Một số giải pháp nhằm nâng cao hoạt động xuất nhập khẩu hàng thủ công mỹ nghệ - Pdf 10

Tài liệu được sưu tầm từ nguồn internet và chính tác giả chia sẻ
TaiLieuTongHop.Com - Kho tài liệu trực tuyến miễn phí
MỤC LỤC
Tài khoản tiền gửi USD: 001.370.380 99.5 – Ngân hàng Ngoại thương .. . 6
Mặt hàng ................................................................................................................................ 32
Bảng 3: Kim ngạch xuất khẩu hàng thủ công mỹ nghệ của Công ty Cường Thịnh theo
cơ cấu mặt hàng .................................................................................................................... 33
II. MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM THÚC ĐẨY HOẠT ĐỘNG XUẤT
KHẨU CỦA CÔNG TY CƯỜNG THỊNH ........................................... 46
1. Tăng cường công tác nghiên cứu và hoàn thiện hệ thống thu thập và
xử lý thông tin..........................................................................................46
1.1. Tăng cường công tác nghiên cứu và xây dựng chiến lược thị trường
toàn diện..................................................................................................46
2. Nâng cao khả năng cạnh tranh ......................................................50
2.1 Lựa chọn mặt hàng chiến lược ..................................................50
2.2 Nâng cao chất lượng sản phẩm ................................................51
2.3. Đa dạng hoá sản phẩm ...........................................................51
2.4 Thực hiện tiết kiệm vật tư .........................................................52
3. Huy động tối đa nguồn vốn kinh doanh ...........................................52
4 . Nâng cao hiệu quả nghiệp vụ kinh doanh .....................................52
5. Hoàn thiện công tác lãnh đạo và tổ chức nhân sự và nâng cao chất
lượng tay nghề công nhân .......................................................................53
5.1 Hoàn thiện công tác lãnh đạo và tổ chức nhân sự....................53
5.2 Nâng cao chất lượng tay nghề công nhân...............................54
10. Nhà nước tạo điều kiện giúp đỡ các doanh nghiệp ....................61
12. Kiện toàn bộ máy cán bộ hải quan và đơn giản hoá thủ tục xuất
khẩu.........................................................................................................63
a. Về cán bộ ngành hải quan..........................................................63
b. Đơn giản thủ tục xuất nhập khẩu..............................................64

1

phù hợp với thị hiếu tiêu dùng, đồng thời nắm bắt kịp thời những diễn biến
thị trường để tạo dựng được một chiến lược phát triển lâu dài. Kinh doanh
trong xu thế quốc tế hoá, các Doanh nghiệp, các quốc gia cần phải dựa trên

3
Tài liệu được sưu tầm từ nguồn internet và chính tác giả chia sẻ
TaiLieuTongHop.Com - Kho tài liệu trực tuyến miễn phí
tiềm lực, lợi thế so sánh sẵn có của mình để tham gia có hiệu quả vào
thương mại quốc tế. Một trong những lợi thế của Việt Nam là sản xuất mặt
hàng thủ công mỹ nghệ. Đây là những sản phẩm đã có quá trình phát triển
khá lâu dài, mang đậm nét tinh hoa, độc đáo của truyền thống Dân tộc, được
thế giới đánh giá cao về sự tinh xảo và trình độ nghệ thuật. Việc xuất khẩu
những mặt hàng này đem lại nguồn thu ngoại tệ không nhỏ, góp phần cải
thiện cán cân xuất nhập khẩu và cán cân thanh toán quốc tế của Đất nước.
Nắm bất được xu thế thời đại công ty TNHH XNK Cường Thịnh đã ra đời
vào năm 1997. Trong những năm qua, công ty TNHH XNK Cường Thịnh đã
có cố gắng rất lớn trong việc đẩy mạnh và mở rộng xuất khẩu hàng thủ công
mỹ nghệ sang các thị trường trong khu vực và trên thế giới. Công ty đã đạt
được một số thành tựu nhưng đồng thời cũng gặp phải những khó khăn nhất
định.
Sau m t th i gian th c t p t i công ty.th y r ng hi u qu ho t ng          
xu t nh p kh u h ng th công m ngh l v n c n thi t i v i công            
ty TNHH xu t nh p kh u C ng Th nh. Vì v y tôi xin ch n t i ''        M t
s gi i pháp nh m nâng cao ho t ng xu t nh p kh u h ng th công mà         
ngh c a công ty TNHH XNK  C ng Th nh  '' L m t i chuyên t t   
nghi p c a mình.   Chuyên g m có 3 ph n:  
L i nói u 

4
Tài liệu được sưu tầm từ nguồn internet và chính tác giả chia sẻ

th ng Vi t Nam, 198 Tr n Quang Kh i , H N i.'   % $
Công ty TNHH XNK Cường Thịnh đã hoạt động được
gần 09 năm. Nếu xét về qui mô thì công ty thuộc loại qui
mô nhỏ, ra đời với chức năng kinh doanh thương mại xuất
nhập khẩu đồ thủ công mỹ nghệ.
Quá trình phát triển công ty có thể chia thành 2
giai đoạn chính:
1. Giai o n 1997-2000. 

6
Tài liệu được sưu tầm từ nguồn internet và chính tác giả chia sẻ
TaiLieuTongHop.Com - Kho tài liệu trực tuyến miễn phí
ây l giai o n hình th nh c a công ty.Giai o n n y công ty c ng  1  #   # 2
g p ph I m t s khó kh n vì b c u m i th nh l p, còn b ng khi ra( % $  -     3 3
nh p v o th tr ng dã có khá nhi u doanh nghi p ang ho t ng. Ngo I       # $
ra qui mô c a công ty l m t DN nh , ngu n v n huy ng có h n,kinh $ 4 5  $ #
nghi m hoat ng ch a có,ch a có th ng hi u c a mình. Lu ng thông tin  .   
hai chi u c a công ty còn nhi u h n ch .    &

7
Tài liệu được sưu tầm từ nguồn internet và chính tác giả chia sẻ
TaiLieuTongHop.Com - Kho tài liệu trực tuyến miễn phí
2. Giai o n 2001 - n nay  
Đây là thời kỳ khởi sắc của Công ty. Hoạt động sản
xuất kinh doanh của Công ty đã đi vào trạng thái an toàn và
có lãi. Các mặt hàng xuất khẩu truyền thống của Công ty
ngày càng tăng về kim ngạch xuất khẩu, dẫn đầu là mặt
mây tre đan, sơn màI và thêu ren trong ba năm gần đây
luôn đạt trên 1 triệu USD/năm. Những mặt hàng như gốm
sứ, gỗ mỹ nghệ, thảm cói đay, thổ cẩm, dần chiếm lĩnh

3.2. C c u t ch c b máy     
* S b máy công ty.  
B máy c a công ty TNHH XNK C ng Th nh c t ch c theo s   !  I Q R .
sau:9
Giám đốc
Phó giám đốc
Các b ph n  
kinh doanh
Các b ph n  
qu n lý
Phòn
g Tổ
chức
hành
phòng
Nghi p 
v 1S
Phòng
th !
tr ng 
Phòn
g Kế
toán
tài
phòng
Nghi p 
v 2S

chính xác và kịp thời những thông tin ở các bộ phận cấp
dưới từ đó có những chính sách, chiến lược điều chỉnh phù
hợp cho từng bộ phận trong từng giai đoạn, thời kỳ. Đồng
thời cũng có thể tạo ra sự hoạt động ăn khớp giữa các
phòng ban có liên quan với nhau, giảm được chi phí quản
lý, nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doah của Công ty và
tránh được việc quản lý chồng chéo chức năng. Theo cơ
cấu tổ chức này, thông tin được phản hồi nhanh chóng giúp
ban lãnh đạo Công ty có thể kịp thời giải quyết các vấn đề
bất trắc xảy ra.
3.3. Ch c n ng nhi m v c a các phòng ban    
B máy c a Công ty bao g m nh ng phòng ban v b ph n nh sau:$  5 6 $  
3.3.1. Ban giám c
ng u l giám c Công ty, ch u trách nhi m to n b v ho t 1E     $  #
ng s n xu t kinh doanh c a Công ty tr c pháp lu t. Giám c l ng i$ %      
l p k ho ch chính sách kinh doanh, ng th i c ng l ng i tr c ti p  # 5  2  " 

11
Tài liệu được sưu tầm từ nguồn internet và chính tác giả chia sẻ
TaiLieuTongHop.Com - Kho tài liệu trực tuyến miễn phí
i u h nh m i ho t ng c a Công ty. Giám c l ng i luôn ng u    # $    E 
trong vi c ho ch nh chi n l c kinh doanh.   ! & I
Bên cạnh đó, giám đốc được hỗ trợ đắc lực bởi một phó giám đốc. Phó
giám đốc là người đóng vai trò tham mưu cho giám đốc trong các công
tác hàng ngày, đồng thời có trách nhiệm thay mặt giám đốc lúc cần thiết.

12
Tài liệu được sưu tầm từ nguồn internet và chính tác giả chia sẻ
TaiLieuTongHop.Com - Kho tài liệu trực tuyến miễn phí
3.3.2. Các b ph n kinh doanh: 

ng xu t kh u.  M
- Giao k ho ch s n xu t v h p ng xu t kh u cho phòng KHSX # %  F 5  
th c hi n, giám sát, ki m tra phòng KHSX th c hi n t ng h p  L   O I
ng, n h ng ( m b o úng ch t l ng, ch ng lo i, s5 ' % %   F  # 
l ng, th i gian). I 
- Tr c ti p giao nh n h ng hoá v i khách h ng ( c bi u hi n "    F  
b ng các b ng kê chi ti t h ng hoá có ký nh n c a khách h ng). Y %   
- Theo dõi, qu n lý các i m bán h ng, các khách h ng v tr c ti p  %   " 
thu h i công n I
- c phép khai thác kinh doanh h ng hoá xu t kh u v h ng hoá  1F  
bán trong n c (nh ng ph i l p ph ng án trình Giám c duy t B   . J 
tr c khi th c hi n). B  

14
Tài liệu được sưu tầm từ nguồn internet và chính tác giả chia sẻ
TaiLieuTongHop.Com - Kho tài liệu trực tuyến miễn phí
- N m b t thông tin kinh t , các v n b n chính sách c a nh n cZ Z  - %  
v công tác xu t nh p kh u.   M
3.3.3. Phòng t ch c h nh chínhà 
* Ch c n ngR P
- T ch c t t b máy qu n lý i u h nh công ty có hi u qu .V E  $ %    %
- Công tác t ch c lao ng, ch ti n l ng, B o hi m xã h i vV E $  $  ' %  $
th ng tr c h i ng thi ua     
- Công tác qu n tr h nh chính, v n th , ph c v .%  -  D D
* Nhi m v S
* V công tác t ch c lao ng, ch , ti n l ng: Q R  &   .
- Qu n lý h s c a CBCNV t c p tr ng phòng tr xu ng, qu n  .  O  [ [ J 
lý v theo dõi di n bi n nhân s c a to n công ty. *  " 
- Xét tuy n lao ng, ti p nh n lao ng, l m th t c ký h p ng $   $  D F 5
lao ng ng n h n, d i h n, th vi c, lao ng th i v , ngh sa$ Z # # 0  $  D  

