Tài liệu Đề thi thử cao đẳng đại học Đề số 16- Bộ 16 đề thi Vật lý - Pdf 10

http://ebook.here.vn – Download Tài liệu – ðề thi miễn phí

1

ðỀ THI THỬ VÀO ðẠI HỌC, CAO ðẲNG

Môn thi: VẬT LÍ
ðề 016(ðề thi có 07 trang)

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao ñề)

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (
40 câu, từ câu 1 ñến câu 40
)
Câu 1 :

Trong ñoạn mạch RLC nối tiếp ñang xảy ra cộng hưởng. Tăng dần tần số dòng ñiện và giữ
nguyên các thông số khác, kết luận nào sau ñây không ñúng ?
A.

ðiện áp hiệu dụng trên ñiện trở giảm.
B.

Cường ñộ hiệu dụng của dòng ñiện giảm.
C.

ðiện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ ñiện
tăng.

 
, I
0
> 0. Tính từ lúc
)(0 st
=
, ñiện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của
ñoạn mạch ñó trong thời gian bằng nửa chu kì của dòng ñiện là
A.

0.
B.
0
2I
ω

C.

0
π 2I
ω

D.

0
πI
ω 2

Câu 4 :


Li
và một hạt X bay ra với ñộng năng bằng
2
K =4MeV
theo hướng
vuông góc với hướng chuyển ñộng của hạt p tới. Tính vận tốc chuyển ñộng của hạt nhân Li
(lấy khối lượng các hạt nhân tính theo ñơn vị u gần bằng số khối). Cho
2
1u=931,5MeV/c

A
.
6
10,7.10 m/s

B
.
6
1,07.10 m/s

C
.
6
8,24.10 m/s

D
.
6
0,824.10 m/s


không ñúng ?
A.

-
λt
0
A=A e

B.

A=TN

C.

N=1,44TA

D.

-
λt
0
N=1,44T.A e

Câu 8 :

Rôto của một máy phát ñiện xoay chiều quay với tốc ñộ 900 vòng /phút thì suất ñiện ñộng
hiệu dụng là 100 V. Muốn lấy ra suất ñiện ñộng hiệu dụng 120 V thì mỗi giây rôto phải quay
ñược ?
A.


Câu 10 :

ðiện năng ở một trạm phát ñiện ñược truyền ñi dưới ñiện áp 2 KV và công suất 200 KW.
Hiệu số chỉ của các công tơ ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày ñêm chênh lệch nhau thêm
480 KW.h . Hiệu suất của quá trình truyền tải là ?
A.

80 %.
B.

85 %.
C.

90 %.
D.

95 %.
Câu 11 :

Con lắc lò xo có ñộ cứng k = 100 N/m, khối lượng vật nặng m=500g. Lấy g=10 m/s
2
. Cho con
lắc dao ñộng ñiều hoà thẳng ñứng .Lực ñàn hồi của lò xo lúc vật ñi qua vị trí cách vị trí cân
bằng 3 cm về phía trên là ?
A.

1 N
B.

5 N

I = 3,72 mA.
B.

I = 5,20 mA.
C.

I = 6,34 mA.
D.

I = 4,28 mA.
Câu 14 :

Phát biểu nào sau ñây không ñúng với sóng cơ ?
A.

Sóng cơ có thể lan truyền ñược trong môi trường chất lỏng.
B.

Sóng cơ có thể lan truyền ñược trong môi trường chất rắn .
C.

Sóng cơ có thể lan truyền ñược trong môi trường chất khí.
D.

Sóng cơ có thể lan truyền ñược trong môi trường chân không.
Câu 15 :

Li ñộ và gia tốc của một vật dao ñộng ñiều hoà luôn biến thiên ñiều hoà cùng tần số và
A.


Trong sơ ñồ khối của một máy phát sóng vô tuyến ñơn giản không có bộ phận nào dưới ñây ?
A.

Mạch tách sóng.
B.

Mạch phát sóng ñiện từ.
C.

Mạch khuếch ñại.
D.

Mạch biến ñiệu.
Câu 18 :

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng trong không khí , hai khe cách nhau 3 mm
ñược chiếu bằng ánh sáng ñơn sắc có bước sóng 0,6
µ
m, màn quan sát cách hai khe 2m. Sau
ñó ñặt toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là ?
A.

0,4 mm.
B.

0,3 mm.
C.

0,3 m.
D.

π
.
B.
dao ñộng ñiều hoà với chu kỳ
http://ebook.here.vn – Download Tài liệu – ðề thi miễn phí

3

g
l
T
π
4=

C.
dao ñộng tuần hoàn với chu kỳ
)
2
(
g
l
g
l
T +=
π
.
D.
dao ñộng ñiều hoà với chu kỳ
g
l

Câu 22 :

Trong một ñoạn mạch ñiện xoay chiều mắc nối tiếp, gồm ñiện trở R, một cuộn dây thuần cảm
L và một tụ ñiện C, hiệu ñiện thế hai ñầu ñoạn mạch trễ pha hơn cường ñộ dòng ñiện một góc
ϕ
(0
π/2)
ϕ
< <
. Kết luận nào sau ñây ñúng ?
A.

