thiết kế trạm xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp tân đông hiệp b, công suất 2500m3 ngàyđêm (giai đoạn 2) - Pdf 10

Tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 2500m
3
/ngày đêm khu
công nghiệp Tân Đông Hiệp B Dó An Bình Dương (giai đoạn 2)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA MÔI TRƯỜNG
BỘ MÔN KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
Đề tài:
THIẾT KẾ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI TẬP TRUNG
KHU CÔNG
NGHIỆP TÂN ĐÔNG HIỆP B GIAI ĐOẠN 2 CÔNG SUẤT
2500 M
3
/ NGÀY ĐÊM
GVHD : TS. TÔN THẤT LÃNG
SVTH : ĐỖ VĂN DŨNG
MSSV : 08B1080012
TP.HCM, tháng 07/2010
SVTH: ĐỖ VĂN DŨNG
Tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 2500m
3
/ngày đêm khu
công nghiệp Tân Đông Hiệp B Dó An Bình Dương (giai đoạn 2)
Bộ Giáo dục và Đào tạo CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TRƯỜNG ĐẠI KTCN TP.HCM
NHIỆM VỤ LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
HỌ VÀ TÊN: ĐỖ VĂN DŨNG MSSV: 08B1080012
NGÀNH: Kỹ Thuật Môi Trường LỚP: HMT1

công nghiệp Tân Đông Hiệp B Dó An Bình Dương (giai đoạn 2)
LỜI CẢM ƠN
Lời đầu tiên của luận văn tốt nghiệp này em xin trân trọng gởi đến quý
Thầy Cô lời cám ơn chân thành nhất !
Trong suốt thời gian học tập tại trường dưới sự dìu dắt tận tình của các
Thầy Cô khoa Môi trường và các khoa khác của trường Đại học kỹ Thuật Công
Nghệ TP.HCM đã truyền đạt cho em những kiến thức, những kinh nghiệm quý
báu trong chuyên môn cũng như trong nhiều lónh vực khác. Sự tận tụy, say mê,
lòng nhân ái nhiệt thành của Thầy Cô là động lực giúp em cố gắng trau dồi thêm
kiến thức và vượt qua những khó khăn trong học tập.
Em gởi lời cám ơn chân thành đến thầy TÔN THẤT LÃNG, đã tận tình
hướng dẫn giúp đỡ em hoàn thành tốt luận văn tốt nghiệp này.
Sau cùng em xin cám ơn gia đình đã tạo những điều kiện thuận lợi và là
chỗ dựa cho em trong suốt những năm dài học tập. Đồng thời cũng xin cám ơn tất
cả những bạn bè đã gắn bó cùng nhau học tập và giúp đỡ nhau trong suốt thời
gian qua, cũng như trong suốt quá trình thực hiện luận văn tốt nghiệp này.
TP.Hồ Chí Minh, ngày 12 tháng 07 năm 2010.
Sinh viên ĐỖ VĂN DŨNG
SVTH: ĐỖ VĂN DŨNG
Tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 2500m
3
/ngày đêm khu
công nghiệp Tân Đông Hiệp B Dó An Bình Dương (giai đoạn 2)
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
♣ BOD
5
: Nhu cầu oxy sinh học sau 5 ngày.
♣ BOD
20
: Nhu cầu oxy sinh học sau 20 ngày.

