– Download Tài liệu – ðề thi miễn phí
ðỀ THI THỬ VÀO ðẠI HỌC, CAO ðẲNG
Môn thi: VẬT LÍ
ðề 011
(ðề thi có 05 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao ñề)
C©u 1 :
Vật dao ñộng ñiều hòa khi nào?
A.
Vận tốc và li ñộ của nó phụ thuộc theo một ñường elipse
B.
Chuyển ñộng quanh 1 ñiểm trên ñường thẳng với biên ñộ dao ñộng không ñổi
C.
Chuyển ñộng quanh 1 ñiểm trên ñường thẳng với chu kì dao ñộng không ñổi.
D.
Khi chạy vòng tròn với quỹ ñạo có bán kính bằng A
C©u 2 :
Hiện tượng quang ñiện trong và quang ñiện ngoài. Kết luận nào sau ñây ñúng
A.
Kim loại ñã tích ñiện dương thì không có e bật ra dù thỏa mãn ñiều kiện ñịnh luật quang ñiện
B.
Năng lượng của bức xạ gây quang ñiện trong làm tích ñiện cho vật ñược chiếu sáng
C.
C.
226V
D.
246V
C©u 5 :
Con lắc lò xo treo thẳng ñứng lò xo bị giãn ñoạn h ở vị trí cân bằng , nâng vật từ vị trí này tới khi lò xo
không biến dạng thả nhẹ nhàng cho vật dao ñộng ñiều hòa. Khi vận tốc của vật có giá trị
.
2
g h
thì nó
ñang ở vị trí nào ?
A.
Lò xo bị nén
3
2
h
B.
Lò xo không biến dạng
C.
Lò xo bị giãn tổng cộng
2
h
D.
D.
2k λ
C©u 8 :
ðộng cơ ñiện xoay chiều không ñồng bộ trong thực tế. Tìm kết luận ñúng.
A.
Cả phần tạo ra từ trường cũng phải quay ñể tạo từ trường quay.
B.
Có roto và stato quay cùng tốc ñộ
C.
Tốc ñộ quay của roto phụ thuộc và mômen cản nhưng luôn nhỏ hơn tốc ñộ quay của từ trường quay.
D.
Lồng sóc bằng kim loại gì cũng ñược vì nó chỉ ñể khung cứng
C©u 9 :
Dao ñộng tắt dần cứ mỗi lần qua vị trí cân bằng thì biên ñộ giảm 5%. Hỏi phần trăm năng lượng dao
ñộng bị mất ñi sau mỗi lần qua vị trí cân bằng là bao nhiêu ?
A.
4,9%
B.
2,1%
C.
2 %
D.
D.
f
2
giảm ñi so với f
1
.
C©u 11
Thuyết ánh sáng và tính chất sóng - hạt của ánh sáng. Kết luận nào sau ñây không ñúng
– Download Tài liệu – ðề thi miễn phí
:
A.
Tính chất hạt là ánh sáng có va chạm và phản xạ
B.
Trong các môi trường khác nhau các photon có vận tốc khác nhau
C.
Các photon khi bị nguyên tử hấp thụ thì nó truyền hết năng lượng cho nguyên tử và biến mất
D.
Ánh sáng xung quanh ta liên tục có ñiều là các nguyên tử hấp thụ từng lượng gián ñoạn.
C©u 12
:
Vật dao ñộng ñiều hòa có phương trình
2
x 5cos( t )
3
Trong máy thu các tín hiệu sau khi tách khỏi sóng mang phải ñược khuếch ñại vì chúng có biên ñộ rất
nhỏ.
D.
Thông tin ñược biến thành dao ñộng ñiện thấp tần và trộn vào dao ñộng cao tần vì vậy sóng mang có
tần số rất cao.
C©u 14
:
Trong giao thoa ánh sáng với khe Y- Âng; ánh sáng ñơn sắc có bước sóng λ. Phải dịch khe S theo
phương vuông góc với trục IS ñoạn h ñể hiệu ñường truyền từ S tới 2 khe bằng bao nhiêu ñể ñiểm O
trở thành vân tối thứ 2 kể từ vân sáng có k =0 ?
A.
2 λ
B.
λ
C.
λ/2
D.
