Tài liệu Đề Thi Thử Đại Học Khối A Vật Lý 2013 - Đề 40 - Pdf 10

GSTT GROUP | 205
Đề số 40. Học sinh giỏi Thái Bình 2010-2011

Câu 1: Một sóng cơ học truyền theo phương Ox với biên độ không đổi. Phương trình sóng tại M có dạng
2sin( )u t cm
. Tại
thời điểm t
1
li độ của điểm M là u=
3
cm và đang tăng thì li độ tại điểm M sau thời điểm t
1
một khoảng 1/6 s nhận giá trị nào sau
đây?
A. -1cm. B. 1cm. C. 2cm. D. -2cm.
Câu 2: Hai con lắc có cùng khối lượng của vật nặng, tại một địa điểm trên mặt đất dao động với cùng năng lượng. Biên độ góc của
chúng lần lượt là α
1
= 5
0
và α
2
= 8
0
. Tỉ số chiều dài của hai con lắc là:
A. 1,26. B. 1,6. C. 0,6. D. 2,56.
Câu 3: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Gọi t
1
và t
2
lần lượt là khoảng thời gian ngắn nhất và dài nhất để vật đi được quãng

0
.
l
v
g
D.
2 2 2
0
lg .v

Câu 6: Một tụ điện có điện dung C =
3
10
2
F
được nạp một lượng điện tích nhất định. Sau đó nối hai bản tụ vào hai đầu một cuộn
dây thuần cảm có độ tự cảm L =
1
5
H
. Bỏ qua điện trở dây nối, thời gian ngắn nhất kể từ lúc nối để năng lượng từ trường của
cuộn dây bằng ba lần năng lượng điện trường trong tụ điện là:
A.
1
.
60
s
B.
1
.

3 (40 )
6
u cos t cm
;
2
5
3 (40 )
6
u cos t cm
. Vận tốc truyền sóng 60cm/s. Tìm số điểm dao động với biên độ 3 cm trên đoạn O
1
O
2
?
A. 16. B. 8. C. 9. D. 18.
Câu 10: Trong lưới điện dân dụng ba pha mắc hình sao, điện áp mỗi pha là
1
220 2cos100 ( )u t V
,
2
2
220 2cos(100 )( )
3
u t V
,
3
2
220 2cos(100 )( )
3
u t V

vuông góc với trục quay của khung và có giá trị là B=4,5.10
-3
T. Chọn gốc thời gian lúc góc giữa mặt phẳng
khung dây và véc tơ
B
là 30
o
. Biểu thức suất điện động ở hai đầu khung dây là:
A.
120 2 (100 )( )
6
e cos t V
. B.
120 (100 )( )
6
e cos t V
.
C.
120 2 (100 )( )
3
e cos t V
. D.
120 2 (100 )( )
3
e cos t V
.
Câu 12: Sóng truyền trên dây với vận tốc 4m/s, tần số thay đổi từ 22Hz đến 26Hz. Điểm M cách nguồn một đoạn 28cm luôn dao
động vuông pha với nguồn. Bước sóng là:
A. 160cm. B. 1,6cm. C. 16cm. D. 100cm.
Câu 13: Cho một khối gỗ hình trụ, khối lượng m = 400g, diện tích đáy S=50cm

0
là 2 s. Quan sát hai con lắc dao động và nhận thấy
cứ sau thời gian ngắn nhất là 200s thì hai con lắc lại đi qua vị trí cân bằng cùng một lúc theo cùng một chiều. Chu kì của con lắc có
chiều dài l là:
A. 1,98 s. B. 2,02 s. C. 2 s. D. 2,2 s.
Câu 16: Một sợi dây đàn hồi OM = 90cm có hai đầu cố định. Khi được kích thích, trên dây hình thành 3 bụng sóng (với O và M là
hai nút sóng). Tần số sóng là 5 Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A. 12 m/s. B. 30 cm/s. C. 12 cm/s. D. 3 m/s.
Câu 17: Một sóng cơ lan truyền dọc theo một đường thẳng có phương trình sóng tại nguồn O là: u
o
=acos(2πft) cm. Một điểm M
cách nguồn O bằng 1/3 bước sóng ở thời điểm t = 1/3 chu kỳ có độ dịch chuyển u
M
=3cm. Biên độ sóng là:
A. 3cm. B.
4
.
3
cm
C. 6 cm. D.
2
.
3
cm

