c Vit Nam trong
u kin kinh t th ng Nguyn Th Khoa Lut
Lu ThS. Lut kinh t; : 60 38 50
ng dn:
o v: 2010 Abstract. Tc Vit Nam. Tip c khoa
hc tin nhng nn cu
kin nn kinh t th ng Vic hi nhp vi
khu v ging kt qu c, nhng nn ch, bt
cp cc. Kin ngh n h thng
c.
Keywords. Lut kinh t; Kinh t th ng; t Vit Nam; c Content
MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
c bit quan trng, n thit yu ca s s
ng. n nay c ca ng biu hii c v
s ng ln chng; m nguc, thic, khan hit
hin nhii phi mi mnh m
c.
- Nhng kt qu t c, nhng nn ch, bt cp c lu
c;
- Kin ngh n h thc.
4. Phạm vi, cơ sở phƣơng pháp luận và phƣơng pháp nghiên cứu của Luận văn
Lu yu tnh ca Lu
mt s i lut v t m
Vit Nam.
C s phn u a lun vt h-
Nin, nht bin cht lch s.
Phn c s dng ph
t, h thng ho kinh nghim ca
mt s gii, tham kho nhn ca mt s v vn
u.
5. Những kết quả nghiên cứu mới của Luận văn
u m
c Vit Nam. Lu kin t c:
- n v m, n
khoa hu phn sau.
- Thc trc Vin gi
- xut phng h n h thng
c.
6. Kết cấu của Luận văn
n m u, kt lun, danh mu tham kho, lu
vi kt c
Tc Vit trong qun
o v dc
Chng 2. c Vit Nam
Chng 3. Thc tit s kin ngh n h thng
c Vit Nam
m 2030% t
mt s ng b thi.
* Tài nguyên nƣớc dƣới đất
T, tng tr ng ct trong c
khong 63 t m
3
. nhc tp trung
st ging. i, mc t m m mt s
ng cng 30 m. TP H c t i
30 m.
1.1.2.2. Chất lƣợng nƣớc
Theo s liu khng c
i, H H ng, Hu
u lc mt tt c
chuc u m hn loi
A hu ht 1n 2 ln so vn (xem Bi 1.1).
Biểu đồ 1.1. Chất lƣợng nƣớc sông (BOD) và chỉ số hệ động thực vật
)
t nhi nhim mn, ng bng,
ming bu Long. Mc thc hin nh
c ngm i. Nng
2 - 8 lng bng
1.2.2.1. Tài nguyên nƣớc thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nƣớc thống nhất quản lý
c ghi nhn tu 17 Hi c th
Lut TNN nh: "TNN thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước thống nhất quản lý”
u 1). c th hi t trong h th t v
TNN. nh quy ca t ch
dng TNN, x c thnh nhng h
phng hp ph dng TNN
nh thm quyn quc v TNN, c, quy
ho nh nhng bio v TNN ng n
1.2.2.2. Quản lý tài nguyên nƣớc theo lƣu vực sông kết hợp với quản lý theo địa
giới hành chính
TNN
-
TNN
1.2.2.3. Đảm bảo hài hoà lợi ích giữa các địa phƣơng với các ngành kinh tế, giữa
thƣợng lƣu và hạ lƣu
TN&MT TN&MT khai
TNN .
-
TNN. G
. trong TNN
1.2.2.4. Quản lý tổng hợp tài nguyên nƣớc
TNN
TNNTNN
quc p t . Bng vic nh nhim v,
quyn hn c quc v TNN, png c bit ln
trong vic t ch ho.
1.3. Tham khảo pháp luật về tài nguyên nƣớc của một số quốc gia trên thế giới
1.3.1. Pháp luật tài nguyên nƣớc của Hà Lan
T , t v s dc t i v
cc, trong tc c dc t phc v cho c
cng. T n nay, chuyn t p cn theo
p ct tng hp, . Luc t
c tin m, nh c tt c t chhong khai
, s dng c t hoc x tr lc t ng bt buc phi xin
c
1.3.2. Pháp luật tài nguyên nƣớc của Trung Quốc
, Trung Quc baBn thc thi ch cp gic, n
, c thay th bng Quy ch c dng TNN
TNN. Trung Qu c
Trung QuLut TNN (c si, b sung )
u cho vic Trung QuTNN o qut
thu theo lu do v TNN m
CHƢƠNG 2
PHÁP LUẬT TÀI NGUYÊN NƢỚC VIỆT NAM
2.1. Vai trò của Nhà nƣớc trong quản lý, bảo vệ, khai thác và sử dụng tài nguyên
nƣớc ở Việt Nam hiện nay
2.1.1. Thẩm quyền quản lý nhà nƣớc về tài nguyên nƣớc
2.1.1.1. Thẩm quyền quản lý nhà nƣớc về tài nguyên nƣớc ở Trung ƣơng
thng nht qun l c v TNN i hong bo v, khai
dng TNNng, khc phc hu quc gm vi
c c (khou 58).
