Tài liệu ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 03 MÔN: HÓA HỌC - Pdf 10

A. 1
Khóa học LTĐH đảm bảo môn Hóa học – Thầy Ngọc
Đề thi thử đại học số 03
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 03
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Ion R3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5. Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là:
A. Chu kì 4, nhóm VIIB.
C. Chu kì 4 nhóm VIIIB.
B. Chu kì 3 nhóm VIIIB.
D. Chu kì 4, nhóm IIB.
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm propan, but-2-en, axetilen thu được 47,96 gam CO2 và
21,42 gam H2O. Giá trị của a là
A. 15,46 gam. B. 12,46 gam. C. 14,27 gam. D. 20,15 gam.
Câu 3: Mệnh đề nào dưới đây không đúng?
A. , dược phẩm, polime.
B. Phản ứng thế Cl2 của toluen trong điều kiện chiếu sáng xảy ra dễ hơn so với metan.
C. Phản ứng thế trên nhân thơm của benzen và toluen cần có Fe làm chất xúc tác.
D. Anilin là chất lỏng ít tan trong nước lạnh, tan nhiều trong nước nóng.
Câu 4: Cho 8,96 lít hỗn hợp SO2 và NO2 (đktc) hấp thụ vào một lượng dung dịch NaOH vừa đủ tạo thành
các muối trung hòa, sau đó đem cô cạn dung dịch thu được 40,6 gam muối khan. % thể tích mỗi khí trong
hỗn hợp ban đầu là:
A. 25% SO2 và 75% NO2. B. 50% SO2 và 50% NO2 .
C. 75% SO2 và 25% NO2. D. 30% SO2 và 70% NO2.
Câu 5: Cho các hoá chất: Cu, C, S, Na2SO3, FeS2, O2, H2SO4 đặc. Cho từng cặp chất phản ứng với nhau
trong điều kiện thích hợp thì số cặp chất có phản ứng tạo ra khí SO2 là
A. 6. B. 7. C. 9. D. 8.
Câu 6: Hỗn hợp khí X gồm H2 và hiđrocacbon A có tỷ khối hơi so với metan là 0,5. Đun nóng X với xúc
tác Ni tới phản ứng hoàn toàn thì thu được hỗn hợp khí Y có tỷ khối hơi so với O2 là 0,5. Công thức phân
tử của A có thể là:

A. (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6).
C. (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6).
B. (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6).
D. (3) < (1) < (4) < (2) < (5) < (6).
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn một loại tơ nilon – 6,6 bằng lượng oxi vừa đủ thu được hỗn hợp khí và hơi
gồm CO2, H2O và N2, trong đó CO2 chiếm 50% về thể tích. Tỷ lệ mol mỗi loại monome trong loại tơ đã
cho là
1
B.
1
2
C. 1
3
D.
1
4
Câu 12: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1). Sục khí C2H4 vào dung dịch KMnO4.
(2). Sục CO2 dư vào dung dịch Na[Al(OH)]4.
(3). Chiếu sáng vào hỗn hợp khí (CH4 và Cl2).
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1 -
t
Khóa học LTĐH đảm bảo môn Hóa học – Thầy Ngọc
(4). Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3.
(5). Sục khí NH3 vào dung dịch AlCl3.
(6). Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá- khử xảy ra là:
Đề thi thử đại học số 03