Chất thải khu công nghiệp: 103
KCN cần phải có bãi thu gom chất thải của các đơn vò trong KCN mình, và
các rác thải phải được phân loại trước khi được mang đi xử lý 103
TÀI LIỆU THAM KHẢO 103
CHƯƠNG I: TỔNG QUAN
1.1. GIỚI THIỆU
1.1.1. Hiện trạng môi trường ở các khu công nghiệp nước ta
Đặc điểm của sản xuất công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp ở nước ta hiện
nay là có qui mô vừa và nhỏ, kỹ thuật và công nghệ lạc hậu, không thích ứng với
bộ mặt kinh tế xã hội của một nước đang phát triển. Các ngành công nghiệp, các
khu vực sản xuất được hình thành theo cụm ở ngay các khu dân cư. Các ngành
sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp cũng như nguyên vật liệu sản xuất
SVTH: ĐỖ VĂN DŨNG TRANG 1
Tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 2500m
3
/ngày đêm khu
công nghiệp Tân Đông Hiệp B Dó An Bình Dương (giai đoạn 2)
khá đa dạng. Công nghệ sản xuất, sự đa dạng này quyết đònh đặc tính và lưu
lượng nước thải cũng như khí thải công nghiệp.
Chương trình nghiên cứu điều tra về ô nhiễm công nghiệp đợt 1 do CEFINEA
và ENCO hợp tác thực hiện với 100 nhà máy cho thấy: có 43 nhà máy xí nghiệp
gây ô nhiễm nước, khí hoặc cả khí lẫn nước thải đều vượt quá tiêu chuẩn nhiều
lần và đã đưa vào sách đen cần đầu tư nghiên cứu xử lý.
Đa số các xí nghiệp công nghiệp đều chưa có hệ thông xử lý nước thải cục bộ,
tất cả các loại nước thải thường được xả trực tiếp vào hệ thống công thành phố
hoặc vào các kênh rạch. Tuy lưu lượng nước thải công nghiệp nhỏ hơn lưu lượng
nước thải sinh hoạt nhưng nồng độ các chất ô nhiễm lớn hơn và có độc tính cao.
Vì vậy việc xây dựng hệ thống xử lý chất thải cục bộ cũng như xây dựng hệ
thống xử lý chất thải tập trung là hết sức thiết yếu.
1.1.2. Mục đích của đồ án

để tuần hoàn nước công nghệ để giảm tiêu hao tài nguyên nước.
 Nước mưa chảy tràn
Nước mưa chảy tràn có thể cuốn theo các mảnh vụn, dầu mỡ, đất rác. Thành
phần nước mưa chảy tràn phụ thuộc vào tình trạng vệ sinh khu công nghiệp và
thành phần này được tách riêng theo hệ thống tuyến nước mưa của khu công
nghiệp, chảy thẳng ra kênh rạch.
 Nước thải sản xuất
Là nguồn nước thải gây ô nhiễm lớn nhất trong khu công nghiệp. Vì ở đây tập
trung nhiều ngành nghề khác nhau nên có nhiều loại nước thải công nghiệp khác
nhau tạo ra sự tác động cộng hưởng và đặc biệt khó xử lý nếu từng nhà máy
không có hệ thống xử lý sơ bộ trước khi thải ra hệ thống xử lý tập trung.
Thành phần, tính chất nước thải của các ngành sản xuất
 Nhóm ngành chế biến
– Đông lạnh hải sản
– Thức ăn gia súc
SVTH: ĐỖ VĂN DŨNG TRANG 3
Tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 2500m
3
/ngày đêm khu
công nghiệp Tân Đông Hiệp B Dó An Bình Dương (giai đoạn 2)
– Bia, nước giải khát
– Chế biến rau quả
– Sản phẩm thòt gia súc, gia cầm
– Chế biến nông hải sản
Đặc điểm: hàm lượng chất hữu cơ cao, nước có màu, bốc mùi khó chòu do quá
trình phân hủy chất hữu cơ trong môi trường.
 Nhóm ngành tiêu dùng
– Thuộc da
– Dệt nhuộm
– Sản xuất giấy