Hng quc gia v TNN trong nhng quynh quan trng
ng l
C
nh
Qu vt rng)
Qu dt
p)
B NN&PTNT
B NN&PTNT
Quy hoch s dt
Tng C
B TN&MT
Hc t v qu
c
ban
Qut
B TN&MT
Thẩm quyền
Bộ/ Ngành – trƣớc khi thành
lập Bộ TN&MT
Bộ/ Ngành – sau khi
thành lập Bộ TN&MT
Nam, B NN&PTNT ch
c i din cho
C
B ng
B ng
Thu th li
ng thu c mt,
B K ho
thu
B n ti
B n ti
nh
i vc sch
B Y t
B Y t
-
2.1.1.2. Thẩm quyền quản lý nhà nƣớc về tài nguyên nƣớc ở địa phƣơng
: UBND)
TNN
TNN).
t TNN .
H: TNN ,
TNN
:
.
2.1.2. Nội dung quản lý nhà nƣớc về tài nguyên nƣớc
2.1.2.1. Xây dựng và chỉ đạo thực hiện chiến lƣợc, quy hoạch, kế hoạch, chính sách
về bảo vệ, khai thác, sử dụng, phát triển tài nguyên nƣớc
Quy hoch, k hoch v TNN ng c m quyn
nh ng, chng, s vng cc
TNN m tng hp s liu, qun, kiTNN
d d liu v TNN. UBND cp tnh t chc thc hin viu tra, ki
TNN t p c ng dn c,
quan (khou 60 Luc).
2.1.2.4. Cấp, thu hồi giấy phép về tài nguyên nƣớc
Giv TNN c m quyn cp cho
t ch m bu th
dng h, hiu qu TNN. Theo khon u 3 Lut TNN, giy p
TNN bao gm git, gi dng TNN, giy
c th ng phm
vi bo v li.
t TNN ng hp , thm quyn
c, thi hn ca gi, thu h gi.
2.1.2.5. Quyết định biện pháp, huy động lực lƣợng, vật tƣ, phƣơng tiện phòng,
chống, khắc phục hậu quả lũ, lụt, hạn hán, xử lý sự cố công trình thủy lợi và các tác hại
khác do nƣớc gây ra
Ni dung nh nhinhau c quc gia v
TNN , Chinn 2001 - 2010, Luu,
ng l th
- quyt UBND p thc hin
ng, khc phc hu qu
hung khn cp, khi h thu b uy hing Th quyt
nh bin hai tnh, t trc thuc T
duyt (khou 36; khou 40; khon 1,
khon u 41 Lut TNN).
- UBND cp tnh chung
t cho t
ng s c a bn b lng, vt
u kin cn thit kh ch ng khc phc s c
hung khn cp, khi h thu b uy hing, ch tch UBND cp tnh
vic gii quyt tranh chc thc hin tc v TNN ho
p v TNN n quc gii quy
quc t.
2.2. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên nƣớc
2.1.1. Khái niệm quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài
nguyên nƣớc
Quyn ca t ch dng TNN t cho
dc thc hin nh
dng TNN.
N ca t ch dng TNN s t
bu dc phi ti dng nhm
bo v TNN n hn quyn, lc, c
ch
2.1.2. Quyền của tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên nƣớc
Quyn ca t ch dng TNN nh tu 22 Lut
TNN, u 17 Ngh nh 149/2004/N-CP, c th:
- dng TNN t, sn xup,
ng thy, hi sn,
sn xut mui, th thao, gich, y t, u khoa h
. nh ct.
- ng li t vi dng TNNc chuy
tha k, th ch dng n TNN nh
ct.
- c bng thit hng hp gi dng TNN b
thu hc thi hc gia, lng
nh ct.
- Khiu ni, khi kin tm quyn v m quyn
dng TNN
- c bo h quyn li h dng TNN.
2.1.3. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên nƣớc
khi kh, s dng TNN m d khou 23 Lut TNN, khou 18 Ngh nh
s -CP).
- K dc phi np thu o v i vi
c thnh ca t.
+ Vic np thu TNN c thc hin theo Lut Thu Ngh nh s
50/2010-4/5/2010 ci tng phi np thu TNN
chTNN thung chu thu u 1 Lut Thu
.
sut u 4)ng m dc sui vi khai
sn xu-5%, s d-8%.
