Tài liệu luận văn:Bồi dưỡng năng lực tự học cho học sinh thông qua hệ thống bài tập phần hóa học hữu cơ lớp 11 nâng cao doc - Pdf 10


LUẬN VĂN

ĐỀ TÀI: “
Bồi dưỡng năng lực tự học cho
học sinh thông qua hệ thống bài tập phần hóa
học hữu cơ lớp 11 nâng cao”
Bc t hc cho hc sinh thông
qua h thng bài tp phn hóa hc hp
11 nâng cao

Nguyn Th Hoài Thanh

i hc Giáo dc
Lu Lý lun và PP ging dy; Mã s: 60 14 10
ng dn: PGS.TS. Nguyng

học sinh thông qua hệ thống bài tập phần hóa học hữu cơ lớp 11 nâng cao ”.
2. Mục đích nghiên cứu
Bc t hc cho hc sinh thông qua h thng bài tp phn hóa hc h
thuc Hóa hng Trung hc ph thông.
3. Nhiệm vụ nghiên cứu
3.1. Nghiên cứu cơ sở lý luận và thực tiễn của đề tài.
3.2. Sưu tầm và xây dựng hệ thống bài tập (HTBT) bồi dưỡng năng lực tự học phần hoá học
hữu cơ thuộc Hóa học 11 nâng cao.
3.3. Hướng dẫn học sinh (HS) sử dụng HTBT đã xây dựng một cách hợp lí, hiệu quả.
3.4. Thực nghiệm (TN) sư phạm để đánh giá hiệu quả của HTBT đã xây dựng và các biện
pháp đã đề xuất, từ đó rút ra kết luận về khả năng áp dụng đối với HTBT đã đề xuất.
3.5. Tìm hiểu thực trạng việc sử dụng hệ thống bài tập hóa học (BTHH) bồi dưỡng năng lực
tự học cho HS trong quá trình dạy học.
4. Đối tƣợng và khách thể nghiên cứu
- ng nghiên cu : Vic xây dng HTBT bc t hc cho HS phn
hóa hc hc Hóa hc 11 nâng cao .
- Khách th nghiên cu : Quá trình dy hc hóa hc  ng Trung hc ph thông
(THPT).
5. Phƣơng pháp nghiên cứu
5.1. Các phương pháp nghiên cứu lý luận :
- Nghiên cu lý lun v vic HS t hc.
- Nghiên cu v tác dng và cách s dng bài tp trong dy hc hoá hc.
5.2. Các phương pháp nghiên cứu thực tiễn
- 
- 
- 

5.3. Xử lí kết quả TN sư phạm bằng các phương pháp thống kê toán học.
6. Phạm vi nghiên cứu
Ni dung kin thc gii h    hoá hc h

Theo GS.TSKH. Nguyn C hc là t  dng
c trí tu (quan sát, so sánh, phân tích, tng hp ) và có khi c p (khi phi s
dng công c) cùng các phm cht ca mình, ri c m, c nhân sinh quan, th
gic, khách quan, có chí tin th, không ngi khó, ngi kh, kiên trì,
nhn ni, lòng say mê khoa hc, ý mu, bin l chim
c hiu bia nhân loi, bi hu c
1.2.2. Các hình thức của tự học
1.2.3. Chu trình tự học của học sinh
Chu trình t hc ca HS là mt chu trình 3 thi :
- T nghiên cu
- T th hin
- T kim tra, t u chnh
1.2.4. Vai trò của tự học
T hc là mt gii pháp khoa hc giúp gii quyt mâu thun gia khng kin thc
 s vi qu thi gian ít i  ng. Nó giúp khc phc nghch lý : hc vn thì vô hn mà
tui hng thì có hn.
T hc giúp to ra tri thc bn vng cho mi bi l nó là kt qu ca s hng
thú, s tìm tòi, nghiên cu và la ch hc tt s i kt qu hc tp
S bit cách t hc, HS s c và xây dng thi gian t hc, t nghiên cu
giáo trình, tài liu, gn lý thuyt vi thc hành, phát huy tính tích cc, ch ng, sáng to, bin
o thành quá trình t 
1.3. Bài tập hóa học
1.3.1. Khái niệm bài tập hóa học
Theo t n ting vit, bài tp là yêu cu c vn dng
nhc và cn gii quyt v bc. Mt s tài liu lý lun
dy hng dùng bài toán hoá h ch nhng bài tng - ng bài tp có
tính toán - khi HS cn thc hin nhng phép tính nhnh.
Theo các nhà lý lun dy hp bao gm c câu hi và bài toán, mà
trong khi hoàn thành chúng, HS va nc, va hoàn thin mt tri thc hay mt k 
ng cách tr li ming, tr li vit hoc kèm theo thc nghim.