Câu 18: Trong một thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp có phương trình
2 os(30 )u c t cm


đặt tại hai

2
O
u cos t cm
. D.
1
2 ( )
2 20
O
u cos t cm
.
Câu 21: Đoạn mạch điện xoay chiều nối tiếp R,L,C. Điện áp hai đầu đoạn mạch u = 100
2
cos(100πt) (V). Dung kháng của mạch là
10Ω. Thay đổi R đến giá trị R
0
= 50Ω thì công suất của mạch là cực đại . Cảm kháng của mạch có giá trị là:
A. 100 Ω. B. 40 Ω. C. 40 Ω hoặc 60 Ω. D. 60 Ω.
Câu 22: Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha 100V. Tải tiêu thụ mắc hình sao gồm điện trở
100R 
ở pha 1 và pha 2, tụ điện có dung kháng
100
C
Z 
ở pha 3. Dòng điện trong dây trung hoà nhận giá trị nào sau đây?
A. I =
2
. B. I = 1A. C. I = 0. D. I = 2A.
Câu 23: Một mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều
cos(2 )( )
3

))(5cos(5 cmtx


.
Câu 25: Đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh như hình 4. Mạch gồm điện trở
thuần
90R 
, cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần
10r 
và tụ điện C có điện
dung biến thiên. Cho biết hiệu điện thế đặt vào hai đầu mạch
100 2cos( )u t V


.
Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai điểm M, B có giá trị cực tiểu bằng:

A. 0. B. không xác định. C. 100V. D. 10V.
Câu 26: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ x
1
=4 cm thì vận tốc v
1
=-40
3
cm/s. Khi vật có li độ x
2
=4
2
cm thì vận tốc
v

0
so với u
AB
. Số chỉ vôn kế là:

Hình 3
R
r, L
C
A
M
N
B
Hình 4
Vuihoc24h.vn
GSTT GROUP | 207
A.
120 2V
. B.
120V
. C.
120 3V
. D. Một đáp số khác.
Câu 29: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 8cm. Biết khi vật ở vị trí cân bằng lò xo dãn 4cm.
Thời gian lò xo bị giãn trong một chu kỳ T là:
A. T/3. B. 3T/4. C. 2T/3. D. T/4.
Câu 30: Cho một hệ lò xo như hình vẽ 5. M được coi là chất điểm có khối
lượng m=100 g; k
1
=100 N/m; k

. C. Cosφ =
3
.
2
D.
3.
L
ZR

Câu 32: Một người đứng trước cách nguồn âm S một đoạn d . Nguồn này phát sóng cầu. Khi người đó đi lại gần nguồn âm 50m thì
thấy mức cường độ âm tăng thêm 3dB. Khoảng cách d là:
A. 22,5m. B. 29,3m. C. 222m. D. 171m.
Câu 33: Trong một máy biến thế, số vòng N
2
của cuộn thứ cấp gấp đôi số vòng N
1
của cuộn sơ cấp. Đặt vào cuộn sơ cấp một hiệu điện thế
xoay chiều u = U
0
sin

t thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 đầu của cuộn thứ cấp nhận giá trị nào sau đây?
A. U
0
/
2
. B. U
0
/2. C. 2U
0



. Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động này là:
6cos( t + )( )x cm
. Biên độ A
1
thay đổi được.
Thay đổi A
1
để A
2
có giá trị lớn nhất. Tìm A
2max
?
A. 16 cm. B. 14 cm. C. 18 cm. D. 12 cm.
Câu 36: Cho mạch điện gồm cuộn dây có điện trở r = 40Ω và độ tự cảm L =
0,7
H, tụ điện có điện dung C=
100
μF và điện trở thuần
R thay đổi được mắc nối tiếp với nhau. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u=
100 2
cos(100πt)V. Thay đổi R
thì công suất tiêu thụ trên toàn mạch đạt giá trị cực đại P
max
. Khi đó:
A. P
max
= 166,7W. B. P
max

222
0
u
C
L
iI 
. D.
 