+ Vic no v i vc thi c thc hin theo Ngh nh s
- c v pho v i vc thi
nh s - si, b sung mt s u ca Ngh
nh s -CP. c thi thung phi np po v ng
c thc thi sinh hot.
- , t ch dng TNN ng
hp phva phi thc hi chung va phi thc hi
v ghi trong giu 23 Lut TNN).
2.3. Trách nhiệm pháp lý của các tổ chức, cá nhân khi có hành vi vi phạm pháp
luật về tài nguyên nƣớc
2.3.1. Vi phạm pháp luật về tài nguyên nƣớc
Vi pht v TNN th c
c hin h t TNN bo v.
Vi pht v TNN vi phm y nh v bo v TNN, vi
ph y nh v x c thi dng TNN v lng cho
2.3.2. Trách nhiệm pháp lý của các tổ chức, cá nhân khi có hành vi vi phạm
pháp luật về tài nguyên nƣớc
* Trách nhiệm kỷ luật
m k lut c i vc khi
th khi t c.
CHƢƠNG 3
THỰC TIỄN ÁP DỤNG VÀ MỘT SỐ KIẾN NGHỊ NHẰM HOÀN THIỆN HỆ
THỐNG PHÁP LUẬT TÀI NGUYÊN NƢỚC VIỆT NAM
3.1. Thực tiễn áp dụng pháp luật tài nguyên nƣớc
3.1.1. Công tác quản lý nhà nƣớc tài nguyên nƣớc
N B TN&MT p quc v TNN ra
khi ch cung cp dch v, t n nay, c v TNN
nhng chuyn bic, th hit sau:
Th nht, cn th ch v TNN c tit bc. n nay,
tng cn quy ph nh c; 01
Quynh, 01 ch th ca Th nh ca B ng B
TN&MT v TNN t t TNN
cuc sng. trc thu
n v TNN.
Th ch TNN c trin khai mnh m.
Th bac trit c tn nay, mt
s kinh t trng
quan TNN dng TNN, x c th
nhim nguc.
Th c trin khai mnh mng b.
/2010, B TN&MT c 287 gi (xem bng sau).
Bảng 3.1. Tổng hợp các loại giấy phép về TNN
Loi gi
i
t
2006
6
8
11
4
2
2007
12
12
14
10
5
2008
10
15
6
17
3
2009
3
6
8
17
0
2010
3
4
3
8
1
, thanh tra 305
,
c,
pht
v
530
.
3.1.2. Thực thi pháp luật tài nguyên nƣớc của các tổ chức, cá nhân
Do ng ca quan ni vn cho r"ca tri
cho n s dc bo v, c
cht th c, thuc tr dng
b m nguc.
c cht TNN chi
sn xut kinh doanh ch n li nhun c t lnh ca
t. Nhiu doanh nghip x c thc c x
b m nng n.
Theo thin nay, c 204 i 57%
nghip hoh thng x c thi tp trung (Bi 3.1). Trong s
p x c thng.
thp Vit Nam vc cht v TNN.
Biểu đồ 3.1. Tỷ lệ xây dựng và vận hành hệ thống xử lý nƣớc thải tập trung tại các khu
công nghiệp đã đi vào hoạt động
43%
3.2. Những tồn tại của hệ thống pháp luật tài nguyên nƣớc Việt Nam
3.2.1. Pháp luật về tài nguyên nƣớc chƣa phân định rõ chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của các cơ quan quản lý nhà nƣớc về tài nguyên nƣớc
Khon u 58 Lut TNN nh: h thng t chc, nhim v n hn ca
c v TNN n nay v
bnh thng nht v v nh tn mn mt s
bt h t ch mt s n nay. Lut
c v TNN a B TN&MT trong mt s d
quan trng quc gia th hin rt m nht dn tnh ai n
3.2.2. Chậm ban hành văn bản để tổ chức quản lý tài nguyên nƣớc theo lƣu vực
sông
Qui dung ca qung hng nht TNN
o s chc tric t gii
quyt s chng 12/ nh s
-CP v qu nhng trong thc t lc trin khai
nhnh ca Ngh ng dn c th thi.
3.2.3. Một số văn bản quy phạm pháp luật về tài nguyên nƣớc không đồng bộ và
thiếu tính khả thi
Di nhiu v s t v TNN li
p, ng. Nhin
thc t m theo ch quan c
thi.
3.2.4. Thông tin, dữ liệu về tài nguyên nƣớc chƣa đầy đủ, chính xác, đồng bộ,
việc chia sẻ thông tin, dữ liệu còn nhiều hạn chế
M, Ch nh s -CP Quy
nh vic thu thp, qu dng d liuv TN&MTn
p, qu d li TNN vp
nhng h ng TNN. Vic chia s
lin tin th.
3.2.5. Thiếu văn bản hƣớng dẫn về điều tra cơ bản tài nguyên nƣớc
3.3.1. Thu hẹp đối tƣợng đƣợc miễn thuế tài nguyên đối với tài nguyên nƣớc
vp mt phc, va khuy, s dng
c tit ki dc, bo v TNNcc
min tu i vi TNN.
3.3.2. Coi giấy phép về tài nguyên nƣớc là tài sản
Vic coi gi TNN n y chng nhn quyn s dt, c
tha k, th chp s c m n hay
ng thi i s dng TNN ng
nguyn bo v dng TNN hiu qu, tit kim nht.
3.3.3. Phân định rõ chức năng quản lý nhà nƣớc về tài nguyên nƣớc của Bộ
TN&MT với các Bộ, ngành khác
B TN&MT m v TNN
i h TN&MT quTNN. Tuy
u s phi kt hp trong vic quu qu
qu. y, cn ph nc
v TNN phi hp v qung nhn TNN trong phc.
ng thi, m v, quyn hn c th c
trong quTNNp, chm hiu qu qu
3.3.4. Quy định tiêu chí xác định thiệt hại
Thứ nhất, c nh c th v vinh thit h
nhim, TNN nh c th t hm, suy
TNN t sng trong gii quyt tranh
chp v TNN. Thit hy c
:
- Thit hi v sc khon, ca t ch v
bia b y t cung cp. Tu thuc
m ngut hi cho sc khe ci.
- Thit hi v ng bao gc lng ban
u ca TNN, nhng thit h dc TNN b m, nh
vic khTNN.
Vin lot b ng
u hi Vic s dng nguc b
nhng h l n. i vi sc kho, ngu gi i thm
li vi h ng thc vc hu dim nht ci vi nn
kinh t m nguc gi u
th gip k u ta th k p k v p vi xu th
chung ca u trong vic bo v nguc, Vi lc thc hin
nhiu binhm hn chc. Mt
trong nhng biem li hiu qu nh ca
c vc mi t chc hi bo v TNN,
dc ht kim vng cho h thc hin nh
li cho ngun nc.
tht TNN Vit Nam hiu bt cp, nhiu quy
p vi thc t n tr n tin kinh t -
hi cc. Bi vy, phu mt n
nh cn hi v TNN. Lu
nVi nhng c gng cc, s c c
khoa hc, sc mt cc trong cuc chin mcuc chin bo v
, ng nho v n kit
nguc. Hy vng rt Nam s c sng trong
n vng.
Lun vc i s c gng ca bi s hng dn tn
u qu ca TS. ng rng Lu u
tham kho cho nhn t TNN u h
t tham kh n h tht TNN Vit Nam.
References
1. B “Xây dựng kế hoạch phòng tránh, khắc phục hậu
16. (2006), Chương trình Nghị sự 21 của Việt Nami.
17. Cc Quc (2009), Báo cáo tình hình công tác quản lý nhà
nước về tài nguyên nước năm 2009, i.
18. Cc Quc (2008)u tp huĐánh giá trữ lượng
nước dưới đất, i.
19. Cc Quc (2010), Thống kê giấy phép của Văn phòng một
cửa, i.
20. Vi (2010), Ngh d k Lk
Diễn đàn các nhà báo Môi trường Việt Nam.
21. c hi (2009), “Hoàn thiện hệ thống pháp luật về sở hữu
đối với các loại tài sản mới như cổ phiếu, trái phiếu, sở hữu trí tuệ, tài nguyên
nước và khoáng sản”i.
22. (2008)c ca
Vit Nam vi Luc ca Trung Quc, dự án “Đánh giá tình
hình thực thi Luật Tài nguyên nước phục vụ sửa đổi Luật Tài nguyên nước”,
Ni.
23. Pha (2007), Qu c, Báo cáo tham luận tại Hội
thảo “50 năm ngành thủy lợi Việt Nam”i.
24. Trm by ti thiu trong qu
h cha nh ng vi bi u Tạp chí Tài nguyên và Môi
trường kỳ 2 tháng 3/2010, tr.42-47.
25. NguyKhan hic - m, Tạp chí
Tài nguyên và Môi trường tháng 3/2007, tr.1-3.
26. Nguy (2007), Quc v u bt
cp, Báo cáo tham luận tại Hội thảo “50 năm ngành thủy lợi Việt Nam”,
Ni.
27. gii (2008), Xây dựng chiến lược cấp nước và vệ sinh môi
trường trên cơ sở bền vững, Camellia Staykova.
28. Kh Vi ph ng din bin phc t
kh, Tạp chí Tài nguyên và Môi trường, kỳ 2 - tháng 3/2010,
Nam”, i.