11,1
Thích
231
38,7
ng
270
45,2
Không thích
30
5,0
Câu 4: ng x ca HS khi gp mt bài tp khó

S ý kin
T l %
Mày mò t tìm li gii
117
19,7
Xem k bài mng dn
243
40,6
Tham kho li gii trong sách bài tp
156
26,1
Chán nn, không làm
81
13,6
b) Vic chun b cho tit bài tp và gii bài tp ca HS
Câu 2: Thi gi n lp
Thi gian
S ý kin

A
i
%
12,5
37,5
62,5
87,5
S ý kin
63
252
201
81
%1,50
597
)5,8781()5,62201()5,37252()635,12(


A

Câu 7: Vic gii bài t ca HS
M
S ý kin
T l %

84
14,1
Thnh thong
468
78,4
ng xuyên

- Không có bài gii mu
387
64,8
- Các bài tc xp t d n khó
291
48,7
-  cho bài t
297
49,8
Câu 9 : Yu t giúp HS gii tt bài tp

S ý kin
T l %
- GV gii k 1 bài mu
393
65,8
- Em xem li bài ti
381
63,8
- Em t làm li bài ti
297
49,7
- Em tc làm quen và nhn dng bài tp
351
58,8
- Em làm các bài t
351
58,8
d) Tìm hiu nhn thc ca HS v t hc và vai trò ca t hc
Câu 11 : 

6,0
Không cn thit
9
1,5
Câu 13 : 

S ý kin
T l %

375
62,8

399
66,8

321
53,8

324
54,3

294
49,2
Rèn 
369
63,7

384
64,3
e) Tìm hiu v v s dng thi gian và cách thc t hc


S ý kin
T l %
Xp hng

345
57,8
3

375
62,8
1

360
60,3
2
Câu 17 : Nhn hiu qu ca vic t hc

S ý kin
T l %
Xp hng

357
59,8
3

372
62,3
1


27,3
ng
1
1,5
Không cn thit
1
1,5

Câu 4 : M s dng thêm HTBT

S ý kin
T l %
Rng xuyên
18
27,3
ng xuyên
36
54,5
Thnh thong
12
18,2

0
0,0
Câu 5 : Ngun gc ca HTBT mà th dng thêm

S ý kin
T l %
sách tham kho
50

- GV gii bài mu, HS v nhà làm bài t
.
36

b) Cách nhìn nha GV v vai trò ca BTHH trong dy hc hóa hc
Câu 1 : M quan trng ca nhng ni dung dy hc hóa hc
Ni dung
M quan trng
1
2

3
4
- Kin thc hóa hc mi
0
0
4,48
8
18
- BTHH
0
0
4,64
4
16
- Thí nghim thc hành
0
2
4,03
14


S bài tc thc hin trong mt tit hc trung bình là 3,6 bài
Câu 9 : S c bài tp ( lp)
A
i
%
12,5
37,5
62,5
87,5
S ý kin
0
30
30
6

%4,53
66
)5,876()5,6230()5,3730()05,12(


A

Câu 10 : Nhy cô gp phi trong khi dy BTHH
Ni dung
M 
1
2
3
4

Cn thit
4
6,1
ng
0
0,0
Không cn thit
0
0,0
Câu 12 : M cn thit ca các bin pháp xây dng h thng BTHH bng
lc t hc cho HS
Bin pháp
M cn thit

