Phương pháp giải nhanh bài tập hóa học - Pdf 10

Phương pháp giải nhanh bài tập hóa học
1.Công thức khối lượng muối thu được khi hòa tan hết sắt và các oxit sắt bằng HNO
3

giải phóng khí NO và NO
2
.
m
muối
)
2
8.24.(
80
242
3 NO
n
NO
n
hh
mNO ++=
VD: Hòa tan 7 gam chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
trong hỗn hợp HNO
3
dư thu

)
3
(
g
NO
n
NO
n
hh
m
NOFe
m =++=++=
2.Tính khối lượng sắt ban đầu biết oxi hóa hợp Fe này bằng Oxi được hỗn hợp rắn X sau
đó
• Hòa tan hết X với HNO
3
dư giải phóng khí NO và NO
2
)8.24.(
80
56
2
NONOhhFe
nnmm ++=
VD: Đốt cháy m gam Fe trong O
2
thu được 3 gam chất rắn X. Hòa tan hết X với HNO
3
loãng dư
giải phóng 0,56 lít khí NO (đktc). Tính m?

n
hh
m
Fe
m +=
Biên Soạn: Nguyễn Thanh Quý Page 1
Phương pháp giải nhanh bài tập hóa học
3.Công thức khối lượng muối thu được khi hòa tan hết sắt và các oxit sắt bằng H
2
SO
4
đặc,
nóng giải phóng khí SO
2
.
m
muối
)
2
.16.(
160
400
2
4 SO
n
hh
mSO +=

VD: Hòa tan 30 gam chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe
2

SO
n
hh
m
SOFe
m =+=+=
4.Công thức tính số mol HNO
3
PỨ khi cho kim loại phản ứng với O
2
được hỗn hợp các
chất rắn, sau đó lấy chấp rắn phản ứng với đ HNO
3
tạo sp khử. Cho biết số mol O
2
và số
mol sp khử
34
10
2
12
2
104
2
4
2
2
3
NONH
n

mol
NO
n
mol
O
n
==
=

=
Áp dụng công thức:
)(2,12,0.41,0.44
2
4
3
mol
NO
n
O
n
HNO
n =+=+=
Ta có:
)(776215
3
6262.1
3
)(12,02,1
3
3

giải phóng H
2
m
muối clorua
2
71
H
n
kl
m +=
m
muối sunphat
2
96
H
m
kl
m +=
Vd: cho hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al, Zn tác dụng hoàn toàn với dd HCl thu được 7,84 lít
khí H
2
(đktc). Tính khối lượng muối thu được
Áp dụng công thức:
)(45,3635,0.716,11
2
71 g
H
n
kl
m

2
54
2
2
42
2
43
2
(96
tmuoisunpha
++=
+++=
VD: Hòa tan 16g hỗn hợp kim loại Fe và Cu và dd H
2
SO
4
đặc, nóng, dư thu được 8,4 lít (đktc)
một khí Y không màu mùi hắc. tính khối lượng muối khang thu được khi cô cạn dung dịch sau
phản ứng. Giải
Khí Y là SO
2
0,375(mol)
22,4
8,4
2
SO
n ==⇒
Áp dụng công thức:
)(52375,0.9616
2

' NONH
n
NONH
n
N
n
ON
n
NO
n
NO
n
kl
m
nitratmuôi
m ++++++=
Chú ý: nếu đề bài yêu cầu tính khối lượng muối nitrat kim loại thì bỏ
34
80
NONH
n
VD1: hòa tan hoàn toàn 20,8 g hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong dung dịch HNO
3
dư, đun nóng
thu được 11,2 lít khí (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO
2
và NO là sản phầm khử suy nhất. tỷ khối
của Y đối với H
2
là 19,8 xác định khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dd.

(62
'
g
NO
n
NO
n
kl
m
nitratmuôi
m =++=++=
VD2: Hòa tan 12,42g Al bằng dd HNO
3
loãng (vừa đủ), thu được dd X và 1,344 lít (đktc) hh khí
Y gồm 2 khí là N
2
O và N
2
. Tỷ khối của hh khí Y với H
2
là 18. Cô cạn dd X thu được m gam
chất rắn khan. Xác định m.
Giải:
Gọi x,y l
3
số mol của N
2
O và N
2
.

8
5
03,024,0
−−<
→+
+
+
→+
+
−−<
NNeN
ONNeN
Theo đinh luật bảo toàn e: ta có
38,124,03,0
<+
(vô lí)
Vì vậy phải có thêm 1 phương trình nhận e:
105,084,0
)
34
(
3
8
5
>−−−

→+
+
NONHNeN
Áp dụng công thức để tính muối khan:

và H
2
O
2
11
clorua Muoi
CO
n
atmuoicacbon
mm +=
VD: Hòa tan hoàn toàn 19,2gam hh gồm CaCO
3
và MgCO
3
trong dd HCl dư thấy thoát ra 4,48
lít(đktc) khí CO
2
và dd X. Cô cạn dd X thu được m gam muối khan. Tính m?
Áp dụng công thức:
)(4,212,0.112,19
2
11
clorua Muoi
g
CO
n
atmuoicacbon
mm =+=+=
9. Công thức tính khối lượng muối clorua khi cho oxit kim loại tác dụng với dd HCl tạo ra
muối clorua và H

