http://ebook.here.vn – Download Tài liệu – ðề thi miễn phí
1
ðỀ THI THỬ VÀO ðẠI HỌC, CAO ðẲNG
Môn thi: VẬT LÍ
ðề 013(ðề thi có 06 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao ñề)
I- PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 40 câu, từ câu 1 ñến câu 40 )
Câu 1
:
Một ñường dây có ñiện trở 4Ω dẫn một dòng ñiện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất ñến nơi tiêu dùng.
Hiệu ñiện thế hiệu dụng ở nguồn ñiện lúc phát ra là U = 10kV, công suất ñiện là 400kW. Hệ số công suất của
mạch ñiện là cosφ = 0,8. Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất mát trên ñường dây do tỏa nhiệt?
A. 1,6%. B. 2,5%. C. 6,4%. D. 10%.
Câu 2:
Một vật ñồng thời tham gia 3 dao ñộng cùng phương có phương trình dao ñộng: x
1
= 2
3
cos (2πt +
3
π
)
cm, x
v=60cm/s. Khoảng cách giữa hai nguồn sóng là 7cm. Số ñiểm dao ñộng với biên ñộ cực ñại giữa A và B là:
A. 7. B. 8. C. 10. D. 9.
Câu 4:
Cần năng lượng bao nhiêu ñể tách các hạt nhân trong 1 gam
He
4
2
thành các proton và nơtron tự do? Cho
biết m
He
= 4,0015u; m
n
= 1,0087u; m
p
= 1,0073u; 1u.1C
2
=931MeV.
A. 5,36.10
11
J. B. 4,54.10
11
J. C. 6,83.10
11
J. D. 8,27.10
11
J.
Câu 5:
Trong dao ñộng ñiều hoà, phát biểu nào sau ñây là không ñúng?
A. Cứ sau một khoảng thời gian T(chu kỳ) thì vật lại trở về vị trí ban ñầu.
B. Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban ñầu.
= 11,9967u; m
α
= 4,0015u; 1u.1C
2
= 931MeV.
A. 7,50MeV. B. 7,44MeV. C. 7,26MeV . D. 8,26MeV.
Câu 8
: Một khung dây dẹt hình chữ nhật gồm 200 vòng, có các cạnh 15cm và 20cm quay ñều trong từ trường
với vận tốc 1200 vòng/phút. Biết từ trường ñều có véc tơ cảm ứng từ
B
ρ
vuông góc với trục quay và B=0,05T.
Giá trị hiệu dụng của suất ñiện ñộng xoay chiều là:
A. 37,7V. B. 26,7V. C. 42,6V. D. 53,2V.
http://ebook.here.vn – Download Tài liệu – ðề thi miễn phí
2
Câu 9 : Một ñộng cơ không ñồng bộ ba pha ñấu theo hình tam giác vào mạng ñiện ba pha có hiệu ñiện thế pha
U
p
= 220V. ðộng cơ có công suất P = 5 kW với hệ số công suất cosϕ =0,85. Hiệu ñiện thế ñặt vào mỗi cuộn dây
và cường ñộ dòng ñiện qua nó là:
A. 220V và 61,5A. B. 380V và 6,15A. C. 380V và 5,16A. D. 220V và 5,16A.
Câu 10: Hạt nhân Hêli gồm có 2 proton và 2 nơtron, proton có khối lượng m
p
, nơtron có khối lượng m
n
, hạt
.
Câu 11:
Một bức xạ ñơn sắc có tần số f = 4.10
14
Hz. Bước sóng của nó trong thuỷ tinh là bao nhiêu? Biết chiết
suất của thuỷ tinh ñối với bức xạ trên là 1,5.
A. 0,64µm. B. 0,50µm . C. 0,55µm. D. 0,75µm.
Câu 12:
Chọn câu SAI:
A. Vận tốc của ánh sáng ñơn sắc phụ thuộc vào môi trường truyền.
B. Ánh sáng ñơn sắc là ánh sáng có một bước sóng xác ñịnh .
C. Ánh sáng ñơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc qua lăng kính.
D. Trong cùng một môi trường trong suốt, vận tốc truyền ánh sáng màu ñỏ lớn hơn vận tốc truyền ánh sáng màu
tím.
