Chuyên đề thực tập PGS.TS: Nguyễn Ngọc Quang
LI M U
Nn kinh t nc ta ang trong giai on phỏt trin.C ch th
trng vi nhiu thnh phn kinh t t do cnh tranh trong khuụn kh
phỏp lut ó to ra cho cỏc doanh nghip mt sõn chi phong phỳ a
dng.iu ny to ra cho cỏc doanh nghip nhiu c hi nhng cng gp
khụng ớt thỏch thc v khú khn,v ri ro l iu khụng th trỏnh khi
trong kinh doanh.Vỡ vy, xõy dng mt h thng k toỏn hot ng hiu
qu l mt ũi hi khụng th thiu i vi doanh nghip
L mt cụng ty cú v th trờn th trng, cụng ty c phn bỏnh ko
cao cp Hu Ngh ó a ra nhiu chin lc kinh doanh hiu qu.Khụng
ch dng li cụng tỏc k toỏn, m cú th a ra nhng chin lc
kinh doanh hp lý ũi hi cụng tỏc phõn tớch tỡnh hỡnh ti chớnh cng cn
c chỳ trng.Cụng tỏc phõn tớch ti chớnh s giỳp cho cụng ty thy
c nhng thnh tu, hn ch, nhng ngun lc v v th m cụng ty
ang cú, t ú a ra nhng quyt nh kinh doanh hiu qu nht.
Qua quỏ trỡnh tỡm hiu v tỡnh hỡnh phõn tớch ti chớnh cụng ty, em ó
vit nờn ti ny. Bi vit ca em gm 3 chng
Chng 1: Tng quan v cụng ty c phn bỏnh ko cao cp Hu Ngh
Chng 2: Thc trng phõn tớch tỡnh hỡnh ti chớnh ti cụng ty c phn
bỏnh ko cao cp Hu Ngh
Chng 3: Hon thin phõn tớch tỡnh hỡnh ti chớnh ti cụng ty c phn
bỏnh ko cao cp Hu Ngh
HoàngThị Hiếu Lớp : Kế toán 47D
1
Chuyên đề thực tập PGS.TS: Nguyễn Ngọc Quang
CHNG 1: TNG QUAN V CễNG TY C PHN BNH KO
CAO CP HU NGH
1.1. Lch s hỡnh thnh v phỏt trin ca cụng ty c phn bỏnh ko
cao cp Hu Ngh
thnh lp.
Thỏng 12 nm 2006, cụng ty chớnh thc i vo hot ng vi 51% vn nh
nc,49% vn c bỏn cho cỏn b cụng nhõn viờn trong cụng ty.V hin nay
mc vn iu l ca cụng ty l 22500000000 ng VN.
Cụng ty tiờu th sn phm vi nhiu hỡnh thc khỏc nhau,a sn phm
n vi ngi tiờu dựng trong c nc.Cụng ty m cỏc vn phũng, i lý cỏc
tnh thnh khỏc nhau, m cỏc ca hng gii thiu v tiờu th sn phm. Hin nay
cụng ty cú gn 30 chi nhỏnh trờn ton quc, sn phm ca cụng ty ang chim
lnh th trng v c khỏch hng a chung.
S phỏt trin ca cụng ty cũn c th hin qua cỏc ch tiờu ti chớnh sau:
n v tớnh- triu ng
TT Ch tiờu Nm 2005 Nm 2006 Nm 2007 Nm 2008
1 Tng ti sn
111.600 108.000 164.862 195.621
Ti sn ngn hn
44.400 48.000 119.262 111.621
Ti sn di hn
67.200 60.000 45.600 84.000
2 Vn ch s hu
14.500 32.800 70.862 92.900
3 Doanh thu
123.600 144.000 329.605 413.343
4 Li nhun sau thu
2.650 6.650 15.821 24.800
5 ROA (%)
2,37 6,15 9,9 13,8
6 ROE(%)
18,2 20,3 24 29
(Theo s liu trong bỏo cỏo k toỏn cỏc nm 2005,2006,2007,2008)
Bng 1.1: Cỏc ch tiờu ti chớnh ca cụng ty
ph nm 2004, ng khen ca B thng mi ( B Cụng thng) cỏc
nm 2001-2007, huy chng vng Hi ch Expo cỏc nm 2000-2008.