2.1. THÔNG TIN CHUNG VỀ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT
2.1.1. Giới thiệu sơ lược về KCN Tân Đông Hiệp B
KCN Tân Đông Hiệp B nằm phía Đông Bắc thò trấn Dó An, thuộc đòa bàn xã
Tân Đông Hiệp, huyện Dó An, Tỉnh Bình Dương. Khu vực có vò trí thuận lợi về
mặt giao thông đường bộ và đường sắt. KCN nằm gần trục Quốc lộ 1K, tỉnh lộ
ĐT743 và ga Dó An, khu vực có mối liên hệ với các đầu mối giao thông và trung
tâm kinh tế như TP.HCM, Đồng Nai và Bà Ròa Vũng Tàu. Vò trí KCN như sau:
(1). Phạm vi ranh giới
– Phía Bắc: Giáp xã Tân Bình.
– Phía Nam: Giáp tuyến đường sắt Bắc Nam.
– Phía Tây: Giáp với khu dân cư (Khu C) ấp Đông Thành, xã Tân
Đông Hiệp.
– Phía Đông: Giáp xã Hóa An, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
(2). Vò trí của KCN
– Cách Ủy ban Nhân dân huyện Dó An khoảng 1,5 km về phía
Nam.
– Cách suối Cái Cầu (suối Siệp) khoảng 70 m về phía Nam.
– Cách sông Đồng Nai khoảng 5 km về hướng Đông Nam.
SVTH: ĐỖ VĂN DŨNG TRANG 6
Tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 2500m
3
/ngày đêm khu
công nghiệp Tân Đông Hiệp B Dó An Bình Dương (giai đoạn 2)
– Cách trung tâm thò xã Dó An khoảng 1,5km về hướng Đông Nam
và cách Thành Phố Hồ Chí Minh 25km theo hướng Quốc lộ 1K.
Vò trí khu đất dự án được trình bày trong Bản đồ vò trí KCN Tân Đông Hiệp B, Phụ
lục 2 của báo cáo.
2.1.2. Các ngành nghề thu hút đầu tư vào KCN
KCN tập trung chủ yếu vào các loại hình công nghiệp nhẹ, công nghiệp chế
biến ít độc hại. Ưu tiên các ngành công nghiệp có công nghệ hiện đại. Các loại

Hệ thống thoát nước thải được kéo đến sát bên tường rào của các nhà máy,
xí nghiệp. Đồng thời, nước thải từ các nhà máy, xí nghiệp sẽ được đấu nối trực
tiếp vào hệ thống thoát nước thải để dẫn về Nhà máy xử lý nước thải tập trung
của khu công nghiệp được thiết kế theo công nghệ Mỹ, công suất hiện tại 2.500
m
3
/ngày đêm. Nước thải xử lý đạt Quy chuẩn QCVN 24:2009/BTNMT, cột A
trước khi xả ra nguồn tiếp nhận.
(4). Viễn thông
Do công ty viễn thông Viettel đầu tư xây dựng một tổng đài đảm bảo đáp
ứng nhu cầu thông tin liên lạc bằng điện thoại, fax, ADSL…
(5). Đường giao thông
Đường giao thông nội khu được thiết kế thảm bê tông nhựa tải trọng H30,
với các trục đường chính rộng 50m được nối vào trục Đường DT 743 nối liền các
tuyến giao thông huyết mạch.
(6). Hệ thống chiếu sáng
Hệ thống chiếu sáng và các dải cây xanh thảm cỏ bảo đảm lưu thông thuận
tiện cho người và phương tiện, xe cộ, đồng thời tạo ra cảnh quan môi trường xanh,
sạch, đẹp cho toàn KCN.
(7). Hệ thống thu gom nước mưa
Nước mưa chảy tràn trên mặt bằng KCN một phần được tập trung vào hố
SVTH: ĐỖ VĂN DŨNG TRANG 8
Tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 2500m
3
/ngày đêm khu
công nghiệp Tân Đông Hiệp B Dó An Bình Dương (giai đoạn 2)
điều hòa (kè đá + hồ đá) nằm gần đường sắt phía Nam, một phần chảy xuống khu
vực phía Bắc. Hệ thống thu gom nước mưa bao gồm các cống tròn bê tông cốt
thép, hồ điều hòa và mương hở xả xuống suối Cái Cầu. Khu vực phía Bắc được
thoát xuống khu vực trồng cây, sau đó theo các mương tự nhiên chảy ra ngoài.

