ng c
trin bn v t Nguyn Th o, bng gin
Lu ThS. Kinh t : 60 31 01
ng dn: ng Tin
o v: 2012 Abstract. H thng v n v n bn vn
bn v ng c
n bn v
xut
nhng gi n bn v
tri
p ch yu vi ngh trc truyn thng, rau, hoa, qu, ch bin
i sn thc phnh th mnh v p, nha qua t
tri p ca t sn xu ng th 7 c c.
ng cp (KCN) trong t
nhi quyt vin l
ng
triKCN ca tn PTBV t
u hn lp
b thu hp, nhii mt vic thu h ny
sinh nhiu hing i phc tp (, c bc, nghichng b
suy gim n i sng, sc kho n
xup
PTBV tKCN
ln ca t ci. Xu
ng cp n n bn vng
c chc s kinh t .
2. TNH HNH NGHIÊN CU
c ta, c
trriKCN. C th
- Nhic trKCN c
c v nhng mc, t xut mt s gim tip t
triKCN th VS.TS Nguy
Giang Long (2004) KCN, khu ch xu , Nxb
qui; (5/2006)n KCN, khu ch xu
.
3.2.
,
:
- H thng v n v n bn vng n bn vng
P NGHIÊN CƢ
́
U
- p c cu: puy vt bin chgic
- lch s.
- t: h th ng hp,
th
- u thc tin: tng kt kinh nghim thc tiu tra, kh
thu thp s li
Lu a ch -
ng H m, ch ng Cng sn Vi
kii h nh, Quynh cnh ph
a
bn vng.
ng thi lu tha kt qu u cc v nhng vn
6. NHƢ
̃
NG ĐO
́
NG GO
́
P CU
̉
A LUÂ
̣
N VĂN
Lu PTBV ; KCN
PTBV PTBV
KCN .
.
Chƣơng 3: n bn vng khu
p .
Chƣơng 1
PHÁT TRIỂN BN VỮNG NÔNG THÔN TRONG QUÁ TRNH PHÁT TRIỂN CÁC
KHU CÔNG NGHIP
1.1. PHÁT TRIỂN BN VỮNG NÔNG THÔN L VẤN Đ CÓ TNH CHIN
LƢC Ở NƢỚC TA HIN NAY
1.1.1. Quan niệm về phát triển bền vững
PTBV
-
t-
t.
1.1.2. Quan niệm về nông thôn và phát triển bền vững nông thôn
c quan ni mc vi u kin kinh t - x hi,
u kin t
nic chp nhn m v i
p, ci to h th thch v
h
* V i:
- Chuyn dng, gn vt trin ng, to vin vng, h
tr hc ngh o vi
- ngh nghi
hp vn c
- n kinh tt
nam;
- n v s ch v y t, y mc
kho n;
- B tr, trt ti, kt hp cht ch qu
vn kinh t - o v ng.
* V ng:
- t, s dng tit kiu qu n v
t;
- Bo v dng bn vc;
- Gim cht thi rcht thi nguy hm ng
y, hiu n vs m
bn vng v kinh t, xng nhng cuc sng ca
. PTBV ng theo nhiu chiu c
m
n, nhm mng c vng ch
1.1.3. Vai trò của phát triển bền vững nông thôn
PTBV
- .
.
KCNKCN
KCN KCN
1.2.2. Sự tác động của các khu công nghiệp đến phát triển bền vững nông thôn
-
-
.
-
ti
-
-
-
-
*
- , lch KCN s m bo t PTBV .
Chƣơng 2
THƢ
̣
C TRA
̣
NG TÁC ĐỘNG CA CÁC KHU CÔNG NGHIP
ĐN PHÁT TRIỂN BN VỮNG NÔNG THÔN
Ở TNH VNH PHC
2.1. NHỮNG YU T CƠ BẢN ẢNH HƢỞNG ĐN PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
BN VỮNG Ơ
̉
TI
̉
NH VI
̃
NH PHU
́
C
2.1.1. Vị tr địa l, kh hậu và thuỷ văn
2.1.2. Tài nguyên thiên nhiên
.
ng ci, nht
n qu v kinh t ch.
n ti ci cu ta cht phc
tu m
n v ch. Tt qun th danh lam,
TI
̉
NH VI
̃
NH PHU
́
C
2.2.1. Tình hình kinh tế - xã hội nông thôn ở tỉnh Vĩnh Phúc
ng b thy qua
n thng sn xuc bi
ng nghiu li th
y mn
p (01/01/1997), t mt tnh thun kinh t
s chuyn mng . T nghip
n 2006 - i m a
trm Bc B (2,1%). u kinh t trng
n kinh t nh, tim lc kinh t vt
cht k thup, ng thi
y mnh chuyn du kinh t p, h tr n b k thun xut,
ti b ma tnh.
