ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN HÓA HỌC 10 TRƯỜNG THPT KRÔNG NÔ Mã đề thi 357 - Pdf 12

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂK NÔNG
TRƯỜNG THPT KRÔNG NÔ
ĐỀ THI HỌC KÌ I
MÔN HÓA HỌC 10
Thời gian làm bài:60 phút;
(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi
357
Họ, tên học sinh:
Lớp:……………………………………………………………………………………
I- PHÂN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH [ 30 Câu ] :
Câu 1: cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
X:[Ar] 4s
2
T: [Kr] 5s
1
M: 1s
2
2s
2
2p
4
Y :[Ne] 3s
2
3p
5
V: [Ar] 3d
5
4s
1

Câu 3: Nguyên tử luôn trung hòa về điện nên
A. Số hạt proton bằng số hạt electron
B. Số hạt proton bằng số hạt eletron bằng bằng số hạt nơtron
C. Số hạt nơtron bằng số hạt electron
D. Số hạt electron bằng số hạt proton
Câu 4: Một nguyên tố X thuộc chu kì 3, phân nhóm VIIA, cấu hình electron của X là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
. C. 1s
2
2s
2

3
Câu 6: Tính chất không biến đổi tuần hoàn của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn là:
A. số electron trong nguyên tử, số lớp electron.
B. thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tố.
C. tính kim loại, tính phi kim của các nguyên tố.
D. bán kính nguyên tử, độ âm điện.
Câu 7: Điều nào sau đây là sai khi nói về bảng hệ thống tuần hoàn?
A. Các nguyên tố trong phân nhóm chính n có n electron ở lớp ngoài cùng.
B. Trong một phân nhóm chính, bán kính nguyên tử thường tăng từ trên xuống dưới.
C. Nguyên tố ở chu kỳ m có m lớp electron.
D. Trong cùng một chu kỳ, độ âm điện thường giảm từ trái sang phải.
Câu 8: Tổng số hạt proton, nơtron, electron có trong nguyên tử là:
A. 159 B. 123 C. 65 D. 94
Câu 9: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử gồm :
A. Notron và electron B. Proton và notron
C. Electron ,proton và notron. D. Electron và proton
Câu 10: Oxit cao nhất của một nguyên tố R có dạng R
2
O
5
. Hợp chất khi với hidro của nguyên tố này
chứa 8, 82 % hidro về khối lượng. Công thức phân tử hợp chất khí với hidro đã nói trên là :
A. CH
4.
B. H
2
S
.
C. PH
3

O
7
. B. MgO > Al
2
O
3
> Na
2
O > SiO
2
> P
2
O
5
> Cl
2
O
7
.
C. Na
2
O < MgO < Al
2
O
3
< SiO
2
< P
2
O

2
3p
6
4s
2
. Nguyên tố R nằm ở vị trí nào trong bảng
tuần hoàn?
A. ô thứ 20, chu kì 4 , nhóm IIA và là một kim loại
B. ô thứ 20, chu kì 4 , nhóm IIA và là một phi kim
C. ô thứ 20, chu kì 2 , nhóm IVA và là một kim loại
D. Ô thứ 20, chu kì 2 , nhóm IVA và là một phi kim
Câu 13: Biết vị trí của một nguyên tố trong bảng tuần hoàn, không suy ra được :
A. công thức oxit cao nhất, hợp chất với hidro.
B. bán kính nguyên tử, độ âm điện.
C. tính kim loại, tính phi kim.
D. tính axit, tính bazo của các hidroxit tương ứng của chúng.
Câu 14: Điện hóa trị của Ca và F trong phân tử CaF
2
lần lượt là :
A. 2- và 1+. B. 1+ và 2+. C. 4+ và 2 D. 2+ và 1
Câu 15: Khi tham gia vào các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại
A. bị khử. B. bị oxi hoá. C. nhận proton D. cho proton.
Câu 16: Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau, xác định nguyên tố phi kim :
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s

2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
.
Câu 17: Trong phản ứng: 2NO
2
+ 2NaOH > NaNO
3
+ NaNO
2
+ H
2
O thì nguyên tử nitơ
A. vừa bị oxi hóa, vừa bị khử. B. chỉ bị khử.
C. chỉ bị oxi hoá. D. không bị oxi hóa, không bị khử.
Câu 18: Liti trong tự nhiên có 2 đồng vị : ( 94% ) ; ( 6% ). Nguyên tử khối trung bình của liti
A. 13 B. 6,94 C. 3,18 D. 9,64
Câu 19: Tổng số hạt proton ,electron, nơtron trong nguyên tử bằng 34 trong đó số hạt mang điện tích
nhiều hơn số hạt không mang điện tích là 10 . Số nơtron trong nguyên tử
A. 12 B. 13 C. 11 D. 34
Câu 20: Nguyên tử X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p
4
. Hãy chỉ ra câu sai khi nói về nguyên tử X?

