Đề cương ôn tập HK2 môn hóa học lớp 9 - Pdf 10

Đề cương ôn tập hóa học 9-hk2-môn hóa học- năm học 2010-2011
CHƯƠNG III -HÓA 9- HKII
A.Kiến thức cần nhớ
Tính chất hóa học của phi kim, clo, cacbon, cacbon oxit, cacbon đi oxit,muối cacbonnat.
Ứng dụng chính của clo, cacbon, cacbon oxit, cacbon đi oxit, muối cacbonnat.
Các khái niệm: dạng thù hình của một nguyên tố,chu kì. nhóm nguyên tố.
Dự đoán cấu tạo và tính chất của một nguyên tố khi biết vị trí của nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn.
B. Bài tập
I.Bài tập trắc nghiệm:
1.Chọn câu trả lời đúng (mỗi câu trả lời đúng: 0,25 đ)
Câu 1: Những cặp chất nào sau đây có thể tác dụng với nhau:
A. SiO
2
+ CO
2
B. SiO
2
+ H
2
O
C. SiO
2
+ H
2
SO
4
D. SiO
2
+ NaOH
Câu 2: Nước clo là hỗn hợp gồm các chất:
A. Cl

Câu 6: Cho 9,2gam một kim loại M (I) phản ứng với khí Cl
2
dư tạo thành 23,4 gam muối. M là kim
loại nào sau đây:
A. Fe B. Al C. K (*)D. Na
Câu 7: Tính chất hóa học đặc trưng của cacbon là:
A. *Tính khử B. Vừa có tính khử vừa có tính oxihóa
C. Tính oxi hóa D. Một tính chất khác
Câu 8: Đều nào sau đây là sai khi nói về khí CO:
A. Là chất khí, không màu, rất độc B. Là một chất khử
C. *Là một oxit axit D. Là một oxit trung tính
Câu 9: điều nào sau đây là sai khi nói về khí CO
2
:
A. Không duy trì sự sống và sự cháy B. Nặng hơn không khí
C. Là một oxit axit D. Là một oxit trung tính
Câu 10: điều nào sau đây là đúng khi nói về khí SiO
2
:
A. Là một oxit trung tính B. Là một oxit axit, không tan trong nước
C. Là một oxit bazơ D. Trong điều kiện thường tồn tại ở thể khí
Câu 11: Trong hợp chất khí với hiđro nguyên tố R có hóa trị (IV), chứa 25% Hiđro về khối lượng, R là
nguyên tố nào?
A. *Cacbon B. Nitơ C. Phôtpho D. Lưu huỳnh
Câu 12: Công thức hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R códạng RH
3
, công thức oxit cao nhất của
R sẽ là:
A. R
2

2
CO
3
C. MgCO
3
và HCl D. K
2
CO
3
và NaCl
2.Điền khuyết: (mỗi ý trả lời đúng: 0,25đ)
Câu 18:Tính phân tử khối các chất có công thức hóa học ở cột A rồi điền kết quả vào cột B sao
cho phù hợp:
A ( công thức hóa học) B ( phân tử khối)
CO
2
H
2
CO
3
SiO
2
H
2
SiO
3
Câu 19: Điền từ thích hợp vào chổ trống trong các câu sau đây:
a) Các đơn chất khác nhau do cùng một nguyên tồ hóa học cấu tạo nên được gọi
là……………………………………………… của nguyên tố đó.
b) Khi hòa tan khí clo vào nước vừa xảy ra hiện tượng vừa xảy ra hiện