L C
Z +Z >R

B.

L C
Z +Z <R

C.
2 2 2 2
L C
R +Z < R +Z

D
.
2 2 2 2
L C
R +Z > R +Z

(H). D. R=25Ω vaø C=
3
10
5 3
π

(F) Câu 24 :

Chiếu bức xạ có bước sóng
λ
vào bề mặt một kim loại có công thoát êlectron bằng
A=2eV
.
Hứng chùm êlectron quang ñiện bứt ra cho bay vào một từ trường ñều
B
r
với
-4
B=10 T
, theo
phương vuông góc với ñường cảm ứng từ. Biết bán kính cực ñại của quỹ ñạo các êlectron

A.

11 .
B.

13 .
C.

15 .
D.

17.
Câu 27 :

Năng lượng liên kết của hạt
α

28,4MeV
và của hạt nhân
23
11
Na

191,0MeV
. Hạt nhân
23
11
Na
bền vững hơn hạt
α

. năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
23
11
Na
lớn hơn của hạt
α

Câu 28 :

Trên một sợi dây dài 2 m ñang có sóng dừng với tần số 50 Hz , người ta thấy ngoài hai ñầu
dây cố ñịnh còn có 3 ñiểm khác luôn ñứng yên. Vận tốc truyền sóng trên dây là ?
A.

40 m/s
B.

50 m/s
C.

80 m/s
D.

60 m/s
Câu 29 :

Hai khe Y-âng cách nhau 2 mm ñược chiếu bởi nguồn sáng S phát ánh sáng ñơn sắc có bước
sóng
λ
. Trên màn quan sát cách mặt phẳng chứa hai khe khoảng 1,2 m ta quan sát 7 vân sáng
mà khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng ño ñược 2,16 mm. Bước sóng

75 cm/s
C.

25 cm/s
D.

100 cm/s
Câu 31 :

ðặt ñiện áp : u = 100
2
cos 100
π
t ( V ) vào hai ñầu ñoạn mạch RLC không phân nhánh với
C ,R có ñộ lớn không ñổi và L =2 /
π
H . Khi ñó ñiện áp hiệu dụng ở hai ñầu mỗi phần tử R, L,
C có ñộ lớn như nhau . Công suất tiêu thụ của ñoạn mạch là ?
A.

50 W
B.

200 W
C.

100W
D.

350 W

Cái ñiều khiển ti vi.
D.

Máy vi tính.
Câu 34 :

Phát biểu nào sau ñây
không ñúng
?

Cơ năng của chất ñiểm dao ñộng ñiều hoà luôn bằng :
A.

tổng ñộng năng và thế năng ở thời ñiểm bất
kỳ.
B.

ñộng năng ở thời ñiểm ban ñầu.
C.

thế năng ở vị trí li ñộ cực ñại.
D.

ñộng năng ở vị trí cân bằng.
Câu 35 :

ðặt một ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 84
2
V vào hai ñầu một chiếc ñèn Nêon .
ðèn sáng khi ñiện áp tức thời giữa hai ñầu bóng ñèn không nhỏ hơn 84 V . Xác ñịnh tỷ số

C.
0,0986
µm
D.
1094
µm

Câu 37 :

Chọn câu ñúng:
Khi hiện tượng quang ñiện xảy ra, nếu giữ nguyên bước sóng ánh sáng kích thích và tăng cường
ñộ ánh sáng, ta có:
A.
ñộng năng ban dầu của các quang êlectrôn tăng.
B
. cường ñộ dòng quang ñiện bão hoà tăng.
C
. hiệu ñiện thế hãm tăng.
D
. các êlectrôn quang ñiện ñến anốt với tốc ñộ lớn hơn.
Câu 38:

Tại một nơi, chu kỳ dao ñộng ñiều hoà của con lắc ñơn là 2 s. Sau khi tăng chiều dài con lắc
thêm 21 cm thì chu kỳ dao ñộng ñiều hoà của nó là 2,2 s. Chiều dài ban ñầu của con lắc là ?
A.

99 cm
B.

101 cm

R
1
và R
2
là :
A.

200 W.
B.

300 W.
C.

276 W.
D.

288 W.
Câu 40 :

Một con lắc lò xo dao ñộng ñiều hoà . Trong quá trình dao ñộng ñộ dài ngắn nhất của lò xo là
40 cm và dài nhất là 56 cm . Thời gian từ lúc lò xo ngắn nhất ñến lúc lò xo dài nhất kế tiếp là 1s.
Biên ñộ và tần số góc của dao ñộng là bao nhiêu ?
A.