Tài liệu được sưu tầm từ nguồn internet và chính tác giả chia sẻ
TaiLieuTongHop.Com - Kho tài liệu trực tuyến miễn phí
- Quan h i ngo i v i các c quan qu n lý h nh chính, chính  #  ' %
quy n a ph ng, các n v trong a b n v v i c quan qu n lý   ' '    ' %
c p trên.
- K t h p v i công o n, o n thanh niên ch m la t i i s ng, v n  F    -    -
hoá xã h i, th m nom m au, hi u h c a cá nhân, gia ình P J  & a  
CBCNV công ty.
- Bí m t m i công tác t ch c lao ng, t ch c cán b , không phát / Q R  Q R 
tán s li u, t i li u khi ch a có ý ki n c a lãnh o.      #
3.3.4 Phòng t i chính k toánà 
* Ch c n ngR P
- Qu n lý to n b t i s n ( vô hình v h u hình c a công ty ): h ng   % $ % 6 
hoá, ti n t , v n, các kho n thu, chi, ti n l ng cán b công nhân  J   . 
viên trong công ty. Qu n lý m i ho t ng s n xu t, kinh doanh v%  # $ % 
t i chính c a công ty. 
- nh h ng xây d ng k ho ch v công tác t i chính ng n h n,1  "  #  Z #
d i h n, tìm các bi n pháp t o ngu n v n v thu hút ngu n v n. #  # 5  5 
- Qu n lý ch t ch các ngu n v n u t c a công ty. Cân i v% ( G 5     
s d ng các ngu n v n h p lý, có hi u qu .\ S  J I  
* Nhi m v S

17
Tài liệu được sưu tầm từ nguồn internet và chính tác giả chia sẻ
TaiLieuTongHop.Com - Kho tài liệu trực tuyến miễn phí
- Báo cáo nh k quy t toán t i chính, báo cáo nhanh m i ho t ^   #
ng s n xu t kinh doanh Giám c k p th i i u ch nh.   L J !    a
- Tham gia th m nh các d án u t d i h n, u t b xung m  "   #   V C
r ng s n xu t kinh doanh .  
- Ki m tra ch ng t thanh quy t toán c a công ty ( k c c a cácL R O &  L  

Trình 
N m 2001P N m 2002P N m 2003P N m 2004P
SL % SL % SL % SL %
Cao h c/
i h c ` /
Trung h c/
03
12
08
13,0
52,2
34,8
03
17
04
12,5
70,8
16,7
04
23
03
13,3
76,7
10,0
06
25
03
17,6
73,5
8,9

46
16
14
53
47
19
15
55
45

Công ty c ng không chú tr ng v m t gi i tính m t hi u qu công2   (  #  %
vi c lên h ng u.Có nhi u v trí tr ng trách c giao cho các b n tr l      F # e
n . tu i trung bình l 27,s l ng n chi m g n 50% .6 1$ V  F 6  
5. c i m v t i chính: à   
( n v : tr. ng) 

20
Tài liệu được sưu tầm từ nguồn internet và chính tác giả chia sẻ
TaiLieuTongHop.Com - Kho tài liệu trực tuyến miễn phí
Chỉ tiêu Năm 2001
N m 2002P N m 2003P N m 2004P
T ng doanh thuQ
Doanh thu XNK
DT t tiêu th trong n cO S B
3230
2325,5
904,5
5250
4620
630

TaiLieuTongHop.Com - Kho tài liệu trực tuyến miễn phí
nh n xét nh sau: doanh thu liên t c t ng, n m sau cao h n n m tr c S P P . P B
nh ng l i nhu n t ho t ng kinh doanh n m 2002 l i gi m so v i n m I  O   P   B P
2001. Nh v y có th l do n m 2002 doanh nghi p ph i chi phí l n cho   -  % 
chi phí bán h ng ho c chi phí qu n lý, ho c do t ng các kho n gi m tr . ( % ( - % % A
Chi phí bán h ng n m 2001 l 205,5 tr. nh ng ã t ng lên l 900,4 tr. ,  -    - 
m t con s qu l không nh i v i m t doanh nghi p có t ng doanh thu$  % 4   $  V
l 5250tr. . 
Nh v y%  , n m 2002 so v i n m 2001# & # :
L i nhu n t H kinh doanh xu t kh u gi m m c dù t ng DT t ng lF  A 1   % ( V -
do chi phí qu n lý t ng l m cho l i nhu n sau thu c a công ty gi m.% - F    %
L i nhu n t ho t ng t i chính c ng gi m t –60 xu ng –75tr.F  A # $ 2 % A  
L i nhu n t H BT gi m t 62,5 xu ng 53tr.I  O `  O J 
T s suy gi m trên l m cho l i nhu n sau thu c a công ty c ngA " % F    2
gi m t 343,06tr. xu ng còn 101,54 tr. . Nh v y n m 2001 so v i n m O  J   P B P
2002 công ty s n xu t kinh doanh có chi u h ng gi m sút, ng c v i xu   B  I B
th phát tri n, có th l do nh h ng c a nhi u nguyên nhân m chúng ta    % C  
s c tìm hi u sau nh th tr ng th gi i bi n ng theo chi uH  I L !  & B &  
h ng x u, hay s n ph m c a công ty không áp ng c v i nhu c u B   M   R  I B 
c a ng i tiêu dùng..  .