2
+H
2
4) Fe+ HCl → d) FeCl
3
+H
2
e) Na
2
CO
3
+H
2
O
f) Na
2
CO
3
+ H
2
O +CO
2
I.Bài tập tự luận
Bài 1: Viết phương trình hóa học để chứng tỏ rằng :
a) Cacbon (C)có tính khử? (1đ)
b) Cacbon oxit (CO) có tính khử? (1đ)
c) Cacbon đioxit (CO
2
) là một oxit axit? (1đ)
d) Silic đioxit (SiO

dụng hết với 200 ml dung dịch HCl 1 M. Tìm tên kim loại? (2đ)
Bài 10 : 4,8 g kim loại (II) tác dụng vừa đủ 4,48 lít Cl
2
đktc. (3đ)
a. Xác định tên kim loại?
b. Tính khối lượng muối tạo thành?
Bài 11: Hòa tan 2,4 g ôxit kim loại (II) cần dùng 10g dung dịch HCl 21,9%. Xác định CTHH của oxit?
(2đ)
Bài 13: 6,5 g muối sắt clorua tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư thu được 17,22 g kết tủa. Xác định
CTHH của muối sắt? (2đ)
Bài 14: Cho khí clo tác dụng với bột sắt thu được 16,25 g muối A, cho muối A tác dụng với dung dịch
AgNO
3
dư thu được 43,05 g kết tủa.Xác định CTHH của muối A? (2đ)
Bài 15: Hòa tan hết 5,1 g oxit kim loại (III) cần dùng 43,8 g dung dịch HCl 25%. Tìm tên kim loại? (2đ)
Bài 16: Viết PTHH thực hiên những chuyển đổi sau; (3,5đ)
C → CO→CO
2
→CaCO
3
→ CaO→ Ca(OH)
2
→ Ca(HCO
3
)
2
→CaCO
3

thu được 67,2 kg CaO. Tính hiệu suất của phản ứng? (2đ)
Bài 24:khử hoàn toàn 80 gam hỗn hợp gồm CuO và Fe
2
O
3
phải dùng vừa đủ 31,36lít CO(đktc). Tính
khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu?
Bài 25: Nhiệt phân hoàn toàn 142 gam hỗn hợp CaCO
3
và MgCO
3
thu được 76 gam hỗn hợp hai
oxit.Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu?
Bài 26: Nhiệt phân 200 gam hỗn hợp gồm Na
2
CO
3
và NaHCO
3
thu được 138 gam chất rắn. Tính khối
lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu.
Trang 3
Đề cương ôn tập hóa học 9-hk2-môn hóa học- năm học 2010-2011
CHƯƠNG IV- HÓA 9 -HKII
A.Kiến thức cần nhớ:
Các khái niệm: hợp chất hữu cơ, hóa học hữu cơ, hiđro cacbon, dẫn xuất hiđro cacbon.công tức cấu tạo,
mạch cacbon, nhiên liệu, dầu mỏ.
Công thức phân tử, công thức cấu tạo, tính chất vật lý, tính chất hóa học, ứng dụng chính các phản ứng
hóa học điều chế metan, etilen,axetilen,benzen.
B. Bài tập

với 1 thể tích khí C
2
H
4
được 6,72lít hỗn hợp khí(đktc). Đốt cháy hết
hỗn hợp khí trên, thể tích khí CO
2
thu được đktc là:
A. 6,72lít (*)B. 8,96 lít C. 9 lít D. 10,5 lít
Câu 5: Chất nào vừa tham gia phản ứng cộng vừa tham gia phản ứng thế?
A. rượu etylic B. etilen
(*)C. benzen D. axit axetic
Câu 6: Chọn câu đúng:
A. Dầu mỏ là một đơn chất B. (*) Dầu mỏ l hổn hợp tự nhiên của nhiều loại hidrocacbon
C. Dầu mỏ sôi ở một nhiệt độ xác
định
D. Cả a,b,c
Câu 7: Sản phẩm chính của khí thiên nhiên là:
A. etilen B. benzen (*)C. mêtan D. axetilen
Câu 9: Một hiđrôcacbon có chứa 75% cac bon. Hiđrôcacbon đó có CTHH là:
A. C
2
H
2
B. C
4
H
10