Câu 13: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng (Young) với ánh sáng ñơn sắc có bước sóng λ. Người ta ño
ñược khoảng cách giữa vân sáng và vân tối nằm cạnh nhau là 1,0mm. Trong khoảng giữa hai ñiểm M và N ở hai
bên so với vân trung tâm, cách vân này lần lượt là 6,5mm và 7,0mm có số vân sáng là bao nhiêu?
A. 6 vân. B. 7 vân . C. 9 vân. D. 13 vân.
Câu 14:
Thực hiện giao thoa ñối với ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40µm ñến 0,75µm. Hai khe cách nhau
0,5mm, màn hứng vân giao thoa cách hai khe1m. Số vân sáng ñơn sắc trùng nhau tại ñiểm M cách vân sáng
trung tâm 4mm là
A. 4. B. 1. C. 3 . D. 2.
Câu 15:
Một bản kim loại cho hiệu ứng quang ñiện dưới tác dụng của một ánh sáng ñơn sắc. Nếu người ta giảm
bớt cường ñộ chùm sáng tới thì
A. Có thể sẽ không xẩy ra hiệu ứng quang ñiện nữa.
B. ðộng năng ban ñầu cực ñại của electron quang ñiện thoát ra không thay ñổi .
C. ðộng năng ban ñầu của electron quang ñiện thoát ra giảm xuống.
D. Số electron quang ñiện thoát ra trong một ñơn vị thời gian vẫn không thay ñổi.
2
. Do có lực ma sát nên vật dao ñộng tắt dần, sau khi thực hiện ñược 10 dao ñộng vật
dừng lại. Hệ số ma sát giữa vật và sàn là
A. 0,04. B. 0,15. C. 0,10. D. 0,05 .
Câu 20:
Một con lắc ñơn có chiều dài l, dao ñộng ñiều hoà tại một nơi có gia tốc rơi tự do g, với biên ñộ góc α
0
.
Khi vật ñi qua vị trí có ly ñộ góc α, nó có vận tốc là v . Khi ñó, ta có biểu thức:
A.
2
2 2
0
v
=
α -α
gl
. B. α
2
=
2
0
α
- glv
2.
C.
2
0
α
= α
chuyển dời quỹ ñạo có thể xảy ra là
A. từ M về K B. từ M về L C. từ L về K D. cả a,b và c ñều
ñúng
Câu 23
: Xét một sóng cơ truyền trên dây ñàn hồi, khi ta tăng gấp ñôi biên ñộ của nguồn sóng và gấp ba tần số
sóng thì năng lượng sóng tăng lên gấp
A. 36 lần . B. 6 lần. C. 12 lần. D. 18 lần.
Câu 24
: Trong những phát biểu dưới ñây, phát biểu chính xác là:
A. Cơ sở thực nghiệm của thuyết Bo là thí nghiệm bắn phá hạt nhân Nitơ bằng hạt α.
B. Tính chất của tia âm cực là cơ sở thực nghiệm của thuyết cấu tạo hạt nhân nguyên tử.
C. Cơ sở thực nghiệm của sự phát hiện ra proton là thí nghiệm bắn phá hạt nhân Nitơ bằng hạt α .
D. Cơ sở thực nghiệm của sự phát hiện ra hiện tượng phóng xạ là thí nghiệm bắn phá hạt nhân Nitơ bằng hạt α.
Câu 25:
Vận tốc của các electron quang ñiện thoát ra khỏi bề mặt một tấm kim loại phẳng sẽ có hướng:
A. Ngược hướng với hướng ánh sáng chiếu tới.
B. Theo mọi hướng .
C. ðối xứng với hướng của ánh sáng chiếu tới qua pháp tuyến tại ñiểm tới.
D. Song song với tấm kim loại.
Câu 26:
Một hệ gồm 2 lò xo L
1
, L
2
có ñộ cứng k
1
= 60N/m, k
2
= 40N/m một ñầu gắn cố ñịnh, ñầu còn lại gắn
vào vật m có thể dao ñộng ñiều hoà theo phương ngang như hình vẽ. Khi ở trạng thái cân bằng lò xo L
200V, U
L
=
3
8
U
R
= 2U
C
. Hiệu ñiện thế hiệu dụng giữa hai ñầu ñiện trở R là:
ACA. 180V. B. 120V . C. 145V. D. 100V.