1
2
3
4
5
- Son theo tng bài hc
0
6
10
16
34
- Phân dng
0
0
4
8

22
40
T kt qu  cho phép chúng tôi nêu lên mt s v cc hiu
m tip cn h thng, góp phy vic t hc, t nghiên cu ca hc
sinh lên mt m
CHƢƠNG 2
HỆ THỐNG BÀI TẬP HÓA HỌC HỮU CƠ BỒI DƢỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC CHO
HỌC SINH
2.1. Những nguyên tắc khi xây dựng hệ thống bài tập
Nguyên tắc 1: m bo tính chính xác, khoa hc.
Nguyên tắc 2: La chn các bài tp tiêu bin hình. Biên son h thng bài tp
 tin s dng.
Nguyên tắc 3: Bài tp trong mt hc kì, mi k tha nhau, b sung
ln nhau.
Nguyên tắc 4: m bo tính phân hóa, tính va sc vi c 3 lo hc sinh.
Nguyên tắc 5: m bo s i v thi gian hc lý thuyt và làm bài tp. Không tham
lam bt hc sinh làm bài tp quá nhiu n các môn hc khác.
2.2. Quy trình xây dựng hệ thống bài tập
-Tsách giáo khoa,  
.
- B  
.
 biên son mt bài tp mi cn ti
c 1: Chn ni dung kin th ra bài tp.
c 2: Xét tính cht và mi quan h qua li gia các cht (phù hp vi ni dung kin
thn) và to ra các bii hóa hc. Trên c các bii hóa hc, xây dng các gi
thit (to ra các s liu) và kt lun cn cái phi tìm).
c 3: Vi bài tp (cn dit mch lc, d hiu, ngn gn và súc tích).
c 4: Gii bài tp va xây dng bng nhic, tác dng
ca mi cách gii và xem mi cách ging v ng hc sinh nào.

42
x2x2x1244y 

-> CTPT ca A là: C
3
H
6
O
z = 2 -
4y2x85,1
14
26
x2x2x1228y 

 CTPT ca A là: C
2
H
4
O
2

* Vi mc phát hin v và gii quyt v
ra mt s bài tp mu. Chúng tôi xin trích ra 2 bài tp sau :
+ Một hỗn hợp khí X gồm H
2
và C
2
H
4
có tỉ khối so với He là 3,75. Dẫn X qua Ni nung

6

Gi
2
H
n
u: x mol ;
42
HC
n
u = (1  x) mol
Ta có: 2x + 28 (1  x) = 15 => x = 0,5 mol
Áp dng: m
hhX
= m
hhY

<=> n
X
. M
X
= n
Y
. M
Y
<=> 1.15 = n
Y
.20 => n
Y
= 0,75 mol

4


xCO
2
+ 2H
2
O
0,05 0,125 0,1
=> m

=
gam3,218.1,044.125,0mm
OHCO
22


-
* Vi mluyện năng lực tư duy sáng tạo, chúng tôi đã đưa ra một số bài tập
mẫu. Điển hình như bài :
Công thn nht ca mch h B là C
2
H
3
O. Tìm CTPT ca B.
Phân tích : Với bài tập kiểu này, HS sẽ biết cách giải bài tập bằng nhiều phương pháp, tìm
ra hướng giải ngắn nhất.
Gii :
Cách 1 ch h hay C
m

nm
nzm
322
2









2
2
2
n
z
m

Vy CTPT ca B là C
4
H
6
O
2
.
Cách 2 : Công thc B có th vit C
2n
H

H
3n
O
n
hay C
n
H
2n
(CHO)
n

B no nên 2n + n = 2n + 2
Vy n = 2, tc B có CTPT là C
4
H
6
O
2

2.4. Hệ thống bài tập bồi dƣỡng học sinh tự học
c h thng bài tp gm 200 bài t
lun và 97 bài trc nghim. H thng bài tn hóa hc hu
c Hóa hc 11 nâng cao, có tham kho nhiu tài liu khác v bài tp hóa hc 11.
 hóa hc h lun và 19 bài trc nghim.
 lun và 17 bài trc nghim.
 lun và 19 bài trc nghim.
 ngu lun và 12 bài
trc nghim.
n xut halogen - ancol -  lun và 19 bài trc nghim.
- xeton   lun và 11 bài trc nghim.

cn dùng 7,7 ml dung dch NaOH 1M. Bit M
A
= 60. Tìm công thc phân t ca A.
41. Nhit phân C
3
H
8
, gi s xy ra 2 phn ng:
C
3
H
8
CH
4
+ C
2
H
4

C
3
H
8
C
3
H
6
+ H
2


6
,
CH
4
và C
4
H
10
u sut phn ng crackinh là (các th  u kin).
97. Hn hp X gm C
2
H
2
, C
2
H
6
, C
3
H
6
t cháy hoàn toàn 24,8 gam hn hc 28,8 g
H
2
O. Mt khác, 0,5 mol hh này tác dng v vi 500 g dd Br
2
20%. Tính % th tích ca mi
khí trong hh X.
Chúng tôi cũng đưa ra đáp án để học sinh có thể kiểm tra kết quả:
9. C