8 cm và 2
π
rad/s
B.

4 cm và

Câu 42 :
238
U
phân rã thành
206
Pb
với chu kì bán rã t = 4,47.10
9
năm. Một khối ñá ñược phát hiện có
chứa 46,97 mg
238
U
và 2,315mg
206
Pb
. Giả sử khối ñá lúc mới hình thành không chứa
nguyên tố Chì và tất cả lượng chì chứa trong ñó ñều là sản phẩm của phân rã của
238
U
. tuổi
của khối ñá hiện nay là:

A.

gần 2,5. 10
6
năm
B.

gần 3.4. 10

Câu 44:

Nếu chỉ biết hệ số công suất của một ñoạn mạch, ta không thể xác ñịnh ñược ñiện áp sớm
pha hay trễ pha hơn cường ñộ dòng ñiện trên ñoạn mạch ñó một góc bằng bao nhiêu.
Hạt nào sau ñây có spin bằng 1:
A. proton B. Notron
C. photon D. Pion

Câu 45 :
Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có ñộ cứng k không ñổi, dao ñộng ñiều
hoà. Nếu khối lượng m = 200g thì chu kì dao ñộng của con lắc là 2 s. ðể chu kì con lắc là 1 s
thì khối lượng m bằng
A.
200 g.
B.
800 g. C
.
100 g.
D.
50 g.
Câu 46 :
Trên sợi dây rất dài có sóng ngang truyền qua với tần số 20 Hz .Hai ñiểm trên dây cách nhau
10 cm luôn luôn dao ñộng ngược pha .Tốc ñộ truyền sóng trên dây là bao nhiêu , biết rằng
tốc ñộ ñó vào khoảng từ 0,8 m/s ñến 1 m/s ?
A.

0,88 m/s
B.

0,8 m/s

15,5A

B.
0
1,55A
C.
12,5nm
D.
1,25nm

Câu 49 :
Phần ứng của một máy phát ñiện xoay chiều có 200 vòng dây giống nhau. Từ thông qua một
vòng dây có giá trị cực ñại là 2 m Wb và biến thiên ñiều hoà với tần số 50 Hz . Suất ñiện
ñộng của máy có giá trị cực ñại là ?
A.

8,88 V.
B.

125,6 V.
C.

88,8 V.
D.

12,56 V
Câu 50 :
Con lắc ñơn dao ñộng ñiều hoà, khi chiều dài của con lắc tăng lên 4 lần thì chu kỳ dao ñộng
của con lắc ?
A.

1 0
h
.
E -E

C.

0 1
E -E
.
h

D.
1 0
E +E
.
h

Câu 52 :
Một vật nặng khi treo vào một lò xo có ñộ cứng
k
1
thì nó dao ñộng với tần số
f
1
, khi treo
vào
lò xo có ñộ cứng
k
2

f +f
.
f f

Câu 53 :
Một cuộn dây có ñộ tự cảm là
1
H
4
π
mắc nối tiếp với một tụ ñiện
-3
1
10
C = F
3
π
rồi mắc vào
một hiệu ñiện thế xoay chiều tần số 50Hz. Khi thay tụ C
1
bằng một tụ C
2
thì thấy cường
ñộ
dòng ñiện qua mạch không thay ñổi. ðiện dung của tụ C
2
bằng:
A.

-3

3
π

Câu 54 :
60
27
Co
là chất phóng xạ β

có chu kỳ bán rã là T = 5,33 năm. Cho 1 năm có 365 ngày, lúc
ñầu có 5,33 g Côban, ñộ phóng xạ của mẫu chất trên sau hai chu kỳ bán rã bằng

A.
2,76.10
13
Bq
B.
1,034.10
15
Bq
C.
1,37.10
13
Bq
D.
5,6.10
13
Bq
Câu 55 :
Một hạt sơ cấp có ñộng năng lớn gấp 3 lần năng lượng nghỉ của nó. Tốc ñộ của hạt ñó là

2
µ
F

C

2,8
µ
F.
C.
0,16pF

C

0,28 pF.
D.
0,2
µ
F

C

0,28
µ
F.
Câu 57 :
Hai ñiểm S
1
, S
2

/s. C. 66,2 kgm
2
/s. D. 70,4 kgm
2
/s.
Câu 59 :
Coi trái ñất là một quả cầu ñồng tính có khối lượng M = 6.10
24
kg, bán kính R = 6400 km.
Mômen ñộng lượng của trái ñất trong sự quay quanh trục của nó là
A. 5,18.10
30
kgm
2
/s. B. 5,83.10
31
kgm
2
/s.
C. 6,28.10
32
kgm
2
/s. D. 7,15.10
33
kgm
2
/s.
Câu 60 :
Một ñĩa ñặc có bán kính 0,25m, ñĩa có thể quay xung quanh trục ñối xứng ñi qua tâm và


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status