HUTECH
BỘ GIÁO DỤ C VÀ ĐÀO TẠ O
TRƯ Ờ NG ĐẠ I HỌ C KỸ THUẬ T CÔNG NGHỆ TP. HCM
KHÓA LUẬ N TỐ T NGHIỆ P
KẾ TOÁN XÁC ĐỊ NH KẾ T QUẢ KINH DOANH TẠ I
CÔNG TY CỔ PHẦ N DỊ CH VỤ BƯ U CHÍNH VIỄ N
THÔNG SÀI GÒN – TRUNG TÂM VIỄ N THÔNG IP
Ngành: KẾ TOÁN
Chuyên ngành: KẾ TOÁN – KIỂ M TOÁN
Giả ng viên hư ớ ng dẫ n : Ths. NGUYỄ N QUỲ NH TỨ LY
Sinh viên thự c hiệ n : TRẦ N NGỌ C HÂN
4. Các yêu cầ u chủ yế u : 5. Kế t quả tố i thiể u phả i có:
1)
2)
3)
4)
Ngày giao đề tài: ……./…… /……… Ngày nộ p báo cáo: ……./…… /……… Chủ nhiệ m ngành
(Ký và ghi rõ họ tên)
TP. HCM, ngày … tháng … năm ……….
Giả ng viên hư ớ ng dẫ n chính
(Ký và ghi rõ họ tên) Giả ng viên hư ớ ng dẫ n phụ
(Ký và ghi rõ họ tên)
HUTECH
LỜ I CAM ĐOAN
dành cho chúng em thậ t nhiề u tình cả m. Đặ c biệ t, em xin cả m ơ n Cô Nguyễ n
Quỳ nh Tứ Ly đã tậ n tình hư ớ ng dẫ n, giúp đỡ rấ t nhiề u trong việ c hoàn thành
chuyên đề này.
Em cũ ng xin chân thành cả m ơ n các anh chị ở Phòng Kế toán Công ty Cổ
phầ n Dị ch vụ Bư u chính Viễ n thông Sài Gòn – Trung tâm IP đã giúp em tìm hiể u
quy trình hoạ t độ ng, cách thứ c vậ n hành mộ t bộ máy kế toán trên thự c tế . Qua đó,
em có điề u kiệ n thự c hiệ n hoàn thiệ n chuyên đề và củ ng cố kiế n thứ c tích lũ y trong
suố t quá trình họ c tậ p.
Xin trân trọ ng cả m ơ n và chúc mọ i ngư ờ i sứ c khỏ e và thành đạ t!
TP. Hồ Chí Minh, năm 2012
Sinh viên thự c hiệ n
Trầ n Ngọ c Hân
HUTECH
KHÓA LUẬ N TỐ T NGHIỆ P GVHD: ThS. NGUYỄ N QUỲ NH TỨ LY
SVTH: TRẦ N NGỌ C HÂN Trang i
LỚ P: 08DKT6
MỤ C LỤ C
LỜ I MỞ ĐẦ U Trang 1
1. Tính cấ p thiế t củ a đề tài 1
2. Mụ c tiêu đề tài 1
3. Phư ơ ng pháp nghiên cứ u 1
4. Phạ m vi nghiên cứ u 2
5. Kế t cấ u củ a khóa luậ n tố t nghiệ p 2
1.5.2 Chứ ng từ sử dụ ng 11
1.5.3 Tài khoả n sử dụ ng 12
1.5.4 Nguyên tắ c hạ ch toán 12
1.5.5 Phư ơ ng pháp hạ ch toán 12
1.6 Kế toán chi phí quả n lý doanh nghiệ p 13
1.6.1 Khái niệ m 13
1.6.2 Chứ ng từ sử dụ ng 13
1.6.3 Tài khoả n sử dụ ng 14
1.6.4 Nguyên tắ c hạ ch toán 14
1.6.5 Phư ơ ng pháp hạ ch toán 14
1.7 Kế toán hoạ t độ ng tài chính 17
1.7.1 Kế toán doanh thu hoạ t độ ng tài chính 17
1.7.2 Kế toán chi phí hoạ t độ ng tài chính 18
1.8 Kế toán hoạ t độ ng khác 20
1.8.1 Kế toán thu nhậ p hoạ t độ ng khác 20
1.8.2 Kế toán chi phí hoạ t độ ng khác 22
1.9 Kế toán chi phí thuế thu nhậ p doanh nghiệ p 23
1.9.1 Khái niệ m 23
1.9.2 Chứ ng từ sử dụ ng 23
1.9.3 Tài khoả n sử dụ ng 24
1.9.4 Nguyên tắ c hạ ch toán 24
HUTECH
KHÓA LUẬ N TỐ T NGHIỆ P GVHD: ThS. NGUYỄ N QUỲ NH TỨ LY
SVTH: TRẦ N NGỌ C HÂN Trang iii
LỚ P: 08DKT6
1.9.5 Phư ơ ng pháp hạ ch toán 24
1.10 Kế toán xác đị nh kế t quả kinh doanh 26
1.10.1 Tài khoả n sử dụ ng 26
3.2.2 Chứ ng từ sử dụ ng và trình tự luân chuyể n chứ ng từ 53
3.2.3 Ví dụ minh họ a 54
3.2.4 Ghi sổ 54
3.3 Kế toán chi phí bán hàng 56
3.3.1 Tài khoả n sử dụ ng 56
3.3.2 Chứ ng từ sử dụ ng và trình tự luân chuyể n chứ ng từ 56
3.3.3 Ví dụ minh họ a 57
3.3.4 Ghi sổ 58
3.4 Kế toán chi phí quả n lý doanh nghiệ p 59
3.4.1 Tài khoả n sử dụ ng 60
3.4.2 Chứ ng từ sử dụ ng và trình tự luân chuyể n chứ ng từ 60
3.4.3 Ví dụ minh họ a 60
3.4.4 Ghi sổ 61
3.5 Kế toán hoạ t độ ng tài chính 64
3.5.1 Kế toán doanh thu hoạ t độ ng tài chính 64
3.5.2 Kế toán chi phí hoạ t độ ng tài chính 66
3.6 Kế toán hoạ t độ ng khác 68
3.6.1 Kế toán thu nhậ p hoạ t độ ng khác 69
3.6.2 Kế toán chi phí hoạ t độ ng khác 70
3.7 Kế toán chi phí thuế thu nhậ p doanh nghiệ p 72
3.8 Kế toán xác đị nh kế t quả kinh doanh 73
3.8.1 Tài khoả n sử dụ ng 73
3.8.2 Chứ ng từ sử dụ ng và trình tự luân chuyể n chứ ng từ 73
3.8.3 Ví dụ minh họ a 73
3.8.4 Ghi sổ 75
3.8.5 Bả ng xác đị nh kế t quả kinh doanh 77
HUTECH
KHÓA LUẬ N TỐ T NGHIỆ P GVHD: ThS. NGUYỄ N QUỲ NH TỨ LY
SVTH: TRẦ N NGỌ C HÂN Trang v
BHYT Bả o hiể m y tế
KPCĐ Kinh phí công đoàn
TGNH Tiề n gử i ngân hàng
SXKD Sả n xuấ t kinh doanh
CPQLDN Chi phí quả n lý doanh nghiệ p
XĐKQKD Xác đị nh kế t quả kinh doanh
HĐSXKD Hoạ t độ ng sả n xuấ t kinh doanh
HUTECH
KHÓA LUẬ N TỐ T NGHIỆ P GVHD: ThS. NGUYỄ N QUỲ NH TỨ LY
SVTH: TRẦ N NGỌ C HÂN Trang vii
LỚ P: 08DKT6
DANH SÁCH CÁC BẢ NG BIỂ U
Bả ng 3.1a Trích trang nhậ t ký chung TK 5113 “VOIP” Trang 48
Bả ng 3.1b Sổ cái TK 5113 “Doanh thu cung cấ p dị ch vụ VOIP” 49
Bả ng 3.2a Trích trang nhậ t ký chung 5113 “internet” 51
Bả ng 3.2b Sổ cái TK 5113 “Doanh thu cung cấ p dị ch vụ internet” 52
Bả ng 3.3a Trích trang nhậ t ký chung TK 632 55
Bả ng 3.3b Sổ cái tài khoả n “Giá vố n hàng bán” 56
Bả ng 3.4a Trích trang nhậ t ký chung TK 641 58
Bả ng 3.4b Sổ cái tài khoả n “Chi phí bán hàng” 59
Bả ng 3.5a Trích trang nhậ t ký chung TK 642 62
Bả ng 3.5b Sổ cái tài khoả n “Chi phí quả n lý doanh nghiệ p” 63
Bả ng 3.6a Trích trang nhậ t ký chung TK 515 65
Bả ng 3.6b Sổ cái tài khoả n “Doanh thu tài chính” 66
Bả ng 3.7a Trích trang nhậ t ký chung TK 635 68
Bả ng 3.7b Sổ cái tài khoả n “Chi phí tài chính” 68
Bả ng 3.8a Trích trang nhậ t ký chung TK 711 70
Sơ đồ 2.3 Sơ đồ hình thứ c kế toán áp dụ ng tạ i công ty 41
HUTECH
KHÓA LUẬ N TỐ T NGHIỆ P GVHD: ThS. NGUYỄ N QUỲ NH TỨ LY
SVTH: TRẦ N NGỌ C HÂN Trang 1
LỚ P: 08DKT6
LỜ I MỞ ĐẦ U
1. Tính cấ p thiế t củ a đề tài
Trong nhữ ng năm qua, dư ớ i sự phát triể n không ngừ ng củ a khoa họ c kỹ thuậ t,
nhấ t là trong lãnh vự c tin họ c - điệ n tử , ngành bư u chính - viễ n thông đã có nhữ ng
bư ớ c tiế n vư ợ t bậ c trên toàn thế giớ i. Hàng loạ t nhà cung cấ p dị ch vụ viễ n thông ra
đờ i nhằ m đáp ứ ng nhu cầ u thông tin liên lạ c cho hàng tỷ ngư ờ i trên thế giớ i và Việ t
Nam cũ ng không nằ m ngoài luồ ng củ a sự phát triể n đó.Ngành viễ n thông Việ t Nam vớ i thế giớ i là lự c lư ợ ng đư ợ c tích lũ y sau hai mư ơ i
năm đổ i mớ i đã có nhữ ng bư ớ c phát triể n mạ nh mẽ và ổ n đị nh ở mứ c cao. Nhiề u
doanh nghiệ p lầ n lư ợ t ra đờ i như : VNPT, Viettel, SPT, VTC, Hanoi Telecom,…
Trong đó có Công ty Cổ Phầ n Dị ch Vụ Bư u Chính Viễ n Thông Sài Gòn (SPT), mà
điể n hình là Trung Tâm Viễ n Thông IP luôn có nhữ ng bư ớ c đi năng độ ng, sáng tạ o,
góp phầ n đáng kể vào đa dạ ng hóa các dị ch vụ viễ n thông trong nư ớ c, phụ c vụ tố t
nhu cầ u thông tin liên lạ c củ a mọ i tầ ng lớ p nhân dân.
Vớ i sự năng độ ng vố n có củ a ngành, cùng “Chiế n lư ợ c phát triể n bư u chính viễ n
thông tạ i Việ t Nam đế n năm 2010 và đị nh hư ớ ng đế n năm 2020” mà chính phủ đã
phê duyệ t. Ngành viễ n thông Việ t Nam tư ơ ng lai sẽ có nhữ ng bư ớ c tiế n mạ nh mẽ
hơ n nữ a. Vì vậ y, việ c tìm hiể u nhữ ng khía cạ nh liên quan đế n ngành là khá cầ n thiế t
và rấ t hữ u ích.
- Về thờ i gian: đề tài đư ợ c thự c hiệ n từ ngày 30/04/2012 đế n ngày 22/07/2012.
- Số liệ u đư ợ c dùng để thự c hiệ n là số liệ u tháng 10 năm 2011.
