46(g)
4500(g) ? m
m
OHHC
52
=
180
46*2*4500
= 2300 (gam)
Với hiệu suất phản ứng là 90%.
Nên m
OHHC
52
= 2300 *90 % = 2070 (gam)
c) Thể tích rượu C
2
H
5
OH thu được trên thực tế :
V
OHHC
52
=
D
m
=
8,0
2070
→
0
t
CO
2
↑
+ 2 H
2
O + Q (1)
x 2x x
C
2
H
4
+ 3 O
2
→
0
t
2 CO
2
↑
+ 2 H
2
O + Q (2)
x 3y 2y
Ta có hệ phương trình : x + y = 10
2x + 3y = 22
Giải ra ta được: x = 8 ; y = 2
2
+ C
2
H
2
1mol 1mol
?(0,625mol) 0,625mol
m
22
HC
= 0,625*64= 40 (gam)
b) % m
2
CaC
=
%100*
50
40
= 80 (%)
Bài 17/ Các PTHH xảy ra
2 C
2
H
5
OH + 2 Na
→
2 C
2
H
52
=
46
86,7
= 0,166 (mol)
V
OH
2
= V
hh
V
r
= 10 – 9,6 = 0,4 (ml)
m
OH
2
= D*V = 1g/ml*0,4ml = 0,4 (gam)
n
OH
2
=
18
4,0
= 0,02 (mol)
Từ (1) n
2
H
=
2
1
2
(1&ø2 )
V
2
H
= 1,8592 + 0,224 = 2,0832 (lít)
b)V
OHHC
dd
5
2
=V
OHHC
52
+V
OH
2
= 10 + 10,6 = 20,6 (ml)
Vậy Đ
OHHC
52
=
100*
5
2
hh
OHHC
V
V
=
2
H
4
Br
2
1mol 1mol
?n 1,25mol
V
42
HC
= 1,25*22,4 = 28 (lít)
b) Thành phần % mỗi khí trong hỗn hợp :
Phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp .
%V
42
HC
=
%100*
56
28
= 50 (%)
%V
4
CH
= 100% 50% = 50 (%)
Bài 19/ Ta có n
4
CH
=
4,22
Biết V
2
O
=
5
1
V
kk
V
kk
=V
2
O
*5 =11,2*5 = 56 (lít)
c) Q = 0,25*880KJ = 220 KJ
Bài 20/ Ta có n
MgCOOCH
23
)(
=
142
42,1
= 0,01 (mol)
2 CH
3
COOH + Mg
→
(CH
3
COO)
O
1mol 1mol
0,02mol) ?(0,02mol)
V
NaOH
=
5,0
02,0
= 0,04 (lít) = 40 (ml)
Trường THCS Võ Thị Sáu – Trảng Bom – Đồng Nai GV biên soạn: Phan Mến
Đề cương ôn tập HK II – môn Hóa học lớp 9 trang 22