2.2.2. Tình hình phát triển các khu công nghiệp
H KCN
01/8/2008); 04 KCN
KCN
c KCN
- KCN c quy n khai: KCN Khai Quang, KCN
, KCN n, KCN .
- KCN t ch : KCN n II, KCN Ch KCN Hi
-
-
- i
2.3.4. Đánh giá chung
Chƣơng 3
GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN BN VỮNG NÔNG THÔN
TRONG QUÁ TRNH PHÁT TRIỂN CÁC KHU CÔNG NGHIP
Ở TNH VNH PHC
3.1. QUAN ĐIỂM V ĐỊNH HƢỚNG PHÁT TRIỂN BN VỮNG NÔNG THÔN Ở
TNH VNH PHC
3.1.1. Quan điểm
Mp vn tng th kinh t - i
ca tn v tra c c.
m bo s PTBV v: kinh tm
bn kinh t gn lin vi i si vp
.
ba
86.718
-
, lng, git bng.
trng ln kinh t - i c
.
3.2.2. Nhóm giải pháp về xã hội
t, coi o nguc vc mt v
o ngh ph s ng hng chng, hiu qu
c bio ngh n ca nn kinh t, trong
ng, u ra cho sn ph
Th , hn ch lc bit tr KCN
bit th
Th m h
nguyn vng c
3.2.2.3. Gi c
* V c
* V
* V
3.2.3. Nhóm giải pháp về môi trƣờng sinh thái
tc gim thim bn
kinh t - i bn vng tcng b
Ti, KCN gn vi quy hoch bo v ng h
thng qu t thc thi t
a khoa hc va hiu qu.
y mng, m
c ch
bo v ng bng nhic.
Gii quyt tt v cung cc sa tnh.
3.2.4. Nhóm giải pháp về quản l vĩ mô
h
KÊ
́
T LUẬN
1. PTBV u c tt yu trong tin c
i. Nh c gng chung ca cng quc t chc quc t
ch ng bn vng
mm n nhiu nh thiu bn v xut hin bt c t c
hi
- Gn quy hon nh, quy hoch s dch t
i quy hoch gii quyt vi b thu ht; m r
cao cho nghng hong ca h thng dch v vi
tin th ng sng, ng hong phi hp gia cp
vp trong to vi thu ht.
- ng cp ty m
bo v n thc v ng cho n
doanh nghip. References
1. Ban ch o T s
kt qu t s,
.
2. Ban ch o T s12/2011),
kt qu t s,
.
3. B K hon KCN xut Vit Nam trong tin
i nhp quc t, K yu hi tho, .
4. (24/4/1997), s 36/CP, Ngh nh v KCN, khu ch sut,
cao, .
5. (17/8/2004), ng chic PTBV Vit Nam (C
s 21 ca Vit Nam)Quynh s -TTg, .
6. ph (14/3/2008), s -CP, Ngh nh v KCN, khu ch sut
, .
(2009),
, Nxb.
11.
(2010),
, Nxb.
12. 484 /BC-CTK,
, .
13. ng Cng sn Vit Nam (2001), i h i bi c ln th IX,
Nxb. qui.
14. ng Cng sn Vit Nam (2006), i hi bic ln th X, Nxb.
qui.
15. ng Cng sn Vit Nam (2011), i h i bi c ln th XI,
Nxb. quc gia, i.
16.
ng b t, .
27. S P 04/BC-
SNN&PTNT, ng kng nhim v
, .
28. Tng lp bng kin thc ca VNRP (2003), c tin
n vng, Nxb. i.
29. TS. Nguyo (2005), n PTBV t Nam, Nxb.
qui.
30. Th Vit Namn (2008), Kinh t Vit Nam 2007 - 2008i.
31. Tnh u (2005), i hi bing b tnh ln th XIV,
.
32. Tnh u (2010), i hi bing b tnh ln th XV,
.
33. Tnh u m v 6
, .
34. Tnh u 142-BC/TU, a nhim k thc
hin ngh quy ng b tnh ln th XIV, .
35. Tnh u -
nhim v , .
36. GS.TS Nguyn K Tun (2006), t Nam - con
, Nxb. C qui.
37. U PQuy hoch a
0,
Quynh s -UBND, .
38. U (02/5/2012), s 55/BC-UBND, ng kt 5
c hin Ngh quyt 03/NQ-TU v p -
i sn 2006 - n 2020, .
39. Vin Khoa hng thu ng (2009), Hin trng tnh
c, K yu hi tho.
40. Website: www.bacninh.gov.vn