GSTT GROUP | 193
Đề số 37: Chuyên Đại học Vinh lần 2-2012
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu: từ câu 01 đến câu 40)
Câu 1: Chọn câu trả lời Sai: Trong đời sống và kỹ thuật, dòng điện xoay chiều được sử dụng rộng rãi hơn dòng điện một
chiều là vì
A. dòng điện xoay chiều có mọi tính năng và ứng dụng như dòng điện một chiều.
B. dòng điện xoay chiều có thể truyền tải đi xa nhờ máy biến thế.
C. dòng điện xoay chiều dễ tạo ra công suất lớn.
D. dòng điện xoay chiều có thể chỉnh lưu để có dòng điện một chiều.
Câu 2: Vạch quang phổ về thực chất là
A. bức xạ đơn sắc tách ra từ những chùm sáng phức tạp. B. những vạch sáng, tối trên các quang phổ.
C. ảnh thật của khe máy quang phổ tạo bởi chùm sáng đơn sắc. D. thành phần cấu tạo của mọi quang phổ.
Câu 3: Một tụ điện C có điện dung thay đổi, nối tiếp với điện trở R =
310
và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
)(/2,0 HL
trong mạch điện xoay chiều có tần số của dòng điện 50Hz. Để cho điện áp hiệu dụng của đoạn mạch R nối
tiếp C là U
RC
đạt cực đại thì điện dung C phải có giá trị sao cho dung kháng bằng
A.
20
B.
30
C.
40
D.
35
A. 80cm. B. 39,2cm. C. 100cm. D. 78,4cm.
Câu 8: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ tại một nơi bên bờ biển có nhiệt độ 0
0
C. Đưa đồng hồ này lên đỉnh núi có
nhiệt độ 0
0
C, trong 1 ngày đêm nó chạy chậm 6,75s. Coi bán kính trái đất R = 6400km thì chiều cao của đỉnh núi là
A. 0,5km. B. 2km. C. 1,5km. D. 1km.
Câu 9: Quang phổ liên tục phát ra từ 2 vật khác nhau thì
A. hoàn toàn giống nhau ở mọi nhiệt độ. B. giống nhau, nếu chúng có cùng bản chất.
C. hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ. D. giống nhau, nếu mỗi vật có một nhiệt độ thích hợp.
Câu 10: Dao động điện từ nào dưới đây xảy ra trong một mạch dao động có thể có biên độ giảm dần theo thời gian?
A. Dao động điện từ duy trì. B. Dao động điện từ riêng.
C. Dao động điện từ không lí tưởng. D. Dao động điện từ cộng hưởng.
Câu 11: Quan sát các tia phóng xạ do khối chất
Bi
210
83
phát ra, người ta thấy có cả tia
và
. Đó là do
A. hạt nhân
Bi
210
83
phóng ra hạt
,
.
D. hạt nhân
Bi
210
83
phóng ra đồng thời hạt
và
.
Câu 12: Một điện trở R, tụ điện C và cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp trong một mạch điện xoay chiều có điện áp
hiệu dụng U = 120V thì thấy điện áp u
Lr
hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng U
Lr
= 2U
RC
=
V380
. Nhận xét nào sau đây
là không đúng?
A. Điện áp u
RC
vuông pha với điện áp toàn mạch.
B. Điện áp u
RC
luôn chậm pha hơn dòng điện trong mạch.
C. Dòng điện chỉ có thể chậm pha hơn điện áp toàn mạch là
Câu 14: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện có một mạch dao động gồm 1 cuộn cảm và 2 tụ điện C
1
; C
2
(C
1
< C
2
). Nếu C
1
nối tiếp C
2
thì máy bắt được sóng có bước sóng 60m. Nếu C
1
song song C
2
thì máy bắt được sóng có
bước sóng 125m. Tháo bỏ tụ C
2
thì máy bắt được sóng có bước sóng
A. 100m B. 120m C. 75m D. 90m
Câu 15: Để tăng gấp đôi tần số của âm do một dây đàn phát ra, ta phải
A. tăng lực căng dây gấp 4 lần. B. tăng lực căng dây gấp 2 lần.
C. giảm lực căng dây đi 2 lần. D. giảm lực căng dây đi 4 lần.
Vuihoc24h.vn
GSTT GROUP| 194
Câu 16: Quỹ đạo dừng của điện tử trong nguyên tử hiđrô là quỹ đạo
A. có dạng đường xoắn ốc. B. ứng với năng lượng của trạng thái dừng.
C. có bán kính tỉ lệ nghịch với bình phương các số tự nhiên. D. có bán kính tỉ lệ với các số tự nhiên.
26
bền vững hơn
Ba
132
56
vì có năng lượng liên kết riêng lớn hơn.
