Tài liệu Đại số tuyến tính phần 3 - Pdf 10

ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH
Tài liệu ôn thi cao học năm 2005
Phiên bản đã chỉnh sửa
PGS. TS Mỵ Vinh Quang
Ngày 10 tháng 11 năm 2004
Bài 3 : Giải Bài Tập Định Thức
1. Tính






α β γ
β γ α
γ α β






trong đó α, β, γ là các nghiệm của phương trình :x
3
+px+q = 0
Giải :
Theo định lí Viet ta có α + β + γ = 0
Cộng cột (1), cột (2) vào cột (3) ta có:









α β 0
β γ 0
γ α 0






= 0
2. Giải phương trình








1 x x
2
x
3
1 2 4 8
1 3 9 27

1
c
1
+ a
1
a
2
+ b
2
b
2
+ c
2
c
2
+ a
2
a
3
+ b
3
b
3
+ c
3
c
3
+ a
3


2
c
2
+ a
2
2a
3
b
3
+ c
3
c
3
+ a
3






= 2






a
1





(1)
=
2






a
1
b
1
+ c
1
c
1
a
2
b
2
+ c
2
c
2
a

b
2
c
2
a
3
b
3
c
3






Giải thích:
(1) : nhân cột (1) với (-1) cộng vào cột (3)
(2) : nhân cột (3) với (-1) cộng vào cột (2)
4. Chứng minh








a
2









= 0
Giải :
V T
(1)
=








a
2
(a + 1)
2
2a + 3 6a + 9
b
2
(b + 1)
2










1 + a
1
a
2
a
3
. . . a
n
a
1
1 + a
2
a
3
. . . a
n
a
1
a
2
1 + a








Giải :
V T
(1)
=











1 + a
1
+ . . . + a
n
a
2
a
3

.
.
.
.
.
.
.
1 + a
1
+ . . . a
n
a
2
a
3
. . . 1 + a
n











(2)
=

.
.
.
.
.
.
.
.
0 0 0 . . . 1











= 1 + a
1
+ . . . + a
n
Giải thích:
(1): Cộ ng các cột (2), (3),. , (n) vào cột (1)
(2): Nhân dòng (1) với (-1) rồi cộng vào các dò ng (2), (3), . . ., (n)
6. Tính định thức












Giải :
Với x = 0
V T
(1)
=











0 1 1 . . . 1
1 −x 0 . . . 0
1 0 −x . . . 0
.
.










n − 1
x
1 1 . . . 1
0 −x 0 . . . 0
0 0 −x . . . 0
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
0 0 0 . . . −x

Dễ thấy khi x = 0, đáp số trên vẫn đúng do tính liên tục của định thức.
7. Tính định thức
D
n
=













5 3 0 0 . . . 0 0
2 5 3 0 . . . 0 0
0 2 5 3 . . . 0 0
.
.
.
.
.
.
.
.
.

n
= 5D
n−1
− 3













2 3 0 . . . 0 0
0 5 3 . . . 0 0
0 2 5 . . . 0 0
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.

(*) (n ≥ 3)
Từ (*) ta có :
D
n
− 2D
n−1
= 3(D
n−1
− 2D
n−2
)
Do c ông thức đúng với mọi n ≥ 3 nên ta có:
D
n
−2D
n−1
= 3(D
n−1
−2D
n−2
) = 3
2
(D
n−2
−2D
n−3
) = . . . = 3
n−2
(D
2

Vuihoc24h.vn
Tương tự như trên ta có:
D
n
−3D
n−1
= 2(D
n−1
−3D
n−2
) = 2
2
(D
n−2
−3D
n−3
) = . . . = 2
n−2
(D
2
−3D
1
) = 2
n
Vậy ta có:
D
n
− 3D
n−1
= 2

.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
x x . . . a
n









Giải :
Định thức này có thể tính bằng phương pháp biểu diễn định thức thành tổng
các định thức. Trước hết ta viết định thức dưới dạng:
D =










(1) (2) (1) (2) (1) (2)
Lần lượt tách các cột của định thức, sau n lần tách ta có định thức D bằng
tổng của 2
n
định thức cấp n. Cột thứ i của các định thức này chính là cột
loại (1) ho ặc loại (2) của cột thứ i của định thức ban đầu D. Chia 2
n
định
thức này thành 3 dạng như sau:
Dạng 1: Bao g ồm các định thức có từ 2 cột loại (2) trở lên. Vì các cột
loại (2) bằng nhau nên tất cả các định thức dạng này đều bằng 0.
Dạng 2: Bao gồm các định thức có đúng một cột loại (2), còn các cột
khác là loại (1).
5
Vuihoc24h.vn
Giả sử cột i là loại (2). Ta có định thức đó là:
D
i
=

















