Đề tài tham dự cuộc thi
Sinh viên nghiên cứu khoa học năm 2011 Đánh giá chất lượng dịch vụ ngân hàng điện tử của
ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam thông qua sự
hài lòng của khách hàng bằng thang đo SERVQUAL
2.3.2 Ngân hàng k t Nam - TECHCOMBANK 166
2.3.3 t Nam - VietinBank 166
3 Mô hình nghiên cứu 17
3.1 S tha mãn ca khách hàng 17
3.1.1 s tha mãn khách hàng 17
ii
3.1.2 Mi quan h gia chng dch v và s tha mãn ca khách hàng 18
3.2 Mô hình 5 khong cách chng dch v-Servqual 18
3.3 ng dch v 200
CHƢƠNG II ĐÁNH GIÁ CHẤT LƢỢNG DỊCH VỤ NHĐT CỦA VIETINBANK THÔNG
QUA SỰ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG
1. Khái quát về Ngân hàng TMCP Công Thƣơng Việt Nam 233
1.1 Lch s hình thành và phát trin 233
1.2 H thng t chc 255
1.3 Mni hong 27
1.4 Các hong chính 27
ng vn 27
1.4.2 Hoạt động sử dụng vốn 28
1.4.3 Các hoạt động phi tín dụng: 30
2 Tổng quan về dịch vụ NHĐT tại Ngân hàng TMCP Công Thƣơng Việt Nam 30
2.1 Các dch v n t c trin khai ti VietinBank 30
2.1.1 Dch v VietinBank iPay 30
2.1.2 Dch v SMS Banking 31
2.1.3 Dch v n t MOMO 33
2.2 Công ngh 344
2.2.1 Công ngh bo mt 344
2.2.2 Công ngh Core Banking 355
2.3 Kt qu trin khai v 36
2.3.1 Kt qu trin khai dch v 36
1.
2. VCB
3. TCB
4. ACB
Ngân hàng Á Châu
5. NHNN
6. TMCP
7. TK
8. TNHH
9. ATM
10. POS
11. SMS
v
LỜI MỞ ĐẦU
p t chi th gi
2012 s m c
tham gia ca các t chc tài
chính quc t s to ra áp lc cnh tranh rt l
mi và ng dng công ngh vào các kênh giao dn t nhm nâng cao cht
ng dch vng nhu cu khách hàng mà còn gim ti cho các giao dch trc
tip.
Mc dù VietinBank luôn c g cung cp nhng dch v tt nht ti khách
là d dàng vi bt k mt ngân hàng nào. Mun
thành công thì ngân hàng phi có câu tr li thi: khách hàng có
thc s hàng lòng vi nhng dch v h
gi la ch tài nghiên cu: ng dch v n t
ct Nam thông qua s hài lòng ca khách
hàng b
1
CHƢƠNG I: CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU
1 Cơ sở lý thuyết về dịch vụ
1.1 Định nghĩa về dịch vụ
Dch v là mt khái nim ph bin trong nhic và có rt nhiu cách
dch v. a hip hi Marketing M (AMA), dch v
là nhng hong mang tính vô hình nhm tha mãn nhng nhu cu, mong mun
cch v ko nht thit là sn phm hu hình.
Theo Zeithaml & Britner, dch v là nhng hành vi, quá trình, cách thc thc
hin mt công vim to ra giá tr s dng cho khách hàng làm tha
mãn nhu ci ca khách hàng.
Theo Philip Kotler, dch v là nhng hong hay li ích mà doanh nghip có
th cng hin cho khách hàng nhm thit lp, cng c và m rng nhng quan h
hp tác lâu dài vi khách hàng.
1.2 Đặc điểm về dịch vụ
Dch v là mt sn phc bit, có nhn khác vi nhng
sn phm hng nht, tính không th
tách ri và tính không th ct gi. Dch v v n là không c th, do vy nó rt
mi vi sn phm hàng hóa, khách hàng ch s dng sn phm
n cui vi dch vng hành trong sut hoc
mt phn ca quá trình to ra dch v.
i vi nhng dch v ng lng cao, ví d ng xy
ra trong quá trình chuyn giao dch v thì chng dch v th hin trong quá
a khách hàng và nhân viên ca công ty cung cp dch v
3
.
1.2.4 c
Dch v không th ct gi r
c ca dch v s không thành v khi mà nhu cu nh. Khi
nhu ci, các công ty dch v s g
lch, khách sn s phi có nhiu chuyn du lch, phòng, nhà ngh t nhiu ln 1
Robinson, 1999
2
Caruana & Pitt, 1997
3
Svensson, 2002
3
trong mùa du lch so vi nhu cn ti
công cng phi có nhii s ng cn thit nhu cu bình
ng trong sut c m bo phc v cho nhu cu vào nhng gi cao
m. Chính vì vy, dch v là sn phc s dng khi tao thành và kt thúc
1.3 Chất lƣợng dịch vụ
Theo Phillip kotler, chng dch v là dch v ng s i ca
.