222
0
u
L
C
iI 
.
Câu 38: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ 1: Biết hiệu điện thế hai đầu
đoạn mạch:
)(sin
0
VtUu


,
rR 
. Hiệu điện thế u
AM
và u
NB
vuông pha với
nhau và có cùng một giá trị hiệu dụng là

,
chu kì dao động nhỏ của con
lắc khi xe đứng yên là 2 s. Chu kì dao động nhỏ của con lắc khi xe chạy dọc theo phương ngang với gia tốc a = 2m/s
2
là:
A. 2s. B. 1,83 s. C. 1,5s. D. 1,98s.
Câu 42: Mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2 μH và tụ điện có điện dung 1800 pF. Khi trong mạch có
dao động điện từ thì hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 2V. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là:
A. 0,084A. B. 0,021A. C. 0,042A. D. 0,036A.
Câu 43: Cho mạch RLC nối tiếp, hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng ổn định, tần số f. Khi L=L
1
=1/π (H) và L=L
2
=3/π
(H) thì hiệu điện thế ở hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng như nhau. Hãy xác định L để U
L
max?
A. 2/3π (H). B. 1,5/π (H). C. 2/π (H). D. 3/4π (H).





1
2
M
k
2
k
1

3,2 83 .pF C pF
C.
0,4 83 .pF C pF
D.
3,2 0,9 .pF C nF

Câu 45: Mạch biến điệu dùng để:
A. Trộn sóng điện từ tần số âm (âm tần) với sóng điện từ cao tần. B. Khuếch đại dao động điện từ cao tần.
C. Tạo ra dao động điện từ cao tần. D. Tạo ra dao động điện từ tần số âm.
Câu 46: Một mạch dao động gồm có cuộn dây L thuần cảm và tụ điện C thuần dung kháng. Khoảng thời gian hai lần liên tiếp năng
lượng điện trường trong tụ bằng năng lượng từ trường trong cuộn dây là:
A.
2/LC

. B.
3/LC

. C.
4/LC

. D.
LC

.
Câu 47: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm L và một tụ điện có điện dung
C. Trong mạch có dao động điện từ riêng (tự do) với giá trị cực đại của hiệu điện thế ở hai bản tụ điện bằng U
Max
. Giá trị cực đại I
max


=50 cm. Biên độ dao
động của một phần tử cách một bụng sóng
1
24
m là
3mm
. Các giá trị a, b là:
A. 2mm; 4π. B.
3mm
, 2π C.
23mm
; 4π. D. 2cm; 4π.
Câu 49: Một đoàn tàu chạy trên đường ray. Chiều dài mỗi thanh ray là 12,5m và ở chỗ nối hai thanh ray có một khe hở hẹp. Hỏi tàu
chạy với vận tốc bao nhiêu thì bị xóc mạnh nhất. Biết chu kỳ dao động riêng của tàu trên các lò xo giảm xóc là 1s. Chọn đáp án
đúng:
A. 36km/h. B. 45km/h. C. 36m/s. D. 45m/s.
Câu 50: Cần truyền tải một công suất điện một pha 10kW từ một nhà máy điện đến nơi tiêu thụ. Biết điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp
máy biến áp của nhà máy điện là 12kV, hiệu suất truyền tải là 80%, dây tải điện làm bằng kim loại có điện trở suất
4
1,5.10 m
, tiết diện ngang 1 cm
2
. Chiều dài dây dẫn điện là:
A. 1920 m. B. 3840 m. C. 960 m. D. 192 m. HẾT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status