H
8

194. Cho hp cht h ch cha C, H, O và mt loi nhóm chc). Bit khi cho 5,8
g X tác dng vi dd AgNO
3

3
to ra 43,2 g Ag. Mc
hidro hóa hoàn toàn phn ng v vi 4,6 g Na. CTCT ca X là
A. HCOOH. B. CH
3
CHO.
C. O=CH-CH=O. D. CH
2
=CH-CHO
2.5. Sử dụng hệ thống bài tập bồi dƣỡng năng lực tự học phần hóa học hữu cơ 11 nâng cao
Khi s dng HTBT, các em c
 c k phm vng kin thi, hiu
rõ các bài tp mi tin hành gii các bài t. Các em có th  
kim tng bài tp nào bng thì dành nhiu thi gian
ng bài t
 
0
t,xt
 
0
t,xt
 Các bài tc sp xp t d n khó. Nu thy câu hi d thì ch
cn nhm nhanh và ki. Các em nên tp trung vào các bài va si vi bn thân,

n các cp lp thc nghii ch các mt :
S ng hc sinh, chng hc tp b môn,cùng mt giáo viên ging dy.
ng tham gia thc nghiu có 1  2 tit t chn/ tun.
3.4.2. Trao đổi với giáo viên dạy thực nghiệm
c khi thc nghip GV dy thc nghi i mt
s v sau:
- Nhn xét ca GV v các li chn.
- Nm tình hình hc tp và kh  hc cng HS trong các lp TN.
- M nm vng kin thn ca HS.
- Tình hình hc bài, chun b bài và làm bài tp cn lp.
- a GV v vic dùng h th cng c, vn dng kin thng
thi h tr HS t hc.
- Nhng yêu cu ca tôi v vic s dng h th bc t hc
cho HS thông qua vic gii bài t xây dng tin trình lun git qua
ng ngi nhn thc.
3.4.3. Tiê
́
n ha
̀
nh thư
̣
c nghiê
̣
m
3.4.3.1. Chuâ
̉
n b cho tiết lên lớp
- 








 c nghi xut nhm bi
c t hc cho HS thông qua h thng bài t





 i ch






, 









 


c nghi

i chng.
- 3 15 , sau tit 45 (bài 32), sau tit 59 (bài
44) và sau tit 76 (bài 56).
- 2 1 





c nghim, sau tit 50 (bài 37) và sau tit 66 (bài
49).
- 

5  3.
3.4.3.3. Nội dung thực nghiệm sư phạm
Dùng h th bc t h giúp HS rèn luyn
c lp, giúp HS t i toán cho mt vài dng bài tp c
th, giúp HS phát hin và gii quyng ngi nhn thc.
3.5. Phƣơng pháp xử lý kết quả thực nghiệm sƣ phạm
Kt qu thc nghic x ng kê toán hc sau:
1. Lp các bng phân phi tn s, tn sut và tn su
2. V  th 
3. Lp bng tng hp phân loi kt qu hc tp
4. Tính các tham s th
3.6. Kết quả thực nghiệm sƣ phạm
Tác gi c trình bày tóm tt kt qu ca 5 bài kim tra
Kết quả tổng hợp 5 bài kiểm tra

268
277
142
7.71

1160
0
0
1
27
72
153
199
234
229
205
40
6.94

Bảng 3.22. Phân phối tần số, tần suất và tần suất lũy tích tổng hợp 5 bài kiểm tra
m X
i

S m X
i

m X
i

m X

3
0
27
0.00
2.33
0.00
2.41
4
46
72
3.93
6.21
3.93
8.62
5
83
153
7.09
13.19
11.03
21.81
6
118
199
10.09
17.16
21.11
38.97
7
236

100.00

Hình 3.11. Đồ thị đƣờng lũy tích 5 bài kiểm tra
Bảng 3.23. Tổng hợp kết quả học tập của 5 bài kiểm tra
Lp
% Yu  Kém
%Trung Bình
% Khá - Gii
T.N
3,93
17,18
78,89

