Khóa h
ọ
c
LTðH c
ấ
p t
ố
c môn V
ậ
t lí
–
Th
ầ
y Nguy
ễ
n Ng
ọ
c H
ả
i
ðề thi số
01
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1
-
thay ñổi ñược) vào hai ñầu ñoạn mạch gồm ñiện trở
thuần R, cuộn càm thuần có ñộ tự cảm L và tụ ñiện có ñiện dung C mắc nối tiếp, với CR
2
< 2L. Khi
ω
=
ω
1
hoặc
ω
=
ω
2
thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai cuộn dây ñiện có cùng một giá trị. Khi
ω
=
ω
0
thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai
cuộn dây ñạt cực ñại. Hệ thức liên hệ giữa
ω
1
,
ω
2
và
ω
0
là
= u
B
= 0,5cos100
π
t (cm).Vận tốc truyền sóng v =60 cm/s. Tại ñiểm M trên mặt chất lỏng cách A, B những
khoảng d
1
= 4,2 cm; d
2
=1,8 cm thuộc vân
A. cực ñại bậc 3. B. cực tiểu thứ nhất.
C. cực tiểu thứ 3. D. cực ñại bậc 2.
Câu5
: Sóng cơ truyền từ ñiểm M tới O cách M 1,2 m trên cùng một phương truyền sóng với tốc ñộ không ñổi bằng
36 m/s. Cho biết tại O dao ñộng có phương trình u
O
=4cos(2
π
ft –
π
/6)(cm) và tại hai ñiểm gần nhau nhất trên
phương truyền sóng cách nhau 0,6m thì dao ñộng lệch pha nhau một góc 2
π
/3 (rad). Giả sử khi lan truyền biên ñộ
sóng không ñổi. Phương trình sóng tại M là:
A. u
M
= 4cos(40
π
t –
,
U
C
tương ứng là ñiện áp hiệu dụng ở hai ñầu ñiện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và
tụ
ñiện C.
Nếu
U
R
=0,5
U
L
=U
C
thì dòng ñiện qua ñoạn
mạch
A. trễ pha π/2 so với ñiện áp ở hai ñầu ñoạn mạch.
B. trễ pha π/4 so với ñiện áp ở hai ñầu ñoạn
mạch.
C. sớm pha π/2 so với ñiện áp ở hai ñầu ñoạn mạch.
D. sớm pha π/4 so với ñiện áp ở hai ñầu ñoạn
mạch.
Câu 7: Một vật thực hiện ñồng thời hai dao ñộng ñiều hòa cùng phương , theo các phương trình
x
1
= 4cos(
p t
ố
c môn V
ậ
t lí
–
Th
ầ
y Nguy
ễ
n Ng
ọ
c H
ả
i
ðề thi số
01
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2
-Câu 8: ðặt ñiện áp u = U
2
cos
ω
2
2
2
2
=+
I
i
U
u
. D.
2
2
2
2
2
=+
I
i
U
u
.
Câu 9:
ðoạn mạch ñiện xoay chiều RLCmắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, trong ñó R là biến trở. ðiện áp hai ñầu
mạch có giá trị hiệu dụng và tần số không ñổi. Khi U
R
=10
3
V thì U
L
=40 V, U
0
. D. T= T
0
/4.
Câu 11
: Hạt nhân
Po
210
84
phóng xạ
α
tạo thành hạt nhân X. Biết m
Po
=209,9828 u; m
α
= 4,0015 u;
m
x
= 205,9744u; 1u = 1,6605.10
-27
kg. Tốc ñộ của hạt
α
phóng ra từ phản ứng bằng
A. 1,745.10
7
m/s. B. 17,45.10
7
m/s.
C. 2,745.10
7
Một mạch dao ñộng gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ C giống
nhau mắc nối tiếp, khóa K mắc ở hai ñầu một tụ C (hình vẽ). Mạch ñang
hoạt ñộng thì ta ñóng khóa K ngay tại thời ñiểm năng lượng ñiện trường
và năng lượng từ trường trong mạch ñang bằng nhau. Năng lượng toàn
phần của mạch sau ñó sẽ:
A. giảm còn 3/4. B. giảm còn 1/4.
C. không ñổi. D. giảm còn 1/2.
Câu 15
: ð
oạn mạch ñiện gồm tụ ñiện C=10
-4
/
π
F mắc nối tiếp với ñiện trở 125 Ω, mắc ñoạn mạch
vào
mạng ñiện
xoay chiều có tần số f. ðể dòng ñiện lệch pha
π
/4 so với ñiện áp ở
hai
ñầu
mạch thì
tần số f phải bằng
A. f = 50
3
Hz.
B. f = 40 Hz . C. f = 50Hz . D. f =
60Hz.