A. 5. B. 6. C. 4. D. 3.
Câu 21: Một hỗn hợp X gồm một axit no đơn chức và một axit hữu cơ không no, đơn chức chứa một liên
kết đôi C=C. Cho 16,8 gam hỗn hợp X tác dụng với NaOH vừa đủ thu được 22,3 gam hỗn hợp muối. Mặt
khác, đem đốt cháy hoàn toàn 16,8 gam hỗn hợp X thu được 14,56 lít CO2 (đktc). Số mol của mỗi axit
trong 16,8 gam hỗn hợp X là:
A. 0,125 mol và 0,125 mol.
C. 0,075 mol và 0,175 mol.
B. 0,1 mol và 0,15 mol.
D. 0,2 mol và 0,05 mol.
Câu 22: Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế Cl2 từ phản ứng:
o
MnO2 + 4HCl Cl2 + MnCl2 + 2H2O
Tuy nhiên, Cl2 sinh ra thường bị lẫn hơi nước và HCl. Để thu được Cl2 tinh khiết, người ta cho hỗn hợp
khí thu được lần lượt đi qua 2 bình hóa chất B1 và B2. Hai hóa chất trong B1 và B2 lần lượt là:
A. NaOH và H2SO4 đặc. B. H2O và H2SO4 đặc.
C. H2SO4 đặc và NaOH. D. Na2CO3 và NaOH khan.
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất A (chứa các nguyên tố C, H, O, N) thu được hỗn hợp B gồm CO2,
hơi H2O và N2 có tỷ khối hơi so với H2 là 13,75. Cho B qua bình I đựng P2O5 dư và bình II đựng KOH rắn
dư thì thấy tỉ lệ tăng khối lượng của bình II so với bình I là 1,3968. Số mol O2 cần dùng bằng một nửa
tổng số mol CO2 và H2O. Biết
M
A
<M
anilin
. Công thức phân tử của A là
A. C2H7O2N. B. C3H7O2N. C. C3H7O2N2. D. C2H5O2N.
Câu 24: Cho 21,6 gam hỗn hợp gồm rượu etylic, axit fomic và etylenglicol tác dụng với Na kim loại dư
thu được 0,3 mol khí H2 thoát ra. Khối lượng của etylenglicol trong hỗn hợp là:
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12

B. 28,71% và 71,29%.
D. 26,28% và 73,72%.
Câu 31: Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng 0,04 mol hỗn hợp A gồm FeO và Fe2O3 nung nóng. Sau
khi kết thúc thí nghiệm thu được B gồm 4 chất nặng 4,784 gam. Khí đi ra khỏi ống sứ cho hấp thụ vào
dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 9,062 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng Fe2O3 trong hỗn hợp A là
A. 86,96%. B. 16,04%. C. 28,99%. D. 71,01%.
Câu 32: Cho A là dung dịch NaOH C%. Lấy 36 gam dung dịch A trộn với 400 ml dung dịch AlCl3 0,1M
thì lượng kết tủa bằng khi lấy 148 gam dung dịch A trộn với 400 ml dung dịch AlCl3 0,1M. Giá trị của C

A. 3,6. B. 4,0. C. 4,2. D. 4,4.
Câu 33: Nung hoàn toàn 10 gam một loại thép trong O2 thu được 0,308 gam khí CO2. Thành phần % về
khối lượng của C trong loại thép đã cho là
A. 3,08%. B. 0,84%. C. 8,4%. D. 0,07%.
Câu 34: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,27 gam bột nhôm và 2,04 gam bột Al2O3 trong dung dịch
NaOH dư thu được dung dịch X. Cho CO2 dư tác dụng với X thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí
đế khối lượng không đổi thu được chất rắn Z. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng của Z là
A. 2,04 gam. B. 2,31 gam. C. 2,55 gam. D. 3,06 gam.
Câu 35: Cho 2 gam hỗn hợp A (Mg, Al, Fe, Zn) tác dụng với HCl dư giải phóng 0,1 gam khí. Mặt khác,
cũng 2 gam A tác dụng với Cl2 dư thu được 5,763 gam hỗn hợp muối. Tỷ lệ % khối lượng của Fe trong A
là:
A. 22,4 %. B. 19,2 %. C. 16,8 %. D. 14 %.
Câu 36: Chất X có CTPT là C4H8O3. X tác dụng với NaHCO3 và muối thu được tác dụng với Na giải
phóng H2. Hơi của X không tác dụng với CuO nung nóng. Vậy CTCT của X là
A. CH3-C(CH3)(OH)-COOH. B. HO-CH2-CH2- CH2-COOH.
C. HO-CH2-CO-CH2-CH2-OH. D. HO-CH2-CH2-COOCH3.
Câu 37: Một loại khoai chứa 30% tinh bột. Người ta dùng loại khoai đó để điều chế ancol etylic bằng
phương pháp lên men rượu. Biết hiệu suất chung của quá trình đạt 80%. Khối lượng khoai cần dùng để
điều chế được 100 lít ancol etylic 400 (
d
C