(*)C. CH

C
2
H
2
, C
6
H
6
. Chất nào có thể làm mất màu dung dịch brom:
(*)A. CH
4
, C
2
H
4,
C
2
H
2
B. C
2
H
4,
C
2
H
2
, C
6
H

4
tinh
khiết:
(*)A. dd Ca(OH)
2
và dd brom B. dd NaCl và dd Bom
Trang 4
Đề cương ôn tập hóa học 9-hk2-môn hóa học- năm học 2010-2011
C. dd Ca(OH)
2
và dd NaOH D. dd Bom và dd Na
2
CO
3
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn hidrôcacbon X thu được tỉ lệ số mol CO
2
và hơi H
2
O là 2:1. Vậy X là :
A. C
2
H
4
B. C
6
H
12
C. C
3
H

H
6
ONa, CaCO
3
. (*)B. C
3
H
6
, C
6
H
6
, CH
3
Cl.
C. C
2
H
6
ONa, CaCO
3
, CH
4
. D. CO
2
, C
3
H
6
, C

H
4
D. C
6
H
6
2. Điền khuyết (mỗi câu trả lời đúng: 0,25 đ):
Câu 24: Điền những từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau(1,đ):
a) Người ta chưng cất dầu mỏ để thu được……………
b) Để thu được xăng người ta tiến hành…………………….dầu nặng
c) Thành phần chủ yếu của khí thiên nhiên là………………………
d) Khí mỏ dầu có……………….gần như là khí thiên nhiên
Câu 25: Điền những từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau(1,đ):
a) Benzen tham gia phản ứn cháy , phản ứng…………và khó tham gia phản ứng……….
b) Công thức cấu tạo cho biết thành phần……………………….và liên kết giữa các nguyên tử
trong phân tử.
c) Nhiên liệu là chất…………………., khi cháy tỏa nhiệt và………………………………………
d) Hóa học hữ cơ là ngành hóa học chuyên ………………………….các …………………hữu cơ.
Câu 26: Điền từ thích hợp “có” hoặc :không” vào các cột sau:
Có liên kết đôi Làm mất màu dung dịch
brom
Phản ứng trùng
hợp
Tác dụng với oxi
Metan
etilen
3. Đúng sai: (mỗi câu trả lời đúng: 0,25 đ)
Câu 27: hãy điền chữ Đ ((đúng) và S(sai) vào ô tương ứng trong các câu sau đây sao cho phù hợp?
a) Hợp chất hữu cơ là hơp chất của cacbon
b) Hợp chất của cacbon là hợp chất hữu cơ

2
H
2
3) Dẩn xuất hiđrocacbon c) CaCO
3
,CO
2
,CO
4) Các chất vô cơ và hữu cơ d) C
2
H
5
Br,C
2
H
2
, CaCO
3
II.Bài tập tự luận:
Bài 1: Phân tử hợp chất hữu cơ A có 2 nguyên tố. Đốt cháy hoàn toàn 3 gam chất A thu được 5,4 gam
H
2
O. Hãy xác định công thức phân tử của A. Biết khối lượng mol của A là 30 gam.
Bài 2 : Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ A chỉ chứa 2 nguyên tố thu được 11 gam CO
2
và 6,75
gam H
2
O. Hãy xác định công thức phân tử của A, biết PTK của A là 30 ?
Bài 3: Đốt cháy 3 gam một chất hữu cơ A thu được 6,6 gam CO

O.Ở đktc
2,24 lít khí A có khối lượng 5,8 gam. Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của A?
Bài 8: Đốt cháy hoàn toàn (m) gam chất hữu cơ A cần dùng 11,2 gam oxi và thu được 8,8 gam CO
2