, FeCl
3
lần lượt là :
A. 0, +2, +3. B. +2, 0, +3. C. +2, +2, +3. D. +3, +2, 0.
Câu 28: Chọn định nghĩa đúng nhất về liên kết cộng hóa trị : LKCHT là liên kết
A. được hình thành do sự dùng chung electron của hai nguyên tử khác nhau
Trang 2/4 - Mã đề thi 357
B. giữa các phi kim với nhau
C. trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử
D. được hình thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung
Câu 29: Chất khử là chất :
A. Số oxi hóa bằng 0. B. Có số oxi hóa giảm. C. Nhường electron. D. Nhận electron.
Câu 30: Trong cùng một chu kì , theo chiều tăng của điện tích hạt nhân :
A. tính kim loại tăng B. tính bazơ của các oxit và hidroxit tăng
C. tính phi kim giảm dần D. tính axit của các oxit và hidroxit tăng
II- PHẦN RIÊNG
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc phần B )
A. Theo chương trình Chuẩn [ 10 câu ]
Câu 31: Các nguyên tố kim loại có số e lớp ngoài cùng :
A. 5, 6 ,7 B. 4 C. 1, 2 ,3 . D. 8
Câu 32: Cho m gam Cu để khử hoàn toàn lượng bạc có trong 85 ml dung dịch AgNO
3
0, 15M. Giá trị của
m là :
A. 0, 6885g. B. 0, 502g. C. 0, 408g. D. 0, 816g.
Câu 33: Trong các nguyên tố dưới đây, nguyên tố nào có tính kim loại mạnh nhất
A. K. B. Mg. C. Na. D. Al.
Câu 34: Tổng số proton, notrơn, electron của nguyên tử một nguyên tố là 21. Cấu hình electron của
nguyên tử nguyên tố đó là:
A. 1s

4s
2
.
Câu 35: Số oxi hóa của nitơ trong NH
4
+
, NO
2
-
, và HNO
3
lần lượt là :
A. +3, +5, -3. B. +5, -3, +3. C. +3, -3, +5. D. -3, +3, +5.
Câu 36: Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do :
A. mỗi nguyên tử đó nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu hút nhau
B. hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh
C. mỗi nguyên tử Na, Cl góp chung 1 electron
D. Na → Na
+
+ 1e ; Cl + 1e→ Cl
-
; Na
+
+ Cl
-
→ NaCl.
Câu 37: Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá - khử?
A. FeS + 2HCl → FeCl
2
+ H

thức oxit cao nhất là:
A. RH
4
, RO
2
. B. RH
2
, RO
3
. C. RH
3
, R
2
O
3
. D. RH
5
, R
2
O
5
.
Câu 40: Khi cho 0, 6 gam một kim loại nhóm IIA tác dụng với HCl dư tạo ra 0, 366lít khí hidro ( ở đktc).
Kim loại trên là :
A. Fe. B. Cu. C. Mg. D. Ca.
B. Theo chương trình Nâng cao [ 10 câu ]
Câu 41: Trong phản ứng: 3Cu + 8HNO
3
> 3Cu(NO
3

A. 1,15 g B. 1,8 g C. 17,83 g D. 11,48 g
Câu 45: Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là 79,91. R có hai đồng vị. Biết
79
z
R chiếm 54,5%.
Nguyên tử khối của đồng vị thứ 2 là:
A. 81 B. 82 C. 80,5 D. 80
Câu 46: Cho X(Z=9), Y(Z= 19). Kiểu liên kết hóa học giữa X và Y là:
A. cộng hóa trị không cực B. cộng hóa trị có cực
C. ion D. cho – nhận
Câu 47: Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm ?
A. F
2
+ 2NaCl → 2NaF + Cl
2
B. MnO
2
+ 4HCl
đặc

o
t
→
MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O


HẾT
Trang 4/4 - Mã đề thi 357


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status