1.2. T chc b mỏy hot ng ca cụng ty c phn bỏnh ko cao cõp
Hu Ngh
Cụng ty cú i hi ng c ụng, hi ng qun tr, giỏm c v
ban kim soỏt,cỏc phũng ban.
i hi ng c ụng: gm tt c c ụng cú quyn biu quyt ,l
c quan cao nht ca cụng ty.
i hi ng c ụng cú cỏc quyn v nhim v nh: thụng qua
nh hng phỏt trin ca cụng ty, bu v bói nhim thnh viờn hi ng
HoàngThị Hiếu Lớp : Kế toán 47D
4
Chuyên đề thực tập PGS.TS: Nguyễn Ngọc Quang
qun tr, thnh viờn ban kim soỏt, quyt nh b sung sa i iu l cụng
ty
Hi ng qun tr: l c quan qun lý cụng ty, cú ton quyn nhõn
danh cụng ty quyt nh thc hin cỏc quyn v ngha v ca cụng ty
khụng thuc thm quyn ca i hi ng c ụng.
Hi ng qun tr cú cỏc quyn v nhim v nh: quyt nh chin
lc phỏt trin trung hn v k hoch kinh daonh hng nm ca cụng ty,
quyt nh cỏc gii phỏp phỏt trin th trng, tip th v cụng ngh, quyt
nh u t liờn doanh liờn kt
Giỏm c v b mỏy giỳp vic:
Giỏm c l ngi iu hnh cụng vic kinh doanh hng ngy,chu
s giỏm sỏt ca hi ng qun tr v chu trỏch nhim trc hi ng qun
tr v trc phỏp lut v vic thc hin quyn v nhim v c giao.
Giỏm c cú cỏc quyn nh: quyt nh cỏc vn liờn quan n
cụng vic kinh doanh hng ngy ca cụng ty, t chc thc hin k hoch
kinh doanh v phng ỏn u t, kin ngh phng ỏn c cu t chc , quy
ch qun lý ni b ca cụng ty
kinh doanh ca cụng ty, ghi chộp tớnh toỏn v phn ỏnh chớnh xỏc, trung
thc ,kp thi ,y tỡnh hỡnh tỏi sn lao ng,tin vn v kt qu hot
ng kinh doanh ca n v.Qun lý ti chớnh cụng ty,tớnh toỏn trớch np
y ,ỳng,kp thi cỏc khon phi np ngõn sỏch nh nc v trớch lp
cỏc qu cụng ty.
Phũng t chc hnh chớnh: ph trỏch chung v nhõn lc,xõy dng
mc n giỏ tin lng, theo dừi quỏ trỡnh thc hin nh mc kinh t k
hoch,k thut cn c vo yờu cu phỏt trin ca sn xut v nh hng
m rng cụng ty.qun lý nhõn s ,con du, gii thiu ca cụng ty,tham
mu giỳp giỏm c son tho cỏc ni dung quy ch hot ng thc hin
ỳng inh mc kinh t k thut ca cụng ty.
Phũng c in: ph trỏch v cỏc vn liờn quan n in, mỏy
múc thit b vn phũng, m bo cho cụng ty hot ng liờn tc.
HoàngThị Hiếu Lớp : Kế toán 47D
6
Chuyên đề thực tập PGS.TS: Nguyễn Ngọc Quang
S 1.1: T chc b mỏy qun lý ca cụng ty
1.3.c im hot ng sn xut kinh doanh ca cụng ty c phn
bỏnh ko cao cp Hu Ngh
V th trng cỏc yu t u vo
Nguyờn liu chớnh sn xut bỏnh ko bao gm: Nguyờn liu phc v
sn xut bỏnh ko bao gm gn 300 danh mc, trong ú nguyờn liờu
chớnh: Bt m, Du n, ng, hng liu, trng sa, Th trng
u vo ca cụng ty hin ti l n nh vi cỏc nh cung cp ln cú uy
tớn, cú tờn tui. Trong ú,cụng ty Thc Phm min Bc, l mt nh
cung cp quan trng nht ca cụng .
