Tài liệu Trường THPT chuyên NGUYỄN QUANG DIÊU ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC ĐỢT 1 Môn: Toán khối D - Pdf 10

Trường THPT chuyên ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC ĐỢT 1
NGUYỄN QUANG DIÊU Môn: Toán khối D
Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian phát đề)
I/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1/ (2,0 điểm). Cho hàm số
1
3



x
x
y
có đồ thị là (C)
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho
b/ Tìm tọa độ điểm M trên (C) sao cho độ dài IM là ngắn nhất
(I: giao điểm hai tiệm cận của(C))
Câu 2/ (1 điểm).Giải phương trình:
3
1
2
sin
2
cos
2
4sin2cos
2








Câu 5/ ( 1 điểm). Cho lăng trụ đứng ABC.A
/
B
/
C
/
có (A
/
BC) tạo với đáy góc 60
0
, tam giác
A
/
BC có diện tích bằng
38

a/Gọi M ,N lần lượt là trung điểm của BB
/
và CC
/
. Tính thể tích khối tứ diện A
/
AMN
b/ Tính khoảng cách giữa hai cạnh A
/
B và AC
Câu 6

A . Theo chương trình chuẩn
Câu 7.a (1,0 điểm).

Cho tam giác ABC với B(1;–2),phương trình đường cao vẽ từ A là
d: x –y + 3 = 0.Tìm tọa độ A ,C của tam giác.Biết C thuộc đường thẳng
: 2x + y –1 = 0 và
diện tích tam giác ABC bằng 1
Câu 8.a (1,0 điểm).Cho A(5 ; 3 ; – 4) và B(1; 3 ; 4). Tìm tọa độ điểm C thuộc mặt phẳng
(Oxy) sao cho tam giác ABC cân đỉnh C và có diện tích
58
S
.
Câu 9 .a (1,0 điểm ).Giải phương trình:
36213362
222
263


xxxxxx

B . Theo chương trình nâng cao
Câu 7.b (1,0 điểm). Cho hai đường tròn (C
1
): x
2
+ y
2
= 13 và (C
2
): (x –6)

 
3
1
2
1
7
3
:
2






zyx
d
. Lập phương trình đường thẳng ()cắt (d
1
),(d
2
) và trục Ox lần
lượt tại các điểm A, B, C sao cho B là trung điểm AC

Câu 9.b (1,0 điểm ).Giải phương trình:
1loglog3log1
399
 xxx




1
3
lim
1
x
x
x

 





1
3
lim
1
x
x
x

nên: x = –1 là tiệm cận đứng

Vì:
1








1
3
;
m
m
mM
thuộc đồ thị, có I(–1 ; 1)

 
 
2
2
1
16
1


m
mIM

0,25

 

22

IM

Khi đó (m + 1)
2
= 4
0,25

Tìm được hai điểm


1;1
1

M



3;3
2

M
0,25
Câu 2
Giải phương trình:
3
1
2
sin

2
x
x
xx

0,25

3
1
2
sin
2
sin
2
4sin2cos
2





x
x
xx



xxxx 4cos2sin34sin2cos 











2
6
4
3
2
2
6
4
3
2
kxx
kxx



kx 
4





021
01
2
2
yyxx
yxyx


 
 







021
01
2
2
yyxx
yxyx







   







012
1
2
2
yxyx
yxyx



 







01

1
1
2
yx
yx






xy
xx
1
11
2






xy
xx
1
0
2

0
cossinlncossin 

   
dxxxxxA cossinlncossin2
4
0




(Vì:







4
;0,0cossin

xxx
)
0,25

Đặt


0,25

     












4
0
4
0
sincoscossinlncossin2


dxxxxxxxA

0,25

 




BC
nên A
/
H  BC.Vậy góc A
/
HA bằng 60
0
Trong tam giác vuông A
/
HA có:
3
2
3
2
60
cos
0
/
BC
BCAH
HA


Diện tích tam giác A
/
BC:
Câu 5b
Tính khoảng cách giữa hai đoạn thẳng A
/
B và AC
Ta có


ABCAA

/

Dựng hình hộp ABDC.A
/
B
/
D
/
D. AC//BD nên AC//(A
/
BD)  A
/
B
nên d(AC;A
/
B) = d(AC;(A
/
BD)) = d(A;(A
/