22
Tài liệu được sưu tầm từ nguồn internet và chính tác giả chia sẻ
TaiLieuTongHop.Com - Kho tài liệu trực tuyến miễn phí
N m 2003 so v i n m 2002:# & #
Doanh thu bán h ng n m 2003 l 18475tr. t ng so v i 5250tr. n m -  -   -
2002.
Chi phí bán h ng v chi phí qu n lý n m 2003 u t ng so v i n m  % -  -  -
2002 nh ng m t t l phù h p h n s v i t ng doanh thu. [  f  I . . B Q
L i nhu n t H kinh doanh xu t kh u n m 2003 l 838,95tr. so v iF  A 1   -  

thu t th tr ng xu t kh u liên t c t ng v m c cao h n nhi u so v iA     D - C E '  
DT t th tr ng trong n c. i u ó ch ng t r ng, th tr ng tiêu thO !  B `   R i  !  S
chính c a doanh nghi p ã v ang d n thay i. T th tr ng trong     V A  
n c sang th tr ng xu t kh u v h ng m nh v th tr ng n y. Nên       #   
doanh thu t ng trong nh ng n m qua c ng có m t ph n l do chi n l c- 6 - 2 $   F
kinh doanh c a công ty ã thay i. ó c ng chính l lý do m chi phí bán   V 1 2

24
Tài liệu được sưu tầm từ nguồn internet và chính tác giả chia sẻ
TaiLieuTongHop.Com - Kho tài liệu trực tuyến miễn phí
h ng c a công ty t ng ch m trong khi chi phí qu n lý t ng nhanh tìm  -  % - 
ki m v thâm nh p th tr ng n c ngo i. ó l chi n l c kinh doanh       1  F
úng n c a công ty trong tình hình hi n nay khi m xu h ng to n c u  Z    
hoá ang v s tác ng n m i ng nh ngh , m i th nh ph n kinh t ,   G $      
h n n a trong th i gian t i Vi t Nam s chính th c gia nh p AFTA, l' 6    G E 
m t s ki n kinh t to l n, nh h ng n t t c các doanh nghi p ang   & B  [ &    
t n t i. Vì v y, m t doanh nghi p mu n t n t i v phát tri n c thì5 #  $   5 #  F
không ch tho mãn nhu c u trong n c m ph i có chi n l c thâm nh pW %   %  F 
th tr ng qu c t - m t th tr ng y c h i nh ng c ng y thách th c!  J &  !   .  K  R
v i s c nh tranh cao, r i ro cao luôn luôn i cùng v i siêu l i nhu n.B     B I 
C ng t b ng trên ta th y: l nh v c kinh doanh chính mang l i l iK O   N   I
nhu n cho công ty l l nh v c s n xu t kinh doanh. Còn v ho t ng t i  ) " %   # $
chính v ho t ng b t th ng thì h u nh không thu c l i nhu n. # $     F F 
Nh v y doanh nghi p c n có k ho ch phân ph i ngu n u t h p lý    &  J   I
h n n a ngu n v n u t c a doanh nghi p t hi u qu kinh t cao.. d L  J       &
6. Đặc điểm về maketing:
6.1 S n ph m  :
M i công ty luôn có nhu c u phát tri n, b nh tr ng qui mô v danh g   
ti ng trên th tr ng th gi i. t c i u n y ngo i các chính sách      1 # F  
ho t ng khác, công ty c ng ph i quan tâm v y m nh chính sách giao# $ 2 %  #


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status