3
CO
n
OH
n
CO
n +

=

ĐK:
2
2
3
CO
n
CO
n


So sánh:
−2
3
CO
n
với
++ 2
,
2
Ca

<
CO
n
OH
n
Phương trình kết tủa là:
3
22
3
3
22
3
CaCOCaCO
BaCOBaCO
→+
→+
+−
+−
VD: Hấp thụ hết 6,72 lít CO
2
(đktc) vào 300ml dd và NaOH 0,1M và Ba(OH)
2
0,6M. tính khối
lượng kết tủa thu được.
Giải:
Số mol của:
)(18,0
2
)(
)(03,0

OH
n
CO
n =−=+

=

Biên Soạn: Nguyễn Thanh Quý Page 6
Phương pháp giải nhanh bài tập hóa học
Ta có:
)(73,17197.09,0)(09,0
2
3
2
)(
2
3
g
kettua
mmol
CO
n
kettua
n
OHBa
n
CO
n ==⇒=

=⇒<


=
2
VD: Hấp thụ hết V lít CO
2
(đktc) vào 300ml dd Ba(OH)
2
1M thu được 19,7g kết tủa. Tính V
Giải:
)(1,0)(1,0
0
2322
)(
molmol
HBaCOCOOHBa
−−<
+→+
Trường hợp 1: OH
-
dư:
)(24,24,22.1,0
2
)(1,0
3
2
l
CO
Vmol
BaCO
n

2
trong oxi dư, lấy toàn bộ SO
2
sinh ra cho PỨ với 120ml dd
Ba(OH)
2
0,1 M và NaOH 0,2M thu được 2,7g kết tủa. Tính giá trị lớn nhất của m.
Giải:
Ba(OH)
2

Ba
2+
+ 2OH
-
0,012 mol 0,012mol 0,024 mol
NaOH

Na
+
+ OH
-
0,024 mol 0,024 mol
SO
2
+ Ba(OH)
2


BaSO

m
mol
SO
n
FeS
n
==⇒
==
Biên Soạn: Nguyễn Thanh Quý Page 8
Phương pháp giải nhanh bài tập hóa học
12. Công thức tính thể tích dd NaOH cần cho vào hỗn hợp dd Al
3+
và H
+
để xuất hiện một
lượng kết tủa theo yêu cầu.
TH1: Al
3+

3
)(
3
OHAl
n
H
n
OH
n +
+
=

)(4,0
78
2,31
3
)(
mol
OHAl
n ==
Trường hợp 1: Áp dụng công thức:
)(2,1
1
2,1
)(2,14,0.3
3
)(
3
l
OH
V
mol
OHAl
n
OH
n
==


===

Biên Soạn: Nguyễn Thanh Quý Page 9

3
0,1M sau khi các phản ứng thu
được 12,045gam kết tủa. tính V. Giải
TH1: Al
2
(SO
4
)
3
dư. Pt tính theo số mol của Ba(OH)
2
Al
2
(SO
4
)
3
+ 3Ba(OH)
2
 3BaSO
4
+ 2Al(OH)
3
0,05/3 0,05 0,05 0,1/3

m
Kết tủa
045,1225,1478.
3
1,0

2
,
−=−
+
=⇒
===⇒
∑ ∑
=
V
OHAl
n
Al
nn
molVV
SOAl
n
BaSO
n
BaSOS
n
SOAlS
n
m
kết tủa
= m
BaSO4
+ m
Al(OH)3
= 0,3V.233+(0,4.0,2-0,1).78=12,045V=0,15(l)
Biên Soạn: Nguyễn Thanh Quý Page 10

n
H
n 3
2
4
VD: Cần cho tối đa bao nhiều lít dd HCl 1M vào dd chứa đồng thời 0,1 mol NaOH và 0,3 mol
NaAlO
2
hoặc Na[Al(OH)
4
] để thu được 15,6 gam kết tủa.
Sử dụng TH2:
Ta có:
)(2,0
78
6,15
3
)(
mol
OHAl
n ==
Áp dụng công thức:
)(7,0)(7,01,02,0.33,0.4
3
)(
3
2
4 l
HCl
Vmol

OH
n .2
2
.4
(max)

+
=

VD: Tính thể tích dd NaOH 1M Cần cho vào 200ml dd ZnCl
2
2M để được 29,7g kết tủa.
Trường hợp 1: Zn
2+
dư: áp dụng CT:
)(6,0)(6,03,0.2.2
(min)
l
NaOH
Vmol
kettua
n
OH
n =⇒===

Trường hợp 2: Zn
2+
hết: áp dụng CT:
)(1
)(13,0.24,0.4.2

Trường hợp 2:
kettua
n
Zn
n
OH
n .2
2
.4
(max)

+
=


)
2
.4
(max)(min)
(
+
=

+

Zn
n
OH
n
OH

16. Công thức tính số đồng phân peptit tạo từ n aminoaxit (1 nhóm NH
2
, 1 nhóm COOH
khác nhau)
Số đồng phân=n!
17. Công thức tính Tổng số mol khí hoặc hơi khi cho biết tỉ khối hơi trước và sau phản ứng
trc
n
sau
n
sau
M
trc
M
sau
d
trc
d
==
Biên Soạn: Nguyễn Thanh Quý Page 13


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status