5. Kế t cấ u củ a khóa luậ n tố t nghiệ p
Khóa luậ n có kế t cấ u gồ m bố n chư ơ ng:
● Chư ơ ng 1: Cơ sở lý luậ n về kế toán xác đị nh kế t quả kinh doanh
● Chư ơ ng 2: Giớ i thiệ u khái quát về công ty Cổ phầ n Dị ch vụ Bư u chính Viễ n
thông Sài Gòn – Trung tâm Viễ n thông IP
● Chư ơ ng 3: Thự c trạ ng tổ chứ c công tác kế toán xác đị nh kế t quả kinh doanh tạ i
công ty Cổ phầ n Dị ch vụ Bư u chính Viễ n thông Sài Gòn–Trung tâm Viễ n thông IP
● Chư ơ ng 4: Nhậ n xét và kiế n nghị
HUTECH
KHÓA LUẬ N TỐ T NGHIỆ P GVHD: ThS. NGUYỄ N QUỲ NH TỨ LY
SVTH: TRẦ N NGỌ C HÂN Trang 3
HUTECH
KHÓA LUẬ N TỐ T NGHIỆ P GVHD: ThS. NGUYỄ N QUỲ NH TỨ LY
SVTH: TRẦ N NGỌ C HÂN Trang 4
LỚ P: 08DKT6
Doanh thu bán hàng là tổ ng giá trị đư ợ c thự c hiệ n do việ c bán hàng hóa, sả n phẩ m
cung cấ p lao vụ , dị ch vụ cho khách hàng. Tổ ng số doanh thu bán hàng là số tiề n ghi
trên hóa đơ n bán hàng, trên hợ p đồ ng cung cấ p lao vụ , dị ch vụ .
1.2.2 Điề u kiệ n ghi nhậ n
- Doanh nghiệ p đã chuyể n giao phầ n lớ n rủ i ro và lợ i ích gắ n liề n vớ i quyề n sở
hữ u sả n phẩ m hoặ c hàng hóa cho ngư ờ i mua.
- Doanh nghiệ p không còn nắ m giữ quyề n quả n lý hàng hóa như ngư ờ i sở hữ u
hàng hóa hoặ c quyề n kiể m soát hàng hóa .
- Doanh thu đư ợ c xác đị nh tư ơ ng đố i chắ c chắ n.
- Doanh nghiệ p đã thu hoặ c sẽ thu đư ợ c các lợ i ích kinh tế , giao dị ch bán hàng.
- Xác đị nh đư ợ c chi phí liên quan đế n giao dị ch bán hàng.
1.2.3 Chứ ng từ sử dụ ng
- Hóa đơ n bán hàng: Hóa đơ n bán hàng thông thư ờ ng, hóa đơ n giá trị gia tăng.
- Phiế u thu, phiế u chi để ghi nhậ n các khoả n thu chi bằ ng tiề n.
- Giấ y báo nợ , giấ y báo có củ a ngân hàng.
- Bả ng thanh toán hàng đạ i lý, ký gử i.
- Các giấ y tờ khác có liên quan.
1.2.4 Tài khoả n sử dụ ng
● Tài khoả n 511 “ Doanh thu bán hàng và cung cấ p dị ch vụ ”
Tài khoả n 511 không có số dư cuố i kỳ và gồ m 5 tài khoả n cấ p 2:
+ TK 5111 : Doanh thu bán hàng hoá
+ TK 5112 : Doanh thu bán các thành phẩ m
+ TK 5113 : Doanh thu cung cấ p dị ch vụ
+ TK 5114 : Doanh thu trợ cấ p, trợ giá
+ TK 5117 : doanh thu kinh doanh bấ t độ ng sả n đầ u tư
Sơ đồ 1.1: Hạ ch toán tài khoả n 511, 512 3332,3333,33311
511, 512
111, 112, 131
Các loạ i thuế phả i nộ p
Doanh thu bán hàng
521, 531, 532
33311
- Tài khoả n 521 “chiế t khấ u thư ơ ng mạ i”
- TK 521 không có số dư cuố i kỳ , tài khoả n này có 3 tài khoả n cấ p 2:
+ TK 5211: Chiế t khấ u hàng hóa
+ TK 5212: Chiế t khấ u thành phẩ m
+ TK 5213: Chiế t khấ u dị ch vụ
1.3.1.4 Nguyên tắ c hạ ch toán
Chỉ hạ ch toán vào tài khoả n này khoả n chiế t khấ u thư ơ ng mạ i, ngư ờ i mua đư ợ c
hư ở ng đã thự c hiệ n trong kỳ theo đúng chính sách chiế t khấ u thư ơ ng mạ i củ a doanh
nghiệ p đã quy đị nh.
1.3.1.5 Phư ơ ng pháp hạ ch toán
Kế t cấ u tài khoả n 521
- Bên nợ : Số tiề n chiế t khấ u đã chấ p nhậ n thanh toán cho khách hàng.
- Bên có: Kế t chuyể n toàn bộ chiế t khấ u thư ơ ng mạ i sang bên nợ tài khoả n 511
“Doanh thu bán hàng và cung cấ p dị ch vụ ” hoặ c tài khoả n 512 “Doanh thu bán
hàng nộ i bộ ” để xác đị nh doanh thu thuầ n trong kỳ báo cáo. HUTECH
KHÓA LUẬ N TỐ T NGHIỆ P GVHD: ThS. NGUYỄ N QUỲ NH TỨ LY
SVTH: TRẦ N NGỌ C HÂN Trang 7
LỚ P: 08DKT6
Cuố i kỳ kế t chuyể n chiế t khấ u
HUTECH
KHÓA LUẬ N TỐ T NGHIỆ P GVHD: ThS. NGUYỄ N QUỲ NH TỨ LY
SVTH: TRẦ N NGỌ C HÂN Trang 8
LỚ P: 08DKT6
- Bên nợ : Doanh thu củ a hàng bán bị trả lạ i, đã trả lạ i tiề n cho ngư ờ i mua hoặ c
tính trừ vào khoả n phả i thu khách hàng về số sả n phẩ m, hàng hóa, dị ch vụ đã bán.
- Bên có: Kế t chuyể n doanh thu hàng bán bị trả lạ i vào bên nợ tài khoả n 511
“Doanh thu bán hàng và cung cấ p dị ch vụ ” hoặ c tài khoả n 512 “Doanh thu bán
hàng nộ i bộ ” để xác đị nh doanh thu thuầ n trong kỳ báo cáo.
Thuế GTGT
Sơ đồ 1.3: Hạ ch toán tài khoả n 531
1.3.3 Kế toán giả m giá hàng bán
1.3.3.1 Khái niệ m
Giả m giá hàng bán là số tiề n giả m trừ cho khách hàng đư ợ c ngư ờ i bán chấ p
nhậ n trên giá đã thỏ a thuậ n vì lý do hàng bán kém phẩ m chấ t hay không đúng quy
cách theo quy đị nh trong hợ p đồ ng kế toán.
1.3.3.2 Chứ ng từ sử dụ ng
Công văn đề nghị giả m giá hoặ c chứ ng từ đề nghị giả m giá có sự đồ ng ý củ a
ngư ờ i mua và ngư ờ i bán.
1.3.3.3 Tài khoả n sử dụ ng
- Tài khoả n 532 “giả m giá hàng bán”
Sơ đồ 1.4: Hạ ch toán tài khoả n 532
1.4 Kế toán giá vố n hàng bán
1.4.1 Khái niệ m
Giá vố n hàng bán là giá thự c tế xuấ t kho củ a số sả n phẩ m (hoặ c gồ m cả chi phí
mua hàng phân bổ cho hàng hóa bán ra trong kỳ - đố i vớ i doanh nghiệ p thư ơ ng mạ i)
hoặ c là giá thành thự c tế , sả n phẩ m hoàn thành và đã đư ợ c xác đị nh là tiêu thụ và
các khoả n khác đư ợ c tính vào giá vố n để xác đị nh là tiêu thụ và các khoả n khác
đư ợ c tính vào giá vố n để xác đị nh kế t quả kinh doanh trong kỳ .