, bảng tiêu lệnh phòng cháy
chữa cháy, …
Đường giao thông đảm bảo đủ rộng để xe chữa cháy ra vào thuận tiện khi có
sự cố xảy ra.
Dự án cũng thiết kế các họng chữa cháy với lượng nước cấp cho chữa cháy
nhằm cung cấp nước tức thời khi có sự cố xảy ra.
2.1.4. Hiện trạng hoạt động của các doanh nghiệp trong KCN Tân
Đông Hiệp B
Theo số liệu thống kê của Công ty TNHH Phú Mỹ đến cuối tháng 12/2009,
KCN Tân Đông Hiệp B có 41 doanh nghiệp đã thuê đất, trong đó 27 doanh
nghiệp đang hoạt động sản xuất kinh doanh, 14 doanh nghiệp chưa hoạt động.
2.1.5. Hiện trạng thu hút đầu tư vào KCN Tân Đông Hiệp B
Danh sách các doanh nghiệp, ngành nghề kinh doanh sản xuất và tình hình
hoạt động của các doanh nghiệp trong KCN Tân Đông Hiệp B được trình bày
trong bảng 1.1.
Bảng 1.1. Danh sách, ngành nghề kinh doanh sản xuất và tình hình hoạt động
của các doanh nghiệp trong KCN
Stt Tên doanh nghiệp Ngành nghề
sản xuất
Diện tích
(m
2
)
Đang hoạt động
1 Công ty Cổ phần Thức ăn Dinh dưỡng
Nutifarm
Thức ăn gia súc 24.550
SVTH: ĐỖ VĂN DŨNG TRANG 10
Tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 2500m
3

Đúc khuôn mẫu
cho ngành sx
vỏ, ruột xe.
3.112
13 Công ty TNHH ANNA S.E.A Chế biến thuỷ
sản
4.514
14 Công ty TNHH Lực Kỹ Sữa chữa máy
nông cụ
12.000
15 Công ty TNHH Cao su Việt Chi tiết nhựa
cho ngành cơ
khí
4.183
16 Công ty TNHH SX – TM Phong Thạnh Xe đẩy 23.842
17 Công ty TNHH Điện tử TT Ép vỏ & ăng
ten TV
8.394
18 Công ty TNHH DIN SAN Kéo sợi 22.495
19 Công ty TNHH SX – TM Vónh Phúc Giấy tái chế 5.187
20 Công ty CP Hồng Thònh Tủ điện công 6.000
SVTH: ĐỖ VĂN DŨNG TRANG 11
Tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 2500m
3
/ngày đêm khu
công nghiệp Tân Đông Hiệp B Dó An Bình Dương (giai đoạn 2)
Stt Tên doanh nghiệp Ngành nghề
sản xuất
Diện tích
(m

Nước cấp cho các công ty trong KCN được sử dụng cho nhiều mục đích khác
nhau như: sản xuất, sinh hoạt, dọn rửa và tưới cây. Theo thống kê gần đây nhất
của Xí nghiệp Cấp nước Dó An, lượng nước cấp sử dụng trung bình của các doanh
nghiệp trong KCN được thể hiện trong bảng 1.2.
SVTH: ĐỖ VĂN DŨNG TRANG 12
Tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 2500m
3
/ngày đêm khu
công nghiệp Tân Đông Hiệp B Dó An Bình Dương (giai đoạn 2)
Bảng 1.2. Lượng nước cấp sử dụng trung bình của các doanh nghiệp trong
KCN
Stt Tên doanh nghiệp
Nước sử dụng
(m
3
/tháng)
Nước sử dụng
(m
3
/ngày)
1 Công ty Cổ phần Thức ăn Dinh
dưỡng Nutifarm
116
3,9
2 Chi nhánh Công ty TNHH Tân Nghệ
An
72
2,4
3 Công ty TNHH SX Thức ăn chăn
nuôi Hoàng Long