5,4 gam H
2
O. Xác định công thức phân tử của A biết 25g < M
A
< 35g.
Bài 9: Hợp chất hữu cơ A chứa các nguyên tố C,H,O. Trong đó % C= 60 %, %H =13,33 %. Xác định
công thức phân tử của A, biết khối lượng mol của A là 60 gam.
Bài 10:Đốt cháy hoàn toàn 0,45 gam một hiđrocacbon A thu được 1,32 gam CO
2
. Biết rằng tỉ khối hơi
của B đối với hiđro là 15. Xác định công thức phân tử của A?
Bài 11: Công thức thực nghiệm của hiđrocacbon A là (CH
2
)
n
. Biết tỉ khối của A đối với oxi bằng 0,875.
Tìm công thức phân tử của A?
Bài 12: Hợp chất hữu cơ X có % về khối lượng các nguyên tố như sau: 70,59%C, 12,94%H, 16,47%N,
phân tử khối bằng 85. Xác định công thức phân tử của X?
Bài 13: Hợp chất hữu cơ A có thành phần khối lượng các nguyên tố như sau:54,5% C,9,1%H,36,4%O.
Biết 0,88 gam hơi A chiếm thể tích bằng 0,224 lít, xác định công thức phân tử của A?
Bài 14: Hợp chất hữu cơ X có % về khối lượng các nguyên tố như sau: 53,33%C, 15,55%H,
31,12%N,.Xác định công thức phân tử của X, biết phân tử A có một nguyên tử nitơ?
Bài 15: Khi đốt hoàn toàn 9 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 13,2 gam CO
2

5
H
10
Bài 19:Hãy tính số liên kết đơn, liên kết đôi giữa những nguyên tử cacbon trong phân tử các chất
sau:
a) CH
3
─ CH
3
b)CH
2
= CH
2
c) CH
2
= CH – CH = CH
2
.(3đ)
Trang 6
Đề cương ôn tập hóa học 9-hk2-môn hóa học- năm học 2010-2011
Bài 20 : Hãy tính tổng số liên kết trong phân tử các chất có CTPT sau: .(4đ)
a)CH
3
─ CH
3
b) CH
2
= CH
2
c)

H
4
).
a) Tính thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy hết lượng metan ở trên.
b) Tính khối lượng CO
2
và H
2
O sinh ra sau phản ứng?
c) Dẫn toàn bộ sản phẩm sinh ra ở trên vào dung dịch NaOH lấy dư, cho biết dung dịch thu được
sau phản ứng sẽ tăng hoặc giảm bao nhiêu gam? thể tích các khí đo ở đktc
Bài 24: .(3đ) Cho các chất sau: CH
3
-CH
3
; CH
2
=CH
2
; CH
3
-CH=CH
2
Chất nào tham gia:
a) Phản ứng cháy?
b) Phản ứng cộng?
c) Phản ứng trùng hợp?
d) Chất nào chỉ tham gia phản ứng thế?
Bài 25: (3đ)Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít khí etilen C
2

muối tạo thành ?( Thể tích các khí đo ở đktc )
Bài 29: .(3đ)Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít khí axetilen. Hãy tính:
a) Thể tích không khí cần dùng , biết rằng oxi chiếm 20% thể tích không khí
b) Thể tích CO
2
sinh ra.
c) Nếu dùng dung dịch NaOH 0,5 M lấy dư hấp thụ toàn bộ lượng CO
2
sinh ra ở trên. Tính khối
lượng muối tạo thành sau phản ứng? thể tích các khí đo ở đktc
Bài 30: .(3đ) Đốt cháy hết 5,6 lít hỗn hợp CH
4
và C
2
H
4
cần dùng 14,56 lít O
2
a)Tính % về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ?
b) Dẫn toàn bộ sản phẩm tạo thành ở trên vào 300ml dung dịch Ca(OH)
2
0,5 M. Tính khối lượng
muối tạo thành ?( Thể tích các khí đo ở đktc )
Bài 31 .(3đ): Đốt cháy hoàn toàn 56 lít hỗn hợp khí metan và axetilen cần dùng 13,44 ml khí oxi.
a) Viết các phương trình hóa học xảy ra ?
b) Tính phần trăm về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ?
Trang 7
Đề cương ôn tập hóa học 9-hk2-môn hóa học- năm học 2010-2011
c) Tính thể tích khí CO
2