Câu 30
: Một con lắc lò xo dao ñộng ñiều hoà. Vận tốc có ñộ lớn cực ñại bằng 6cm/s. Chọn gốc toạ ñộ ở vị trí
cân bằng, gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x = 3
2
cm theo chiều âm và tại ñó ñộng năng bằng thế
năng.Phương trình dao ñộng của vật có dạng
L R
http://ebook.here.vn – Download Tài liệu – ðề thi miễn phí
4
Trong mạch ñiện xoay chiều gồm phần tử X nối tiếp với phần tử Y. Biết rằng X , Y là một trong ba
phần tử R, C và cuộn dây. ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch một hiệu ñiện thế u = U
6
sin (100πt) V thì hiệu ñiện
thế hiệu dụng trên hai phần tử X, Y ño ñược lần lượt là U
X
=
2
U, U
Y
= U. Hãy cho biết X và Y là phần tử gì?
A. Cuộn dây và C. B. C và R.
C. Cuộn dây và R. D. Không tồn tại bộ phần tử thoả mãn.
Câu 33:
Một ñèn ống sử dụng hiệu ñiện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V. Biết ñèn sáng khi hiệu ñiện
thế ñặt vào ñèn không nhỏ hơn 155V. Tỷ số giữa thời gian ñèn sáng và ñèn tắt trong một chu kỳ là
A. 0,5 lần. B. 2 lần . C.
2
lần. D.
3
lần.
Câu 34:
Người ta chiếu ánh sáng có bước sóng 3500A
0
lên mặt một tấm kim loại. Các electron bứt ra với ñộng
năng ban ñầu cực ñại sẽ chuyển ñộng theo quỹ ñạo tròn bán kính 9,1cm trong một từ trường ñều có B = 1,5.10
-
5
T
. Công thoát của kim loại có giá trị là bao nhiêu? Biết khối lượng của electron là m
Câu 38:
Từ trường do dòng ñiện xoay chiều ba pha (có tần số f) tạo ra có tần số quay là f '. Ta có hệ thức:
A. f
'
< f. B. f ' = 3f. C. f ' = f. D. f ' =
3
1
f.
Câu 39:
Mạch dao ñộng của 1 máy thu vô tuyến ñiện gồm 1 cuộn dây có ñộ tự cảm là L biến thiên từ 1
µ
H
ñến100
µ
H và 1 tụ có ñiện dung C biến thiên từ 100pF ñến 500pF. Máy thu có thể bắt ñược những sóng trong
dải bước sóng :
A22,5 m ñến 533m B. 13,5 m ñến 421 m
C.18,8 m ñến 421m D. 18,8 m ñến 625 m
Câu 40:
Cho mạch ñiện xoay chiều gồm R, L mặc nối tiếp. Hiệu ñiện thế ở 2 ñầu mạch có dạng u
AB
=
100
2
cos 100 πt (V) và cường ñộ dòng ñiện qua mạch có dạng i = 2 cos(10πt -
3
π
)(A). Giá trị của R và L là:
A. R = 25
Ω
A. 0,5 giờ. B. 2 giờ. C. 1 giờ. D. 1,5 giờ.
Câu 42:
Trong thí nghiệm giao thao I âng nếu tiến hành trong không khí sau ñó làm trong nước chiết suất 4/3 thì
hệ vân trên màn sẽ thay ñổi như thế nào ?