3λ/2
C©u 15
:
Véctơ cường ñộ ñiện trường của sóng ñiện từ ở tại ñiểm M có hướng thẳng ñứng từ trên xuống, véctơ
cảm ứng từ của nó nằm ngang và hướng từ tây sang ñông. Hỏi sóng này ñến M từ phía nào ?
A.
Trong máy biến áp, tỉ số nào sau ñây luôn ñúng ? U, E, I, N là hiệu ñiện thế hiệu dụng, suất ñiện ñộng
và cường ñộ hiệu dụng, số vòng dây ở cuộn sơ cấp. U', E', I', N' là hiệu ñiện thế hiệu dụng, suất ñiện
ñộng và cường ñộ hiệu dụng, số vòng dây ở cuộn thứ cấp.
A.
U N
U ' N '
=
B.
U E
U ' E'
=
C.
E N
E ' N '
=
D.
I N
I' N'
=
C©u 18
:
Mức cường ñộ âm của ñiểm M là 70 dB, mức cường ñộ âm tại N là 50 dB. Biết rằng khi cường ñộ âm
1,962N
C©u 20
:
Khi thay ñổi tần số dòng ñiện qua mạch R,L,C nối tiếp thì kết luận nào sau ñây sai ?
A.
Nếu I ñang ñang cực ñại thì sau ñó nó sẽ giảm
B.
Nếu i ñang cùng pha với u thì sau ñó i sẽ trễ pha với u khi tần số giảm
C.
Nếu i ñang cùng pha với u thì sau ñó i sẽ sớm pha với u
D.
Mạch có thể có cộng hưởng
– Download Tài liệu – ðề thi miễn phí
C©u 21
:
Các bức xạ ñiện từ không nhìn thấy. Chọn kết luận sai.
A.
Tia tử ngoại và hồng ngoại ñều là sóng ñiện từ.
B.
Tia tử ngoại có tác dụng bảo quản thực phẩm khỏi vi khuẩn
C.
Tia tử ngoại xuyên vào thủy tinh sâu hơn hồng ngoại do có năng lượng cao hơn
:
Vật tham gia hai hai dao ñộng ñiều hòa sau ñây:
1
x 5cos( t )
= π − π
cm;
2
x 4sin( t)
= − π
cm
Phương trình dao ñộng tổng hợp của nó là:
A.
x 41cos( t 141 /180)
= π + π
cm
B.
x cos( t )
= π − π
cm
C.
x 9cos( t )
= π − π
cm
D.
141
ðường tải bị nóng lên
B.
ðường dây tải phải có bán kính nhỏ ñể tiết kiệm chi phí vật liệu
C.
Tăng hệ số công suất nỏi sử dụng ñể hạn chế tiêu hao trên ñường truyền
D.
Máy biến áp cũng là một thiết bị tiêu thụ ñiện
C©u 26
:
Cho mạch dao ñộng ñiện từ LC, ở thời ñiểm khảo sát dấu ñiện tích trên các bản và chiều ñường sức từ
của từ trường xoáy trong lòng tụ ñiện như hình vẽ. O
M
A
B
+
Khi muốn duy trì dao ñộng thì ta phải duy trì lực cưỡng bức
C©u 28
:
Biết rằng r = r
0
.n
2
. ( r
0
= 5,3 .10
-11
m). Khi e có r = 1,325. 10
-9
m thì nó có quỹ ñạo nào
A.
L
B.
N
C.
P
D.
O
C©u 29
:
Kết luận nào sau ñây là ñúng khi nói về hiện tượng giao thoa sóng nước? ( k nguyên)
4
π
= π +
(V) vào hai ñầu mạch. Biểu thức cường ñộ dòng ñiện qua mạch là:
A.
2
i 2 2cos(100 t )
45
π
= π +
(A)
B.
37
i 2 2cos(100 t )
180
π
= π −
(A)
C.
2
i 0,88 2cos(100 t )
45
π
= π +
(A)
D.
C.
1 2
(L L )C
2
+
ω =
D.
1 2
2
(L L )C
ω =
+
C©u 32
:
Máy quang phổ lăng kính. Kết luận ñúng ?
A.
Dùng trộn các màu ñơn sắc thành chùm sáng trắng
B.