Cl (2) → CH
2
Cl
2
(3) → CHCl
3
(4) → CCl
4
b) CaC
2
(1)→ C
2
H
2
(2)→ C
2
H
4

(3)↑
CH
4(1) (2) (3) (4)
c) CaC
2 →
C
2
H

H
2
→ C
2
H
2
Br
2
→ C
2
H
2
Br
4
(5)
↓(1)
(4)
C
6
H
6
Cl
6
← C
6
H
6
→ C
6
H

Trang 8
Đề cương ôn tập hóa học 9-hk2-môn hóa học- năm học 2010-2011
e) Tính % thể tích khí trong hỗn hợp ?
f) Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí trên trong không khí thì dùng bao nhiêu thể tích không khí,
biết thể tích o xi chiếm 20% thể tích không khí? ( thể tích các khí đo ở đktc)
Bài 43: Dẫn khí etilen qua bình đựng dung dịch brom dư thu được 18,8 gam đibrometan.
a) Viết phương trình hóa học.
b) Tính thể tích khí etilen (đktc)đã phản ứng?
c) Tính khối lượng brom đã phản ứng?
Bài 44: X là hỗn hợp gồm metan và etilen. Dẫn X qua bình đựng nước brom dư thấy có 8 gam brom đã
phản ứng. Khí thoát ra khỏi bình đem đốt cháy hoàn toàn rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình
đựng nước vôi trong dư thấy có 15 gam kết tủa.
a) Viết các phương trình hóa học?
b) Tính thẻ tích mỗi khí trong hỗn hợp X?
Bài 45 : Dẫn 5,6 lít (đktc) hỗn hợp X gồm etilen và axetilen qua bình đựng dung dịch brom dư thấy
khối lượng bìn tăng 6,8 gam.
Viết các phương trình hóa học?
Tính % thể tích các khí trong X?
Bài 46: Dẫn 11,2 lít (đktc) hỗn hợp gồm ba khí metan, etilen,axetilen đi qua nước brom dư thấy khối
lượng bình tăng 4 gam và có 7,84 lít khí thoát ra khỏi bình.
a) Viết các phương trình hoá học?
b) Tính % thể tích các khí trong hỗn hợp ban đầu ?
Bài 47 Cho 11,2 lít hỗn hợp gồm mêtan và etilen đi qua bình đựng dung dịch brôm.
d) Viết phương trình hoá học?
e) Tính % về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp. Biết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn phải cần hết 640
gam dung dịch brôm 5%, thể tích các khí đo ở đktc?
Bài 48: Dẫn 11,2 lít (đktc) hỗn họp khí gồm CH
4
, C
2

D. Cu
Trang 9
Đề cương ôn tập hóa học 9-hk2-môn hóa học- năm học 2010-2011
Câu 4: Nguyên nhân gây ra tính axít của axít axêtic:
A. Do axit axetic là dẫn xuất của hiđrôcacbon.
B. Trong phân tử axit axetic có nhóm - OH.
(*)C. Trong phân tử axit axetic có chứa nhóm -C = O
|
O - H
D. Trong phân tử axit axetic có chứa nhóm -C = O -
|
Câu 5: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng gương?
A. C
2
H
5
OH (*)B. C
6
H
12
O
6
C. CH
3
COOH D. C
6
H
6
Câu 6: Trong 200ml rượu etylíc 45
o