ọ
c H
ả
i
ðề thi số
01
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3
-D. Tia γ có tần số lớn hơn tần số của tia X.
Câu17
: Một sợi dây ñàn hồi căng ngang, hai ñầu cố ñịnh. Trên dây có sóng dừng, tốc ñộ truyền sóng không ñổi. Khi
tần số sóng trên dây là 42 Hz thì trên dây có 4 ñiểm bụng. Nếu trên dây có 6 ñiểm bụng thì tần số sóng trên dây là
A. 252 Hz. B. 126 Hz. C. 28 Hz. D. 63 Hz.
Câu18
: Ở một ñiều kiện thích hợp một ñám khí loãng sau khi hấp thụ ánh sáng ñơn sắc A thì nó bức xạ ra
ánh
sáng ñơn sắc B. Kết luận nào sau ñây là
sai
?
A. Bước sóng của ánh sáng ñơn sắc B bằng bước sóng của ánh sáng ñơn sắc
A.
B. Năng lượng phôtôn của ánh sáng ñơn sắc B có thể khác năng lượng phôtôn của ánh sáng ñơn sắc
D. chúng bị lệch khác nhau trong từ trường ñều.
Câu 21
: Một con lắc lò xo gồm lò xo có ñộ cứng K = 50 N/m và vật nhỏ khối lượng m, dao ñộng ñiều hoà
với cơ năng 10 (mJ). Khi quả
cầu
có vận tốc 0,1 m/s thì gia tốc của nó là –
3
m/s
2
. Khối lượng m bằng
A. 300 g. B. 400 g. C. 500 g . D. 200 g
.
Câu 22
: Trong một hộp chứa một trong ba phần tử R
0
, L
0
hoặc C
0
. Lấy một hộp kín ñó mắc nối tiếp với một ñiện
trở thuần R = 20
Ω
. ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch ñiện áp xoay chiều có biểu thức dạng
u=200
2
cos(100
π
t (V) thì dòng ñiện trong mạch có biểu thức i=2
2
C; 3.10
8
m/s ;
6,625.10
-34
J.s.
Bỏ qua ñộng năng ban ñầu của êlectrôn. ðiện áp giữa anốt và catốt của ống
là
A. 2 kV . B. 2,15 kV. C. 20 kV . D. 21,15
kV.
Câu 24:
Một con lắc lò xo dao ñộng ñiều hòa theo phương thẳng ñứng với biên ñộ A = 2 cm. Khối lượng vật nặng
m = 300 g, chu kỳ dao ñộng T = 0,5 s. Lấy g = 10 m/s
2
;
π
2
= 10. Giá trị cực ñại của lực ñàn hồi bằng
A. 4,96N. B. 3,96N. C. 6,56N. D. 2,16N.
Câu 25:
Phát biểu nào sau ñây
sai
?
A.
Tia hồng ngoại gây ra hiệu ứng quang ñiện ở một số chất bán dẫn.
90 ngày ñêm.
Khóa h
ọ
c
LTðH c
ấ
p t
ố
c môn V
ậ
t lí
–
Th
ầ
y Nguy
ễ
n Ng
ọ
c H
ả
i
ðề thi số
01
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 4
-
lắc lò
xo
dao ñộng mạnh nhất?
A. 20m/s. B. 36 km/h . C. 54 km/h . D. 45
km/h.
Câu 30:
Một vật dao ñộng ñiều hòa, trong một phút vật thực hiện ñược 30 dao ñộng toàn phần. Quãng ñườngvật ñi
ñược trong 5 giây là 1 m. Biên ñộ dao ñộng của vật bằng
A. 10cm.
B. 5cm.
C. 20cm.
D. không xác ñịnh ñược vì chưa biết gốc thời gian.
Câu 31
: Thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích ñược hiện tượng nào sau ñây?
A. Hiện tượng quang hóa. B. Hiện tượng quang phát quang.
C. Hiện tượng quang ñiện ngoài. D. Giao thoa ánh sáng.
Câu 32
: Coi tốc ñộ ánh sáng trong chân không 3.10
8
(m/s). ðể ñộng năng của hạt bằng một nửa năng lượng
nghỉ
của nó thì vận tốc của hạt phải bằng
A. 2,54.10
8
m/s. B. 2,23. 10
8
m/s .
C. 2,22.10
8
2
dao ñộng với chu kỳ là
A. 0,6 giây. B. 0,2
7
giây. C. 0,4 giây. D. 0,5 giây.
