Tài liệu Đề Thi Thử Đại Học Khối A Vật Lý 2013 - Đề 39 - Pdf 10

GSTT GROUP | 201

Đề số 39: Học Sinh Giỏi Thái Bình 2011-2012

Câu 1: Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 12 cm, dao động cùng biên độ A = 5cm, cùng tần số f =
20Hz và ngược pha nhau tạo ra hai sóng lan truyền với vận tốc v = 0,8m/s. Biết trong quá trình truyền sóng biên độ của sóng không
đổi. Số điểm dao động với biên độ bằng 9cm nằm trên đường thẳng đi qua AB và trong khoảng AB là
A. 10 điểm. B. 5 điểm. C. 6 điểm. D. 12 điểm.
Câu 2: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động cùng pha, cùng tần số, cách nhau AB =
8cm tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng  = 2cm. Trên đường thẳng () song song với AB và cách AB một khoảng là 2cm, khoảng
cách ngắn nhất từ giao điểm C của () với đường trung trực của AB đến điểm M dao động với biên độ cực tiểu là
A. 0,43 cm. B. 0,64 cm. C. 0,56 cm. D. 0,5 cm.
Câu 3: Mạch điện RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, cường độ dòng điện trong mạch có biểu
thức i = I
o
cost. Các đường biểu diễn hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu các phần tử R, L, C
như hình vẽ. Các hiệu điện thế tức thời u
R
, u
L
, u
C
theo thứ tự là
A. (1), (3), (2). B. (3), (1), (2). C. (2), (1), (3). D. (3), (2), (1).
Câu 4: Một con lắc đơn dao động tắt dần, cứ sau mỗi chu kì thì biên độ giảm 3%. Năng lượng toàn phần của con lắc mất đi sau một
chu kì đầu là
A. 3,00%. B. 9,00%. C. 5,91%. D. 6,01%.
Câu 5: Một vật m
1
đang dao động điều hoà trên mặt phẳng nằm ngang với biên độ là A
1

2
A
5

. B.
1
2
A
2
A2

. C.
1
2
A
1
A4

. D.
1
2
A
1
A5

.
Câu 6: Hai chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox với các phương trình lần lượt là
1
1
2

tự cảm L thay đổi, đoạn MB chỉ có tụ điện C. Điện áp tức thời
AB
u 100 2cos100 t


(V). Điều chỉnh L = L
1
thì cường độ hiệu
dụng I = 0,5A, U
MB
=100(V), dòng điện i trễ pha so với u
AB
một góc 60
0
. Điều chỉnh L = L
2
để điện áp hiệu dụng U
AM
đạt cực
đại.Tính độ tự cảm L
2
.
A.
2
12
L H.



B.


. B.
7
q 2cos(10 t )(nC).
2


C.
97
q 2.10 cos(2.10 t)(C)


. D.
7
q 2cos10 t(nC)
.
Câu 9: Tại một thời điểm t
1
nào đó, hai dòng điện xoay chiều có phương trình i
1
= I
o
cos(t + 
1
), i
2
= I
o
cos(t + 
2

3



.
Câu 10: Phương trình vận tốc của vật dao động điều hoà là v = 16 cos(2t + /6) cm/s. Li độ của vật tại thời điểm t = 22,25s là
A. x = 4
3
cm. B. x = 4cm. C. x =
83
3
cm. D. x = 4
2
cm.
Câu 11: Bộ phận không có trong sơ đồ khối của máy phát vô tuyến điện là
A. mạch biến điệu. B. mạch tách sóng. C. mạch khuyếch đại. D. ăng ten.
Câu 12: Cho đoạn mạch RLC ghép nối tiếp, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi: R = 120,
4
10
CF
0,9