Các phư ơ ng pháp tính giá xuấ t kho: Giá thự c tế đích danh, giá bình quân gia
quyề n, giá nhậ p trư ớ c xuấ t trư ớ c, giá nhậ p sau xuấ t trư ớ c.
1.4.2 Chứ ng từ sử dụ ng
- Hợ p đồ ng mua bán
- Phiế u xuấ t kho
- Hóa đơ n thuế GTGT
1.4.3 Tài khoả n sử dụ ng
- Tài khoả n 632 “giá vố n hàng bán”
111, 112, 131
3331
511,512
532
Số tiề n bán hàng chấ p nhậ n
giả m giá cho khách hàng
giả m giá hàng bán sang tài
khoả n doanh thu
Cuố i kỳ kế t chuyể n số
Thu
ế GTGT
năm nay lớ n hơ n khoả n đã lậ p dự phòng năm trư ớ c.
- Bên có:
+ Phả n ánh khoả n hoàn nhậ p dự phòng giả m giá hàng tồ n kho cuố i năm tài chính
(khoả n chênh lệ ch giữ a số phả i lậ p dự phòng năm nay nhỏ hơ n khoả n đã lậ p dự
phòng năm trư ớ c).
HUTECH
KHÓA LUẬ N TỐ T NGHIỆ P GVHD: ThS. NGUYỄ N QUỲ NH TỨ LY
SVTH: TRẦ N NGỌ C HÂN Trang 11
LỚ P: 08DKT6
+ Kế t chuyể n giá vố n củ a thành phẩ m, hàng hóa, dị ch vụ vào bên nợ TK 911.
Sơ đồ 1.5: Hạ ch toán tài khoả n 632
1.5 Kế toán chi phí bán hàng
1.5.1 Khái niệ m
Chi phí bán hàng là nhữ ng khoả n chi phí mà doanh nghiệ p bỏ ra có liên quan
Đã gử i đi chư a tiêu thụ đầ u
k
ỳKế t chuyể n giá trị thành phẩ m
đã
Đư ợ c gử i đi chư a tiêu thụ cuố i kỳ
Kế t chuyể n giá trị thành phẩ m
tồ n kho cuố i kỳ
Hoàn nhậ p dự phòng giả m giá hàng
tồ n kho
Kế t chuyể n giá vố n
hàng
bán
157
155
159
HUTECH
KHÓA LUẬ N TỐ T NGHIỆ P GVHD: ThS. NGUYỄ N QUỲ NH TỨ LY
SVTH: TRẦ N NGỌ C HÂN Trang 12
LỚ P: 08DKT6
1.5.3 Tài khoả n sử dụ ng
- Tài khoả n 641 “ chi phí bán hàng”
- Tài khoả n 641 không có số dư cuố i kỳ , có 7 tài khoả n cấ p 2:
+ TK6411: Chi phí nhân viên
LỚ P: 08DKT6
+ Các khoả n ghi giả m chi phí bán hàng
+ Kế t chuyể n chi phí bán hàng vào bên nợ TK 911. Sơ đồ 1.6: Hạ ch toán tài khoả n 641
1.6 Kế toán chi phí quả n lý doanh nghiệ p
1.6.1 Khái niệ m
Chi phí quả n lý doanh nghiệ p là toàn bộ chi phí liên quan đế n hoạ t độ ng quả n lý
kinh doanh, quả n lý hành chính và quả n lý điề u hành chung củ a toàn doanh nghiệ p
gồ m: chi phí nhân viên quả n lý doanh nghiệ p, chi phí vậ t liệ u phụ c vụ cho quả n lý
doanh nghiệ p, chi phí khấ u hao TSCĐ, chi phí dị ch vụ mua ngoài, chi phí khác
bằ ng tiề n.
1.6.2 Chứ ng từ sử dụ ng
- Bả ng phân bổ tiề n lư ơ ng, BHXH
1422
k/c vào
kỳ sau
Chờ kế t
chuyể n
Trừ vào kế t quả kinh
doanh
641
111, 152, 1388