Hin nay, mt s i vng nht dch v n t (E-banking)
vi dch v ngân hàng trc tuyn (Internet banking). Ndch v NHTT là vic
cung ng các dch v ngân hàng thông qua mng Internet, thì dch v i bao
gm c vic cung cp các dch v thông qua mt s n
thoi, email, ATM, internet. Internet banking ch là mt trong dch v ca e-banking
và vi th so vn khác là phí giao dch r, t nhanh,
ng v thm thì Internet c coi là linh hn ca E-
banking.
2.1.2 Các dch v n t
a) Internet banking
Dch v n hóa hong thanh toán và
thc hin giao dch trc tuyn mà không cn nm soát
hong ca các tài kho tham gia, khách hàng truy cp vào website ca
ngân hàng và thc hin giao dch tài chính, truy vn thông tin cn thit. Thông tin
rt phong phú, t chi tit giao dch cn nhng thông tin khác v
giá ngoi tê, lãi sut truy cp
mua hàng, tr tin thoi, internet, thu thu
nhp cá nhân qua vic thc hiên thanh toán vi ngân hàng. Tuy nhiên, ngân hàng
phi có h thng bo m m i phó vi ri ro trên phm vi toàn c
là tr ngi li vi các ngân hàng ti Vi thng bo mt
rt tn kém.
b) Home Banking
m các dch v cho phép khách hàng qun lý t xa thông tin tài khon
ca mình ti bt k m giao dch nào. Vi ngân hàng ti nhà, khách hàng giao
dch vi ngân hàng qua mà mng ni b (Intranet) do ngân hàng xây 1
How the Internet redefines banking, Tp chí the Australian Banker, tuyn tp 133, s 3, 6/1999
t b u cui cm
6
bán hàng hay cung ng dch v. Cùng vi mã s c
cp mt mã s khách hàng xác nhn giao dch thanh toán khi nhà
cung cp dch v thanh toán yêu cu. Sau khi hoàn tt các th tc cn thit thì khách
hàng s là thành viên chính th u ki n thoi di
ng. ng v n là mt dch v mo him.
Theo báo cáo ca Javelin Strategy & Research vi t n bo mt
cho dch v ngân hàng n tho
kí dch v này là vì tính bo mt. Mc dù không có các v tn thoi di
ng nào trên din rlo s rng các tin tc có th truy
cp t n thoi ng ca h i lo ngi các s liu Mobile
Banking nhy cm ca h có th b p bng tín hiu không dây, mc dù
vic thông tin g mt na lo lng v viu gì s
xy ra nn thoi ca h b p.
e) Call Center
Do qun lý d liu tp trung nên khách hàng có tài khon ti bt k chi nhánh
nào vn gi v mt s n thoi c nh c c cung cp mi
thông tin chung và cá nhân. Khác vi Phone Banking ch cung cp các loi thông
c lp trình sn, Call Center có th linh hot cung cp thông tin hoc tr li
các thc mc cm ca Call Center là phi trc
24/24 gi.
f) Kiosk ngân hàng
Là s phát trin ca dch v nng ti vic phc v khách hàng vi
chng cao nht và thun tin nhng ph s t các trm làm vic vi
ng kt nói Internet t cao. Khi khách hàng cn thc hin giao dch hoc yêu
cu dch v, h ch cn truy cp, cung cp s chng nhn cá nhân và mt kh s
dng dch v ca h thng ngân hàng phc v ng phát trin
i Vit Nam nhm gim ti cho h thng
Biểu đồ 1: Quy trình thanh toán sử dụng tiền điện tử
b) n t
n t có ni dung ging, ch khác bit duy nht là séc
n tvip c thc hin
bng mt mã cá nhân ci ký séc. Khi ngân hàng ci th ng thc
hin nghip v nh thu séc, h s n t và vic thông
c mã hóa bi mã hóa công khai ca ngân hàng phát hành séc s
s cho vin t này.
ng Séc trc tuyn Print & Pay
S c g
Bank
Person B Person A
Ask For
Payment
3
Issue of
Digital Cash
1
Send Digital
thanh toán qua ATM.
10
2.1.4 Li ích cn t
a) Tiết kiệm chi phí
V phía ngân hàng: Bng vic phát trin dch v không
phi thit lp mt h thng các chi nhánh và phòng giao dch, t gim bt
c các chi phí v mà vn có th c khng ln
khách hàng.
