LỚP 10C
3
GV: TỐNG VĂN THÀNH TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 3
LỚP 10C
3
GV: TỐNG VĂN THÀNH TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 3
LỚP 10C
3
GV: TỐNG VĂN THÀNH TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 3GV: TỐNG VĂN THÀNH TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 3
Líp 10C
1
KIÓM TRA BµI Cò
GV: TỐNG VĂN THÀNH TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 3
Ghép đáp án đúng:
1. Trung tâm CN
2. Khu CN
3. Điểm CN
4. Vùng CN
DC
A B
TL:
*CN nặng (nhóm A):
*CN nhẹ (nhóm B): !"#$%&'
KIÓM TRA BµI Cò
GV: TỐNG VĂN THÀNH TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 3
CH: Nêu tên các nghành CN đã học? Dựa vào công dụng kinh tế của
sản phẩm, hãy phân loại các nghành công nghiệp đó (phần địa lí các
M(CLEF(EEI
GV: TỐNG VĂN THÀNH TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 3
+DHE (EE
(N+E
IO5607&P!22%
I. Vẽ biểu đồ:
1. Xử lí số liệu:
số liệu năm 1960 100
→ % 1960 =
số liệu năm 1950
Bµi 34: thùc hµnh
I. Vẽ biểu đồ:
Năm
Sản phẩm
1950 1960 1970 1980 1990 2003
Than (tr tấn) 1.820 2.630 2.936 3.770 3.387 5300
Dầu mỏ (tr tấn) 523 1.052 2.336 3.066 3.331 3.904
Điện (tỉ KWh) 967 2.304 4.962 8.247 11.832 14.851
Thép (tr tấn) 189 346 594 682 770 870
Tình hình sản xuất một số sản phẩm
công nghiệp của thế giới, thời kỳ 1950 - 2003
Hoạt động nhóm: Q&!G9;
Nhóm 1: Tính tốc độ tăng trưởng (%) sản phẩm than
Nhóm 2: Tính tốc độ tăng trưởng (%) sản phẩm dầu mỏ
Nhóm 3: Tính tốc độ tăng trưởng (%) sản phẩm điện
Nhóm 4: Tính tốc độ tăng trưởng (%) sản phẩm thép
Bảng số liệu:
1. Xử lí số liệu:
CH: Dựa vào gợi ý, yêu cầu SGKvà
+ Các sản phẩm: dầu mỏ, điện, thép vẽ tương tự.
Bước 4: V9!./01
0
1400
200
1200
1000
800
600
400
1600
100
I
2. Vẽ biểu đồ:
Bµi 34: thùc hµnh
SL
+C(
(GH (D(
+EW (ND
Lưu ý: + Tên biểu đồ
+ Chú giải: Mỗi một đối tượng một ký hiệu
+ Chính xác, trực quan, thẩm mỹ
Hướng dẫn:
Biểu đồ tình hình sản xuất một số sản phẩm
công nghiệp trên thế giới, thời kỳ 1950 - 2003
Bµi 34: thùc hµnh
GV: TỐNG VĂN THÀNH TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 3
Chú giải:
một số sản phẩm công
nghiệp trên thế giới,
thời kỳ 1950 - 2003
Bµi 34: thùc hµnh
GV: TỐNG VĂN THÀNH TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 3
Chú giải:
* THAN
* THAN
<&0SRU20Z^J_4LLIX
J`a(CNE(CCE*0SRUYbdo tìm được nguồn liệu khác
thay thế ( dầu, khí, hạt nhân, NL gió, NL mặt trời …).
,!9*Y(CCE!2b&2R/do đây là nguồn
nhiên liệu có trữ lượng lớn và do nhu cầu của ngành công nghiệp hóa chất
Hoạt động nhóm: Q&!G9;
Nhóm 1: Nhận xét và giải thích sản phẩm than
Nhóm 2: Nhận xét và giải thích sản phẩm dầu mỏ
Nhóm 3: Nhận xét và giải thích sản phẩm điện
Nhóm 4: Nhận xét và giải thích sản phẩm thép
* ĐIỆN
J*0S&2R/R^J_4+CIX0c.!>Y(CNERU
b0@
@!!RdPQ9e;!!&2R/P!
582!f!!Q
* THÉP
J*0SRU20Z^J_4NWIX
J7&!&'8!3&0g0#BZ
,!9*Y(CCE!2b&2R/do đây là nguồn
nhiên liệu có trữ lượng lớn và do nhu cầu của ngành công nghiệp hóa chất
khai th¸c than
GV: TỐNG VĂN THÀNH TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 3
GV: TỐNG VĂN THÀNH TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 3
khai th¸c than
Khai th¸c dÇu khÝ
GV: TỐNG VĂN THÀNH TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 3
phong ®iÖn & triÒu ®iÖn
GV: TỐNG VĂN THÀNH TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 3
N¨ng l îng bxmt & ®Þa nhiÖt
GV: TỐNG VĂN THÀNH TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 3
thñy ®iÖn & nguyªn tö
GV: TỐNG VĂN THÀNH TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 3
s¶n xuÊt thÐp
GV: TỐNG VĂN THÀNH TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 3
Hoạt động nối tiếp
GV: TNG VN THNH TRNG THPT TNH GIA 3
-
Hoàn thiện bài thực hành ở nhà
-