8,62
30,35
61,03 Hình 3.12. Đồ thị tổng hợp kết quả học tập của 5 bài kiểm tra
Bảng 3.24. Tổng hợp các tham số đặc trƣng của 5 bài kiểm tra
Lp
x m

S
V%
T.N
7,71 ± 0,046

0
10
20
30
40
50
60
70
80
% Yếu - Kém
%Trung Bình
% Khá - Giỏi
T.N
ĐC
- Hc sinh  lp thc nghic t hc, t nghiên c
hóa hp 11 nâng cao nên các em hc tn kt qu hc ti lp
i chng.
T nhng kt qu c  trên phy vic s dng h thng bài tp
bc t hng trong vii kin thc ca
hc sinh, là công c t hc hiu qu.
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ
1. Kết luận
Sau quá trình 

-  

- 
- 

- 

References
1. Ngô Ngọc An (2007), Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm hóa học 11. Nhà xut bn Giáo
dc.
2. Hoàng Anh, Đỗ Thị Châu (2008), Tự học của sinh viên. Nhà xut bn Giáo dc.
3. Nguyễn Cƣơng (2007), Phương pháp dạy học đại học ở trường phổ thông và đại học.
Nhà xut bn Giáo dc.
4. Bộ Giáo Dục và Đào Tạo (2007), Tài liệu bồi dưỡng GV lớp 11 THPT môn hóa học.
Nhà xut bn Giáo dc.
5. Bộ Giáo Dục và Đào Tạo (2011), Tài liệu bồi dưỡng cán bộ quản lí và GV biên soạn đề
kiểm tra, xây dựng câu hỏi và bài tập. Nhà xut bn Giáo dc.
6. Bộ Giáo Dục và Đào Tạo, Đề thi tuyển sinh vào các trường ĐH, CĐ khối A, B từ năm
2003 đến 2012.
7. Bộ Giáo Dục và Đào Tạo (2007), Những vấn đề chung về đổi mới giáo dục THPT môn
hóa học. Nhà xut bn Giáo dc.
8. Bộ Giáo Dục và Đào Tạo (2007), Tài liệu bồi dưỡng GV thực hiện chương trình thay
SGK hóa học 11 môn hóa học. Nhà xut bn Giáo dc.
9. Trịnh Văn Biều (2003), Các phương pháp dạy học hiệu quả
10. Trịnh Văn Biều (2004), Lí luận dạy học hoá học
11. Trịnh Văn Biều (2005), Phương pháp thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học
HCM.
12. Nguyễn Cƣơng, Nguyễn Mạnh Dung (1999), Phương pháp dạy học hóa học (tập 1).
Nhà xut bn i hm.
13. Nguyễn Cƣơng (2007), Phương pháp dạy học hóa học ở trường phổ thông và đại học.
Nhà xut bn i hc Giáo Dc.
14. Lê Văn Dũng (2001), Phát triển nhận thức và tư duy cho HS thông qua bài tập hóa học,
Lun án tii hm Hà Ni.
15. Cao Tự Giác (2004), Bài tập lí thuyết và TN hóa học (Tập 2 - hoá học hữu cơ). Nhà xut
bn Giáo dc.
16. Cao Cự Giác (2000), Hướng dẫn giải nhanh BTHH, tập 1, 2, 3. Nhà xut bn 
Ni.


33. Nguyễn Xuân Trƣờng (2010), Rèn kỹ năng giải BTHH THPT-Chuyên đề : Dẫn xuất
hiđrocacbon.  
34. Lê Xuân Trọng (Tổng Chủ biên) - Nguyễn Hữu Đĩnh (Chủ biên) - Lê Chí Kiên - Lê
Mậu Quyền (2007), SGK Hóa học 11 nâng cao. Nhà xut bn Giáo dc.
35. Lê Xuân Trọng (Chủ biên) - Từ Ngọc Ánh - Phạm Văn Hoan - Cao Thị Thặng
(2007), BTHH 11 nâng cao. Nhà xut bn Giáo dc.
36. Lê Xuân Trọng (Tổng Chủ biên) – Trần Quốc Đắc – Phạm Tuấn Hùng - Đoàn Việt
Nga – Lê Trọng Tín (2007), Sách GV hoá học 11 nâng cao. Nhà xut bn Giáo dc.
37. Từ điển tiếng Việt (2001), Trung tâm từ điển Viện ngôn ngữ học. Nhà xut bn 
Nng.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status