, điện áp hai đầu đoạn
mạch u = U
o
cos100t(V). Điều chỉnh L = L
1
thì U



, điện trở thuần r = 20 mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C
= 31,8.10
-6
F và một biến trở R. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch u = 200
2
cos100t (V). Điều chỉnh biến trở để công suất toàn mạch
lớn hơn 300W, giá trị của R thoả mãn điều kiện nào sau đây?
O
+
k
m
1

m
2

v
o

(1)
(2)
(3)
t
u
O
Vuihoc24h.vn
GSTT GROUP| 202
A. 110,76  < R B. R < 22,57  C. 2,57 < R < 90,76  D. 22,57 < R < 110,76 

. C. 
1
= 
7
30

. D. 
1
= 
42
90

.
Câu 15: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng dây, diện tích mỗi vòng 600cm
2
quay đều với tốc độ 120vòng/phút trong từ
trường đều có B = 0,2T, trục quay nằm trong mặt phẳng khung, đi qua tâm và vuông góc với
B
. Tại thời điểm t = 0 véc tơ pháp tuyến
n
ngược chiều với vectơ
B
. Suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức là
A.
 
e 48 sin 4 t+ V.
  

B.
e 48 sin(4 t+ )V.

A.
4 3cm
. B. 4cm. C.
3 3cm
. D.
42cm
.
Câu 18: Trên mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B giống nhau,
dao động với cùng tần số f = 8Hz. Vận tốc truyền sóng trên mặt thoáng v = 16 (cm/s). Hai
điểm M và N nằm trên đường nối AB và cách trung điểm O của AB các đoạn tương ứng là
OM = 3,75 cm, ON = 2,25 cm như hình vẽ. Số điểm dao động với biên độ cực đại và cực tiểu
trong đoạn MN là
A. 5 cực đại; 6 cực tiểu. B. 6 cực đại; 6 cực tiểu. C. 6 cực đại; 5 cực tiểu. D. 5 cực đại; 5 cực tiểu.
Câu 19: Trên dây AB = 40cm căng ngang, hai đầu dây cố định. Khi trên dây có sóng dừng thì điểm M cách đầu B một đoạn MB =
14cm là vị trí bụng sóng thứ 4, tính từ đầu B. Tổng số bụng sóng trên dây AB là
A. 8 bụng. B. 10 bụng. C. 14 bụng. D. 12 bụng.
Câu 20: Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có (R
o
,L) và hai tụ điện C
1
, C
2 .
Nếu mắc C
1
song song với C
2
rồi mắc nối tiếp với cuộn
dây thì tần số cộng hưởng là 
1
= 48 (rad/s). Nếu mắc C

Câu 23: Vật dao động điều hoà theo phương trình x =
5sin2 t

(cm), từ vị trí có li độ x
o
đến khi |x
o
| giảm còn một nửa thì độ lớn
vận tốc tăng gấp đôi. Li độ x
o
có giá trị là
A.
0
x 2cm
. B.
0
x 2,5cm
. C.
0
5x cm
. D.
0
x 2cm
.
Câu 24: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, mạch thu
được sóng điện từ có bước sóng .Nếu thay tụ điện C bởi tụ điện có điện dung C
1
thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 
1
=

L
1

L
2





M
A
O
N
B
0,02
0,015
0
1
6
W
đ
(J)
t (s)
Vuihoc24h.vn
GSTT GROUP | 203
Câu 27: Vật có khối lượng m = 400gam dao động điều hoà. Động năng của vật biến thiên theo thời
gian như trên đồ thị hình vẽ. Phương trình dao động của vật là
A.
x 5cos(2 t+ cm

o
cost; điện áp hiệu dụng U
DH
= 100V; hiệu điện thế
tức thời u
AD
sớm pha 150
o
so với hiệu điện thế u
DH
, sớm pha 105
o
so với hiệu điện thế u
DB
và sớm
pha 90
o
so với hiệu điện thế u
AB
. Tính U
o
?
A. U
o
= 139,3V. B.
o
U 100 2V
. C. U
o
= 193,2V. D. U

0
. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB có giá trị hiệu dụng là
A. 35V. B. 100V. C. 60V. D. 69,5V.
Câu 31: Mạch điện gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung thay đổi. Hai đầu mạch đặt điện áp xoay chiều u = U
o
cost
(V). Sau đó điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ đạt cực đại, giá trị đó là U
Cmax
= 2U
o
. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn
dây khi đó là
A.
o
U2
B. 3U
o
C.
o
3,5U
D. 3,5U
o

