Tài liệu ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 02 MÔN: HÓA HỌC - Pdf 10

Khóa học LTĐH đảm bảo môn Hóa học – Thầy Ngọc Đề thi thử đại học số 02 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 02

D. Bán kính nguyên tử.
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 22,4 gam một kim loại M chưa biết vào dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng dư thu
được dung dịch A và một khí B có khả năng làm phai màu cánh hoa hồng. Hấp thụ hoàn toàn B vào 800
ml dung dịch NaOH 1M, chờ cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn dung dịch, thu được 48,1 gam
chất rắn. Kim loại M đã cho ban đầu là
A. Fe. B. Ca. C. Mg.
D. Cu.
Câu 5: Cho các chất: NaOH, Fe
2
O
3
, K
2
SO
4
, CuCl
2
, CO
2
, Al và NH
4
Cl. Số cặp chất có phản ứng với nhau

A. 5.
B. 6. C. 7. D. 8.
Câu 6: Tiến hành phản ứng cracking m gam isobutan một thời gian thu được hỗn hợp X gồm các
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Khóa học LTĐH đảm bảo môn Hóa học – Thầy Ngọc Đề thi thử đại học số 02 Al
4
C
3
+ H
2
O Al(OH)
3 + CH
4
NaH + H
2
O
NaNH
2

2
O
Hg
2
CH
3
CHO
Al + NaOH + H
2
O Na[Al(OH)
4
] + H
2
Al + NaNO
3
+ NaOH + H
2
O Na[Al(OH)
4
] + NH
3
Số phản ứng mà trong đó H
2
O đóng vai trò là chất oxi hóa và chất khử lần lượt là:
A. 3 và 2. B. 3 và 1.
C. 2 và 1. D. 2 và 2.
Câu 10: Cho isopren và isopentan tác dụng với Br
2
theo tỷ lệ 1:1 trong những điều kiện thích hợp thì số
sản phẩm có thể thu được (không kể các đồng phân hình học) tối đa lần lượt là:

A.
b +
a
2
.

B.
2b +
a .

C.
a +
b
2
.

D.
b + 2
a .
Câu 14: Cho hiđrocacbon X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau, trong đó
tổng phần trăm khối lượng của Br trong hỗn hợp là 58,39%. Tên gọi của X là
A. 3-metylbut-1-en. B. pent-2-en.
C. but-2-en. D. isobutilen.
Câu 15: Cho 6,76 gam oleum H
2
SO
4
.nSO
3
vào nước thành 200 ml dung dịch. Biết 10 ml dung dịch này


- Trang | 2 -

Khóa học LTĐH đảm bảo môn Hóa học – Thầy Ngọc Đề thi thử đại học số 02

Câu 18: Cho dãy các chất: C
2
H
2
, HCHO, HCOOH, CH
3
CHO, (CH

3
và Ca(OH)
2
tác dụng với dung dịch HCl
dư thu được 0,672 lít CO
2
(đktc) và dung dịch B. Cô cạn dung dịch B thu được 4,68 gam muối của natri
và m gam muối của canxi. Giá trị của m là
A. 2,22 gam. B. 4,44 gam.
C. 6,66 gam. D. 8,88 gam.
Câu 21: Điều nào sau đây là không đúng?
A. Nước Gia-ven được dùng phổ biến hơn clorua vôi.
B. Điều chế nước Gia-ven trong công nghiệp bằng cách điện phân dung dịch NaCl, không có màng
ngăn xốp.
C. Ozôn có nhiều ứng dụng như: tẩy trắng tinh bột, dầu ăn, chữa sâu răng, sát trùng nước,…
D. Axit H
2
SO
4
được sử dụng nhiều nhất trong các axit vô cơ.
Câu 22: Trong công nghiệp, người ta điều chế HNO
3
theo sơ đồ sau:
NH
3
NO NO
2
HNO
3
Biết hiệu suất chung của toàn bộ quá trình là 70%. Từ 22,4 lít NH