Câu 18: Một vật có khối lượng M = 250g, đang cân bằng khi treo dưới một lò xo có độ cứng 50N/m. Người ta đặt nhẹ
nhàng lên vật treo một vật khối lượng m thì cả 2 bắt đầu dao động điều hòa trên phương thẳng đứng và khi cách vị trí ban
đầu 2cm thì chúng có tốc độ 40cm/s. Lấy g = 10m/s
2
. Hỏi khối lượng m bằng bao nhiêu?
A. 150g B. 200g C. 100g D. 250g
Câu 19: Trong thí nghiệm giao thoa I-âng, khoảng cách 2 khe a = 1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn D = 1m. Chiếu
vào khe S ánh sáng trắng có bước sóng thỏa mãn
mm
76,039,0
. Trên bề rộng L = 2,34mm của màn ảnh (vân trắng
trung tâm ở chính giữa), số vân sáng màu có
m
585,0
quan sát thấy là:
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 20: Một cuộn dây không thuần cảm nối tiếp với tụ điện có điện dung C trong mạch điện xoay chiều có điện áp
)(cos
0
VtUu
. Tăng
điện dung thêm một lượng
)(/10.125,0
3
FC
thì tần số dao động riêng của mạch này khi đó là 80
)/( srad
. Tần số
của
nguồn điện xoay chiều bằng
A. 40
)/( srad
B. 100
)/( srad
C. 80
)/( srad
D. 50
)/( srad
Câu 22: Hai cuộn dây nối tiếp với nhau trong một mạch điện xoay chiều. Cuộn 1 có điện trở thuần r
.
Câu 25: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có O là điểm trên cùng, M và N là 2 điểm trên lò xo sao cho khi chưa biến
dạng chúng chia lò xo thành 3 phần bằng nhau có chiều dài mỗi phần là 8cm (ON > OM). Khi vật treo đi qua vị trí cân
bằng thì đoạn ON = 68/3(cm). Gia tốc trọng trường g = 10m/s
2
. Tần số góc của dao động riêng này là
A. 2,5 rad/s. B. 10 rad/s. C. 10
2
rad/s. D. 5 rad/s.
Câu 26: Một con lắc lò xo có giá treo cố định, dao động điều hòa trên phương thẳng đứng thì độ lớn lực tác dụng của hệ
dao động lên giá treo bằng
A. độ lớn hợp lực của lực đàn hồi lò xo và trọng lượng của vật treo. B. độ lớn trọng lực tác dụng lên vật
treo.
C. độ lớn của lực đàn hồi lò xo. D. trung bình cộng của trọng lượng vật treo và lực đàn hồi lò xo.
Câu 27: Bán kính quỹ đạo K của điện tử trong nguyên tử hiđrô là r
0
. Khi điện tử chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo L thì
bán kính quỹ đạo dừng đã giảm một lượng
A. 3r
0
B. 25r
0
C. 12r
0
D. 21r
0
Câu 28: Một sợi dây mảnh có chiều dài l đang treo một vật có khối lượng m đã tích điện q (q< 0), trong một điện trường
đều có véc tơ cường độ điện trường
A. định luật về dòng quang điện bão hoà. B. định luật về giới hạn quang điện.
Vuihoc24h.vn
GSTT GROUP | 195
C. định luật về động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện. D. cả 3 định luật quang điện.
Câu 31: Một con lắc lò xo đang cân bằng trên mặt phẳng nghiêng một góc 37
0
so với phương ngang. Tăng góc nghiêng thêm
16
0
thì khi cân bằng lò xo dài thêm 2cm. Bỏ qua ma sát và lấy
2
/10 smg
;
6,037sin
0
. Tần số góc dao động riêng của con lắc
là
A. 12,5 rad/s. B. 10 rad/s. C. 15 rad/s. D. 5 rad/s.
Câu 32: Chiếu chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng
nm5,102
qua chất khí hiđrô ở nhiệt độ và áp suất thích hợp thì chất
khí đó phát ra 3 bức xạ có bước sóng
,;;
321
với
321
và
nm6,121
2
.
C.
nm5,102
1
và
nm6,410
2
. D.
nm3,97
1
và
nm6,410
2
.
