SỞ GD&ĐT ĐĂK NÔNG
TRƯỜNG THPT KRÔNG NÔ
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2012 - 2013
MÔN HỌC: HÓA HỌC 10
Thời gian làm bài: 60 phút;
Mã đề 357
Họ, tên học sinh: Lớp:
(Lưu ý: Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;
S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (30 câu, từ câu 1 đến câu 30)
Câu 1: Nguyên tử khối trung bình của brom là
Br
M
= 79,91. Biết brom có 2 đồng vị:
79
Br
chiếm 54,5% số
nguyên tử. Số khối của đồng vị còn lại là:
A. 80. B. 82. C. 79. D. 81.
Câu 2: Nguyên tố X tạo hợp chất khí với hiđro có công thức RH
3
. Trong oxit cao nhất của R, nguyên tố
oxi chiếm 74,07% khối lượng. Nguyên tố R là?
A. Cacbon. B. Nitơ. C. Lưu huỳnh. D. Photpho.
Câu 3: Tổng số electron trong ion Cl
−
là:
6
3s
1
?
A. K( Z= 19). B. Na( Z= 11). C. Mg( Z= 12). D. Ca( Z= 20).
Câu 9: Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là : 1s
2
2s
2
2p
6
và 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
. Nhận xét nào sau
đây là đúng?
A. X là khí hiếm, Y là phi kim. B. X là phi kim, Y là kim loại.
C. X là 1 phi kim còn Y là 1 kim loại. D. X và Y đều là các phi kim.
Câu 10: Cho phản ứng sau: Fe + CuSO
4
→
FeSO
2
+ H
2
O, có các hệ số cân bằng lần lượt
là:
Trang 1/4 - Mã đề thi 357
A. 1; 1; 4; 4; 2. B. 1; 3; 1; 2; 3. C. 1; 2; 1; 2; 1. D. 1; 4; 1; 4; 2.
Câu 14: Cation M
+
có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
. Vậy M là nguyên tố:
A. Ở chu kỳ 3, nhóm IIIA. B. Ở chu kỳ 2, nhóm IIIA.
C. Ở chu kỳ 3, nhóm IA. D. Ở chu kỳ 2, nhóm IIA.
Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
A.
235
92
U
. B.
239
93
U
. C.
239
94
U
. D.
243
95
U
.
Câu 19: Cho biết nguyên tố A ở ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIA. Cấu hình electron của A là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
. B. 1s
2
A. Hóa trị cao nhất với oxi. B. Tính kim loại và tính phi kim.
C. Nguyên tử khối. D. Số electron ở lớp ngoài cùng.
Câu 21: Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ của bảng tuần hoàn có tổng số
số proton là 39. Hai nguyên tố X và Y là:
A. Mg và Al. B. Na và K. C. K và Ca. D. Na và Mg.
Câu 22: Xét các phản ứng sau:
(1) 2SO
2
+ O
2
2 5
V O , t
o
→
2SO
3
;
(2) SO
2
+ NaOH
→
NaHSO
3
;
(3) H
2
S + Cl
2
3
+ 3H
2
O;
(6) Cu + 2AgNO
3
→
Cu(NO
3
)
2
+ 2Ag;
Các phản ứng oxi hóa khử là:
A. 1; 3; 5; 6. B. 1; 3; 6. C. 1; 3; 5. D. 1; 2; 3; 4; 5; 6.
Câu 23: Cho 17,20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
dư thấy có 10,08 lít (ở điều
kiện tiêu chuẩn) khí H
2
bay ra. Khối lượng muối sunfat tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam?
A. 55,5 gam. B. 50,12 gam. C. 60,40 gam. D. 45,50 gam.
Câu 24: Phản ứng hóa học nào sau đây luôn là phản ứng oxi hóa – khử
A. Phản ứng thế. B. Phản ứng kết hợp. C. Phản ứng trao đổi. D. Phản ứng phân hủy.
Câu 25: Dãy sắp xếp theo chiều tăng dần tính axit?
A. H
2
SiO
; H
3
PO
4
. D. H
2
SO
4
; H
3
PO
4
; H
2
SiO
3
.
Câu 26: Nguyên tố Mg có 3 đồng vị:
24
12
Mg
,
25
12
Mg
,
26
12
Mg
. Nguyên tố oxi có 3 đồng vị:
6
. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là:
A. 23. B. 22. C. 11. D. 10.
II. PHẦN RIÊNG (10 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần riêng (phần A hoặc phần B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 31 đến câu 40)
Câu 31: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35.
Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là:
A. 15 B. 17 C. 18 D. 23.
Câu 32: Cation M
3+
có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
. Vậy M là nguyên tố:
A. Ở chu kỳ 2, nhóm IIIA. B. Ở chu kỳ 3, nhóm IA.
C. Ở chu kỳ 3, nhóm IIIA. D. Ở chu kỳ 2, nhóm IIA.
Câu 33: Tính kim loại của các nguyên tố trong dãy Mg – Na – K – Rb.
A. Không thay đổi. B. Vừa giảm vừa tăng. C. Tăng dần. D. giảm dần.
Câu 34: Số mol electron cần có để oxi hóa 1,5 mol Fe thành Fe
3+
là:
A. 0,5 mol. B. 4,5 mol. C. 3 mol. D. 1,5 mol.
Câu 35: Cho phản ứng sau: aNH
3
+ bO
2
4
)
3
là:
A. +3. B. +6. C. -2. D. +5.
Câu 42: Xét phản ứng : Al + HNO
3
→
Al(NO
3
)
3
+ N
2
+ H
2
O
Tỉ lệ mol giữa
3
NO
−
bị khử và
3
NO
−
tạo muối là
A. 6 : 1. B. 1 : 6. C. 5 : 1. D. 1 : 5.
Câu 43: Đốt cháy 5,6 gam Fe trong khí clo dư. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là:
A. 16,25 gam B. 16,20 gam C. 16,75 gam D. 17,00 gam
1) Nhóm B gồm cả các nguyên tố thuộc chu kì nhỏ và chu kì lớn.
2) Bảng tuần hoàn gồm 4 chu kì và 8 nhóm.
3) Nhóm A chỉ gồm các nguyên tố thuộc chu kì lớn.
4) Các nguyên tố có cùng số lớp electron thì được xếp thành một hàng.
5) Số thứ tự ô nguyên tố bằng số nơtron.
6) Độ âm điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên
kết hóa học.
Số phát biểu đúng:
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 50: Fe (Z =26). Cấu hình electron của ion Fe
2+
là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
4
4s
2
. B. 1s
2
2s
2
2
3p
6
3d
6
4s
2
.
HẾT
Trang 4/4 - Mã đề thi 357