Câu 11: Cho 60gam axít axêtic tác dụng với 100g rượu etylic Hiệu xuất phản ứng 62,5%, lượng este
thu được là:
A. 60g (*)B. 55g C. 70g D. 160g
Câu 12: Khi cho 36g glucozơ lên men với hiệu suất 75% thu được số ml rượu etylic nguyên chất(D =
0,8g/ml) là:
A. 10,5ml (*)B. 17,25ml C. 23ml D. 28,75ml
Câu 13: Đốt 5,8g một hợp chất hữu cơ A thì thu được 13,2g khí CO
2
và 5,4g hơi nước Biết khối lượng
phân tử là 58. Vậy công thức phân tử của A là:
A. C
2
H
3
O (*)B. C
2
H
6
O C. C
2
H
4
O D. C
2
H
2
O
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 60ml rượu etylic chưa r độ rượu thì thu được 24,192lít khí CO
2
(đktc).

(đktc). Thể tích của etylen là
A. 11,2 l (*)B. 22,4 l
C. 33,6 l D. Không xác định được
Câu 17: cho 45 gam axit axetic tác dụng với 27,6 gam rượu etylic thu được 50gam este,hiệu suất phản
ứng là:
A. 90,5% B. 92% C. 62,5% D. 94,6%
Câu 18: đốt cháy hoàn toàn 1,5 gam một hợp chát hữu cơ A,tạo ra 2,2 gam CO2 và 0,9 gam H2O.
Công thức phân tử của A là:
A. C
2
H
6
B. C
2
H
4
C. *CH
2
O D. CH
4
O
2. Điền khuyết( mỗi ý điền đúng: 0,25 đ)
Trang 10
Đề cương ôn tập hóa học 9-hk2-môn hóa học- năm học 2010-2011
Câu 19: Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp sau đây để điền vào chỗ trống trong các câu sau( rượu etylic,
thế,độ rượu,cộng)
a) Axit axetic là một axit hữu cơ ,có tính axit. Axitaxetic tác dụng với……………………tạo ra
etyl axetat.
b) Số ml rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước được gọi là …………………….
c) Chất béo là hỗn hợp nhiều este của ……………………với các axit béo

Bài 3: ( 3đ): Đốt cháy hoàn toàn 11,5 g rượu etylic tuyệt đối.
a) Tính thể tích không khí (chứa 1/5 thể tích oxi) cần dùng?
b) Tính thể tích cacbon đi oxit sinh ra?
c) Tính thể tích dung dịch KOH 5,6 %, D= 1,045 g/ml dùng để hấp thụ hết lượng CO
2
sinh ra ở trên?
Bài 4: ( 3đ): Cho 300 ml rượu 96
0
tác dụng với Natri dư.
a) Viết các PTHH?
b) Tính thể tích và khối lượng rượu nguyên chất đã phản ứng, biết khối lượng riêng của rượu là 0,8
g/ml.
c) Tính thể tích hiđro sinh ra ở đktc?
Bài 5: ( 3đ): Đốt cháy hoàn toàn 45 ml rượu etylic (chưa rõ độ rượu). Cho toàn bộ sản phẩm thu được
vào nước vôi trong lấy dư.thu được 150g kết tủa
a) Viết các PTHH?
b) Tính thể tích không khí ( chứa 20% thể tích oxi) để đốt cháy hết lượng rượu trên.
c) Xác định độ rượu , biết rằng khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất bằng 0,8 g/ml.
Bài 6: ( 3đ): Nêu một số phương pháp hóahọc nhận biết rượu etylic và axit axetic?
Bài 7: ( 3đ): Viết PTHH thực hiện những chuyển đổi sau:
C
2
H
4
→ C
2
H
5
OH → CH
3