Câu 33: Hai vật dao động trên trục Ox có phương trình
)()3/5cos(3
1
e
c = 3.10
8
m/s; 1eV = 1,6.10
-19
J. Bức xạ trên thuộc
A. vùng hồng ngoại. B. vùng đỏ của ánh sáng trông thấy.
C. vùng tím của ánh sáng trông thấy. D. vùng Rơn-ghen cứng.
Câu 35: Một cuộn dây thuần cảm được mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp
)(cos
0
VtUu
. Tại thời điểm t
1
và t
2
thì điện áp và cường độ dòng điện chạy qua cuộn dây có độ lớn lần lượt là
AiVu 35,2;100
11
và
.5,2;3100
22
AiVu
/
bằng
A. 2/3 hoặc 4/3. B. 1/3 hoặc 2/3. C. 1/2 hoặc 3/4. D. 3/4 hoặc 2/5.
Câu 37: Ban đầu có m
0
gam
Na
24
11
nguyên chất. Biết rằng hạt nhân
Na
24
11
phân rã
tạo thành hạt nhân
X
. Chu kỳ bán rã
của
Na
24
11
là 15h. Thời gian để tỉ số khối lượng chất
X
và Na bằng
4/3
là
A. 12,1h. B. 22,1h. C. 8,6h. D. 10,1h.
D. là do các chất khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát ra.
Câu 42: Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động cưỡng bức cộng hưởng
khác nhau là do
A. tần số biến thiên của ngoại lực khác nhau. B. biên độ của ngoại lực khác nhau.
C. ngoại lực độc lập và không độc lập với hệ dao động. D. pha ban đầu của ngoại lực khác nhau.
Câu 43: Hai vật dao động trên trục Ox có phương trình
cmtAx )3/5,2cos(
11
;
cmtAx )6/5,2cos(
22
. Sau 0,1s, kể từ
thời điểm t = 0 thì 2 vật đi ngang qua nhau lần thứ nhất. Tỉ số A
1
/A
2
bằng
A. 1,5 B. 1 C. 2,4 D. 2
Câu 44: Để truyền các tín hiệu truyền hình vô tuyến, người ta thường dùng các sóng điện từ có tần số vào khoảng
A. vài nghìn mêgahec B. vài kilohec C. vài mêgahec D. vài chục mêgahec
Câu 45: Một sóng ngang lan truyền trên trục Ox có phương trình sóng
)402,0sin(6 txu
, trong đó u và x tính bằng cm;
t tính bằng giây. Tốc độ lan truyền của sóng là
7
3
MeVHeHLi
nếu tổng hợp hêli từ 1g liti thì năng lượng toả ra có thể
đun sôi bao nhiêu kg nước có nhiệt độ ban đầu là 0
0
C? Lấy nhiệt dung riêng của nước C = 4200J/(kg.K).
A. 4,95.10
5
kg. B. 1,95.10
5
kg. C. 3,95.10
5
kg. D. 2,95.10
5
kg.
Câu 50: Nhận xét nào sau đây là Sai khi nói về quang điện trở? Quang điện trở
A. thực chất là một điện trở mà giá trị của nó thay đổi theo nhiệt độ.
B. có bộ phận quan trọng là một lớp chất bán dẫn có gắn 2 điện cực.
C. có thể dùng thay thế cho tế bào quang điện.
D. là một điện trở có giá trị giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
Phần II. Theo chƣơng trình Nâng cao (10 câu: từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Một chất điểm tham gia đồng thời 3 dao động trên trục Ox có cùng tần số với các biên độ:
;5,1
1
cmA
;2/3
2
cmA
C. tốc độ dài tỉ lệ nghịch với R. D. tốc độ dài tỉ lệ với R.
Câu 55: Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây?
A. Độ đơn sắc cao. B. Cường độ lớn. C. Độ định hướng cao. D. Công suất lớn.
Câu 56: Chọn câu Sai trong các câu sau đây:
A. Diễn viên xiếc đi trên dây là ở trạng thái cân bằng không bền.
B. Con khỉ nắm chặt cành cây đu mình là ở trạng thái cân bằng bền.
C. Hòn bi cân bằng bền khi đặt trên mặt phẳng nằm ngang .
D. Con lật đật đặt đứng ở trạng thái cân bằng bền.
Câu 57: Biên độ của dao động tổng hợp từ 2 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số sẽ không phụ thuộc vào
A. tần số chung của 2 dao động thành phần. B. độ lệch pha giữa 2 dao động thành phần.
C. năng lượng của các dao động thành phần. D. biên độ của các dao động thành phần.
Câu 58: Tia
là chùm các hạt
A. có tầm bay trong không khí ngắn hơn hạt
.
B. mang điện +e và cùng khối lượng với êlectron.
C. có khả năng đâm xuyên rất mạnh, giống như tia Rơn-ghen. D. prôtôn.
Câu 59: Phát biểu nào sau đây là Sai? Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện
A. không phụ thuộc vào bản chất kim loại làm catốt. B. không phụ thuộc vào cường độ ánh sáng kích
thích.
C. phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng kích thích. D. phụ thuộc vào bản chất kim loại làm catốt.
Câu 60: Gia tốc của một chất điểm dao động điều hoà bằng không khi
A. vận tốc cực đại hoặc cực tiểu B. li độ cực đại. C. li độ cực tiểu. D. vận tốc bằng không. Vuihoc24h.vn