OH và 0,01 mol A đem trộn với 0,1 mol O
2
rồi đốt cháy hoàn toàn, sau phản ứng thấy có O
2
dư.
Công thức cấu tạo của A là:
A. (CH
3
)
2
CH-CH
2
OH.
C. (CH
3
)
2
C=CH-CH
2
OH.
B. CH
2
=CH-CH(CH
3
)-CH
2
OH.
D. CH
3
-CH=C(CH

+ FeCl
2
2H
2
O + MgCl
2
+ FeCl
2
Câu 26: Cho 5,1 gam hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch CuSO
4
. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
lọc kết tủa, thu được 6,9 gam chất rắn Y và dung dịch Z chứa 2 muối. Cho Z vào dung dịch NaOH dư, lọc
kết tủa rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 4,5 gam chất rắn E. Số mol CuSO
4
đã
tham gia vào phản ứng là
A. 0,0375 mol.
B. 0,075 mol. C. 0,05 mol. D. 0,1125 mol.

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
O
2
(OOC-CH
3
)
3
]
n
.
B. [C
6
H
7
O
2
(OOC-CH
3
)(OH)
3
]
n
.
C. [C
6
H
7
O
2
(OOC-CH
3

2
O
3
còn có tạp chất là SiO
2
và Fe
2
O
3
.
B. Cả 2 điện cực của thùng điện phân Al
2
O
3
đều làm bằng than chì.
C. Trong quá trình điện phân, cực âm sẽ bị mòn dần và được hạ thấp dần xuống.
D. Sử dụng khoáng chất criolit sẽ giúp tiết kiệm năng lượng cho quá trình sản xuất.
Câu 29: Thể tích nước cần thêm vào 1 lít dung dịch NaOH có pH = 12,5 để thu được dung dịch có pH =
11 là
A. 30,623 lít. B. 30 lít . C. 15 lít. D. 31,623 lít.
Câu 30: Công thức nào dưới đây không thể là đipeptit (không chứa nhóm chức nào khác ngoài liên kết
peptit –CONH–, nhóm –NH
2
và –COOH)?
A. C
5
H
10
N
2

thì lượng AgNO
3
trong dung dịch đã giảm 17%. Khối lượng của vật sau phản ứng là
A. 5,76 gam. B. 6,08 gam. C. 5,44 gam. D. 6,52 gam.
Câu 32: Hoà tan hoàn toàn 7,74 gam một hỗn hợp gồm Mg, Al bằng 500 ml dung dịch gồm H
2
SO
4
0,28M
và HCl 1M thu được 8,736 lít H
2
(đktc) và dung dịch X. Thêm V lít dung dịch chứa đồng thời NaOH 1M
và Ba(OH)
2
0,5M vào dung dịch X thì thu được lượng kết tủa lớn nhất. Khối lượng kết tủa đó là
A. 54,02 gam. B. 53,98 gam.
C. 53,62 gam. D. 53,94 gam.
Câu 33: Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng 0,04 mol hỗn hợp A gồm FeO và Fe
2
O
3
nung nóng. Sau
khi kết thúc thí nghiệm thu được B gồm 4 chất nặng 4,784 gam. Khí đi ra khỏi ống sứ cho hấp thụ vào
dung dịch Ba(OH)
2
dư thì thu được 9,062 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng Fe
2
O
3
trong hỗn hợp A là

; 0,96 gam
SO
24
và x gam
NO
3
. Mệnh
đề nào dưới đây không đúng?
A. Giá trị của x là 1,86 gam.
B. Khi dung dịch đó tác dụng với BaCl
2 dư thì thu được 2,33 gam kết tủa.
C. Cô cạn dung dịch sẽ thu được 3,53 gam chất rắn khan.
D. Dung dịch đó được điều chế từ hai muối Na
2
SO
4
và Mg(NO
3
)
2
.
Câu 36: Chất hữu cơ X đơn chức có mạch hở, phân nhánh có CTPT là C
5
H
8
O
2
. X tác dụng với NaOH đun
nóng thu được muối Y có phân tử khối nhỏ hơn phân tử khối của X và ancol Z. CTCT của X là
A. CH- Trang | 4 -