Câu 35:
ðặt ñiện áp u = U
2
cos2πft (U không ñổi, tần số f thay ñổi ñược) vào hai ñầu ñoạn mạch mắc nối tiếp
gồm ñiện trở thuần R, cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L và tụ ñiện có ñiện dung C. Khi tần số là f
1
thì cảm kháng và
dung kháng của ñoạn mạch có giá trị lần lượt là 6 Ω và 8 Ω. Khi tần số là f
2
thì hệ số công suất của ñoạn mạch
bằng 1. Hệ thức liên hệ giữa f
1
và f
2
là
A. f
2
= 2f
1
/
3
. B. f
2
= f
1
π
t –
π
/2)(V). Biểu
thức ñiện áp hai ñầu AB là
Khóa h
ọ
c
LTðH c
ấ
p t
ố
c môn V
ậ
t lí
–
Th
ầ
y Nguy
ễ
n Ng
ọ
c H
ả
i
ðề thi số
01
.
Câu 38
: ðặt ñiện áp u = U
0
cosωt ( với U
0
, ω không ñổi) vào hai ñầu ñoạn mạch RLC không phân nhánh.
ðiện
áp
hiệu dụng hai ñầu ñiện trở thuần là 80 V, hai ñầu cuộn cảm thuần là 120 V và hai ñầu
tụ
ñiện là 60 V. ðiện
áp hiệu dụng ở hai ñầu ñoạn mạch này
bằng
A. 260 V. B. 220 V. C. 100 V . D. 140
V.
Câu 39
: Giới hạn quang ñiện của một kim loại làm catốt của tế bào quang ñiện là 0,50 µm. Biết tốc ñộ ánh
sáng
trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 3.10
8
m/s và 6,625.10
-34
J.s. Chiếu vào catốt của tế bào
quang
ñiện
này bức xạ có bước sóng 0,35 µm, thì ñộng năng ban ñầu cực ñại của êlectrôn quang ñiện
là
A.
)cos(cos2
0
αα
−=
glv
. B.
)cos(cos2
0
αα
+=
glv
.
C.
)cos(cos2
0
αα
−= glv
. D.
)cos1(2
α
+=
glv
.
Câu 41:
Một mạch dao ñộng LC ñược dùng thu sóng ñiện từ có bước sóng là 40 m. ðể thu ñược sóng ñiện từ có
bước sóng là 10 m thì cần mắc tụ ñiện có ñiện dung C’ với tụ C như thế nào ? có giá trị bao nhiêu?
A. C'= C/15 và mắc nối tiếp. B. C'= 16 C và mắc song song.
C. C'= C/16 và mắc nối tiếp. D. C'= 15 C và mắc song song.
Câu 42
9.
Câu 45
: ðiện năng ở một trạm phát ñiện ñược truyền ñi dưới ñiện áp 200kV, công suất 200kW. Hiệu số chỉ của
các công tơ ñiện ở trạm phát và nơi thu sau mỗi ngày ñêm chênh lệch nhau 480kWh . ðiện trở của dây tải ñiện là
A. 40
Ω
. B. 20
Ω
. C. 80
Ω
. D. 10
Ω
.
Câu 46
: Nếu năng lượng mà êlectron quang ñiện hấp thụ từ phôtôn của bức xạ chiếu vào kim loại, một phần dùng
ñể giải phóng nó, phần còn lại biến hoàn toàn thành ñộng năng của nó thì khi chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f,
2f, 3f vào kim loại trên, ñộng năng của electron quang ñiện lần lượt là W
0
, 4W
0
và kW
0
. Giá trị k là
A. 3. B.4. C.5. D.7.
Câu 47 :Cho phản ứng hạt nhân: T + D → α + n. Biết năng lượng liên kết riêng của hạt nhân T là ε
T
= 2,823
(MeV),
năng lượng liên kết riêng của α là ε
α
=7,0756 (MeV) và ñộ hụt khối của D là 0,0024 u. Lấy
1u = 931 MeV/C
2
. Phản ứng tỏa ra năng lượng bằng
A. 17,424 MeV. B. 17,556MeV. C. 17,599 (MeV). D. 17,709
MeV.
Câu 48
: Chiếu một chùm tia sáng trắng, song song, hẹp vào mặt bên của một lăng kính thuỷ tinh có góc chiết
quang 5,73
0
, theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác P của góc chiết quang. Sau lăng kính ñặt một
màn
ảnh
song song với mặt phẳng P và cách P là 1,5 m. Tính ñộ rộng của quang phổ từ tia ñỏ ñến tia tím. Cho
biết
chiết
suất của lăng kính ñối với tia ñỏ là 1,50 và ñối với tia tím là 1,54.
A. 8 mm . B. 5 mm. C. 6 mm . D. 4
mm.
Câu 49 : Một vật dao ñộng ñiều hòa theo phương trình x =2cos(2
π
t +
π
/6)(cm).
kg. B. 4,98.10
5
kg. C. 2,89.10
5
kg. D. 9,96.10
5
kg. Giáo viên : Th.S Nguyễn Ngọc Hải
Nguồn :
Hocmai.vn