Khi chiếu ánh sáng do dây Crôm nung nóng 2200
0
C vào máy thì thu ñược phổ các vạch màu ñặc trưng
cho cho Crôm.
C.
(H). Công suất tiêu thụ trên toàn mạch là:
A.
83,14W
B.
58,79W
C.
117,58W
D.
33,94W
– Download Tài liệu – ðề thi miễn phí
C©u 34
:
Kết luận nào sau ñây là ñúng về sóng ñiện từ.
A.
Là sóng dọc và có thể truyền trong chân không
B.
Sóng ngắn thì bị phản xạ còn sóng cực ngắn thì xuyên tầng ñiện li
C.
Không truyền ñược trong kim loại
D.
Chỉ lan truyền trong chân không
C©u 35
:
n .n
−
D.
2h.i.(n
T
- n
ð
)
C©u 36
:
Giao thoa ánh sáng với khe Y-Âng a = 0,5mm; D = 2,000m. Dùng ánh sáng ñơn sắc λ = 0,550µm chiếu
vào khe S. Trên bề rộng màn L = 2,5cm ñối xứng qua vân sáng trung tâm ta thu ñược bao nhiêu vân
sáng ?
A.
22 vân
B.
11 vân
C.
23 vân
D.
21 vân
C©u 37
:
:
Vận tốc khi ñập vào ñối catot của e trong ống tạo tia X là v = 5,4.10
7
m/s. Hỏi hiệu ñiện thế U
AK
phải
bằng bao nhiêu ? Cho e = - 1,6.10
-19
C; m
e
= 9,1.10
-31
kg.
A.
245V
B.
830V
C.
2,45kV
D.
8,3 kV
C©u 40
:
ðồng hồ quả lắc ñang ở mặt biển, khi ñồng thời ñưa lên cao. Kết luận nào ñúng.
A.
C.
M = dL/dt = hằng số
D.
2 2
2 1 2 1
v v 2a(s s )
− = −
Trong ñó v vận tốc dài, a gia tốc tiếp tuyến và s là cung quét ñược của một ñiểm
trên vật
C©u 42
:
Con lắc vật lý có ñiểm treo cách trọng tâm d, mômen quán tính I, khối lượng m có thể coi là con lắc ñơn
với chiều dài hiệu dụng là bao nhiêu ?
A.
I
l m
d
=
B.
I
l
md
=
C.
λ + λ + λ
λ =
λ λ λ
B.
1 2 3
min
1 2 3
λ λ λ
λ =
λ + λ + λ
– Download Tài liệu – ðề thi miễn phí
C.
1 3
min
1 3
λ λ
λ =
λ + λ
D.
1 2 3
min
1 2 2 3 1 3
λ λ λ
λ =
tượng sẽ xảy ra ?
A.
Ngày sẽ dài hơn ñêm
B.
Thời gian một ngày ñêm không còn là 24h
nữa
C.
Trái ñất quay chậm ñi ñể bảo toàn mômen ñộng
lượng
D.
Mực nước biển dâng lên cao hơn bây giờ
C©u 46
:
Treo nguồn âm vào ñầu lò xo, rồi treo lên trần nhà cho dao ñộng ñiều hòa theo phương thẳng ñứng.
Thẳng phía dưới lò xo, trên nền nhà ñặt máy thu âm. Thấy tỉ số giữa tần số cao nhất và tần số thấp nhất
của âm ño ñược là 164/161. Biết vận tốc âm trong khôngkhí là 325m/s; trong 1 giây có 16 dao ñộng
thực hiện. Biên ñộ dao ñộng là :
A.
2,25mm
B.
31mm
C.
2,98cm
1
và f
2
thấy rằng hiệu ñiện thế hãm trong hai lần chiếu khác
nhau 2 lần. Biểu thức nào sau ñây ñúng ?
A.
U
h
= hc( f
1
- f
2
)
B.
A = h( f
1
- 2f
2
)
C.
U
h
= hc( f
2
- f
1
)/e
M.t
2
+
=
C©u 50
:
Thanh AB ñồng chất tiết diện ñều nhỏ so với chiều dài L, khối lượng thanh là M. Mômen quán tính ñối
với trục quay ñi qua một ñầu của thanh là:
A.
2
1
M.L
6
B.
2
1
M.L
12
C.
2
1
L.M
12
D.