A. Khoảng vân giảm 2/3 lần so với trong không khí
B. Khoản vân tăng 4/3 lần so với trong không khí
C. Khoảng vân tăng 3/2 lần so với trong không khí
D. Khoảng vân giảm 4/3 lần so với trong không khí
Câu 43:
Cho mạch ñiện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, trong ñó L =
π
1
H, C=
π
−
6
10
3
F. Người ta ñặt vào 2 ñầu
mạch ñiện hiệu ñiện thế xoay chiều u = 200
2
cos (100πt) V thì công suất tiêu thụ của mạch là 400 W. ðiện trở
của mạch có giá trị là:
A. 160Ω hoặc 40Ω. B. 100Ω. C. 60Ω hoặc 100Ω. D. 20 Ω hoặc 80Ω .
Câu 44:
Một proton có vận tốc
v
r
bắn vào nhân bia ñứng yên
m
vm
v
.
'
=
D.
3 .
'
X
p
m v
v
m
=
Câu 45:
ðiều nào sau ñây là SAI khi nói về nguyên tắc phát và thu sóng ñiện từ?
A. ðể phát sóng ñiện từ, người ta mắc phối hợp một máy phát dao ñộng ñiều hoà với một ăng ten.
B. Dao ñộng ñiện từ thu ñược từ mạch chọn sóng là dao ñộng tự do với tần số bằng tần số riêng của mạch.
C. ðể thu sóng ñiện từ người ta phối hợp một ăng ten với một mạch dao ñộng.
D. Dao ñộng ñiện từ thu ñược từ mạch chọn sóng là dao ñộng cưỡng bức có tần số bằng tần số của sóng.
Câu 46:
ðối với sóng cơ học, vận tốc truyền sóng
A. phụ thuộc vào chu kỳ, bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.
B. phụ thuộc vào tần số sóng.
C. phụ thuộc vào bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.
D. phụ thuộc vào bản chất môi trường truyền sóng .
Câu 47:
Chọn câu có nội dung sai:
2
m/s. C. v = 5m/s. D. v = 2m/s .
Câu 50:
Chỉ ra câu khẳng ñịnh sai?
A. Phô tôn có năng lượng B. Phô tôn có ñộng lượng
C. Phô tôn cò khối lượng D. Phô tôn có kích thước xác ñịnh
http://ebook.here.vn – Download Tài liệu – ðề thi miễn phí
6
B- Theo chương trình Nâng cao ( 10 câu, từ câu 51 ñến câu 60 )
Câu 51: Hai nguồn sóng giống nhau tại A và B cách nhau 47cm trên mặt nước, chỉ xét riêng một nguồn thì nó
lan truyền trên mặt nước mà khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 3cm, khi hai sóng trên giao thoa nhau
thì trên ñoạn AB có số ñiểm không dao ñộng là
A: 32 B: 30 C. 16 D. 15
Câu 52:
Gọi ∆t là khoảng thời gian ñể một chất phóng xạ giảm khối lượng ñi e lần, biết ∆t=1000h thì chu kỳ
phóng xạ T là:
A: 369h B: 693h C. 936h D. 396h
Câu 53:
Trong thí nghiệm Yâng nguồn là ánh sáng trắng, ñộ rộng của quang phổ bậc 3 là 1,8mm thì quang phổ
bậc 8 rộng:
A: 2,7mm B: 3,6mm C. 3,9mm D. 4,8mm
Câu 54:
Một mạch R,L,C mắc nối tiếp mà L,C không ñổi R biến thiên. ðặt vào hai ñầu mạch một nguồn xoay
chiều rồi ñiều chỉnh R ñến khi P
max
, lúc ñó ñộ lệch pha giữa U và I là
A:
1
m c
2
C.
2
0
2
2
m c 1
v
1
c
−
−
D.
2
2
0
0
2
2
m c
m c
v
1
c
−
−
Câu 57:
/s. C. 6 kgm
2
/s. D. 7 kgm
2
/s.
Câu 60: Một ñĩa mỏng, phẳng, ñồng chất có bán kính 2m có thể quay ñược xung quanh một trục ñi qua tâm và
vuông góc với mặt phẳng ñĩa. Tác dụng vào ñĩa một mômen lực 960Nm không ñổi, ñĩa chuyển ñộng quay quanh
trục với gia tốc góc 3rad/s
2
. Khối lượng của ñĩa là
A. m = 960 kg. B. m = 240 kg. C. m = 160 kg. D. m = 80 kg. Hết