14 Công ty TNHH Lực Kỹ 47 1,6
SVTH: ĐỖ VĂN DŨNG TRANG 13
Tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 2500m
3
/ngày đêm khu
công nghiệp Tân Đông Hiệp B Dó An Bình Dương (giai đoạn 2)
15 Công ty TNHH Cao su Việt 243 8,1
16 Công ty TNHH SX – TM Phong
Thạnh
-
-
17 Công ty TNHH Điện tử TT 210 7,0
18 Công ty TNHH DIN SAN 1.054 35,1
19 Công ty TNHH SX – TM Vónh Phúc 702 23,4
20 Công ty CP Hồng Thònh 366 12,2
21 Công ty TNHH Dinh dưỡng Âu Châu 15 0,5
22 Công ty CP Công nghiệp AMECO 153 5,1
23 Công ty TNHH Kỹ nghệ Miền Nam - -
24 Công ty TNHH SX – XD Châu Âu - -
25 Công ty CP Hoàng Lâm 365 12,2
26 Công ty TNHH Công nghiệp Bửu Chi 142 4,7
27 Công ty CP Dòch vụ Hạ tầng Mạng -
NISCO
-
-
Tổng cộng 31.341 1.044,8
Nguồn: Xí nghiệp Cấp nước Dó An, tháng 12/2009
Hiện nay, hầu hết lượng nước sử dụng của KCN do Xí nghiệp Cấp nước Dó
An có công suất 30.000 m
3

Tân Đông Hiệp B có nguồn gốc phát sinh từ:
– Các dây chuyền công nghệ sản xuất tại các nhà máy, xí nghiệp
trong KCN
– Các máy móc thiết bò sử dụng nhiên liệu đốt
– Các hoạt động giao thông vận tải
– Các hoạt động quản lý, xử lý chất thải khác nhau (nước thải, chất
thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp và chất thải nguy hại).
Tại thời điểm lập báo cáo giám sát môi trường (01/2010) có 27 doanh
nghiệp đang hoạt động sản xuất kinh doanh, 14 doanh nghiệp chưa hoạt động tại
KCN. Các nguồn phát sinh khí thải từ các công ty này được tổng hợp trình bày
trong bảng 2.1 dưới đây.
SVTH: ĐỖ VĂN DŨNG TRANG 15
Tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 2500m
3
/ngày đêm khu
công nghiệp Tân Đông Hiệp B Dó An Bình Dương (giai đoạn 2)
Bảng 2.3. Các nguồn phát sinh khí thải từ các công ty đang hoạt động tại
KCN Tân Đông Hiệp B.
Stt
Tên doanh nghiệp
Ngành nghề
sản xuất
Nguồn phát sinh khí thải,
tiếng ồn
Đang hoạt động
1 Công ty Cổ phần Thức ăn
Dinh dưỡng Nutifarm
Thức ăn gia
súc
- Dây chuyền xử lý nguyên

7 Công ty TNHH Giấy Đông
Nam
Tái chế giấy - Dây chuyền công nghệ
- Lò hơi
- Các phương tiện vận tải
8 Công ty PE - Việt (Công ty
TNHH Nam Đô cũ)
Ép nhựa - Dung môi hữu cơ
- Các phương tiện vận tải.
9 Công ty TNHH Thuận Lợi Thớt nhựa - Dung môi hữu cơ
- Các phương tiện vận tải.
SVTH: ĐỖ VĂN DŨNG TRANG 16
Tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 2500m
3
/ngày đêm khu
công nghiệp Tân Đông Hiệp B Dó An Bình Dương (giai đoạn 2)
Stt
Tên doanh nghiệp
Ngành nghề
sản xuất
Nguồn phát sinh khí thải,
tiếng ồn
10 Công ty TNHH Cao su -
Nhựa & Xây dựng Phúc
Thònh
Vỏ, ruột xe - Dây chuyền công nghệ
- Vận hành máy móc, thiết bò
11 Công ty TNHH Đúc Trường
Giang
Đúc & gia