1
36
4
6
1
32
1111
222/22

AAAKAT
hay AT = 3
0,5

Câu 6 Gọi
1
x
,
2
x
,
3
x
là nghiệm phương trình





07329232
2223
Hay A =


2112
2
 mmmf
m


3;2

114
/
 mmf
,


0
/
mf

 
3;2
4
11


Câu 7a
Cho tam giác ABC với B(1;–2),phương trình đường cao vẽ từ
A là d: x –y + 3 = 0.Tìm tọa độ A ,C của tam giác.Biết C thuộc
đường thẳng 
:2x + y –1 = 0 và diện tích tam giác ABC bằng 1

BC qua B và vuông góc d nên BC có phương trình: x + y + 1 = 0
Tọa độ C là nghiệm của hệ











3
2
01
012
y
x
yx
yx
Vậy: C(2 ; –3)
0,25

.2.
2
1


a

0,25

Hay







3
1
2421
2
42
.2.
2
1
a
a
a
a


   







5833.64016
2
1
16311635
22
2222
ba
baba

0,5
321
2
3
2
2
2
1
xxxxxxA




10073212
1
22
mmxmx
x

0,25

(1) có hai nghiệm
21
;
xx
khi:


07321
2
2

mmm

065
2

mm

21

xxxx
=


63222
2
2

mmm

0,25





43
3
b
a






222
263


xxxxxx
131313
222
4.269.3


xxxxxx



02
2
3
2
3
3
13132
22






, ta được:
023



tt









3
2
1
t
lt

0,25

Với
3
2

t
, ta được :
023

cắt nhau tại A. Viết phương trình đường thẳng qua A (2 ; 3)cắt
(C
1
) và (C
2
) thành hai dây cung bằng nhau Gọi M(a ; b) (C
1
) và N(4 –a ; 6 –b) đối xứng với M qua A. Theo
giả thiết N (C
2
)
Vậy ta có:
   







2562
13
22
22
ba
ba



0,5







010124
013
22
ba
ba

 















;
5
17
M
.
0,25
Phương trình đường thẳng cần tìm x –3y + 7 = 0
0,25
Câu 8b
Cho
 
1
9
2
4
1
7
:
1






zyx
d

 
3

9;24;7 daaaA 
,




1
31;21;73 dbbbB 

C(c ; 0 ; 0) Ox
0,25
B là trung điểm AC nên:


 
 








ba
ba
bca
3129
21224
7327


0,25

Vậy:




1
8;6;8 dA 
,




1
4;3;4 dB 
0,25

Phương trình
4
8
3
6
12
8
:







xxxx
9999
log3log11log2log21





01log3log11log2
999

xxx

0,25


1log2
9
x
vì:
01log3log1
99
 xx



 xxx


Câu 3/ Giải hệ phương trình:

 
   







02161322
03232
2
33
2
xxxyxy
yyx

Câu 4/ ( 1 điểm) Tính:
 
dxxxxA


2
0

A
11


II . PHẦN RIÊNG(3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A . Theo chương trình chuẩn
Câu 7.a (1,0 điểm).Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc d: 2x + y = 0, qua
A(–2 ; 2) và tiếp xúc : 3x – 4y + 14 = 0
Câu 8.a (1,0 điểm). Cho


2;2;5 B
,


6;2;3 C
và (P): 2x + y + z –5 = 0. Tìm tọa độ
điểm A thuộc (P) sao cho tam giác ABC vuông cân đỉnh A
Câu 9 .a . (1,0 điểm )
Giải phương trình:
   
2
2
2
4
2
4
3log103log239log8  xxx

B . Theo chương trình nâng cao

Câu 1a
Cho hàm số y = x
3
–6x
2
+ 9x –2 có đồ thị là (C)
a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số đã cho
Tập xác định: D = R
y
/
= 3x
2
–12x + 9
0,25

y
/
= 0 
x = 1  x = 3





296lim
23
xxx
x





296;
23

mmmmM



C

 
5
6116
5
42962
;
2323




mmmmmmm
ABMd

Diện tích tam giác MAB:
 