cộti
(1)
=
x(a
1
− x) . . . (a
i−1
− x)(a
i+1
− x) . . . (a
n
− x) =
x
n

k=1
(a
k
− x)
a



a
1
− x 0 . . . 0
0 a
2
− x . . . 0
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
0 0 . . . a
n
− x















a
1
+ b
1
a
1
+ b
2
. . . a
1
+ b
n
a
2
+ b
1
a
2
+ b
2
. . . a
2
+ b





= 0
Giải :
6
Vuihoc24h.vn
Định thức này có thể được tính bằng phương pháp biểu diễn định thức thành
tổng các định thức với cách giải tương tự như bài 8. Chi tiết của cách giải
này xin dành cho bạn đọc. Ở đây chúng tôi đưa ra một cách tính nửa dựa
vào phương pháp biểu diễn định thức thành tích các định thức. Với n ≥ 2
ta c ó:
A =





a
1
+ b
1
a
1
+ b
2
. . . a
1
+ b

n
+ b
3
. . . a
n
+ b
n





=







a
1
1 0 . . . 0
a
2
1 0 . . . 0
a
3
1 0 . . . 0
.




1 1 . . . 1
b
1
b
2
. . . b
n
0 0 . . . 0
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
0 0 . . . 0







) cos(α
1
− β
2
) . . . cos(α
1
− β
n
)
cos(α
2
− β
1
) cos(α
2
− β
2
) . . . cos(α
2
− β
n
)
.
.
.
.
.
.
.
.





cos(α
1
− β
1
) cos(α
1
− β
2
) . . . cos(α
1
− β
n
)
cos(α
2
− β
1
) cos(α
2
− β
2
) . . . cos(α
2
− β
n
)

=







cos α
1
sin α
1
0 . . . 0
cos α
2
sin α
2
0 . . . 0
cos α
3
sin α
3
0 . . . 0
.
.
.
.
.
.
.

1
cos β
2
. . . cos β
n
sin β
1
sin β
2
. . . sin β
n
0 0 . . . 0
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
0 0 . . . 0




















a 0 . . . 0 0 0 0 . . . 0 b
0 a . . . 0 0 0 0 . . . b 0
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.

.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
0 b . . . 0 0 0 0 . . . a 0
b 0 . . . 0 0 0 0 . . . 0 a









a
cộng vào dòng (2n-1)

- Nhân dòng (n) với −
b
a
cộng vào dòng (n+1)
Ta có :
D
2n
=




















.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
0 0 . . . a 0 0 b . . . 0 0
0 0 . . . 0 a b 0 . . . 0 0
0 0 . . . 0 0
a
2
− b
2
a
0 . . . 0 0
0 0 . . . b 0 0
a
2
− b
2
a
. . . 0 0
.
.
.

− b
2
a
0
0 0 . . . 0 0 0 0 . . . 0
a
2
− b
2
a





















2
− b
2
)D
2(n−1)
Do c ông thức trên đúng với mọi n ≥ 2 nên :
D
2n
= (a
2
−b
2
)D
2(n−1)
= (a
2
−b
2
)
2
D
2(n−2)
= . . . = (a
2
−b
2
)
n−1
D
2






a
1
0 . . . 0
.
.
. b
1
0 . . . 0
0 a
2
. . . 0
.
.
. 0 b
2
. . . 0
.
.
.
.
.
.
.
.
.

. d
1
0 . . . 0
0 c
2
. . . 0
.
.
. 0 d
2
. . . 0
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.









(1)
(2)
(n)
(n + 1)
(n + 2)
(2n)
Xét khi a
1
, a
2
, . . . , a
n
đều khác 0 :
- Nhân dòng (1) với −
c
1
a
1
rồi c ộng vào dòng (n + 1)
- Nhân dòng (2) với −
c
2













a
1
0 . . . 0
.
.
. b
1
0 . . . 0
0 a
2
. . . 0
.
.
. 0 b
2
. . . 0
.
.

n
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
0 0 . . . 0
.
.
.
a
1
d
1
− b
1
c
1
a
1
0 . . . 0
0 0 . . . 0
.
.
. 0
a
2
d
2
− b
2
c
2
a

.
.
. 0 0 . . .
a
n
d
n
− b
n
c
n
a
n


















i
d
i
− b
i
c
i
)
Khi các a
1
, a
2
, . . . , a
n
bằng 0, do tính liên tục của định thức công thức trên
vẫn đúng.
Vậy ta có :
D
2n
=
n

i=1
(a
i
d
i
− b
i
c

2(n−1)
= (a
n
d
n
− b
n
c
n
)(a
n−1
d
n−1
− b
n−1
c
n−1
)D
2(n−2)
= . . . = (a
n
d
n
− b
n
c
n
) . . . (a
2
d


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status