V sn phm dch v
Cụng ty Bỏnh ko Hu Ngh cú cỏc dũng sn phm nh bỏnh kem
xp, bỏnh quy, ko thchtruyn thng v cỏc dũng bỏnh ti, bỏnh m
HoàngThị Hiếu Lớp : Kế toán 47D
Chuyên đề thực tập PGS.TS: Nguyễn Ngọc Quang
n nhanh ó khng nh c ch ng trờn th trng. Sn phm ca
cụng ty cú ph rng, hng ti nhiu i tng khỏch hng khỏc nhau.
Bờn cnh cỏc mt hng truyn thng nh trờn, cỏc sn phm mang tớnh
thi v nh: Bỏnh Trung Thu, Mt tt cng chim th phn ln trong
ngnh.
V th trng u ra
Cụng ty thc hin phõn phi ti ngi tiờu dựng thụng qua h
thng cỏc siờu th, cỏc cụng ty, cỏc i lý cp 1 cp 2 v cỏc ca hng bỏn
l trờn khp c nc t Bc vo Nam. Trong ú cỏc ca hng bỏn buụn,
i lý cp 1, i lý cp 2 l nh nhng nh phõn phi doanh s phỏt sinh
ln nht chim ti 80% doanh s tiờu th ca cụng ty (H thng khỏch
hng ca cụng ty gm hn 200 i lý ln) . Thụng qua h thng cỏc siờu
th, trung tõm thng mi nh: siờu th Metro, Intimex, Big C; G7 Mart,
Buorbon Hi Phũng, Thng Long, siờu th Tõy ụ sn phm bỏnh ko
Hu Ngh cng ti tay ngi tiờu dựng.
V phõn phi sn phm dch v
H thng phõn phi ca cụng ty cú mt trờn khp c nc.
S lng nh phõn phi trờn c nc: 80 nh phõn phi c quyn
S lng i lý/ ca hng bỏn l trờn c nc: 61.000
H thng siờu th: Metro, Big C, Coopmart, Hapro Mart, Fivi Mart,
H thng siờu th Intimex, Tultra Co, Vinatext HD, G7 Mart.
Vi cỏc ca hng i lý, cụng ty thng bỏn hng v thu tin ngay.
i vi 1 s i lý cú doanh s tiờu th sn phm ca cụng ty ln, uy tớn
trong thanh toỏn cụng ty cp HM mua hng chm tr.
V sn xut v cụng ngh
Cụng ty Hu Ngh cú 04 nh mỏy sn xut bỏnh ko bao gm. c
tramg b mỏy múc thit b hin i c th hin thao bng sau:
H thng mỏy múc thit b dõy chuyn sn xut:
Nh mỏy Phõn xng sn xut Xut x thit b
Phõn xng 3: bỏnh m
02 Dõy chuyn thit b ca c,
i Loan
Nh mỏy ti Bỡnh
Dng
Phõn xng 1: Bỏnh ti,
thch 02 Dõy chuyn thit b ca c
Nh mỏy ti Quy
Nhn
Phõn xng 1: bỏnh m, bỏnh
kem xp cỏc loi
04Dõy chuyn thit b ca i
Loan, c
V i ng lao ng
Tng s cỏn b cụng nhõn viờn ca cụng ty l 450 ngi. Trong ú:
trỡnh thc s: 10 ngi, trỡnh i hc: 92 ngi, Cao ng v trung cp
85 ngi, vo nhng thi v kinh doanh s lng lao ng ca cụng ty cú
th lờn ti 400 ngi. Lng ca cỏn b, nhõn viờn ca cụng ty khong t
2.5-3 triu ng/thỏng, tu thuc vo v trớ v tớnh cht cụng vic.
V mt t chc sn xut
Vi chin lc a dng húa sn phm thỡ cụng ty ó xõy dng cho
mỡnh cỏc quy trỡnh cụng ngh khỏc nhau phự hp vi tng loi sn phm.
T chc sn xut ca cụng ty chia lm 6 phõn xng chớnh:
Phõn xng bỏnh quy
Phõn xng bỏnh craker
Phõn xng kem xp
Phõn xng lng khụ
Phõn xng ko
HoàngThị Hiếu Lớp : Kế toán 47D
Nghin
Phi trn
Eộp bỏnh
Kim tra KCS
Bỏnh chớnh
phm
Gúi giõy
Bao gúi
Kim tra KCS
úng thựng
Kim tra KCS
NVL u vo
Chuyên đề thực tập PGS.TS: Nguyễn Ngọc Quang
S 1.2: Quy trỡnh sn xut cụng ngh ca cụng ty
1.4. T chc cụng tỏc k toỏn ti cụng ty c phn bỏnh ko cao cp
Hu Ngh
a. T chc b mỏy k toỏn
HoàngThị Hiếu Lớp : Kế toán 47D
11
K toỏn trng
KT
vt
t
KT
tin
mt
KT
tin
gi
NH
chớnh.