a) C
2
H
5
OH + ? → CH
3
COOH + ?
b) C
2
H
5
OH + ? → CO
2
+ H
2
O
c) C
2
H
5
OH + ? → CH
3
COOC
2
H
5
+ ?
d) C
2
H

3
COO)
2
Mg + ? + ?
Bài 14 ( 3đ)::Cho 12 g axit axetic tác dụng với 1,38 a rượu etylic có axit sunfuric đặc làm xúc tác, hiệu
suất phản ứng đạt 75 % . Tính khối lượng etyl axetat thu được?
Bài 15: ( 3đ): Để điều chế axit axetic người ta lên men 1,5 lít rượu etylic 20
0
.
a) Tính thể tích rượu etylic nguyên chất đã dùng, biết khối lượng riêng của rượu bằng 0,8 g/ml.
b) Tính khối lượng axit axetic tạo thành?
Bài 16: ( 3đ): Có hỗn hợp A gồm axit axetic và rượu etylic .
Nếu cho A tác dụng với Na thu được 4,48 lít khí không màu .
Nếu cho A tác dụng với Na
2
CO
3
dư và dẫn khí tạo thành qua bình đựng nước vôi trong dư thì
thu được 10 g kết tủa.
a)Viết các PTHH?
b) Tính % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp?
(thể tích các khí đo ở đktc)
Bài 17(3đ) Cho 35 ml rượu etylic 92
0
tác dụng với kali dư, khối lượng riêng của rượu bằng 0,8 g/ml,
của nước bằng 1 g/ml.
a) Tính thể tích và khối lượng rượu nguyên chất đã phản ứng?
b) Tính thể tích hiđro sinh ra ở đktc?
Bài 18:Viết PTHH thực hiện chuyển đổi sau: ( mỗi phản ứng đúng: 0,5đ)
C

c) Axit axetic , rượu etylic và benzen?(1,5đ)
d) Benzen và glucozơ?(1đ)
Bài 20: Cho 2,4 gam Mg vào 200ml dung dịch CH
3
COOH 1,5M. Tính thể tích khí hiđrothu được?
Bài 21: có 3 ống nghiệm:
Ống 1: đựng rượu etylic
Ống 2: đựng rượu etylic 96
o
Ống 3: đựng nước
Cho Na dư vào các ống nghiệm trên, Hãy viết phương trình hóa học?
Bài 22: Axit axetic có thể tác dụng được với những chất nào trong các chất sau đây:
CuO, K
2
SO
4
, NaOH, K
2
CO
3
, Cu, Mg? Viết phương trình hóa học ( nếu có)
Trang 12
Đề cương ôn tập hóa học 9-hk2-môn hóa học- năm học 2010-2011
Bài 23:Trong các chất sau đây: C
2
H
5
OH,CH
3
COOH,CH

3
COOC
2
H
5
→ CH
3
COONa
Bài 25 : Đốt cháy hoàn toàn 0,9 g chất hữu cơ A thu được 1,32 g khí CO
2
và 0,54 g H
2
O
a/ Xác định công thức phân tử của A. Biết khối lượng mol của A gấp 3 lần khối lượng mol của
axit axetic.
b/ Tính lượng bạc kim loại sinh ra khi oxi hoá 18 g A.
( Ag = 108 ; C = 12 ; O = 16 ; H = 1 )
Câu 26:Cho 4,6g rượu etylic tác dụng hết với natri.
a) Tính thể tích hidro thu được ở điều kiện tiêu chuẩn.
b) Tính thể tích rượu đã dùng. Biết khối lương riêng của rượu là 0,8g/ml
c) Nếu pha rượu trên với 8,25ml nước thì thu được rượu bao nhiêu độ?(Cho H = 1; C = 12;O =16; )
Câu 27 : Đốt cháy hết 9,2 gam hợp chất hữu cơ A thu được 6,72 lít khí CO
2
(đktc) và 7,2 gam H
2
O
a)Tìm công thức phân tử của A . Biết phân tử khối của A nặng gấp 2 lần phân tử khối của rượu etylic .
b)Viết công thức cấu tạo của A và đọc tên A
(Cho biết : C= 12 ; H= 1 ; O = 16 )
Bài 28:Viết PTHH thực hiện sự biến đổi sau:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status