SX xe đẩy - Quy trình sản xuất
- Vận hành máy móc, thiết bò
- Các phương tiện vận tải.
17 Công ty TNHH Điện tử TT Vỏ & ăng ten
TV
- Quy trình sản xuất
- Vận hành máy móc, thiết bò
- Các phương tiện vận tải.
18 Công ty TNHH DIN SAN Dệt - Quy trình sản xuất
- Vận hành máy móc, thiết bò
SVTH: ĐỖ VĂN DŨNG TRANG 17
Tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 2500m
3
/ngày đêm khu
công nghiệp Tân Đông Hiệp B Dó An Bình Dương (giai đoạn 2)
Stt
Tên doanh nghiệp
Ngành nghề
sản xuất
Nguồn phát sinh khí thải,
tiếng ồn
- Các phương tiện vận tải.
19 Công ty TNHH SX – TM
Vónh Phúc
Đúc thép - Quy trình sản xuất
- Lò nung
- Vận hành máy móc, thiết bò
- Các phương tiện vận tải.
20 Công ty CP Hồng Thònh Tủ điện công
nghiệp

Cơ khí - Quy trình sản xuất
- Vận hành máy móc, thiết bò
- Các phương tiện vận tải.
SVTH: ĐỖ VĂN DŨNG TRANG 18
Tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 2500m
3
/ngày đêm khu
công nghiệp Tân Đông Hiệp B Dó An Bình Dương (giai đoạn 2)
Stt
Tên doanh nghiệp
Ngành nghề
sản xuất
Nguồn phát sinh khí thải,
tiếng ồn
27 Công ty CP Dòch vụ Hạ
tầng Mạng - NISCO
Viễn thông - Quy trình sản xuất
- Vận hành máy móc, thiết bò
- Các phương tiện vận tải.
Chưa hoạt động
28 Công ty Nhựa Rạng Đông Nhựa gia
dụng
- Dung môi hữu cơ
- Các phương tiện vận tải.
29 Công ty TNHH Phú Qùi
(Cơ sở Bình Qùi)
Cơ khí - Quy trình sản xuất
- Vận hành máy móc, thiết bò
- Các phương tiện vận tải.
30 Công ty TNHH SX – TM

- Quy trình sản xuất
- Vận hành máy móc, thiết bò
SVTH: ĐỖ VĂN DŨNG TRANG 19
Tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 2500m
3
/ngày đêm khu
công nghiệp Tân Đông Hiệp B Dó An Bình Dương (giai đoạn 2)
Stt
Tên doanh nghiệp
Ngành nghề
sản xuất
Nguồn phát sinh khí thải,
tiếng ồn
- Các phương tiện vận tải.
37 INCHEM Vietnam Ltd. Sản xuất sơn
các loại cho
gỗ
- Dung môi hữu cơ
- Các phương tiện vận tải.
38 Công ty CP SX Hàng hoá
Gia dụng Quốc tế (ICP)
Mỹ phẩm - Dung môi hữu cơ
- Các phương tiện vận tải.
39 Công ty CP Đầu tư Phát
triển Trung Vượng
SX cửa nhôm - Quy trình hoạt động
- Vận hành máy móc, thiết bò
- Các phương tiện vận tải.
40 Công ty CP SX – TM Thép
Vạn Thành

– Chế biến thực phẩm: Bụi, tiếng ồn, nhiệt dư từ lò hơi.
– Dệt: Bụi vải, tiếng ồn.
– Tái chế giấy: Bụi, tiếng ồn, hơi hóa chất tẩy.
* Khí thải từ nguồn đốt nhiên liệu của các nhà máy
Các loại máy móc thiết bò như nồi hơi, lò sấy, máy phát điện, sử dụng
nhiên liệu đốt làm phát sinh khí thải với thành phần chủ yếu là bụi, SOx, NOx,
CO, THC,
* Khí thải từ hoạt động giao thông vận tải
Trong quá trình hoạt động, hàng ngày tại KCN có các hoạt động giao
thông, vận tải chuyên chở các loại nguyên nhiên vật liệu và hàng hoá ra vào. Các
loại xe giao thông (xe máy, xe chuyên chở công nhân, xe dòch vụ, xe vãng lai) và
các loại xe vận tải chuyên chở các loại nguyên nhiên vật liệu và hàng hoá ra vào
SVTH: ĐỖ VĂN DŨNG TRANG 21


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status