K toỏn tin lng tp hp chi phớ v tớnh giỏ thnh: l ngi cú
trỏch nhim hch toỏn tin lng, cỏc khon trớch theo lng phõn b
chi phớ trong k, theo dừi tỡnh hỡnh lp v s dng cỏc qu khen thng,
phỳc litp hp phõn b chi phớ sn xut cho tng loi sn phm,trờn
c s ú tớnh ỳng v giỏ thnh.
K toỏn tin mt: l ngi chu trỏch nhim hch toỏn chi tit v
tin mt lờn s chi tit tin mt cỏc nghip v liờn quanm kim tra tớnh
hp lý hp l ca cỏc chng t gc t ú lp cỏc phiu thu phiu chi cho
cỏc nghip v tin mt,theo dừi cụng n ni b,huy ng vn.
K toỏn tin gi ngõn hng:chu trỏch nhim hch toỏn cỏc nghip
v liờn quan n tin gi ngõn hng, thc hin cỏc quỏ trỡnh thanh toỏn
gia cụng ty vi cỏc i tng thụng qua h thng ngõn hng,nh k lp
biu thu v cỏc khon m cụng ty phi thanh toỏn vi nh nc, giỏm sỏt
vic thu chi qua h thng ngõn hng.
HoàngThị Hiếu Lớp : Kế toán 47D
12
Chuyên đề thực tập PGS.TS: Nguyễn Ngọc Quang
K toỏn cụng n phi tr:chu trỏch nhim hch toỏn quỏ trỡnh
mua hng ,nguyờn vt liu,theo dừi cụng n phi tr v ụn c tỡnh
hỡnh thanh toỏn vi nh cung cp ca cụng. Hng thỏng, tng hp hng
nhp,i chiu vi th kho v lờn cõn i hng nhp gi bỏo cỏo ti k
toỏn trng,kờ khai thu u vo, xut cỏc vn cn gii quyt liờn
quan n cụng vic ca mỡnh.
K toỏn vt t: chu trỏch nhim hch toỏn cỏc nghip v liờn quan
n nhp xut nguyờn vt liu cụng c dng c.ng thi theo dừi quỏ
trỡnh thanh toỏn gia cụng ty vi nh cung cp,tớnh toỏn nhu cu nguyờn
vt liu v mc nguyờn vt liu, cụng c dng c tn kho.
K toỏn ti sn c nh: theo dừi giỏ tr hin cú,tỡnh hỡnh tng gim
ca ti sn c nh.Tớnh ra mc khu hao,phn ỏnh chi phớ v quyt toỏn
Chng t v ti sn c nh: biờn bn giao nhn ti sn c
nh,biờn bn thanh lý ti sn c nh,biờn bn ỏnh giỏ li ti sn c
nh,biờnbn kim kờ ti sn c nh,bng tớnh v phõn b khu hao ti
sn c nh.
Chng t thu: t khai thu giỏ tr gia tng, bng kờ húa n chng
t hng húa bỏn ra, bng kờ húa n chng t hng húa mua vo.
Cỏc chng t khỏc: phiu xuõt kho hng gi i lý,giy chng
nhn ngh m hng bo him xó hi
H thng ti khon k toỏn
Cụng ty s dng cỏc ti khon cp 1 v cp 2 theo ch k toỏn
ti chớnh hin hnh.Cỏc ti khon ca cụng ty c chi tit húa theo tng
i tng c th phự hp vi yu cu qun lý v hot ng kinh doanh
ca cụng ty.
Do hch toỏn tng hp theo phng phỏp kờ khai thng xuyờn
nờn h thng ti khon cụng ty s dng bao gm cỏc ti khon chớnh sau:
TK111,112,131,138,141,142,152,153,154,155,156,157,211,212,214
,311,331,334,338,341,342,344,411,412,421,431,441,511,621,622,627,632,
641,642,635,711,811,821,911
HoàngThị Hiếu Lớp : Kế toán 47D
14
Chuyên đề thực tập PGS.TS: Nguyễn Ngọc Quang
Hỡnh thc ghi s
Cụng ty s dng hỡnh thc nht ký chng t:
S 1.4: Khỏi quỏt trỡnh t ghi s ti cụng ty
Gii thớch ký hiu:
: Ghi hng ngy
: Ghi cui thỏng
: i chiu
Bỏo cỏo k toỏn
Hin ti cụng ty cú hai lai bỏo cỏo: Bỏo cỏo ti chớnh v bỏo cỏo
Chuyên đề thực tập PGS.TS: Nguyễn Ngọc Quang
hng nhiu ca th trng. ỏnh giỏ c hiu qu kinh doanh mt
cỏch hiu qu v hp lý, cụng ty ó xõy dng cho mỡnh mt k hoch
phõn tớch ti chớnh nh k nhm nm bt c tỡnh hỡnh hot ng ca
cụng ty.
Mi hot ng kinh doanh u cú nhng c im riờng v iu ú nh
hng ti quỏ trỡnh phõn tớch ti chớnh ca cụng ty.Vỡ vy khi phõn tớch
tỡnh hỡnh ti chớnh ca cụng ty thỡ phi gn nú vi c im hot ng sn
xut kinh doanh. Vớ d nh: l mt cụng ty sn xut kinh doanh trờn lnh
vc bỏnh ko, hng tn kho trong cụng ty ch yu l bỏnh ko. õy l
mt hng m cú thi gian s dng khụng di, vỡ vy khi ỏnh giỏ hiu qu
cng nh tc luõn chuyn ca hng tn kho thỡ phi lu ý n c
im ny a ra nhn xột xem tc luõn chuyn nh th l tt hay
cha. Do thi gian s dng ca loi hng tn kho ny khụng lõu, do vy,
m bo cho hng khụng b ri vo tỡnh trng quỏ hn thỡ tc luõn
chuyn ca hng tn kho phi khỏ nhanh v thi gian ca mt vũng luõn
chuyn ngn.
Hay l khi ỏnh giỏ cỏc khon phi thu thỡ cng cn quan tõm ti chin
lc kinh doanh ca cụng ty.Hin ti, cụng ty ang cú chin lc m
rng hot ng sn xut kinh doanh, cú thờm nhiu bn hng mi bao
gm c nh cung cp v khỏch hng. Vỡ vy, khi ỏnh giỏ cỏc ch tiờu v
cụng n, ngoi vic ỏnh giỏ da vo cỏc ch tiờu ti chớnh thỡ cũn phi
cn c vo chin lc ca cụng ty trong vic to lũng tin vi khỏch hng.
Cú th so vi nm trc. thỡ nm nay cỏc khon phi thu ca cụng ty tng
lờn, nu ch ng trờn khớa cnh ti chớnh thỡ ú l mt du hiu khụng
tt, song ú li cú th l chin lc ca cụng ty trong vic thu hỳt thờm
nhiu khỏch hng mi bng cỏch bỏn chu.
Do kinh doanh trờn lnh vc sn xut bỏnh ko, s lng hng húa,
thnh phm ln v hay cú s bin ng, iu ú lm cho cụng tỏc phõn
tich tỡnh hỡnh ti chớnh cng khỏ phc tp. Vỡ vy ũi hi mt i ng
mt k k toỏn. Bỏo cỏo kt qu HKD cng l mt bỏo cỏo ti chớnh
HoàngThị Hiếu Lớp : Kế toán 47D
18
Chuyên đề thực tập PGS.TS: Nguyễn Ngọc Quang
quan trng cho nhiu i tng khỏc nhau nhm phc v cho vic ỏnh
giỏ hiu qu kinh doanh ca cụng ty.
Bỏo cỏo kt qu HKD nm 2008 c lp trờn c s cn c vo bỏo
cỏo kt qu HKD ca nm 2007, s k toỏn tng hp v s k toỏn chi
tit trong k dựng cho cỏc ti khon t loi 5 n loi 9.
Ngoi ra,phõn tớch bỏo cỏo ti chớnh ca cụng ty cũn cn c vo cỏc
ngun ti liu t cỏc s tay k toỏn, cỏc s tng hp, s chi tit cung cp
nhng thụng tin cn thit cho vic phõn tớch tỡnh hỡnh ti chớnh ca cụng ty
Vi nhng c im c thự ca mt n v chuyờn sn xut kinh doanh
bỏnh ko, cụng ty c phn bỏnh ko cao cp Hu Ngh ó xõy dng cho
mỡnh mt quỏ trỡnh phõn tớch ti chớnh phự hp, phc v c lc cho vic
ra cỏc quyt nh trong kinh doanh.
2.2. Phng phỏp phõn tớch tỡnh hỡnh ti chớnh
a. Phng phỏp so sỏnh
õy l phng phỏp c s dng ph bin trong phõn tớch hot ng
kinh doanh nhm xỏc nh xu hng, mc bin ng ca cỏc ch tiờu phõn
tớch thụng qua vic so sỏnh mt ch tiờu thc t vi mt ch tiờu gc.
cỏc ch tiờu cú th so sỏnh c vi nhau thỡ phi m bo cỏc
iu kin sau:
- Cỏc ch tiờu phi thng nht v ni dung kinh t phn ỏnh
- m bo thng nht v phng phỏp tỡnh toỏn cỏc ch tiờu
- Thng nht v n v tớnh toỏn cỏc ch tiờu
Cỏc k thut so sỏnh
So sỏnh bng s tuyt i: phn ỏnh mc chờnh lch v quy mụ, khi
lng ca cỏc ch tiờu
Mc bin ng tuyt i : Q = Q1 Q2 =
rỳt ra nhn xột v thc cht nhng thnh tớch hay khuyt im ca doanh
nghip cng nh nhng nguyờn nhõn ch quan, khỏch quan v xut
cỏc bin phỏp ci tin cho k kinh doanh sau.
HoàngThị Hiếu Lớp : Kế toán 47D
20
Q1
Q0
Chuyên đề thực tập PGS.TS: Nguyễn Ngọc Quang
Ta cú th khỏi quỏt quỏ trỡnh xỏc nh nh hng ca cỏc nhõn t
theo phng phỏp ny nh sau:
Gi s cú mt ch tiờu kinh t Q do 4 nhõn t a, b, c, d hp thnh
di dng tớch s
Q = a . b. c . d
K gc: Q0 = a0 .b0 . c0 .d0
K phõn tớch Q1 = a1 . b1 . c1 . d
i tng phõn tớch( TPT) : Q = Q1 Q0 =
xỏc nh nh hng ca tng nhõn t n TPT ta tin hnh
tớnh toỏn nh hng ca tng nhõn t a, b, c, d n Q thụng qua cỏc
bc nh sau:
nh hng ca nhõn t a: Q(a) = a1 . b0 . c0 . d0 a0 . b0 . c0 . d0
nh hng ca nhõn t b: Q(b) = a1 . b1 . c0 . d0 - a1 . b0 . c0 . d0
nh hng ca nhõn t c: Q(c) = a1 . b1 . c1 . d0 - a1 . b1 . c0 . d0
nh hng ca nhõn t d: Q(d) = a1 . b1 . c1 . d1 - a1 . b1 . c1 . d0
Sau khi tớnh xong nh hng ca tt c cỏc nhõn t n TPT , ta
tin hnh tng hp nh hng ca cỏc nhõn t kim tra tớnh chớnh xỏc
trong quỏ trỡnh tớnh toỏn.
Tng hp kt qu phõn tớch: Q = Q(a) + Q(b) + Q(c) + Q(d)
Cn c vo kt qu tớnh toỏn c th ta s nhn xột thc cht ca s
chờnh lch gia ch tiờu phõn tớch v ch tiờu ca k gc l do nhõn t no
gõy nờn v ú l nhõn t ch quan hay khỏch quan, thnh tớch hay khuyt
Da vo bng cõn i k toỏn phn ti sn ngy 31/12/2008 ca cụng
ty, ta lp bng phõn tớch c cu v tỡnh hỡnh bin ng ti sn (bng 2.1).
Qua bng phõn tớch c cu v tỡnh hỡnh bin ng ti sn ta thy:
tng ti sn cui nm tng so vi u nm l 30.759.305.867ng (tng
18,66%) .Nh vy, quy mụ cụng ty ó c tng lờn dỏng k so vi nm
trc.Tuy nhiờn, vic tng ti sn tng l do ti sn di hn tng lờn, cũn
HoàngThị Hiếu Lớp : Kế toán 47D
22
Chuyên đề thực tập PGS.TS: Nguyễn Ngọc Quang
ti sn ngn hn ca cụng ty li gim xung.Ti sn ngn hn ca cụng ty
cui nm gim so vi u nm l 7.641.142.324 ng ( gim 6,4%).Vic
gim sỳt ny ó lm thay i t trng ca ti sn ngn hn.Nu nh u
nm, ti sn ngn hn chim 72,34% trong tng ti sn thỡ n cui nm,
con s ny cũn 57,06% .Cũn ti sn di hn thỡ cú s tng lờn ỏng k,
tng ti sn di hn cui nm tng so vi u nm l 38.400.448.191
ng ( tng 84,21%), ng thi kộo theo t trng ca ti sn di hn trong
tng ti sn t 27,66% vo u nm lờn ti 42,94% vo cui nm.
Ta cú th ỏnh giỏ khỏi quỏt s bin ng v cỏc loi ti sn thụng
qua so sỏnh h s u t gia nm 2007 v 2008.
H s u t = nguyờn giỏ TSC / Tng ti sn
H s u t nm 2007 l 42.000.872.000 / 164.862.534.959 = 0,255
H s u t nm 2008 l 79.615.985.167 / 195.621.840.826 = 0, 407
Nh vy, h s u t nm 2008 tng thờm l : 0,407 0,255 = 0,152
S bin ng v t sut u t phn ỏnh c s vt cht k thut
ca cụng ty ó c u t thờm.iu ny s to iu kin tng thờm
nng sut lao ng, cht lng sn phm
hiu rừ hn v s thay i ca cỏc loi ti sn, chỳng ta hóy i
vo phõn tớch ỏnh giỏ s thay i ca tng loi ti sn c th
V ti sn ngn hn: ti sn ngn hn cui nm gim so vi u
nm l 7.641.142.324 ng ( gim 6,4%), nguyờn nhõn l do s thay i
ỏng k n s thay i ca tng ti sn cụng ty.
Qua s thay i ca cỏc ch tiờu trong ti sn ngn hn, ta thy
trong khi quy mụ ca cụng ty tng lờn,cụng ty vn duy trỡ v gim c
mc tn ca hng tn kho v n phi thu. õy la biu hin tớch cc v
TSNH trong k,gúp phn hn ch nhng khon vn tn ng, tit kim,
phc v tt cho hot ng sn xut kinh doanh.
HoàngThị Hiếu Lớp : Kế toán 47D
24
Chuyên đề thực tập PGS.TS: Nguyễn Ngọc Quang
Trong khi ti sn ngn hn cụng ty gim xung thỡ ti sn di hn
ca cụng ty li tng lờn ỏng k.iu ny cho thy cụng ty ang cú s
iu chnh c cu ti sn.Ti sn di hn cui nm tng so vi u nm l
38.400.448.191 ng ( tng 84,21%).õy l mt s thay i ln.S tng
lờn ca TSDH ch yu l do TSC tng .So vi u nm , TSC tng
37.615.113.167 ng ( tng 89,56%).TSC tng cú th xem l mt du
hiu tt, cho thy cụng ty ang u t m rng quy mụ sn xut.
Cỏc khon ti sn di hn khỏc tng thờm l 785.335.024
ng( tng 21,82%).Ch tiờu ny bao gm chi phớ tr trc di hn, ti
sn thu thu nhp doanh nghip hoón li.Tuy nhiờn vi mc thay i nh
nờn s thay i ny khụng nh hng nhiu n s thay i ca tng ti
sn.
Nh vy, qua phõn tớch tỡnh hỡnh bin ng cu ti sn, ta thy so
vi nm 2007 thỡ nm 2008, c cu ti sn ca cụng ty ó cú nhng thay
i theo hng hp lý hn.Tuy nhiờn ỏnh giỏ mt cỏch chớnh xỏc
xem vi c cu ti sn nh vy i vi cụng ty l ó thc s phự hp
cha thỡ cũn phi phõn tớch thờm nhiu ch tiờu liờn quan nh cỏc ch tiờu
v tỡnh hỡnh thanh toỏn, cỏc ch tiờu v hiu qu kinh doanh.
HoàngThị Hiếu Lớp : Kế toán 47D
25