A. CH
4.
B. C
2
H
4.
C. C
2
H
6.
D. C
3
H
6.
Câu 39: Hòa tan 86 gam hỗn hợp BaCl
2
và CaCl
2
vào nước được 400 gam dung dịch A. Cho A tác dụng
với 500 ml dung dịch Na
2
CO
3
1,4M, sau phản ứng thu được dung dịch B và 79,4 gam kết tủa. Nồng độ
phần trăm của các muối trong dung dịch A lần lượt là
A. 4,45% và 17,05%.
C. 2,37% và 31,95%.
B. 20,8% và 5,55%.
D. 10,4% và 11,1%.
Câu 40: Giả sử trong điều kiện thích hợp, người ta thực hiện được phản ứng este hóa vừa đủ giữa 12,4

II. PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Trong pin điện hóa Cu-Ag tại điện cực đồng xảy ra quá trình:
A. Oxi hóa H
2
O.
B. Khử Cu
2+
.
C. Khử H
2
O.
D. Oxi hóa Cu.
Câu 42: Để nhận biết các chất rắn: Mg, Al và Al
2
O
3
chỉ cần dùng thuốc thử nào dưới đây?
A. H
2
SO
4
đặc, nóng.
C. HCl loãng.
B. NaOH đặc.
D. HNO
3
đặc, nóng.
Câu 43: Chất nào sau đây không có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím?

H
4.
B. CH
2
O, C
2
H
2.
C. CH
4
O, C
2
H
2
.
D. CH
4
, C
2
H
4
O.
Câu 47:

160 ml dung dịch HNO
3
1,25M thu đư
NO. Kim loại M là
A. Zn. B. Ca.
C. Mg. D. Ca hoặc Mg.


B. 15,48. C. 15,47. D. 17,80.
Câu 49: Khi clo hóa PVC thu được tơ clorin chứa 66,78% clo. Số mắt xích trung bình tác dụng với 1 phân
tử clo là
A. 1,5. B. 3.
C. 2. D. 2,5.
Câu 50: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C
6
H
10
. X tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
tạo ra kết tủa
vàng. Khi hiđro hóa hoàn toàn X thu được neo-hexan. X là
A. 2,2-đimetylbut-3-in.
C. 3,3-đimetylbut-1-in.
B. 2,2-đimetylbut-2-in.
D. 3,3-đimetylpent-1-in.
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Khi điện phân dung dịch hỗn hợp gồm AgNO
3
, Cu(NO

B. CH
3
COOH và C
2
H
3
COOH.
D. HCOOH và C
3
H
5
COOH.
Câu 53: Cứ 5,668 gam cao su Buna-S phản ứng vừa hết với 3,462 gam Br
2
trong CCl
4
. Tỷ lệ mắt xích
butađien và stiren trong loại cao su Buna-S này là
A. 2/3.
B. 1/2. C. 1/3. D. 3/5.
Câu 54: Trong quá trình sản xuất Ag từ quặng Ag
2
S bằng phương pháp thủy luyện người ta phải dùng các
hóa chất:
A. Dung dịch H
2
SO
4
, Zn.
C. Dung dịch NaCN, Zn.

5
Cl, CH
3
CHO.
C. CH
3
CHO, C
6
H
12
O
6
, C
2
H
5
OH, CH
3
COOC
2
H
5.
D. CH
3
OH, C
4
H
10
, C
2

] (hoặc NaAlO
2
) cho đến dư.
D. Nhỏ dung dịch NH
3
đến dư vào dung dịch AlCl
3
.
Câu 58: Trộn 0,5 lít dung dịch Na
2
CrO
4
0,5M với 1 lít dung dịch BaCl
2
0,3M được kết tủa X và dung
dịch Y. Khối lượng muối có trong dung dịch Y là:
A. 39,65 gam. B. 75,9 gam. C. 63,25 gam. D. 52 gam.
Câu 59: Cho phương trình hóa học: FeO + HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ N
x
O
y
+ H
2
O

Câu 60: Để đốt cháy hoàn toàn 7,6 gam một rượu no 2 chức cần 8,96 lít O
2
(ở đktc). Công thức phân tử
của rượu đó là
A. C
2
H
4
(OH)
2.
B. C
5
H
10
(OH)
2.

C. C
3
H
6
(OH)
2.
D. C
4
H
8
(OH)
2
.




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status