A. Al, Fe, Cu. B. Fe, Cu, Ag. C. Al, Cu, Ag. D. Al, Fe, Ag.
0
Cu2+/Cu lần lượt là: - 2,37; -0,76; -0,13; +0,34. Cặp oxi hóa - khử tạo nên pin điện hóa có suất điện động
chuẩn nhỏ nhất là của các kim loại:
A. Zn và Pb. B. Pb và Cu. C. Zn và Cu. D. Mg và Cu.
Câu 43: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa novolac; tơ
visco, tơ nitron, cao su buna. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
A. 5. B. 6. C. 7. D. 4.
Câu 44: Đun nóng alanin thu được một số peptit trong đó có peptit A có phần trăm khối lượng nitơ là
18,54% A có phân tử khối bằng
A. 231. B. 160. C. 373. D. 302.
Câu 45: Cho hai thanh kim loại R (hóa trị II) có cùng khối lượng. Nhúng thanh thứ nhất vào dung dịch
Cu(NO3)2 và thanh thứ hai vào dung dịch Pb(NO3)2. Sau một thời gian khi số mol hai muối bằng nhau, lấy
hai thanh kim loại đó ra khỏi dung dịch thấy khối lượng thanh thứ nhất giảm 0,2% còn khối lượng thanh
thứ hai tăng 28,4%. Nguyên tố R là
A. Mg. B. Cu. C. Fe. D. Zn.
Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng có
khối lượng phân tử hơn kém nhau 28 đvC, thu được
n
CO
2
n
H
2
O
10
13
. Công thức phân tử của hai hiđrocacbon
lần lượt là:
A. CH4 và C3H8. B. C2H6 và C4H10. C. C3H8 và C5H12. D. C4H10 và C6H14.

Câu 53: Ancol X, anđehit Y, axit cacboxylic Z có cùng số nguyên tử H trong phân tử và đều no, đơn
chức, mạch hở. Đốt hoàn toàn hỗn hợp 3 chất trên (có số mol bằng nhau) thu được tỉ lệ mol giữa CO2 và
H2O là 11:12. Công thức phân tử của X, Y, Z là:
A. CH4O, C2H4O, C2H4O2. B. C4H10O, C5H10O, C5H10O2.
C. C2H6O, C3H6O, C3H6O2. D. C3H8O, C4H8O, C4H8O2.
Câu 54: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch FeCl3 là:
A. Fe, Mg, Cu, Ag, Al.
C. Fe, Zn, Cu, Al, Mg.
B. Au, Cu, Al, Mg, Zn.
D. Cu, Ag, Au, Mg, Fe.
Câu 55: Cho 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) gồm hai hiđrocacbon mạch hở tác dụng vừa đủ với 700 ml dung
dịch Br2 0,5M. Sau khi toàn bộ lượng khí bị hấp thụ hết thì khối lượng bình tăng thêm 5,3 gam. Công thức
phân tử của hai hiđrocacbon là:
A. C2H2 và C2H4. B. C2H2 và C3H8. C. C3H4 và C4H8. D. C2H2 và C4H6.
Câu 56: Để xác định độ cồn người ta cho 20,2 gam một dung dịch rượu etylic tác dụng với Na dư thu
được 5,6 lít khí H2 (đktc). Biết
d
H 2O
cho là:
1 gam ml

d
C
2
H
5
OH
= 0,8 gam/ml . Độ cồn của dung dịch rượu đã
A. 92,5
0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status