V phía khách hàng: Do ngân hàng gim thic các chi phí không cn
thit khi chuyn sang cung cp dch v c phí ca các dch v
mc rt thp so vi các dch v khác. Quan trn li ca dch
v t kic chi phí thi gian, có th tha mãn
các nhu cu ca mình ti bt c thm nào mà không phi
trc tin ngân m giao dch.
b) Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn
Vic phát trin các dch v n t tiên tin giúp chu chuyn vn
ng tu thanh toán ca nn kinh t t c
s làm cho lung tin t mi phía chy
vào ngân hàng s rt l u ti
chuyn t nn kinh t tin mt sang nn kinh t chuyn khoy nhanh
t n t, nâng cao hiu qu s dng vn.
c) Kênh thông tin nhanh chóng, đa dạng
V phía ngân hàng:
Quu ca mình mt cách rng rãi nht bng cách cung cp
thông tin, dch v h tr ca mình qua các website, forum riêng;
Giúp cho hong thanh tra, giám sát ngân hàng cht ch, kp thi chn
chnh nhng vi phm, gi vng an toàn h thng. Ngân hàng có th ng
dng mng thông tin cho vic qun lý h thng kho qu, in n tiu hành
n lý h o hun luyn nghip v, hi hp t
tr p hng tín dng th u tit giám sát cht
ch.
Bên cnh yêu cn ch s hu khuyn
khích h ng vn t nhng ngun i th ng tin t. Trong 1
truy cp ngày 20/05/2011
2
truy cp ngày 20/05/2011
12
t nht là tin ti t u tit thích tin gi vì
khách gi ting ít khi chuyn tài khon ca mình sang ngân hàng khác.
Vì th ngân hàng s phi tích cc c tip cc vi tin gi và tài
khon séc ca hàng triu khách hàng nh l.
2.2.2 Xu th cnh tranh bng chng dch v
Trong sut mt thi cnh tranh ch yu bng
lãi sut thông qua viu chnh lãi sut. Các ngân hàng thu hút các khách hàng cá
nhân thông qua vit tin gi, gim lãi sun nay,
lãi sut ch là mt trong nhng công c cnh tranh ca các ngân hàng.
Bảng 1: Lãi suất tiền gửi VNĐ ngân hàng TCB, VietinBank, VCB, BIDV
6/2011
Lãi suất(%) Ngân hàng
KKH
1
2
12
VIETINBANK
3
14
14
14
14
14
14
12
11.5
11
TECHCOMBANK
2.4
13.9
13.9
13.9
13.45
13
13.9
11.95
11.95
11.95
Nguồn: Tổng hợp của nhóm tác giả từ trang web của các ngân hàng VietinBank,
BIDV, VietcomBank và TechcomBank
13
th ng Vit Nam, lãi su c s d t công c
1
Theo VP AuDit
14
Biều đồ 2: Tốc độ gia tăng số ngƣời sử dụng internet ở Việt Nam giai
đoạn 2003-2010
Nguồn: Báo cáo tình hình phát triển và sử dụng internet ở Việt Nam, Cimigo, tháng
4/2011
Theo trung tâm Internet Vit Nam VNNIC, có 26.8 trii Vi
s d n th m cu
khong 31% dân s Vit Nam. i s dng internet ti Vit Nam s
dng khá nhiu th truy cp internet. Trung bình h s dng 142
1
phút vào
nhng ngày trong tun và 135
2
phút vào nhng ngày cui tu truy cp internet.
Chính s phát trin ca internet là nhân t ti, tn cho hot
ng kinh doanh trc tuyn tn t n
2010, các hong mua bán trc tuy.
1
Ngun: Cimigo NetCitizens
2
Ngun: Cimigo NetCitizens
15
Banking và VCB E-tour.
i s dng dch v;
- 2009: Ngày 15/1/2009 VCB bu cung cp dch v VCB-eTopup,
np tin cho thuê bao tr c ca các m ng Mobifone,
Vinaphone và Viettel.
p nhng dch v : Internet
Banking, SMS Banking, Phone Banking, VCB-Money, VCB-eTour, VCB-eTopup.
2.3.2 Ngân hàng k t Nam - TECHCOMBANK
Hin nay, TCB cung ng 03 dch v
HomeBanking, Fast MobiPay, F@st i-Bank.
- 2003 : trin khai dch v Home Banking;
- 2007 : TechcomBank bu cung ng dch v F@st i-Bank;
- 2009 : Ngày 14/1/2009 TechcomBank trin khai dch v F@st
MobiPay;
2.3.3 t Nam - VietinBank
n khai
04 dch v
- 2005: ch v
n t u tiên ca VietinBank;
- 2008: VietinBank bu cung cp dch v SMS Banking. Ngay trong
35.000 khách hàng s dng dch vn 25/06/2001,
17
s khách hàng cá nhân s dng dch v SMS Banking c
ti i;
- 2010: Ngày 24/11/2010, VietinBank chinh thc cung cp dch v Ví
n t MoMo t
VietinBank tip tc tung ra dch v c coi là mt
phiên bn mi thay th cho Internet Banking, vi nhiu chn ích
ni b
Bitner
Oliver
hàn
Ruyter, Bloemer, Peeters, 1997
.
3.2 Mô hình 5 khoảng cách chất lƣợng dịch vụ-Servqual
c xem là mt trong nhu tiên nghiên cu v dch
v mt cách c th và chi tit vi ving cách chng
dch vc trình bày theo hình sau: