Tài liệu Đề Thi Thử Hóa 2013 - Phần 10 - Đề 10 - Pdf 10

Trang 1/4 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
HÀ TĨNH

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG LẦN 1 NĂM 2012-2013
MÔN: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút; Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:

H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb=207.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho các chất: NaHSO
3
; NaHCO
3
; KHS; NH
4
Cl; AlCl
3
; CH
3
COONH
4
, Al
2
O

4
vào dung dịch NaHCO
3
.
h) Cho ZnS vào dung dịch HCl (loãng).

(i) Cho Na
2
CO
3
vào dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
.
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là
A. 4. B. 5. C. 2. D. 6.
Câu 3: Có 5 kim loại : Mg, Ba, Zn, Fe, Ag. Nếu chỉ dùng thêm 1 chất thì có thể dùng chất nào trong số các chất cho dưới
đây để nhận biết các kim loại đó là
A. dung dịch H
2
SO
4
loãng. B. dung dịch Ca(OH)
2
.
C. dung dịch NaOH. D. dung dịch FeSO
4

A. 20,520. B. 19,665 C. 15,390. D. 18,810.
Câu 6: Cho propan qua xúc tác ( ở nhiệt độ cao) thu được hỗn hợp X gồm C
3
H
8
, C
3
H
4
, C
3
H
6
và H
2
. Tỉ khối của X so với H
2

bằng d. Nếu cho 6,16 lít X (đktc) vào dung dịch brom (dư) thấy có 24 gam brom phản ứng. Giá trị của d bằng
A. 10. B. 15. C. 12. D. 8.
Câu 7: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch KOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch
KHCO
3
. Tên gọi của X là
A. ancol benzylic. B. axit acrylic. C. anilin. D. vinyl axetat.
Câu 8: Cho các phản ứng:
(1). O
3
+ dung dịch KI → (6). F
2

2
→ (9). C
2
H
5
NH
2
+ NaNO
2
+ HCl
(5). NH
3(khí)
+ CuO
o
t


Số trường hợp tạo ra đơn chất là
A. 5. B. 8. C. 7. D. 6.
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm: CH
4
, C
2
H
4
, C
2
H
6
, C

4
, Mg(NO
3
)
2
, Al, H
2
S?
A. 5. B. 8. C. 6. D. 7.
Câu 11: Cho 9 gam axit axetic phản ứng với 13,8 gam ancol etylic (xúc tác H
2
SO
4
đặc), đun nóng, thu được 8,25 gam etyl
axetat. Hiệu suất của phản ứng este hoá là
A. 50,00%. B. 62,50%. C. 40,00%. D. 31,25%.
Câu 12: Nung nóng hỗn hợp bột 0,1 mol Al; 0,2 mol Fe; 0,1 mol Zn; 0,3 mol S trong bình kín. Sau một thời gian thu được
hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan X trong dd HCl dư thu được V lít khí Y(đktc).Giá trị của V là
A. 10,08. B. 4,48. C. 6,72. D. 3,36.
Câu 13: Các nguyên tố thuộc nhóm IA, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì
A. bán kính nguyên tử tăng dần. B. năng lượng ion hóa tăng dần.
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
C. tính khử giảm dần. D. độ âm điện tăng dần.
Câu 14: Từ CH
4
người ta điều chế PE theo sơ đồ sau:
CH
4
→ C
2

3
, CuCl
2
. C. HCl, CuCl
2
, FeCl
2
. D. HCl, CuCl
2
.
Câu 16: Cho các chất: CH
3
CH
2
OH, C
2
H
6
, CH
3
OH, CH
3
CHO, C
6
H
12
O
6
, C
4

N và C
2
H
7
N D. C
3
H
9
N và C
4
H
11
N
Câu 18: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch Fe(NO
3
)
3
là:
A. Cu, Ag, Au, Mg, Fe. B. Fe, Mg, Cu, Ag, Al. C. Fe, Zn, Cu, Al, Mg. D. Au, Cu, Al, Mg, Zn.
Câu 19: Chia m gam hỗn hợp M gồm hai ancol đơn chức kế tiếp trong dãy đồng đẳng thành 2 phần bằng nhau. Cho phần
một tác dụng với Na (dư), được 3,36 lít khí hiđro (đktc). Cho phần hai phản ứng hoàn toàn với CuO ở nhiệt độ cao, được
hỗn hợp M
1
chứa hai anđehit (ancol chỉ tạo thành anđehit). Toàn bộ lượng M
1
phản ứng hết với AgNO
3
trong NH
3
, thu

3
, S. Số chất có cả tính oxi hóa và tính khử là
A. 7. B. 4 C. 6. D. 5.
Câu 22: Cho bột Fe vào dung dịch hỗn hợp NaNO
3
và H
2
SO
4
đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A (không chứa
muối amoni), hỗn hợp khí X gồm NO, H
2
và có chất rắn không tan. Trong dung dịch A chứa các muối:
A. FeSO
4
, Na
2
SO
4
. B. FeSO
4
, Fe(NO
3
)
2
, Na
2
SO
4
.

CO
3
vào dung dịch AlCl
3
.
TN2: Cho rất từ từ dung dịch chứa 0,1mol HCl đến hết vào dung dịch chứa 0,1 mol Na
2
CO
3
và 0,1 mol NaHCO
3
.
TN3: Cho dung dịch NaHSO
4
vào dung dịch Ca(HCO
3
)
2

Số thí nghiệm có giải phóng khí CO
2

A. 0. B. 3. C. . 2. D. 1.
Câu 24: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO
3
thấy có 0,3 mol khí NO
2
(sản phẩm khử duy nhất) thoát ra,
nhỏ tiếp dung dịch HCl vừa đủ vào lại thấy có 0,02 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất) bay ra. Cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được chất rắn có khối lượng là

4
O
Y + NaOH → C
3
H
3
O
2
Na + Z + H
2
O.
Z là chất nào dưới đây
A. H
2
. B. CH
3
NH
2
. C. NH
3
. D. CH
3
OH.
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn m gam cacbohiđrat cần 13,44 lít O
2
(đktc) sau đó đem hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy trong
200 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH 1,75M và Ba(OH)
2
1M thu được kết tủa có khối lượng là
A. 39,4 gam. B. 9,85 gam. C. 19,7 gam. D. 29,55 gam.

3
OH, C
6
H
5
OH, dd Br
2
, AgNO
3
/NH
3
?
A. 8. B. 9. C. 7. D. 6.
Câu 31: Clo hoá một hiđrocacbon trong điều kiện thích hợp thu được 2 chất cùng có công thức phân tử là C
2
H
4
Cl
2
.
Hiđrocacbon đó là
A. etilen. B. etilen hoặc etan. C. axetilen. D. etan.
Câu 32: Trung hòa 28 gam một chất béo cần dùng 20 ml dung dịch NaOH 0,175M. Chỉ số axit của chất béo là
A. 9. B. 8. C. 7. D. 6.
Câu 33: Cho 4 phát biểu sau:
-Vôi tôi có thể hủy được brom độc. - Khí clo nguyên chất có khả năng tẩy trắng.
-CO
2
rắn bảo quản thực phẩm an toàn. - Khí CO
2

Câu 37: Cho 10 gam chất X (chỉ chứa nhóm chức este có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH
1M. Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 11,6 gam chất rắn khan và một chất hữu cơ Y. Công thức của Y là
A. CH
3
OH. B. C
2
H
5
OH. C. CH
3
CHO. D. CH
3
COCH
3
.
Câu 38: Dung dịch Y gồm Al
3+
; Fe
2+
; 0,05 mol Na
+
;0,1 mol SO
4
2-
;0,15 mol Cl
-
. Cho V lit dung dịch NaOH 1M, vào dung
dịchY để thu được kết tủa lớn nhất thì giá trị V là
A. 0,30. B. 0,25. C. 0,40. D. 0,35.
Câu 39: Thực hiện các thí nghiệm sau:

8
và C
2
H
4
(OH)
2
có số mol
bằng nhau). Đốt cháy hoàn toàn 5,444 gam X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)
2
dư thấy khối lượng
bình tăng lên 16,58 gam và xuất hiện m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 42,158. B. 43,931. C. 47,477. D. 45,704.
II. PHẦN RIÊNG [10 câu] Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho các polime: polietilen, poli(vinylclorua), caosu buna, Polistiren, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ, nhựa
novolac, tơ nilon-6. Số polime có cấu tạo mạch không nhánh là
A. 8. B. 6. C. 7. D. 9.
Câu 42: Hỗn hợp A gồm andehit X, Xeton Y (Y có số nguyên tử cacbon bằng X) và anken Z. Đốt cháy hoàn toàn m gam
hỗn hợp A cần 17,696 lít O
2
(đktc) sinh ra 12,992 lít CO
2
(đktc) và 10,44 gam H
2
O. Tên gọi của X là
A. Etanal B. Etandial C. metanal D. Propanal
Câu 43: Cho Cu vào dung dịch FeCl
3
; H

OH.
C. C
2
H
5
OH. D. C
2
H
5
OH hoặc C
3
H
7
OH.
Câu 45: Cho sơ đồ phản ứng sau: Este X + NaOH → CH
3
COONa + chất hữu cơ Y.
Y + O
2


xt
Y
1
; Y
1
+ NaOH → CH
3
COONa + H
2

2
O
5
tác dụng hết với 338 ml dung dịch NaOH 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 3x gam
chất rắn. Giá trị của x là
A. 14,2. B. 12,78. C. 11,36. D. 17,04.
Câu 48: Cho các thí nghiệm sau
Sục SO
2
vào dung dịch BaCl
2
dư (1).
Cho SO
3
vào dung dịch Ba(OH)
2
dư (2).
Cho dung dịch KOH vào dung dịch Ba(HCO
3
)
2
(3)
Cho dung dịch H
2
S vào dung dịch ZnCl
2
(4)
Cho NH
3
dư vào dung dịch AlCl

C. H
2
NC
2
H
4
COOH và H
2
NC
3
H
6
COOH. D. H
2
NCH
2
COOH và H
2
NC
2
H
4
COOH.
Câu 50: Hỗn hợp X gồm SO
2
và O
2
có tỉ khối hơi so với H
2
là 24. Cho hỗn hợp X (đktc) đi qua bình chứa V

4
2-
.
Câu 52: Khi pin điện hóa Zn- Ag phóng điện có cầu muối NH
4
Cl thì
A. ion NH
4
+
di chuyển về điện cực Zn và ion Cl
-
di chuyển về điện cực Zn.
B. ion NH
4
+
di chuyển về điện cực Zn và ion Cl
-
di chuyển về điện cực Ag.
C. ion NH
4
+
di chuyển về điện cực Ag và ion Cl
-
di chuyển về điện cực Zn.
D. ion NH
4
+
di chuyển về điện cực Ag và ion Cl
-
di chuyển về điện cực Ag.

8
O, làm nhạt màu nước brom. Số cấu tạo thỏa mãn X là
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 58: Cho sơ đồ chuyển hóa:
Phenyl clorua
t cao, p cao
o
NaOH

®
X Y
2
o
t cao, p cao
H d


Z
o
t
CuOd


T.
Biết X, Y, Z, T là các chất hữu cơ. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Y và T đều làm nhạt màu nước brom.
B. Z là ancol no, đơn chức, mạch hở.
C. Dung dịch của X làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
D. T phản ứng được với Br
2



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status