6116;.
2
1

m

0,25

m = 0  M(0; –2) phương trình: y = 9x –2

m = 4  M(4 ; 2) phương trình: y = –3x +14
0,25
Câu 2
Giải phương trình
02cos3sin
4
2sin2 






 xxx

02cos3sin
4
2sin2







01cos21cos1cos2sin

xxxx






01cossin1cos2  xxx0,25














2
2
kx


0,25

Câu 3
Giải hệ phương trình:
 
 
     







202161322
103232
2
33
2
xxxyxy
yyx

(2) 






y
x
y
x
do y = 0 không là nghiệm

2
1


y
x

0,5

Hệ trở thành:







12
03232



9
14
18
5
2
3
x
y
y
nghiệm của hệ:







18
5
;
9
14

0,25
Câu 4
Tính:
 
dxxxxA

sin1ln 

xdxdv 2sin
Suy ra:
dx
x
x
du
2
sin
1
2sin



xv
2
sin1

0,25

Khi đó:
   












2
0
2
2
0
22
sinsin1lnsin1
2
1

xxxA

0,25

2
14ln


A

0,25

Câu 5a
SA  (ABCD) nên MH  (ABCD) và
SAMH
2
1


0,25

ABCSABCMACDM
VVV

2
1

vậy:
1
2
1

V
V

0,25
Câu 5b
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và AD Gọi E là điểm đối xứng của B qua A.Ta có



Vậy: AK = d(AC,SD) =
3
2a

0,25
Câu 6
Cho hai số thực dương thỏa điều kiện: 3x + y ≤ 1.Tìm giá trị nhỏ
nhất của
xy
x
A
11


0,25

Giải.
4
3
431 yxyxxxyx 
hay
4
1
4
xy

0,25






4
11
2
1
xy
x
yx

2
1
 yxGiá trị lớn nhất của A là 8 khi
2
1

yx

0,25

PHẦN TỰ CHỌN A. Theo chương trình chuẩn


2
= 25
0,25
Câu 8a Cho


2;2;5 B
,


6;2;3 C
và (P): 2x + y + z –5 = 0. Tìm tọa
độ điểm A thuộc (P) sao cho tam giác ABC vuông cân đỉnh A

Gọi (Q) là mặt phẳng trung trực cạnh BC, (Q) qua trung
điểm của BC và có vectơ pháp tuyến là
BC
. Phương trình (Q):
x –2z + 4 = 0.
0.25

A(a ; b; c) (P) và A(a ; b; c) (Q) nên:





042
052
ca













0621552729
2

ccccc

020017030
2
 cc

3
5
4  cc

0.25

có hai điểm



4
2
4
3log103log239log8  xxx
Điều kiện:
 
 










03
03log
09
2
2
4
2
x
x
x

xx
xx


34




xx

0.25

Phương trình đã cho trở thành:
   
0103log33log
2
2
2
2
 xx

0,25


 
   










43
43
x
x








7
1
x
lx

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = –7

0,25

B. Theo chương trình nâng cao
, phương trình AB:
 
*01
 abaybx
b
y
a
x0,25 





 6
2
;6
2
ba
IM



baAB ;














506
2
6
2
0
2
12
2
12
22
ba
b
b
a
a

0,25


22
ba
baab








   





2001212
012
22
ba
baabab











ab
thay vào (2) được:


20012
2
2

aa

 a = 2  a = –14 ( loại)
Với a = 2 , b = 14, ta có phương trình: 7x +y –14 = 0
0,25
Câu 8b
Cho M(0; 0; 1), A(1 ; 0 ; 1)và B(2; –1;0). Viết phương trình
mặt phẳng (P) qua A, B và khoảng cách từ M đến (P) bằng
2
2
.

Phương trình mặt phẳng qua A có dạng: a(x –1) + by + c(z –1) = 0
(a
2
+ b
2
+ c
2
> 0): hay ax + by +cz –a –c = 0


Với c = 0 a = b. Chọn b = 1  c = a. (P): x + y –1 = 0 Với b = 0 a = c. Chọn c = 1  c = a. (P): x + z –2 = 0

Câu 9b
Giaỉ bất phương trình:


xxx
64
63
6
loglog 
Đặt:
6
xt 
,


0t
suy ra: x = t
6
Bất phương trình trở thành:



2














uu

0,25

Gọi:
 
uu
uf








2

t

2
6
x
 0 ≤ x ≤ 64

0,25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status