Câu 32: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Khi vật đổi chiều chuyển động thì:
A. hợp lực tác dụng vào vật bằng không. B. lực đàn hồi tác dụng vào vật phải đổi chiều.
C. hợp lực đổi chiều tác dụng. D. hợp lực tác dụng vào vật có giá trị cực tiểu.
Câu 33: Cho mạch điện RLC nối tiếp (cuộn cảm thuần). Biết U
L
= U
R

, A
2
, A
3
luôn dao
động cùng pha với điểm A và chỉ có 3 điểm B
1
, B
2
, B
3
luôn dao động cùng pha với điểm B. Biết chiều truyền của sóng theo thứ tự
A, B
1
, A
1
, B
2
, A
2
, B
3
, A
3
, B; đoạn AB
1
= 3 cm. Bước sóng có giá trị là
A.  = 6cm. B.  = 7cm. C.  = 3cm. D.  = 9cm.
Câu 36: Mạch điện gồm tụ điện C có Z
C

12
2
xx
.
A. x
2
= 30m, L
3
= 56dB. B. x
2
= 20
10
m, L
3
= 55dB. C. x
2
= 50m, L
3
= 54dB. D. x
2
= 63,246m, L
3
= 53,634dB.
Câu 38: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật ở vị trí cân bằng lò xo dãn 10 cm. Lấy g = 10 m/s
2
. Từ vị trí cân bằng ta kích thích cho
vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Tỉ số giữa thời gian lò xo nén và dãn trong một chu kỳ là
1
3
. Khi qua vị trí cân bằng

D
H
B
Vuihoc24h.vn
GSTT GROUP| 204
C. Không đổi cả về hướng và độ lớn.
D. Chỉ thay đổi về phương còn độ lớn không đổi.
Câu 43: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 2.10
-5
H và một tụ xoay. Khi góc xoay
tăng từ 0
o
 180
o
thì điện dung C tăng từ C
1
= 10pF  C
2
= 500pF. Biết điện dung C của tụ phụ thuộc vào góc xoay theo hàm bậc
nhất. Khi góc xoay  = 60
o
thì bước sóng mà mạch thu được là
A. 107,52m. B. 188,4m. C. 26,64m. D. 110,98m.
Câu 44: Một sóng dừng truyền dọc trên sợi dây Ox với phương trình:
x
u 4cos( ).cos(20 t- )
4 2 2
  



tới vị trí sao cho dây treo lệch góc 
0
= 6
0
so với phương thẳng đứng rồi buông không vận tốc ban đầu. Khi vật đi qua vị trí cân bằng
thì dây treo vướng đinh tại I ở dưới O, trên đường thẳng đứng cách O một khoảng IO = 0,4l. Tỉ số lực căng của dây treo ngay trước
và sau khi vướng đinh là
A. 0,9928. B. 0,8001. C. 0,4010. D. 0,6065.
Câu 48: Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ trong không gian, câu kết luận nào sau đây là đúng?
A. Tại mỗi điểm trong không gian điện trường E và từ trường B luôn biến thiên ngược pha.
B. Tại mỗi điểm trong không gian điện trường E và từ trường B luôn biến thiên lệch pha /2.
C. Tại mỗi điểm trong không gian điện trường E và từ trường B luôn biến thiên cùng pha.
D. Véctơ
E
và vectơ
B
luôn cùng phương, cùng độ lớn.
Câu 49: Vật có khối lượng m = 400 gam dao động điều hoà dưới tác dụng của lực F = - 0,8cos5t (N). Vận tốc của vật khi đi qua vị
trí cân bằng có độ lớn là
A. 10 cm/s. B. 60 cm/s. C. 16 cm/s. D. 40 cm/s.
Câu 50: Cho dòng điện xoay chiều
i .cos(100 t )
2



(A) chạy qua bình điện phân chứa dung dịch H
2
SO
4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status